Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THƯỢNG
HIỀN
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)
Câu 1: Phương trình hóa học nào viết sai so với phản ứng xảy ra?
A CaCl2 + CO2 + H2O → CaCO3 + 2HCl
B BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
C FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
D CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl
Câu 2: Công thức cấu tạo nào sau đây là sai?
A CH3 – CH2 – CH3
B CH3= CH3
C CH2=CH2
D CH ≡ CH
Câu 3: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, khối lượng kết tủa thu được là
A 25 g B 15 g
C 20 g D 10 g
Câu 4: Tính oxi hóa của C thể hiện ở phản ứng (điều kiện phản ứng coi như có đủ)?
A C + O2 " CO2
B C + 2CuO " 2Cu + CO
C 3C + 4Al " Al4C3
D C + H2O " CO+ H2
Câu 5: Công thức đơn giản nhất là công thức
A biểu thị tỉ lệ tối đa các nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
B biểu thị tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
C biểu diễn số lượng nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
D biểu thị tỉ lệ tối giản các nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
Câu 6: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là
A 20,50 gam
B 8,60 gam
C 9,40 gam
D 11,28 gam
Câu 7: Kim cương và than chì là các dạng
A đồng hình của cacbon
B đồng vị của cacbon
Trang 2C thù hình của cacbon
D đồng phân của cacbon
Câu 8: Dung dịch HCl 0,1M có pH là:
A pH = 2 B pH = 13
C pH = 12 D pH = 1
Câu 9: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực
B Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
C Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
D Trong phân tử N2 chứa liên kết 3 rất bền
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại X là
A Cu B Zn
C Mg D Al
Câu 11: Các chất nào trong dãy sau đều là chất hữu cơ?
A C2H2, C12H22O11, C2H4, NaCN
B HCOOH, CH4, C6H12O6, CH3COONa
C CH3COOH, CH3COONa, (NH4)2CO3, C6H6
D CH3COOH, C2H5OH, C6H12O6, CO
Câu 12: Dung dịch amoniac trong nước có chứa các ion nào sau đây (bỏ qua sự phân li của nước) :
A NH4+, NH3
B NH4+, NH3, H+
C NH4+, NH3, OH-
D NH4+, OH-
Câu 13: Theo thuyết cấu tạo hoá học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết hoá học với nhau
theo cách nào sau đây:
A một thứ tự nhất định
B đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định
C đúng số oxi hoá
D đúng hoá trị
Câu 14: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng:
A SiO2 + 2NaOH →Na2SiO3 + CO2
B SiO2 + 4HF →SiF4 + 2H2O
C SiO2 + Mg → 2MgO + Si
D SiO2 + Na2CO3 →Na2SiO3 + CO2
Câu 15: Tìm phản ứng nhiệt phân sai:
A 2AgNO3 → Ag2O + 2NO2 + 1/2O2
B Mg(NO3)2 → MgO + 2NO2 + 1/2O2
C Zn(NO3)2 → ZnO + 2NO2 + 1/2O2
Trang 3D KNO3 → KNO2 + 1/2O2
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
A phân hủy khí NH3
B thủy phân Mg3N2
C đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl
D nhiệt phân NaNO2
Câu 17: Trường hợp nào sau đây các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Al3+ , SO42-, Mg2+, Cl
-B H+, NO3-, SO42-, Mg2+
C K+, CO32-, SO42-
D Fe2+, NO3-, S2-, Na+
Câu 18: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là
A liên kết cộng hóa trị
B liên kết ion
C liên kết cho nhận
D liên kết đơn
Câu 19: Ion NH4+ có tên gọi:
A Cation amoni
B Cation nitric
C Cation amino
D Cation hidroxyl
Câu 20: Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Hỏi những muối nào thu được và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?
A Na2HPO4 và 15,0g
B Na2HPO4 và 14,2g ; Na3PO4 và 49,2g
C NaH2PO4 và 49,2g ; Na2HPO4 và 14,2g
D Na3PO4 và 50,0g
Câu 21: Số liên kết xích-ma (σ) trong phân tử C4H10 là:
A 12 B 13
C 14 D 10
Câu 22: Hai chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
A CH3CH2CH2OH, C2H5OH
B CH3OCH3, CH3CHO
C C2H5OH, CH3OCH3
D C4H10, C6H6
Câu 23: Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
B NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
Trang 4C KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
D NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
Câu 24: Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %:
A P2O5 B P
C PO43- D H3PO4
PHẦN II: TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Câu 25: Một chất hữu cơ X có thành phần khối lượng các nguyên tố là: 54,5% C; 9,1% H; 36,4% O
a) Tìm công thức đơn giản nhất của X?
b) Biết X có khối lượng phân tử là 88 đvC Hãy xác định công thức phân tử của X?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 25:
a) Giả sử công thức phân tử của X là CxHyOz
Ta có:
54, 5 9,1 36, 4
4, 54 : 9,1: 2, 275
2 : 4 :1
Vậy công thức đơn giản nhất của X là: C2H4O
b) Công thức phân tử của X có dạng (C2H4O)n
MX = 88 => 44n = 88 => n = 2
Trang 5Vậy công thức phân tử của X là C4H8O2
ĐỀ SỐ 2
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 ĐIỂM)
Khoanh tròn đáp án đúng cho từng câu hỏi
Câu 1: Chọn phát biểu đúng
A Silic có tính oxi hóa mạnh hơn cacbon
B Cacbon có tính oxi hóa mạnh hơn silic
C Silic có tính khử yếu hơn cacbon
D Silic và cacbon có tính oxi hóa bằng nhau
Câu 2: Chất có thể dùng làm khô khí NH3 là
A P2O5 B CuSO4 khan
C H2SO4 đặc D CaO
Câu 3: Cho các hợp chất: CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CaCO3 Số hợp chất hữu cơ trong các hợp chất đã cho là:
A 1 B 2
C 4 D 3
Câu 4: Trong các chất sau chất nào được gọi là hidrocacbon?
A CH4 B C2H6O
C CH3Cl D C12H22O11
Câu 5: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A C2H5OH, CH3OCH3
B CH3OCH3, CH3CHO
C CH3CH3CH2OH, C2H5OH
D C4H10, C6H6
Câu 6: Khi đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi không khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O, N2 Điều đó chứng tỏ phân tử chất X
A chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O, N
B chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, N có thể có nguyên tố O
C chỉ có các nguyên tố C, H
D chắc chắn phải có các nguyên tố C, O, N
Câu 7: Thuốc nổ đen là hỗn hợp
A KNO3, C và S
B KNO3 và S
C KClO3, C và S
D KClO3 và S
Câu 8: Sự điện li là quá trình
A hòa tan các chất vào nước
B phân li ra ion của các chất trong nước
Trang 6C phân li thành các phân tử hòa tan
D phân li của axit trong nước
Câu 9: Điều khẳng định đúng là:
A dung dịch có môi trường bazo thì pH>7
B dung dịch có môi trường trung tính thì pH<7
C dung dịch có môi trường axit thì pH=7
D dung dịch có môi trường trung tính thì pH>7
Câu 10: Trong các chất sau, chất có độ cứng lớn nhất là
A silic B kim cương
C than chì D thạch anh
Câu 11: Chất được dùng để chữa bệnh đau dạ dày là
A CO B CO2 tinh thể
C SiO2 D NaHCO3
Câu 12: Những ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A Na+, Ca2+, HSO4-, CO32-
B Na+, Mg2+, OH-, NO3-
C Na+, Ba2+, OH-, Cl-
D Ag+, H+, Cl-, SO42-
Câu 13: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
A các chất phản ứng phải là chất điện li mạnh
B một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
C các chất phản ứng phải là những chất dễ tan
D phản ứng phải là thuận nghịch
Câu 14: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
A Phân tử nito có liên kết ba bền vững
B Nito có bán kính nguyên tử nhỏ
C Nito có độ âm điện lớn
D Phân tử nito phân cực
Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là
A 1s22s22p63s23p5
B 1s22s22p3
C 1s22s22p63s23p3
D 1s22s22p63s23p2
Câu 16: Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều
nhớm metylen (-CH2-) được gọi là
A đồng phân B đồng vị
C đồng đẳng D đồng khối
Câu 17: Chất được dùng để khắc chữ lên thủy tinh là
A dung dịch H2SO4
Trang 7B dung dịch HNO3
C dung dịch HCl
D dung dịch HF
Câu 18: Phản ứng nito thể hiện tính khử là
A N2 + 6Li → 2Li3N
B N2 + 2Al → 2AlN
C N2 + O2 → 2NO
D N2 + 3H2 → 2NH3
Câu 19: Trong phản ứng sau: HNO3 + C → CO2 + NO2 + H2O Cacbon là
A chất bị khử
B chất oxi hóa
C chất khử
D chất nhận electron
Câu 20: Công thức phân tử của phân ure là
A (NH4)2CO3 B NH2CO
C (NH2)2CO3 D (NH2)2CO
PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)
Câu 1: (1,5 điểm) Viết các phương trình phản ứng hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện
nếu có)
Câu 2: (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau, viết các phương trình phản
ứng xảy ra trong quá trình nhận biết: HNO3, NaNO3, Ba(OH)2, Na2SO4
Câu 3: (1,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 11,6 gam một chất hữu cơ A thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Tỉ khối hơi A so với oxi là 1,8125 Lập công thức phân tử của A
Câu 4: (1,0 điểm) Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,0 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm NO và N2 có tỉ khối với hidro là 14,75 Tính thể tích mỗi khí sinh ra (đktc)?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 8C D C C D
PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)
Câu 1:
Câu 2:
Chất
Thuốc thử
Quỳ tím Chuyển đỏ Không đổi màu Chuyển xanh Không đổi màu
tượng
- Kết tủa trắng
PTHH: Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaOH
Câu 3:
nCO2 = 13,44 : 22,4 = 0,6 mol; nH2O = 10,8 : 18 = 0,6 mol
Do đốt cháy A thu được CO2 và H2O => A có chứa C, H có thể có O
BTNT “C”: nC = nCO2 = 0,6 mol
BTNT “H”: nH = 2nH2O = 1,2 mol
BTKL: mO = mA – mC – mH = 11,6 – 0,6.12 – 1,2.1 = 3,2 (g)
=> nO = 3,2 : 16 = 0,2 mol
=> C : H : O = 0,6 : 1,2 : 0,2 = 3 : 6 : 1
Vậy A có dạng (C3H6O)n
Tỉ khối hơi A so với oxi là 1,8125 => MA = 1,8125.32 = 58 => 58n = 58 => n = 1
Vậy công thức phân tử của A là C3H6O
Câu 4:
nAl = 13,5 : 27 = 0,5 mol
Áp dụng phương pháp đường chéo cho hỗn hợp khí A ta có:
Trang 9Đặt số mol của NO và N2 lần lượt là 3x và x (mol)
Theo định luật bảo toàn e ta có: 3nAl = 3nNO + 10nN2
=> 3.0,5 = 3.3x + 10x => x = 3/38 (mol)
VNO = 3x.22,4 = 3.(3/38).22,4 = 504/95 lít
VN2 = x.22,4 = (3/38).22,4 = 168/95 lít
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Dung dịch NH3 0,01M có = 4,24% có pH là
Câu 2: Chất điện li là:
A Chất dẫn điện B Chất phân li trong nước thành các ion
C Chất tan trong nước D Chất hòa tan trong nước tạo cation
Câu 3: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 25oC, Ka của CH3COOH
là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là
Câu 4: Trong các phản ứng sau:
(1) NaOH + HNO3 (2) NaOH + H2SO4 (3) NaOH + NaHCO3
(4) Mg(OH)2 + HNO3 (5) Fe(OH)2 + HCl (6) Ba(OH)2 + HNO3
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O là
Câu 5: Số anion có thể có trong dung dịch H3PO4 khi phân li là (bỏ qua sự điện li của H2O)
Câu 6: Hoà tan 6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30 lít dung dịch HCl pH của dung dịch HCl thu được
là
Câu 7: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
Câu 8: Công thức tính pH
A pH = - log [H+] B pH = +10 log [H+] C pH = - log [OH-] D pH = log [H+]
Câu 9: Cho các điều kiện sau:
(1)phân li ra H+ (2)phân li ra OH- (3)nhận proton H+
(4)cho proton H+ (5)tan trong nước (6)là chất điện li mạnh
Theo Areniut,axit là chất có các điều kiện
Câu 10: dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3- và Cl-, trong đó số mol của ion Cl-, là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản
Trang 10ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 11: Nồng độ [OH-] trong dung dịch là 2.10-12 mol/l Vậy môi trường của dung dịch là:
Câu 12: Những kết luận câu đúng
1 Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là có sự thay đổi số oxi hóa
2 Giá trị độ pH tăng thì độ axit giảm
3 Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit
4 Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ
Câu 13: Trộn 150ml dung dịch hỗn hợp X gồm (H2SO4 0,01M và HCl 0,03M) với 50ml dung dịch Y gồm (NaOH 0,055M và Ba(OH)2 0,0275M) pH của dung dịch thu được là :
Câu 14: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
B Những ion nào tồn tại trong dung dịch
C Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li
D Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Câu 15: Nếu ăn uống không điều độ chúng ta dễ bị đau dạ dày Vậy dịch dạ dày có pH :
A Lớn hơn 7 B Nhỏ hơn 7 C Nhỏ hơn 14 D Bằng 7
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch chứa axit HCl 2M , thu được 5,32 lít H2 (ở đktc)
và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là
Câu 17: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh:
A CaO, H2SO4, LiOH, K2SiO3 B H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
C Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl D HBr, Na2S, MgCl2, Na2CO3
Câu 18: Có 4 lọ đưng các dung dịch riêng biệt mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Có thể dùng dung dịch nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên?
Câu 19: Dãy nào sau đây gồm các muối axit?
A NaHS, KHS, Na2HPO3, Na2HPO4 B NaHCO3, KHSO3, KH2PO2, NaH2PO4
C KHS, NaHS, KH2PO3, NaH2PO4 D NaHSO4, NaHSO3, K2HPO3, KHCO3
Câu 20: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch ZnSO4 , khuấy đều, hiện tượng quan sát được là:
A Có kết tủa keo trắng và bọt khí thoát ra
B Có kết tủa keo trắng sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt
C Có kết tủa keo trắng
D Không có hiện tượng gì
Trang 11Câu 21: cho 10 ml dung dịch có pH = 3 Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều, thu được dung dịch có
pH = 4 Giá trị của x:
Câu 22: Cho các nhóm ion sau:
(1) Cl-, Na+, Ca2+, Fe3+ (2) SO42-, K+, Cu2+, Al3+ (3) NO3-, Ag+, Ba2+, Cr3+
(4) CO32-, NH4+, Na+, Ca2+ (5) S2-, K+, Ba2+, Cd2+ (6) PO43-, NH4+, Na+, Ba2+
Số nhóm ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
Câu 23: Chọn phát biểu đúng ?
(1), Chất điện li mạnh có độ điện li = 1 (3), Chất không điện li yếu có độ điện li = 0
(2), Chất điện li mạnh có độ điện li 0 < < 1 (4), Chất không điện li có độ điện li = 1
(5), Chất điện li yếu có độ điện li 0< <1
A (2), (3), (5) B (1), (3), (5) C (2), (3), (5) D (1), (3), (4)
Câu 24: Hoà tan 2,13g Al(NO3)3 vào nước được 200 ml dung dịch Nồng độ của ion NO3- trong dung dịch:
Câu 25: Theo Bronstet,nhóm anion có tính bazơ là?
A SO32-,S
2-,CO32- B SO42-,CO32-,ClO- C CO32-,SO42-, S2 D CO32-,Cl-,PO4
3-ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Trong các phản ứng sau:
(1) NaOH + HNO3 (2) NaOH + H2SO4 (3) NaOH + NaHCO3
(4) Mg(OH)2 + HNO3 (5) Fe(OH)2 + HCl (6) Ba(OH)2 + HNO3
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O là
Câu 2: Chất điện li là:
A Chất dẫn điện B Chất phân li trong nước thành các ion
C Chất tan trong nước D Chất hòa tan trong nước tạo cation
Câu 3: Công thức tính pH
A pH = - log [H+] B pH = log [H+] C pH = - log [OH-] D pH = +10 log [H+]
Câu 4: Dung dịch NH3 0,01M có = 4,24% có pH là
Câu 5: Trộn 150ml dung dịch hỗn hợp X gồm (H2SO4 0,01M và HCl 0,03M) với 50ml dung dịch Y gồm (NaOH 0,055M và Ba(OH)2 0,0275M) pH của dung dịch thu được là :
Câu 6: dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3- và Cl-, trong đó số mol của ion Cl-, là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là