1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngân hàng đề thi Vật lý 6 (câu hỏi nhận biết)30999

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4 ..Thông hiểu Hãy chọn phương án đúng ứng với A,B,C hoặc D để trả lời câu hỏi sau: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là kết quả của trọng lực: A.. Đáp án B.Thể t

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT CẦN GIUỘC

HỌC KỲ I

Phần CƠ HỌC

NHẬN BIẾT

Câu 1: ( Nhận biết kiến thức đến tuần 1 thời gian đủ để làm bài 2,5 phút)

Có ba loại thước sau:

1/ Thước thẳng có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1cm 2/ Thước dây có GHĐ 1m và

ĐCNN 0.5 cm

3/ Thước kẻ có GHĐ 20 cm và ĐCNN 1mm

Em hãy chọn thước đo thích hợp nhất để đo các độ dài sau:

A – Bề dày cuốn vật lí 6

B – Chiều dài lớp học của em

C- Chu vi miệng cốc

Đáp án

Câu 2: ( Nhận biết kiến thức đến tuần 2 thời gian đủ để làm bài 2,5 phút)

Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3, chứa 55 cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 86 cm3 Hỏi các kết quả ghi được sau đây, kết quả nào là đúng

A - V1 = 86 cm3

B - V2 = 55 cm3

C - V3 = 31 cm3

D - V4 = 141 cm3

Đáp án

C V3 = 31 cm 3

Câu 3: (Nhận biết kiến thức đến tuần 3 thời gian đủ để làm bài 2,5 phút )

Em hãy chọn bình chia độ phù hợp nhất trong các bình sau đây để đo thể tích của một lượng chất lỏng còn gần đầy chai 0.5 lít

A – Bình 100 ml có vạch chia tới 10 ml

B - Bình 500 ml có vạch chia tới 2 ml

C- Bình 100 ml có vạch chia tới 1 ml

D - Bình 500 ml có vạch chia tới 5 ml

Đáp án

B – Bình 500 ml có vạch chia tới 2 ml ( 1 đ )

Trang 2

Câu 4 tự luận : (Nhận biết )

Em hãy nêu cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình độ chia?

Đáp án

- Đo thể tích nước ban đầu bằng bình chia độ V1 ( 0.5 đ)

- Thả chìm vật vào bình, đo thể tích nước dâng lên V2 ( 0.5 đ)

Câu 5: ( Nhận biết )

Trong các câu sau đây,câu nào đúng ?

A.Lực kế là dụng cụ đo khối lượng

B.Cân Rôbécvan là dụng cụ để đo trọng lượng

C.Lực kế là dụng cụ đo cả khối lượng và trọng luợng

D.Lực kế là dụng cụ để đo lực,còn cân Rôbécvan là dụng cụ để đo

Đáp án :D.Lực kế là dụng cụ để đo lực,còn cân Rôbécvan là dụng cụ để

đo khối lượng

Câu 6: Để đo độ dài người ta dùng dụng cụ gì?

Đáp án: Dùng thước

Câu 7: Người ta đo thể tích chất lỏng bằng dụng cụ gì?

Đáp án: Bình chia độ, ca đông

Câu 8 : Để đo thể tích vật rắn không thắm nước người ta dùng dụng cụ gì?

Đáp án: Bình chia độ, bình tràn

Câu 9 : Đo khối lượng bằng dụng cụ gì?

Đáp án: Cân

Câu 10: Tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật khác gọi là gì:

Đáp án: Lực

Câu 11: Lực hút của trái đất gọi là gì?

Đáp án: Trọng lực

Câu 12: Để đo lực người ta dùng dụng cụ gì?

Đáp án: Lực kế

Câu 13: Khối lượng riêng một chất được xác định như thế nào?

Đáp án: Xác định bằng khố lượng một đơn vị thể tích

Câu 14 : Đơn vị đo khối lượng riêng là gì?

Đáp án: Kg/m3

Câu 15 : Đơn vị đo trọng lượng riêng là gì?

Đáp án: N/m3

Câu 16 : Mối quan hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng được viết dưới dạng hệ thức nào?

Đáp án: d =10D

Câu 17: Cho thí dụ về mặt phẳng nghiêng?

Đáp án: dốc cầu

Trang 3

Câu 18 : Cho ví dụ về một đòn bẩy

Đáp án: Bập bênh

Câu 19 : Em nhìn thấy ròng rọc động cố định ở đâu?

Đáp án: Bánh xe nhỏ nằm trên cột cờ là ròng rọc cố định

Câu 20: Để đo độ dài ta dùng dụng cụ gì? Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là gì? Trả lời:

- Để đo độ dài ta dùng thước đo

- Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là mét (m)

Câu 21: Để đo thể tích cất lỏng ta dùng dụng cụ gì? Đơn vị đo thể tích thường dùng là gì?

Trả lời:

- Để đo thể tích ta dùng dụng cụ: ca đong, bình chia độ.

- Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối (m3), lít (l).

Câu 22: để đo khối lượng ta dùng dụng cụ gì? Đơn vị đo khối lượng là gì?

Trả lời:

- Để đo khối lượng ta dùng cân.

- Đơn vị đo khối lượng là khi1logam (kg).

Câu 23: Để đo cường độ của lực ta dùng dụng cụ gì? Đơn vị đo cường độ lực là gì?

Trả lời:

- Để đo cường độ lực ta dùng dụng cụ là lực kế.

- Đơn vị để đo cường độ lực là Niu-tơn (N)

Câu 24: Trọng lực là gì?, trọng lực có phương và chiều như thế nào?

Trả lời:

- Trái đất tác dụng lực hút lên mọi vật, lực này gọi là trọng lực.

- Trọng lực có phương thẳng đứng chiều hướng về phía trái đất

Câu 24

1/ Để kết quả đo độ dài thống nhất ta phải dng dụng cụ gì?

2/ 1782 m đổi ra km= ?

3/ Giới hạn đo của thước là gì?

4/ Để đo thể tích ta dùng dụng cụ gì?

5/ Đo thể tích đúng thì phải đặt bình chia thẳng đứng hay nghiêng?

6/ Đo cơ thể người chọn thước gì hợp lí ?

7/Bình chứa 17 cm3bằng bao nhiu m3 ?

Đáp án

1/ Dùng thước đo có đơn vị 2/ 1,782km

3/ Số lớn nhất ghi trên thước 4/ Bình chia

5/ Thẳng đứng

Trang 4

6/ Thước dy 7/ 0,000017m3

Câu 1: ( Thông hiểu )

Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án A,B,C, D trả lời câu hỏi sau:

Trong các số liệu sau đây, số liệu nào cho biết khối lượng của hàng hóa ?

A Trên thành một chiếc ca có ghi 2 lít

B Trên vỏ của một hộp thuốc tây có ghi 500 viên nén

C Trên vỏ của túi đường có ghi 5kg

D Trên vỏ của một cái thước cuộn có ghi 30m

Đáp án

C Trên vỏ của túi đường có ghi 5kg.

Câu 2: ( Thông hiểu )

Hãy chọn phương án đúng (ứng với A,B,C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:

Hai lực như thế nào được gọi là hai lực cân bằng?

A Hai lực đó cùng phương, ngược chiều

B Hai lực đó mạnh bằng nhau, cùng phương, ngược chiều

C Chỉ có hai lực đó tác dụng vào cùng một vật mà vật vẫn đứng yên

D Hai lực đó mạnh bằng nhau

Đáp án

B Hai lực đó mạnh bằng nhau, cùng phương, ngược chiều

Câu 3 ( Thông hiểu )

Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau Một học sinh đá vào một quả bóng cao su đang nằm yên trên mặt đất Điều gì sẽ xảy ra sau đó?

A Quả bóng chỉ biến đổi chuyển động

B Quả bóng chỉ biến dạng

C Quả bóng vừa biến đổi chuyển động vừa biến dạng

D Quả bóng vẫn đứng yên

Đáp án

C Quả bóng vừa biến đổi chuyển động vừa biến dạng.

Câu 4 ( Thông hiểu )

Hãy chọn phương án đúng (ứng với A,B,C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là kết quả của trọng lực:

A Nam châm hút được chiếc đinh sắt B Một quả táo rơi từ cây xuống đất.

Trang 5

C Quyển sách nằm trên mặt bàn D Vật nặng treo vào đầu lò xo làm lò xo giãn ra

Đáp án

A Nam châm hút được chiếc đinh sắt.

Câu 5( Thông hiểu )

Lực nào dưới đay là lực đàn hồi:

A Trọng lực của một quả nặng

B.Lực hút của một nam châm tác dụng lên một miếng sắt

C.Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp

D.Lực kết dính giữa một tờ giấy dán trên bảng với bảng

Đáp án

C.Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp

Câu 6: (Thông hiểu )

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

a/ Đòn bảy luôn có và có tác dụng nào đó

b/ Khi khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của người lớn hơn khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của vật cần nâng thì dùng đòn bẩy này được lợi

Đáp án

a/ Điểm tựa:

Các lực:

b/ Về lực:

Câu 7: : (Thông hiểu )

Trong các câu sau đây câu nào không đúng?

A.Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi hướng của lực

B Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực

C Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực

D Ròng rọc động không có tác dụng làm thay đổi hướng của lực

Câu 13: Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực?

A Ròng rọc cố định

B Ròng rọc động

C Mặt phẳng nghiêng

D Đòn bẩy

Đáp án

Câu 7- chọn B

Câu 8 (Thông hiểu )

Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng vật rắn

A Khối lượng của vật tăng

B Thể tích của vật tăng

C Thể tích của vật giảm

D Khối lượng của các vật giảm

Trang 6

Đáp án

B.Thể tích của vật tăng

Câu 9 (Thông hiểu )

Hiện tượng nào xảy ra khi đun nóng 1 lượng chất lỏng?

A Khối lượng và trọng lượng cuả chất lỏng tăng

B Khối lượng và trọng lượng của chất lỏng giảm

C Khối lượng và trọng lượng riêng của chất lỏng tăng

D Khối lượng và trọng lượng riêng của chất lỏng giám

Đáp án

D Khối lượng và trọng lượng riêng của chất lỏng giám

Câu 10 (Thông hiểu )

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

a.Thể tích trong bình ….( 1)… khi khí nóng lên

b Thể tích trong bình giảm đI khi khí …(2)…

c Chất rắn nở ra vì nhiệt …( 3)…chất lỏng Chất …(4) nổ ra vì nhiệt nhiều nhất

Đáp án

1 Tăng

2 Lạnh đi

3 ít hơn

4 Khí

Câu 11: (Thông hiểu )

Chọn phương án đúng:

Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để 1 khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa 2 thanh ray?

A Vì không thể hàn 2 thanh ray được

B Để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn

C Khi nhiệt độ tăng, thanh ray có thể dài ra

D Chiều dài thanh ray không đủ

12

C Khi nhiệt độ tăng, thanh ray có thể dài ra.

Câu 13(Thông hiểu )

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy:

A Bỏ một cục đá vào một cốc nước

B Đốt một ngọn nến

C Đốt một ngọn đèn dầu

D Đúc một cái chuông đồng

Đáp án

C Đốt một ngọn đèn dầu.

Câu 14(Thông hiểu )

Trang 7

Chọn đáp án đúng: Trong các so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây, câu nào đúng:

A Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc

B Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc

C Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc

D Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc

Đáp án

D Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.

Câu 15 (Thông hiểu )

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:

A Nước trong cốc càng nhiều

B Nước trong cốc càng ít

C Nước trong cốc càng nóng

D Nước trong cốc càng lạnh

Đáp án

C Nước trong cốc càng nóng.

Câu 16 (Thông hiểu )

Chọn đáp án đúng:

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm của sự bay hơi:

A Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

B Xảy ra ở trên mặt thoáng của chất lỏng

C Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định, đối với từng chất

D Xảy ra đối với mọi chất

Đáp án

C Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định, đối với từng chất

Câu 17 (Thông hiểu )

Trường hợp nào sau đây có liên quan đến sự ngưng tu?

A khói toả ra từ vòi ấm khi đun nước

B Nước trong cốc cạn dần

C Phơi quần áo cho khô

D Sự tạo thành hơi nước

Đáp án

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng được 0,5 điểm:

đáp án: D

Câu 18 (Thông hiểu )

Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự ngưng tụ?

A Sương đọng trên lá cây

B Có thể nhìn thấy hơi thở vào những ngày trời lạnh

C Những ngày nắng hạn nước trong ao hồ cạn dần

D Hà hơi vào mặt gương thấy mặt gương mờ đi

2 Hướng dẫn chấm và biểu điểm:

Đáp án

Đáp án: C

Trang 8

Câu 19(Thông hiểu )

Trong các đặc điểm sau đặc điểm nào là của sự sôi?

A Chỉ xảy ra với một số chất lỏng

B Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

C Chỉ xảy ra trong lòng của chất lỏng

D Đối với mỗi chất lỏng chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định

Đáp án

D Đối với mỗi chất lỏng chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định

Câu 20(Thông hiểu )

Trong các đặc điểm sau đặc điểm nào không phải của sự sôi?

A Xảy ra ở mọi chất lỏng

B Xảy ra trên mặt thoáng và trong lòng chất lỏng

C Xảy ra ở một nhiệt độ xác định

D Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

Đáp án

D Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

Câu 21 (Thông hiểu )

Đun nước tới khi reo ta thấy các bọt khí nổi lên từ đáy bình, chúng không lớn lên mà nhỏ dần rồi biến mất trước khi tới mặt thoáng Hãy giải thích tại sao?

Đáp án

- Đun nước đến reo ta thấy các bọt khí nổi lên từ đáy bình do phần nước ở đáy bình nhận nhiệt trước từ ngọn lửa nên không khí trong nước giãn nở, trọng lượng riêng giảm, nhẹ hơn nổi lên ( 0,5 điểm)

- Khi các bọt khí nổi nhưng nhỏ dần và biến mất trước khi tới mặt thoáng do các bọt khí trong quá trình nổi lên đã truyền nhiệt cho nước xung quanh làm cho nhiệt giảm các bọt khí

co lại nhỏ dần và biến mất

Câu 22 (Thông hiểu )

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ nước bắt đầu sôi ?

A Các bọt khí bắt đầu xuất hiện ở đáy bình

B Các bọt khí nổi lên

C Các bọt khí càng nổi lên càng to ra

D Các bọt khí nổ tung trên mặt thoáng của chất lỏng

Đáp án

D Các bọt khí nổ tung trên mặt thoáng của chất lỏng

Câu 23 (Thông hiểu )

Dùng cụm từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của các câu sau:

Trang 9

1) sự sôi cũng là một quá trình chuyển………… Đó là quá trình chuyển từ

……… sang…………

2) Sự sôi là sự……… diễn ra cả ở trên ………của chất lỏng lẫn

………chất lỏng

Đáp án

1) từ thể này sang thể khác ; thể lỏng ; thể khí

2) chuyển thể ; bề mặt ; trong lòng

Câu 24 (Thông hiểu )

Trong các câu sau đây câu, câu nào đúng, câu nào sai? đánh X vào đáp án mà em cho là đúng Đ S

1) Sự sôi không phải là sự bay hơi

2) Sự sôi chỉ ra ở nhiệt độ xác định

Đáp án

1- Sai.

2- Đúng.

Câu 25 (Thông hiểu )

1 Câu hỏi: ( 1,5 điểm)

Dùng cụm từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của các câu sau:

1) Nước sôi ở nhiệt độ………….Nhiệt độ này được gọi là……….của nước Trong suốt thời gian nước sôi, nhiệt độ………

2) ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ sôi chất chỉ tồn tại ở thể……… , ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sôi, cao hơn nhiệt độ nóng chảy chất có thể tồn tại ở thể…………và

thể………

Đáp án

1) 100 0 C; nhiệt độ sôi; không thay đổi.

2) hơi; lỏng; rắn.

Câu 26 (Thông hiểu )

Trong các câu sau đây câu, câu nào đúng, câu nào sai? đánh X vào đáp án mà em cho là đúng Đ S

1 ở nhiệt độ 300C chỉ có thể có Ôxi lỏng

2 ở nhiệt độ 100C có nước và hơi nước

3 Khi nước đã sôi nếu tiếp tục đun thì

nhiệt độ của nước tiếp tục tăng

Đáp á

đáp án : 1- Sai.

2- Đúng.

3- Sai

Trang 10

Câu 27 (Thông hiểu )

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy:

A Bỏ một cục đá vào một cốc nước

B Đốt một ngọn nến

C Đốt một ngọn đèn dầu

D Đúc một cái chuông đồng

Đáp án

C Đốt một ngọn đèn dầu.

Câu 28 (Thông hiểu )

Chọn đáp án đúng: Trong các so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây, câu nào đúng:

E Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc

F Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc

G Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc

H Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc

Đáp án

D Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.

Câu 29 (Thông hiểu )

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:

A Nước trong cốc càng nhiều

B Nước trong cốc càng ít

C Nước trong cốc càng nóng

D Nước trong cốc càng lạnh

Đáp án

C Nước trong cốc càng nóng.

Câu 30 (Thông hiểu )

Chọn đáp án đúng:

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm của sự bay hơi:

E Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

F Xảy ra ở trên mặt thoáng của chất lỏng

G Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định, đối với từng chất

H Xảy ra đối với mọi chất

Đáp án

C Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định, đối với từng chất

Câu 31 (Thông hiểu )

Trường hợp nào sau đây có liên quan đến sự ngưng tu?

A khói toả ra từ vòi ấm khi đun nước

B Nước trong cốc cạn dần

C Phơi quần áo cho khô

D Sự tạo thành hơi nước

Đáp

Trang 11

đáp án: D

Câu 32 (Thông hiểu )

Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự ngưng tụ?

A Sương đọng trên lá cây

B Có thể nhìn thấy hơi thở vào những ngày trời lạnh

C Những ngày nắng hạn nước trong ao hồ cạn dần

D Hà hơi vào mặt gương thấy mặt gương mờ đi

2 Hướng dẫn chấm và biểu điểm:

Đáp án

Đáp án: C

Câu 33 (Thông hiểu )

Trong các đặc điểm sau đặc điểm nào là của sự sôi?

A Chỉ xảy ra với một số chất lỏng

B Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

C Chỉ xảy ra trong lòng của chất lỏng

D Đối với mỗi chất lỏng chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định

Đáp án

D Đối với mỗi chất lỏng chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định

Câu 32(Thông hiểu )

Trong các đặc điểm sau đặc điểm nào không phải của sự sôi?

A Xảy ra ở mọi chất lỏng

B Xảy ra trên mặt thoáng và trong lòng chất lỏng

C Xảy ra ở một nhiệt độ xác định

D Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

Đáp án

D Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

Câu 34 (Thông hiểu )

Đun nước tới khi reo ta thấy các bọt khí nổi lên từ đáy bình, chúng không lớn lên mà nhỏ dần rồi biến mất trước khi tới mặt thoáng Hãy giải thích tại sao?

Đáp án

- Đun nước đến reo ta thấy các bọt khí nổi lên từ đáy bình do phần nước ở đáy bình nhận nhiệt trước từ ngọn lửa nên không khí trong nước giãn nở, trọng lượng riêng giảm, nhẹ hơn nổi lên

- Khi các bọt khí nổi nhưng nhỏ dần và biến mất trước khi tới mặt thoáng do các bọt khí trong quá trình nổi lên đã truyền nhiệt cho nước xung quanh làm cho nhiệt giảm các bọt khí

co lại nhỏ dần và biến mất

Câu 35 (Thông hiểu )

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ nước bắt đầu sôi ?

A Các bọt khí bắt đầu xuất hiện ở đáy bình

Ngày đăng: 29/03/2022, 08:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w