Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT UNG VĂN KHIÊM
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ SỐ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 6 ĐIỂM )
Câu 1: Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất của phản ứng là 50% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu ?
A 6 lít B 12 lít C 4 lít D 2 lít
Câu 2: Kim loại bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
Câu 3: Axit khi sấy khô bị mất nước một phần tạo thành vật liệu xốp (silicagen) dùng làm chất hút ẩm là
Câu 4: Một dung dịch có [OH-] = 5.10-5M Màu của quỳ tím khi cho vào dung dịch này là:
Câu 5: Khi nhiệt phân các muối NaNO3, Cu(NO3)2, AgNO3 thì sản phẩm tạo thành đều có :
A NO B O2 C NO2 D NO2, O2
Câu 6: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A 2C + Ca → CaC2 B C + 2H2 → CH4
C C + O2 → CO2 D 3C + 4Al → Al4C3
Câu 7: Trong các hợp chất hoá học sau, hợp chất nào nitơ có số oxi hoá lớn nhất ?
A NO B NH3 C NO2 D HNO3
Câu 8: Để phân biệt hai dung dịch NaHCO3 và Na2CO3 , ta có thể dùng dung dịch
Câu 9: HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với :
A Fe B Fe(NO3)3 C Fe(OH)3 D Fe2O3
Câu 10: H3PO4 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:
A KOH, CO2, NH3, Na2CO3 B KOH, K2O, NH3, Na2CO3
C KOH, K2O, NH3, NaCl D KOH, K2O, HCl, Na2CO3
Câu 11: Dãy chất chỉ gồm những chất điện li mạnh là:
A CaCl2 , CH3COOH , HNO3 B HF, H2O , H3PO4
C H2SO4 , NaOH , KNO3 D KCl , H2SO4 , H2O
Câu 12: Cho 100ml dung dịch BaCl2 0,1M tác dụng với lượng dư dung dịch Na2SO4 thu được kết tủa trắng BaSO4 Khối lượng kết tủa thu được là (Ba=137, S=32, O=16, Na=23, Cl=35,5)
A 4,16 gam B 2,33 gam C 4,66 gam D 2,08 gam
Câu 13: Phân ure có độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm Công thức hóa học của phân ure là
A (NH2)2CO B NH4Cl C (NH4)2SO4 D NH4NO3
Câu 14: Cho các dung dịch sau đây: H2SO4; Ba(OH)2; NaHCO3; NaCl; KHSO4
Trang 2Số phản ứng xảy ra khi cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là:
Câu 15: Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?
Câu 16: Tính chất hóa học của photpho là
A chỉ có tính oxi hóa B có tính axit
C có tính khử và tính oxi hóa D chỉ có tính khử
Câu 17: Cho dung dịch NaOH đến dư vào 50ml dung dịch NH4Cl 2M Đun nóng nhẹ,
thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là:
A 4,480 lít B 2,240 lít C 1,120 lít D 0,112 lít
Câu 18: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng
hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
B PHẦN TỰ LUẬN: (4 ĐIỂM )
Câu 1: Viết các phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau: ( 2 điểm )
Câu 2: Cho 8,85 gam hỗn hợp gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thì thu được 13,44 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tính thành phần phần trăm theo
khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? ( 2 điểm )
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 A.PHẦN TRẮC NGHIỆM
B PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 1 : ( 2 điểm )
a AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3 ( 0,5 )
Trang 3Ag+ + Cl- AgCl ( 0,5 )
b KOH + HNO3 KNO3 + H2O ( 0,5 )
OH- + H+ H2O ( 0,5 )
Câu 2 :
2
13, 44
22, 4
NO
n = 0,6 mol (0,25)
Gọi số mol Cu = x mol ; số mol Al = y mol
Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O (0,25)
x 2x
Al + 6HNO3 Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O (0,25)
y 3y
64x + 27y = 8,85 (0,25)
2x + 3y = 0,6 (0,25)
x = 0,075
y = 0,15 (0,25)
Thành phần % khối lượng các kim loại :
% Cu = 0, 075.64.100
8,85 = 54,24% (0,25)
% Al = 100 – 54,24 = 45,76%
ĐỀ SỐ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 6 ĐIỂM )
Câu 1: H3PO4 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:
A KOH, CO2, NH3, Na2CO3 B KOH, K2O, HCl, Na2CO3
C KOH, K2O, NH3, NaCl D KOH, K2O, NH3, Na2CO3
Câu 2: Trong các hợp chất hoá học sau, hợp chất nào nitơ có số oxi hoá nhỏ nhất ?
Câu 3: Dãy chất chỉ gồm những chất điện li yếu là:
A KCl , H2SO4 , H2O B HF, H2O , H3PO4
C H2SO4 , NaOH , KNO3 D CaCl2 , CH3COOH , HNO3
Câu 4: Cho 200ml dung dịch BaCl2 0,1M tác dụng với lượng dư dung dịch Na2SO4 thu được kết tủa trắng BaSO4 Khối lượng kết tủa thu được là (Ba=137, S=32, O=16, Na=23, Cl=35,5)
A 2,08 gam B 4,16 gam C 2,33 gam D 4,66 gam
Câu 5: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng
ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 6: Phân ure có độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm Công thức hóa học của phân ure là
A (NH4)2SO4 B NH4Cl C (NH2)2CO D NH4NO3
Trang 4Câu 7: Kim loại bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
Câu 8: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với :
A Fe B Fe(NO3)2 C Fe(OH)3 D FeO
Câu 9: Khi nhiệt phân các muối NaNO3, Cu(NO3)2, AgNO3 thì sản phẩm tạo thành đều có :
A NO2 B NO C NO2, O2 D O2
Câu 10: Tính chất hóa học của photpho là
A có tính axit B chỉ có tính oxi hóa
C chỉ có tính khử D có tính khử và tính oxi hóa
Câu 11: Axit khi sấy khô bị mất nước một phần tạo thành vật liệu xốp (silicagen) dùng làm chất hút ẩm là
Câu 12: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A C + O2 → CO2 B 3C + 4Al → Al4C3
C C + 2H2 → CH4 D 2C + Ca → CaC2
Câu 13: Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là bazơ?
Câu 14: Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất của phản ứng là 50% thì thể tích H2 cần dùng ở
cùng điều kiện là bao nhiêu ?
Câu 15: Cho các dung dịch sau đây: H2SO4; Ba(OH)2; NaHCO3; NaCl; KHSO4
Số phản ứng xảy ra khi cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là:
Câu 16: Một dung dịch có [H+] = 5.10-5M Màu của quỳ tím khi cho vào dung dịch này là:
Câu 17: Để phân biệt hai dung dịch NaHCO3 và Na2CO3 , ta có thể dùng dung dịch
Câu 18: Cho dung dịch NaOH đến dư vào 50ml dung dịch NH4Cl 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là:
A 2,240 lít B 1,120 lít C 4,480 lít D 0,112 lít
B PHẦN TỰ LUẬN: (4 ĐIỂM )
Câu 1: Viết các phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau: ( 2 điểm )
Câu 2: Cho 8,85 gam hỗn hợp gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thì thu được 13,44 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tính thành phần phần trăm theo
khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? ( 2 điểm )
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 5A.PHẦN TRẮC NGHIỆM
B PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 1 : ( 2 điểm )
a AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3 ( 0,5 )
Ag+ + Cl- AgCl ( 0,5 )
b KOH + HNO3 KNO3 + H2O ( 0,5 )
OH- + H+ H2O ( 0,5 )
Câu 2 :
2
13, 44
22, 4
NO
n = 0,6 mol (0,25)
Gọi số mol Cu = x mol ; số mol Al = y mol
Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O (0,25)
x 2x
Al + 6HNO3 Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O (0,25)
y 3y
64x + 27y = 8,85 (0,25)
2x + 3y = 0,6 (0,25)
x = 0,075
y = 0,15 (0,25)
Thành phần % khối lượng các kim loại :
% Cu = 0, 075.64.100
8,85 = 54,24% (0,25)
% Al = 100 – 54,24 = 45,76%
ĐỀ SỐ 3
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Hãy kẻ bảng dưới đây vào giấy thi và điền đáp án đúng bằng chữ in hoa vào bảng trả lời:
Câu 1 Có dung dịch NaOH 0,01M Nhận xét nào dưới đây đúng?
A pH = 12 và [Na+] = [OH-] = 10-2 B pOH = 2 và [Na+] < [OH-] = 10-2
Trang 6C pH = 2 và [Na+] = [OH-] = 10-2 D pH = 12 và [Na+] > [OH-]
Câu 2 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Dung dịch amoniac là một bazơ yếu
B NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
C Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
D Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O
Câu 3 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3, CaCO3 rồi cho toàn bộ sản phẩm khí thoát ra (khí A) hấp
thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa B và dung dịch C Đun nóng dung dịch C thu được kết
tủa B Hỏi A, B, C lần lượt là những chất gì?
A CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2 B CO, CaCO3, Ca(HCO3)2
C CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3 D CO, Ca(HCO3)2, CaCO3
Câu 4 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử?
A 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O B NH3 + HCl NH4Cl
C 8NH3 + 3Cl2 6NH4Cl + N2 D 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2
Câu 5 Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hiđro để điều chế 17 gam NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25% Các thể tích khí được đo ở đktc
A 22,4 lít N2 và 134,4 lít H2 B 22,4 lít N2 và 67,2 lít H2
C 44,8 lít N2 và 134,4 lít H2 D 44,8 lít N2 và 67,2 lít H2
Câu 6 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaNO3 và KOH B AlCl3 và Na2CO3 C HNO3 và NaHCO3 D Ba(OH)2 và
FeCl3
Câu 7 Có 5 dung dịch NaCl, NH4Cl, Na2CO3, C6H5ONa, NaHSO4 Cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím.Số lượng các dung dịch làm đổi màu quỳ từ tím sang xanh và tím sang đỏ lần lượt là
Câu 8 Chọn phương trình hóa học viết đùng trong các phương trình dưới đây
A 3CO + Fe2O3 t0
2Fe + 3CO2 B CO + Na2O t0
2Na + CO2
C CO + MgO t0
Mg + CO2 D 3CO + Al2O3 t0
2Al + 3CO2
Câu 9 phương trình ion rút gọn: 2H+ + SiO23 H2SiO3 ứng với phản ứng giữa các chất nào sau đây?
A Axit cacbonic và canxi silicat B Axit cacbonic và natri silicat
C Axit clohiđric và canxi silicat D Axit clohiđric và natri silicat
Câu 10 Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp NH3 chuyển dịch sang phải, cần đồng thời các yếu tố nào?
A tăng áp suất và tăng nhiệt độ B giảm áp suất và giảm nhiệt độ
C tăng áp suất và giảm nhiệt độ D giảm áp suất và tăng nhiệt độ
Câu 11 Phương tình điện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch là H3PO4 3H+ + PO34.Khi thêm HCl vào dung dịch
A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B cân bàng trên không chuyển dịch
Trang 7C nồng độ PO3
4 tăng lên D cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
Câu 12 Tập hợp ion nào sau đây không thể phản ứng với ion OH-?
A
3
B
-4
C
3
Câu 13 Trong các dung dịch dưới đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu
dung dịch có pH > 7
Câu 14 Dãy chất nào sao đây là những chất điện ly mạnh?
A CaCl2, Ca(NO)2, CH3COOH, CaSO4 B KCl, KNO3, K2SO4, K2CO3
C FeCl2, Fe(NO3)2, FeSO4, HClO D CuCl2, Cu(NO3)2, Mg(OH)2
Câu 15 Oxit nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm?
Câu 16 Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm nóng
chảy tạo thành silicat, SiO2 là oxi gì?
A Oxit trung tính B Oxit bazơ C Oxit axit D Oxit lưỡng
tính
B PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: Hãy viết phương trình dạng phân tử và ion rút gọn trong mỗi trường hợp sau: (2,0 điểm)
a/ NaOH + HNO3 →
b/ NH4Cl + NaOH →
c/ NaHCO3 + HCl →
d/ Al(OH)3 + NaOH →
Câu 2: Hãy viết các phương trình hóa học theo sơ đồ sau: ( có ghi rõ điều kiện) (1,0 điểm)
CO2 NaHCO3 Na2CO3 CaCO3 CO2
Câu 3: (3,0 điểm)
Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu hoà tan trong 200 ml dung dịch HNO3 5,5 M (dư) thì thu được dung dịch X và 11,2 lít khí màu nâu đỏ (đktc)
a/ Viết phương trình dạng phân tử và dạng ion rút gọn
a/ Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính thể tich dung dịch NaOH 2,5 M để làm kết tủa hoàn toàn các cation kim loại có trung dd X
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
1 A 9 D
2 B 10 C
3 A 11 D
4 B 12 D
5 C 13 B
6 A 14 B
7 C 15 D
Trang 88 A 16 C Câu 1: (2,0 đ)
Học sinh viết đúng mỗi phương trình dạng phân tử hoặc ion 0,25 đ
Có 8 pứ x 0,25 = 2,0đ
Câu 2: có 4 pứ x 0,25 = 1,0 đ
Câu 3 (3,0 đ)
a/ Viết đúng các phương trình phân tử và ion được 1,0 đ
b/ 1,0 đ
- Có hệ phương trình đại số 0,5đ
- Giải hệ 0,25đ Tính khối lượng 0,25 đ
c/ -Tính số mol HNO3 dư 0,5đ
- Tính thể tích NaOH 0,5 đ
ĐỀ SỐ 4
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Hãy kẻ bảng dưới đây vào giấy thi và điền đáp án đúng bằng chữ in hoa vào bảng trả lời:
Caâu 1 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Dung dịch amoniac là một bazơ yếu
B NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
C Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
D Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O
Caâu 2 Phương tình điện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch là H3PO4 3H+ + PO34.Khi thêm HCl vào dung dịch
A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B cân bàng trên không chuyển dịch
C cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch D nồng độ PO34tăng lên
Caâu 3 Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp NH3 chuyển dịch sang phải, cần đồng thời các yếu tố nào?
A tăng áp suất và tăng nhiệt độ B giảm áp suất và giảm nhiệt độ
C giảm áp suất và tăng nhiệt độ D tăng áp suất và giảm nhiệt độ
Caâu 4 Có dung dịch NaOH 0,01M Nhận xét nào dưới đây đúng?
A pOH = 2 và [Na+] < [OH-] = 10-2 B pH = 12 và [Na+] = [OH-] = 10-2
C pH = 2 và [Na+] = [OH-] = 10-2 D pH = 12 và [Na+] > [OH-]
Caâu 5 Chọn phương trình hóa học viết đùng trong các phương trình dưới đây
A 3CO + Fe2O3 t0
2Fe + 3CO2 B CO + Na2O t0
2Na + CO2
C CO + MgO t0
Mg + CO2 D 3CO + Al2O3 t0
2Al + 3CO2
Caâu 6 Oxit nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm?
Caâu 7 phương trình ion rút gọn: 2H+ + SiO23 H2SiO3 ứng với phản ứng giữa các chất nào sau đây?
A Axit clohiđric và natri silicat B Axit cacbonic và canxi silicat
Trang 9C Axit cacbonic và natri silicat D Axit clohiđric và canxi silicat
Caâu 8 Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm nóng
chảy tạo thành silicat, SiO2 là oxi gì?
A Oxit trung tính B Oxit bazơ C Oxit axit D Oxit lưỡng
tính
Caâu 9 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A AlCl3 và Na2CO3 B NaNO3 và KOH C HNO3 và NaHCO3 D Ba(OH)2 và
FeCl3
Caâu 10 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3, CaCO3 rồi cho toàn bộ sản phẩm khí thoát ra (khí A) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa B và dung dịch C Đun nóng dung dịch C thu được kết
tủa B Hỏi A, B, C lần lượt là những chất gì?
A CO, CaCO3, Ca(HCO3)2 B CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3
C CO, Ca(HCO3)2, CaCO3 D CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2
Caâu 11 Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hiđro để điều chế 17 gam NH3? Biết rằng
hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25% Các thể tích khí được đo ở đktc
A 44,8 lít N2 và 134,4 lít H2 B 22,4 lít N2 và 134,4 lít H2
C 22,4 lít N2 và 67,2 lít H2 D 44,8 lít N2 và 67,2 lít H2
Caâu 12 Dãy chất nào sao đây là những chất điện ly mạnh?
A CaCl2, Ca(NO)2, CH3COOH, CaSO4 B KCl, KNO3, K2SO4, K2CO3
C FeCl2, Fe(NO3)2, FeSO4, HClO D CuCl2, Cu(NO3)2, Mg(OH)2
Caâu 13 Tập hợp ion nào sau đây không thể phản ứng với ion OH-?
A Br-, NO , Cl , K-3 - +
B
3
C
-4
Caâu 14 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử?
A 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O B 8NH3 + 3Cl2 6NH4Cl + N2
C 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2 D NH3 + HCl NH4Cl
Caâu 15 Có 5 dung dịch NaCl, NH4Cl, Na2CO3, C6H5ONa, NaHSO4 Cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím.Số lượng các dung dịch làm đổi màu quỳ từ tím sang xanh và tím sang đỏ lần lượt là
Caâu 16 Trong các dung dịch dưới đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu
dung dịch có pH > 7
B PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: Hãy viết phương trình dạng phân tử và ion rút gọn trong mỗi trường hợp sau (2,0đ):
a/ NaOH + H3PO4 →
b/ CuO + HCl →
Trang 10c/ Na2CO3 + HCl →
d/ Zn(OH)2 + NaOH →
Câu 2: Hãy viết các phương trình hóa học theo sơ đồ sau: ( có ghi rõ điều kiện) (1,0 điểm)
SiO2 Si SiO2 Na2SiO3 H2SiO3
Câu 3: (3,0 điểm)
Cho 9,1 gam hỗn hợp gồm Al và Cu hoà tan trong 200 ml dung dịch HNO3 5,5 M (dư) thì thu được dung dịch X và 11,2 lít khí màu nâu đỏ (đktc)
a/ Viết phương trình dạng phân tử và dạng ion rút gọn
a/ Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính thể tich dung dịch NaOH 2,5 M để làm kết tủa hoàn toàn các cation kim loại có trung dd X
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
1 B 9 B
2 C 10 D
3 D 11 A
4 B 12 B
5 A 13 A
6 C 14 D
7 A 15 C
8 C 16 D
Câu 1: (2,0 đ)
Học sinh viết đúng mỗi phương trình dạng phân tử hoặc ion 0,25 đ
Có 8 pứ x 0,25 = 2,0đ
Câu 2: có 4 pứ x 0,25 = 1,0 đ
Câu 3 (3,0 đ)
a/ Viết đúng các phương trình phân tử và ion được 1,0 đ
b/ 1,0 đ
- Có hệ phương trình đại số 0,5đ
- Giải hệ 0,25đ Tính khối lượng 0,25 đ
c/ -Tính số mol HNO3 dư 0,5đ
- Tính thể tích NaOH 0,5 đ
ĐỀ SỐ 5
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Hãy kẻ bảng dưới đây vào giấy thi và điền đáp án đúng bằng chữ in hoa vào bảng trả lời:
Caâu 1 Tập hợp ion nào sau đây không thể phản ứng với ion
A
3
B
-4
C
3