1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 9 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Trãi

14 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 696,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI ĐỀ ÔN THI GIỮA HK1

MÔN: TOÁN

NĂM HỌC : 2021 - 2022

Đề 1

Câu 1

a)So sánh: và

b) Tìm điều kiện để có nghĩa

c)Khử căn ở mẫu

d)Tính giá trị biểu thức 2 2

2 2

x x P

= + + tại

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3(cm), AC = 4(cm), đường cao AH Kẻ HK vuông góc với

AC tại K, kẻ HG vuông góc với AB tại G

a)Chứng tỏ rằng:

b)Tìm tanC

c)Chứng minh rằng:

d)Tính CK

Câu 3: Giải phương trình 2x+ −5 3x− =5 2

Câu 4: Giải phương trình sau

2

1 2002 2001

2000 + − + − = + + −

x

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a) So sánh: và

Có: (2 3 1)+ 2 =12+4 3 1 13 4 3+ = +

(2 2+ 5)2 = +8 4 10+ =5 13 4 10+

Mà: 13 4 3+ 13 4 10+

Nên: <

Vậy: <

b) Tìm điều kiện để có nghĩa

có nghĩa khi 2x+    −3 0 x 3

2 3 1+ 2 2+ 5

2x +3 2 6 3

( )2

1 2

x =

2

BH =AB BG

AC HB

HC = AK

2 3 1+ 2 2+ 5

2 3 1+ 2 2+ 5

2 3 1+ 2 2+ 5

2x +3

2x +3

Trang 2

Vậy: có nghĩa khi 3

2

x  −

c) Khử căn ở mẫu

Có: 6 2 6 6 2 6

3 = 3 =

d) Tính giá trị biểu thức 2 2

2 2

x x P

= + + tại ĐKXĐ: x 0

Có:

2

x

(1 2) 2 2 1 2 1

Vậy: P = -1 khi

Câu 2:

a) Chứng tỏ rằng:

: 90 (gt), HG AB {G}(gt)

HAB AHB

(hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu) Vậy: (đpcm)

b) Tìm tanC

: 90 (gt)

ABC BAC

4

AB C AC

= =

: 90 (gt)

HAC AHC

 = Ta có: tanC AH

CH

=

: 90 (gt)

HCK KHC

 = Ta có: tanC KH

KC

= c) Chứng minh rằng:

: 90 (gt), AH BC {H}(gt)

ABC BAC

Có: AH2 =HB.HC (hệ thức về đường cao-hình chiếu)

2x +3

2 6 3

( )2

1 2

x =

( )2

1 2

x =

( )2

1 2

x =

G

K

H

B

2

BH =AB BG

2

BH =AB BG

2

BH =AB BG

AC HB

HC = AK

Trang 3

+) Xét HAC AHC: =90 (gt), HK0 ⊥AC {K}(gt)=

Có: 2

C

AH =AK A (hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu)

C HB.HC( )

AK A = =AH AC HB

HC AK

Vậy: (đpcm)

d) Tính CK

: 90 (gt), AH BC {H}(gt)

ABC BAC

Có: BC2=AB2+AC2 (Pytago) 2 2

25 5

BC AB AC

Lại có: AC2=HC.BC (hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu)

4 16

5 5

AC HC

BC

 = = = (cm)

: 90 (gt), HK AC {K}(gt)

HAC AHC

Có: HC2=CK A C (hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu)

2 2

16 64 : 4 2,56

HC CK

AC

 

 = =  = =

Vậy: CK = 12,8 (cm)

Câu 3:

5 5 3 5

2x+ − x− = (*)

ĐKXĐ:

3

5 0

5 3

0 5 2

 +

x x

x

(*)  2x+ =5 3x− +5 2 (1)

Với 5

3

x  thì 2 vế của (1) đều dương, ta bình phương 2 vế của (1)

Ta được: 2x + 5 = 3x – 5 + 4

 4 3x−5 =6−x (2)

Phương trình (2) có nghiệm khi: 6 - x ≥ 0  x ≤ 6

Khi đó: 2 vế của (2) không âm

Ta bình phương 2 vế của (2) được 16(3x – 5) = 36 - 12x + x2

 x2 - 60x + 116 = 0

(x – 2)(x – 58) = 0

 

=

=

(lo¹i) 6 58

K) (TM§

x

AC HB

HC = AK

4 5

3x− +

Trang 4

Vậy: Tập nghiệm của phương trình là {2}

Câu 4:

ĐK:

2002 2001 2000

0 2002

0 2001

0 2000

z y x

z

y

x

Phương trình đã cho tương đương với

2000 2 2000 1 2001 2 2001 1

2002 2 2002 1 0

− − − + + − − − +

+ − − − + =

( −2000−1) (2 + −2001−1) (2+ −2002−1)2 =0

=

=

=

=

=

=



=

=

=



=

=

=

2003 2002 2001

1 2002

1 2001

1 2000

1 2002

1 2001

1 2000

0 1 2002

0 1 2001

0 1 2000

z y x

z y x

z y x

z

y

x

KL: Phương trình có nghiệm:

2003

; 2002

;

2001 = =

x

Đề 2

Câu 1: thực hiện tính:

a) 16.36 b)

36

16 : 25

9

c) 2. 8 d)

3 75

Câu 2: Rút gọn

a) ( 2−1)2 + 2+1 b) 2 20−3 45 +2 125

Câu 3: Tìm x, biết:

a) x2 -1=3 b) 16x−2 36x+3 9x =2

Câu 4:(2 điểm) Cho biểu thức: P=  + 



+

+

1

1 1

1 1

1

x x

x x

x

(với x0, x1) a) Hãy rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của x để biểu thức P=2

Câu 5:(3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AK chia cạnh huyền BC thành hai đoạn

KB=2cm và KC=6cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng: AK, AB, AC

b) Trên cạnh AC lấy điểm M ( M khác A và C) Gọi H là hình chiếu của A trên BM Chứng minh rằng

BH.BM=BK.BC

Chứng minh rằng:

ABH Cos

S

4 1

ĐÁP ÁN

Trang 5

Câu 1:

a) 16.36 = 16. 36 =4.6=24

2 6

4 5

3 36

16 25

9 36

16 : 25

9

=

=

=

c) 2. 8= 2.8 = 16 =4

5 25 3

75 3

75

=

=

=

Câu 2:

a) ( 2−1)2 + 2+1= 2−1+ 2+1= 2−1+ 2+1=2 2

b)

5 5 5 10 5 9 5 4 5 5 2 5 3 3 5 2

2

5 25 2 5 9 3 5 4 2 125 2 45 3 20

2

= +

= +

=

+

= +

Câu 3:

a) Tìm x, biết x2 -1=3

=

 2

x 4 2

=

 x hoặc x=2

Vậy x=−2 hoặc x=2

b) Tìm x, biết: 16x−2 36x+3 9x =2

ĐKXĐ: x0

2

2 3

3 6

2 4

2 9

3 36

2 16

=

= +

= +

x

x x

x

x x

x

x=4 (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy x=4

Câu 4:

Cho biểu thức:

P=  + 



+

+

1

1 1

1 1

1

x x

x x

x

(với x0, x1) a) Hãy rút gọn biểu thức A

Trang 6

4 1

) 1 )(

1 (

4

1 ) 1 )(

1 (

1 2 )

1 )(

1 (

1 2

1 ) 1 )(

1 (

) 1 ( ) 1 )(

1 (

) 1 (

1 ) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 ( ) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 (

1

1 1

1 1

1

2 2

=





 +





+

=





 +





+

+

− +

+ +

=





 +





+

− +

+

=





 +





+

− +

+ +

=





 +





+

+

=

x x

x x

x

x

x

x x

x

x x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x

P

Vậy với x0, x1 ta có:

1

4

=

x P

b) Tìm giá trị của x để biểu thức P=2

với x0, x1 ta có:

1

4

=

x P

Giã sử P=2 hay 2

1

4 =

x

9 3

6 2

4 2 2 2 1

4

=

=

=

=

=

Vậy với x=9 thì P=2

Câu 5:

a/ BC=KB+KC=2+6=8 cm

ABC vuông tại A, đường cao AK:

AB2=BH.BC=2.8=16 AB=4cm

BC2 = AB2 + AC2 (định lý Pyt goa )

A

M

H

E I

Trang 7

● AK2=HB.HC=2.6=12 AK= 12 =2 3cm

b/ ABM vuông tại A, đường cao AH AB2=BH.BM (1)

ABC

 vuông tại A, đường cao AK  AB2=BK.BC (2)

Từ (1)(2)  BH.BM=BK.BC

c/ Kẻ HIBC;MEBC(I,KBC)

ME

HI ME

HI BC

ME

BK HI S

S

BMC

BKH

4

1 8

2

2 1

2

1

=

=

=

BM

BH ME

HI BME

BHI  =

 (4)

ABM

 vuông tại A có:

BM

BH BM

BM BH BM

AB ABH

Cos BM

AB CosABH =  2 = 22 = 2 =

(5)

Từ (3)(4)(5) Cos ABH S S Cos ABH

S

S

BMC BKH

BMC

4

1

4

1

=

=

Đề 3

Bài 1: : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa

a) x −2 b) 1

2x 1−

Bài 2 : Tính :

a) 4.36 b) ( 8 3 2 2− ) c) 14 7

1 2

Bài 3 :Cho biểu thức A = 4x+20−2 x+ +5 9x+45 với x  -5

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A = 6

Bài 4 : Cho biểu thức M = với x > 0 , x 4

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của M khi x = 3 2 2+

c) Tìm giá trị của x để M > 0

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn : BH = 4 cm

và HC = 6 cm

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC

b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)

2 5

2

2

( 2)

4 4

x x

Trang 8

c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM) Chứng minh : BK.BM = BH.BC

ĐÁP ÁN

Câu 1

a) x −2 có nghĩa khi x – 2 ≥ 0 x ≥ 2

b) 1

2x 1− có nghĩa khi 2x − 1 0 x >

1 2

Câu 2

a) 4.36 = 2.6 = 12

b) ( 8 3 2 2− ) = (2 2 3 2 2− ) = − 2 2= − 1

c)

Câu 3

a)

4 20 2 5 9 45

3 5

x

= +

( ĐK : x ≥ - 5 )

b)

6 3 5 6

5 4 1

x

x

=  + =

 + =

 = −

Câu 4

a) M =

=

b) x = 3 2 2+ (Thỏa mãn ĐK)  x = +1 2

Khi đó M = 1 2 2 2 1 3 2 2

2 1 2 1

c) Với ĐK x > 0 , x 4 thì M =

2 1

7 14

2 2

1

1 2 2

=

=

2 5

2

2

2 5

4 5 2 4 5 2

+ +

5

( 2)

4 4

+

x x

x x

x

x−2

x

x −2

Trang 9

Do đó M > 0  >0

x  nên 0 x−    2 0 x 4

Kết hợp với ĐKXĐ ta có M > 0 khi x > 4

Câu 5

a) ABC vuông tại A : nên

AH2 = HB.HC = 4.6 = 24 AH = (cm)

AB2 = BC.HB = 10.4 = 40 AB = (cm)

AC2 = BC HC = 10.6 = 60 AC = (cm)

b) ABM vuông tại A

0

2 10 2 6 tanA

3 15 59

AB MB

AM AMB

c) ABM vuông tại A có AK BM => AB2 = BK.BM

ABC vuông tại A có AH BC => AB2 = BH.BC

BK BM = BH.BC

Đề 4

Bài 1

1 Thực hiện phép tính

a) 81 − 80 0, 2

2

2 Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:

a) − + x 1

b) 2 1

xx +

x

x −2

K

H

M

A

2 6

2 10

2 15

Trang 10

1 Phân tích đa thức thành nhân tử

a) ab + b a + a + 1

(với a  0) b) 4 a + 1 (với a  0)

2 Giải phương trình: 9 x + + 9 x + = 1 20

Bài 3

Cho biểu thức A = 1 1 : 1 x

x 2 x x 2 x + 4 x 4

  (với x > 0; x  1)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A = 5

3

Bài 4

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BC = 8cm, BH = 2cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC, AH

b) Trên cạnh AC lấy điểm K (K A, K C), gọi D là hình chiếu của A trên BK Chứng minh rằng: BD.BK = BH.BC

c) Chứng minh rằng:

2

1

cos 4

Bài 5

Cho biểu thức P = x3+ y3− 3( x + y ) 1993 + Tính giá trị biểu thức P với:

9 4 5 9 4 5

3 2 2 3 2 2

ĐÁP ÁN

Bài 1

81 − 80 0, 2 = 9 − 80.0, 2

= − 9 16 = − = 9 4 5

= 5 − − 2 5 = − 2

2 a) Biểu thức − + x 1 có nghĩa  − +  x 1 0

  x 1

b) Biểu thức 2

1

xx + có nghĩa

2 2

1

Trang 11

Bài 2

1 a) Với a  0 ta có: ab + b a + a + = 1 b a ( a + + 1) ( a + 1)

= ( a + 1)( b a + 1)

b) Với a  0 −  a 0

ta có: 4 a = − − = − 4.( a ) (2 − a )2  + 1 4 a = − 12 (2 − a )2

= − (1 2 − a )(1 2 + − a )

2 ĐK: x  − 1

9 x + + 9 x + = 1 20  9( x + + 1) x + = 1 20  3 x + + 1 x + = 1 20

 4 x + = 1 20  x + = 1 5

 + = x 1 25  = x 24 (T/m ĐKXĐ)

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 24

Bài 3

a) Với x  0, x  1 ta có

2

2

x

2

2

= x

x

+

Vậy A= x 2

x

+

(với x > 0; x  1)

x A

x

+

=  = (ĐK: x > 0 ; x  1)

 3( x + 2) = 5 x

 2 x =  6 x =  = 3 x 9(TMĐK)

Vậy với x = 9 thì 5

3

Bài 4

Trang 12

a) + ABC vuông tại A, đường cao AH 2

2.8 16

AB = 4 cm (Vì AB > 0)

BC = AB + AC (Định lý Pitago trong tam giác vuông ABC)

AC = BC2 − AB2 = 82 − 42 = 48 = 4 3 cm

+ Có HB + HC = BC  HC = BC – HB = 8 – 2 = 6 cm

2

2.6 12

12 2 3

 = = (Vì AH > 0)

b) +  ABKvuông tại A có đường cao AD 2

.

 = (1)

+ Mà 2

.

AB = BH BC (Chứng minh câu a ) (2)

Từ (1) và (2) BD.BK = BH.BC

+ Kẻ DIBC KE , ⊥ BC I K ( ,  BC )

1

2

BHD

BKC

BH DI

(3)

+ BDI BKE DI BD

(4)

+ ABK vuông tại A có:

2 2

.

Từ (3), (4), (5) 1 2

os 4

BHD BKC

S

S

cos 4

Bài 5

Ta có: 3 3

x = + xxx =

3 3

y = + yyy =

3 3

3( ) 1993 ( 3 ) ( 3 ) 1993 18 6 1993 2017

Vậy P = 2017

B

A

C H

K D

Trang 13

với 3 3

9 4 5 9 4 5

3 2 2 3 2 2

y = + + −

Trang 14

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 08:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w