1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Bình Lục

15 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20: Trong số các kim loại sau đây dãy các kim loại đều phản ứng với nước tạo thành dung dịch kiềm là A.. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là: A.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÌNH LỤC ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

Câu 2: Để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm ( Mg, MgO, MgS, MgCO3) cần vừa đủ 160 ml dd

HCl 1M, thu được dung dịch chứa x gam muối Giá trị của x là

Câu 3: Để hòa tan hoàn toàn 8,84 gam hỗn hợp X gồm ( Fe, Al, MgS, CaO) cần vừa đủ 280 ml dd HCl

2M Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hỗn hợp X là

Câu 4: Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu ?

Câu 5: Điện phân 200 ml dd CuSO4 1M (điện cực trơ) bằng dòng điện một chiều với I = 5A không đổi

trong thời gian là 3 phút 13 giây Khối lượng đồng thu được bám vào catot là

Câu 6: Hốn hợp X gồm MgO, Mg, CaO và Ca Hòa tan hoàn toàn 21,44 gam hỗn hợp X bằng dung dịch

HCl vừa đủ thu được 6,496 lít H2(đktc) và dung dịch Y trong đó có 24,70 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của m là

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Na2CO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt

B Thạch cao sống dùng để bó bột khi gãy xương

C KNO3 được dùng làm phân bón và được dùng để chế tạo thuốc nổ

D NaHCO3 dùng để chế thuốc đau dạ dày và làm bột nở

Câu 8: Hóa chất quan trọng trong công nghiệp đứng hàng thứ hai sau axit H2SO4 là

Câu 9: Cho dãy các chất: Fe, Al, FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung

dịch NaOH là

Câu 10: Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hoà tan

những hợp chất nào sau đây ?

Câu 11: Cho 5,85 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 1,68 lit H2 (đktc) Kim loại

M là

Câu 12: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?

Trang 2

A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh

B Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

D Bề mặt kim lọai có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X   Na2CO3 + H2O X là hợp chất

Câu 14: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

B Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

C Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

D Gây ngộ độc nước uống

Câu 15: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, III và IV B I, II và III C I, II và IV D II, III và IV

Câu 16: Chất có tính chất lưỡng tính là

Câu 17: Mg cũng như các kim loại kiềm thổ khác là các kim loại có tính khử mạnh Mg có thể khử HNO3

theo phản ứng:

aMg + bHNO3   Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Sau khi cân bằng xong với hệ số nguyên tối giản nhất thì ( a + b) là

Câu 18: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

Câu 19: Trộn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc,

khối lượng kết tủa thu được là (cho H=1, O=16, Al=27)

Câu 20: Trong số các kim loại sau đây dãy các kim loại đều phản ứng với nước tạo thành dung dịch kiềm

Câu 21: Nhóm mà tất cả các chất đều tan được trong nước tạo ra dung dịch kiềm là :

Câu 22: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO

ở (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

Câu 23: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại

Câu 24: Hấp thụ hết 2,688 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 3

A 5 gam B 8 gam C 10 gam D 12 gam

Câu 25: Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ đều được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :

A Phương pháp thủy luyện B Phương pháp nhiệt luyện

C Phương pháp điện phân dung dịch D Phương pháp điện phân nóng chảy

Câu 26: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng

trong phương trình hóa học của phản ứng là

Câu 27: Thạch cao sống được biểu diễn dưới dạng công thức hóa học nào sau đây

Câu 28: Cho 28,6 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn tan hoàn toàn trong V lít dung dịch HNO3 0,5 M vừa

đủ thu được 2,464 lít N2O(đktc) và dd Y chứa 163,8 gam muối Giá trị của V là

Câu 29: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

C bọt khí và kết tủa trắng D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

Câu 30: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau

- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc)

- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2 (đktc)

Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là:

A 0,39; 0,54; 1,40 B 0,78; 0,54; 1,12 C 0,39; 0,54; 0,56 D 0,78; 1,08; 0,56

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1: Dãy kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

A Cu, Ni, Pb, Fe B Ni, Cu, Fe, Na C Fe, Cu, Mg, Ag D Mg, Fe, Zn, Na

Câu 2: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối M2CO3 và MHCO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl (dư), sinh

ra 0,448 lít khí (đktc) Kim loại M là

Trang 4

Câu 3: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M

(vừa đủ) thu được dung dịch Y Khối lượng (gam) muối NaCl có trong dung dich Y là

Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây thực hiện bằng phương pháp điện phân?

A CuSO4 + H2OCu +1/2 O2 + H2SO4 B CuSO4 + 2NaOHCu(OH)2 + Na2SO4

C Cu + 2AgNO3 2Ag + Cu(NO3)2 D Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

Câu 5: Cho các kim loại sau: Na, Mg, Ba, K, Be, Ca Số kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường

Câu 6: Cho V lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 1 lít dung dịch HNO3 thu được dd có pH = 1 Mặt khác,

cho 4V lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 1 lít dung dịch HNO3 thì thu được dd có pH = 13 V và nồng độ mol/l của dd HNO3 là

A 2,0 lít và 1,4M B 1,5 lít và 1,0M C 2,0 lít và 0,7M D 1,0 lít và 0,5M

Câu 7: Một muối khi tan vào nước tạo thành dd có môi trường kiềm, muối đó là

Câu 8: Tìm phát biểu đúng?

A Nước mềm là nước có chứa các muối CaCl2, MgCl2,…

B Nước mềm là nước có chứa ít hoặc không chứa các ion Ca2+, Mg2+

C Nước trong tự nhiên đều là nước cứng vì có chứa cation Ca2+, Mg2+

D Nước cất là nước cứng

Câu 9: Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 69 gam

chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 10: Ag có lẫn tạp chất là Cu Hóa chất nào sau đây có thể dùng loại bỏ Cu để thu được Ag tinh khiết?

Câu 11: 100ml dung dịch X chứa Na2SO4 0,1M và Na2CO3 0,1M tác dụng hết với dung dịch Ba(NO3)2

dư Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH; (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2; (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn; (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3; (V) Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3; (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là

A II, V và VI B II, III và VI C I, II và III D I, IV và V

Câu 13: Một trong các ứng dụng của kim loại Na, K là

A làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân B sản xuất NaOH và KOH

C chế tạo thuỷ tinh hữu cơ D chế tạo tế bào quang điện

Câu 14: Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy?

Trang 5

Câu 15: Chất bị nhiệt phân là

Câu 16: Hấp thụ hết 0,3 mol CO2 vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Lượng kết tủa thu được

Câu 17: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

Câu 18: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự khử ion Na+ C sự oxi hoá ion Cl- D sự oxi hoá ion Na+

Câu 19: Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là một quá trình hoá học Quá trình

này kéo dài hàng triệu năm Phản ứng hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình hoá học đó?

A Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O B CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

C Mg(HCO3)2  MgCO3 + O2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

Câu 20: Phương pháp thủy luyện chủ yếu dùng để điều chế các kim loại:

A kém hoạt động VD Ag, Au B mọi kim loại

C hoạt động trung bình VD Fe, Zn D hoạt động mạnh VD Al, Na

Câu 21: Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A Na2O + H2O B MgO + H2O C BaO + H2O D CaO + H2O

Câu 22: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Câu 23: Chất nào sau đây là vôi sống?

Câu 24: Điện phân 200 ml một dung dịch có chứa hai muối là AgNO3 x mol/l và Cu(NO3)2 y mol/l với

cường độ dòng điện là 0,804 ampe đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ, khi

đó khối lượng cực âm tăng thêm 3,44 gam Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,05 và 0,15 B 0,15 và 0,05 C 0,1 và 0,1 D 0,1 và 0,05

Câu 25: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau

phản ứng hoàn toàn, hỗn hợp rắn còn lại là

Câu 26: Nguyên tử của kim loại kiềm có n lớp electron Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

kim loại kiềm là

Câu 27: Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gì?

A Giữ chúng trong lọ đậy kín B Ngâm chúng trong cồn

Câu 28: Cho 6,72 lít CO2 vào 4,0 lít dung dịch Ca(OH)2 thu được a gam kết tủa Tách lấy kết tủa, đun

nóng nước lọc thu được a gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là

Trang 6

A 0,05 B 0,15 C 0,10 D 0,25

Câu 29: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí CO2 (đktc) là

Câu 30: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,09 mol hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng sau một thời

gian thu được 10,32 gam chất rắn B Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 17,73 gam kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1 A 11 A 21 B

2 D 12 B 22 C

3 D 13 A 23 C

4 A 14 B 24 C

5 D 15 D 25 A

6 C 16 C 26 C

7 D 17 C 27 D

8 B 18 B 28 A

9 B 19 A 29 A

10 B 20 A 30 D

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất chính có

trong quặng?

C Hematit nâu chứa Fe2O3.nH2O D Xiđerit chứa FeCO3

Câu 2: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở catot

và 67,2 m3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 3: Để luyện được 500 tấn thép cacbon (thành phần gồm Fe và C) chứa 1,4% C, cần dùng x tấn

quặng hematit đỏ chứa 0% tạp chất t r ơ Hiệu suất quá trình là 75% Giá trị của x là

Câu 4: Hỗn hợp X gồm: Al, Al2O3, Al(OH)3 X tan hoàn toàn trong

A H2SO4 đặc, nguội, dư B dd NaOH dư C dd CuCl2 dư D HNO3 đặc, nguội

Câu 5: Cho phản ứng sau : a Al + b HNO3  c Al(NO3)3 + d N2O + e H2O Sau khi cân bằng, tổng giá trị của (a+b+d) là

Câu 6: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)

Trang 7

- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 7: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

A Nhôm là kim loại thụ động trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc, nguội

B Nhôm có tính dẫn điện tốt

C Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

D Có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

Câu 8: Công thức hoá học của phèn Fe - Na là

Câu 9: Fe phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A NaOH; C; CuCl2; Cl2 B H2SO4 (đặc, nguội); FeCl3 C HNO3; S D Al2O3;

HNO3 đặc

Câu 10: Quặng nào sau đây là tốt nhất để luyện Gang?

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nhôm là một kim loại lưỡng tính B Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính

C AlCl3, Al2O3 đều là chất lưỡng tính D Al(OH)3 tan trong dung dịch NH3 dư

Câu 12: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong

ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D 2K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 13: Tính chất vật lí nào sau đây không phải là tính chất vật lí của Al?

A Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt B Kim loại nhẹ C Có tính nhiễm từ D Màu

trắng, dẻo

Câu 14: Khi nung Fe với iốt trong môi trường trơ thu được sản phẩm X Công thức của X là

Câu 15: Xét 2 phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:

` Hai chất X, Y theo thứ tự lần lượt là

A HCl, FeCl3 B Cl2 , HCl C CuCl2 , Cl2 D Cl2 , FeCl3

Câu 16: Có các kim loại Cu, Al, Fe và các dung dịch muối CuCl2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại tác dụng được với 2 trong 3 dung dịch muối là

Câu 17: Khi cho bột sắt vào dd AgNO3 dư, hãy cho biết có những phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí

nghiệm?

Fe + 2Ag+  Fe2+ + 2Ag(1) Fe + 3Ag+  Fe3+ + 3Ag(2)

Fe + 2Fe3+ 3Fe2+ (3) Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag(4)

Câu 18: Quặng chính để sản xuất Al là?

FeCl  Fe FeCl

Trang 8

A Boxit B Saphia C Đất sét D Mica

Câu 19: Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 20: Đốt Fe dư trong hơi Brom thu được hỗn hợp gồm 2 chất rắn Hãy cho biết thành phần của chất

rắn đó:

A FeBr2 và Fe B FeBr3, Br2 C FeBr3 và Fe D FeBr2 và FeBr3

Câu 21: Biết cấu hình của Fe3+ là: [Ar]3d5 Tổng số e trong nguyên tử của Fe là

Câu 22: Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe3O4 trong bình kín (không có không khí) đến khi phản ứng hoàn

toàn, thu được hỗn hợp X Cho X vào nước vôi trong dư, thấy không có khí thoát ra Vậy hỗn hợp X gồm

A Al2O3, Fe2O3, Fe B Al2O3, Fe C Al2O3, Fe3O4, Al D Al2O3, Fe, Al

Câu 23: Cho các hợp kim sau: Al-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li, số hợp kim Fe bị ăn mòn trước là

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp G gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc)

Mặt khác cho m gam G ở trên vào dung dịch KOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung dịch X, chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y vào H2SO4 đặc thu được 5,04 lít khí (ở đktc)

Giá trị của m là

Câu 25: Quá trình tạo Gang và tạo xỉ xảy ra ở bộ phận nào của Lò cao?

A Thân lò B Phía trên của nồi lò C Bụng lò D Nồi lò

Câu 26: Cho các khẳng định sau:

(1) Al là kim loại nặng hơn Ba

(2) Al là kim loại dẫn điện bằng 2/3 Cu và nhẹ bằng 1/3 Cu

(3) Al là kim loại dẻo nhất trong các kim loại

(4) Trong điện phân Al2O3 nóng chảy, Al sinh ra ở trạng thái lỏng

Khẳng định đúng là: A (2) và (4) B (1) và (4) C (2) và (3) D (1), (3) và

(4)

Câu 27: Cho m gam Fe vào dung dịch HCl dư thu được 5,04 lít khí ở đktc Giá trị của m là

Câu 28: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 tỉ lệ khối lượng là 11:15 trong một bình kín chứa

không khí (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N2, a% SO2, còn lại là O2

Cho Y đi từ từ qua tháp tổng hợp SO3 thu được hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 là 1014/61 Hiệu suất phản ứng tổng hợp SO3 là A 40% B 80% C 60% D 75%

Câu 29: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của các hợp chất: FeO, Fe3O4, Fe2O3?

A Tính lưỡng tính B Tính oxi hóa và tính khử C Tính khử D Tính oxi hoá

Câu 30: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở

đktc) Giá trị của V là

Trang 9

A 3,36 B 6,72 C 1,493

D 2,24. -

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI SỐ 4

Câu 1: Phương trình hóa học nào sau đây chỉ thực hiện bằng phương pháp điện phân?

A Cu + 2AgNO3 2Ag + Cu(NO3)2 B Fe + 2FeCl3 3FeCl2

C MgSO4 + 2NaOHMg(OH)2 + Na2SO4 D 2NaCl + H2OH2 +NaClO + NaCl

Câu 2: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 120ml dung dịch Ca(HCO3)2 1M thu được a gam chất rắn

Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây

Câu 3: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,3M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 xM thu được 8,55 gam kết

tủa Thêm tiếp 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M vào bình phản ứng thì thu được là 18,8475 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 4: Cho 3,8 gam hỗn hợp muối M2CO3 và MHCO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch H2SO4 2M

(dư), sinh ra 0,496 lít khí (đktc) M là

Câu 5: Cho m gam hỗn hợp G gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc) Mặt khác cho

m gam G ở trên vào dung dịch NaOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung dịch X, chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y vào HNO3 dư thu được 10,08 lít NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 6: Trong các phát biểu sau:

(1) Li có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối, được ứng dụng chế tạo hợp kim siêu nhẹ

(2) NaOH được sử dụng để sản xuất tơ nhân tạo

(3) CaO tan trong nước không tỏa nhiệt, quặng đôlômit có công thức là MgCO3.CaCO3

(4) Đun nóng nước cứng tạm thời và nước cứng toàn phần đều có kết tủa

(5) Na2CO3 được ứng dụng để làm thuốc chữa bệnh dạ dày

Phát biều không đúng là

A (1), (2), (5) B (3), (4), (5) C (1), (2), (4) D (3), (5)

Câu 7: Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại

Trang 10

A hoạt động trung bình VD: Fe, Zn B hoạt động mạnh VD: Ca, Na

C mọi kim loại VD : Cu, Na, Fe, Al D kém hoạt động VD: Ag, Au

Câu 8: Hấp thụ hết 11,2 lít CO2 (ở đktc) vào dung dịch chỉ chứa 25,9 gam Ca(OH)2 thu được a gam

chất rắn Y Giá trị của a là

Câu 9: Chất nào sau đây được sử dụng trong: y học (bó bột), lặn tượng, ?

Câu 10: Cho 50ml dung dịch X chứa: K2SO4 0,2M và Na2CO3 0,2M vào dung dịch BaCl2 dư thu được

a gam chất rắn Y Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 11: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch Fe2(SO4)3 có thể dùng kim loại

Câu 12: Chất vừa bị nhiệt phân vừa có tính lưỡng tính là

Câu 13: Ag có lẫn tạp chất là Cu Hóa chất có thể dùng để loại bỏ Cu thu được Ag tinh khiết là

A dd HCl dư B HNO3 đặc, nóng dư C dd AgNO3 thiếu D dd AgNO3 dư

Câu 14: Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anốt (A) xảy ra

A sự oxi hoá ion Cu2+ thành Cu B sự oxi hoá H2O thành O2

C sự khử H2O thành O2 D sự khử ion Cu2+ thành Cu

Câu 15: Tìm phát biểu sai?

A Đa số các nguồn nước trong tự nhiên đều là nước cứng vì có chứa cation : Ca2+, Mg2+, …

B Tất cả các loại nước cứng đều có thể làm mềm bằng vôi vừa đủ

C Nước mềm là nước có chứa ít hoặc không chứa các ion: Ca2+, Mg2+

D Khi cho xà phòng vào nước cứng sẽ có kết tủa

Câu 16: Chất được dùng để làm mềm tất cả các loại nước cứng là

A Na2CO3 và CaO (vôi sống) B Na2CO3 và Ca(OH)2 (vôi tôi)

Câu 17: Nung 200 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi thấy khối

lượng chất rắn giảm đi 62 gam Phần trăm khối lượng mỗi chất trong X lần lượt là

Câu 18: Một trong các ứng dụng của kim loại kiềm hoặc hợp chất của chúng là

A NaOH dùng để tinh chế quặng nhôm B Li dùng để chế tạo tế bào quang điện

C Cs dùng để chế tạo hợp kim siêu nhẹ D Na2CO3 dùng để nấu xà phòng

Câu 19: Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường?

A CaO + H2O B Al + dung dịch NaOH C Mg + H2O D Ba + H2O

Câu 20: Cho 17,04 gam hỗn hợp X gồm: Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 360 ml dung dịch HCl 2M (vừa

đủ) thu được dung dịch Y Khối lượng (gam) NaCl có trong Y là

Câu 21: Trong các kim loại sau: Na, Mg, Ba, K, Sr, Ca; số kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường

Ngày đăng: 29/03/2022, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm