Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử.. Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT AN SƠN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A NaCl, NaOH B HCl, NaOH C HNO3, KNO3 D Na2SO4, HNO3
Câu 2 Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và H2O là vì
A trên bề mặt Al có lớp màng hidroxit Al(OH)3 bền bảo vệ
B do nhôm bị thụ động trong không khí và H2O
C do Al không tác dụng được với không khí và H2O
D trên bề mặt Al có lớp màng oxit Al2O3 bền bảo vệ
Câu 3 Trong quá trình nào sau đây ion natri bị khử ?
A Điện phân dd NaOH
B Điện phân NaCl nóng chảy
C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Câu 4 Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
D Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Câu 5 Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm
chất khử ?
Câu 6 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao nung (CaSO4.H2O) B Vôi sống (CaO)
C Đá vôi (CaCO3) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Câu 7 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
Câu 8 Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ
cao ?
Câu 9 Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của
A ion Ca2+, Mg2+ B ion HCO3 C ion SO24 D ion Cl–
Câu 10 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
B khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
C cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
Trang 2Câu 11 Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A PbO, K2O, SnO B FeO, MgO, CuO C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, CuO, Cr2O3
Câu 12 Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, chất rắn thu được sau phản ứng là:
Câu 13 Trong cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa
a, b, c, d là:
A 2a + 2b = c + d B a + c = b + d C 3a + 3b = c + d D a + b = c + d
Câu 14 Cho các kim loại : Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag Bằng phương pháp điện phân dung dịch có thể điều
chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại ở trên ?
Câu 15 Trong thùng điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na, có :
A cực âm bằng than chì, cực dương bằng thép
B cực âm bằng thép, cực dương bằng than chì
C cực âm và cực dương đều bằng thép
D cực âm và cực dương đều bằng than chì
Câu 16 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là …
A Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư
B Ban đầu dd vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng
C Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì
D Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Câu 17 Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau
phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg
C Cu, FeO, ZnO, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO
Câu 18 Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm
thời :
A NaCl và Ca (OH)2 B Na2CO3 và HCl C Ca(OH)2 và Na2CO3 D NaCl và HCl
Câu 19 Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
B Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
C Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Câu 20 Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Mg, Al2O3, Al B Fe, Al2O3, Mg C Zn, Al2O3, Al D Mg, K, Na
Câu 21 Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là :
A Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
C Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 D CaCO3 1000o C CaO + CO2
Câu 22 Hoà tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước dư
được 3,36 lít H2 (đktc) Hai kim loại kiềm là
A Na và K B K và Rb C Rb và Cs D Li và Na
Trang 3Câu 23 Hoà tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong dd HCl dư thu được 6,72lít khí
(đktc) Cô cạn dd thu được sau phản ứng thấy khối lượng muối thu được nhiều hơn 2 muối cacbonat là
Câu 24 Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 25 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch
chứa 33,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là
Câu 26 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol AlCl3,
kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
số mol Al(OH)3
0,4 -
số mol NaOH
0 0,8 2,0 2,8
Tỉ lệ a : b là
Câu 27 Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu
chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 28 Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M Sau khi
nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :
Câu 29 Cho 1,68gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
0,448 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là :
A 11,16 gam B 5,4 gam C 7,015 gam D 8,85 gam
Câu 30 Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hoà
tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là
Câu 31 Hoà tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường
độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí
ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol
Giá trị của y gần giá trị nào sâu đây?
Trang 4Câu 32 Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1 Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm
chất khử ?
Câu 2 Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và H2O là vì
A trên bề mặt Al có lớp màng hidroxit Al(OH)3 bền bảo vệ
B do nhôm bị thụ động trong không khí và H2O
C do Al không tác dụng được với không khí và H2O
D trên bề mặt Al có lớp màng oxit Al2O3 bền bảo vệ
Câu 3 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
B cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
C oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
Câu 4 Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của
A ion HCO3 B ion Ca2+, Mg2+ C ion Cl– D ion SO24
Câu 5 Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ
cao ?
Câu 6 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao nung (CaSO4.H2O) B Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
C Đá vôi (CaCO3) D Vôi sống (CaO)
Câu 7 Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A HNO3, KNO3 B Na2SO4, HNO3 C HCl, NaOH D NaCl, NaOH
Câu 8 Trong quá trình nào sau đây ion natri bị khử ?
Trang 5A Điện phân dd NaOH
B Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
D Điện phân NaCl nóng chảy
Câu 9 Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với CuO nung nóng
B Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
D Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Câu 10 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
Câu 11 Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau
phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg
C Cu, Fe, ZnO, MgO D Cu, Fe, Zn, MgO
Câu 12 Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, chất rắn thu được sau phản ứng là:
Câu 13 Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là :
A Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 B CaCO3 1000o C CaO + CO2
C CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 14 Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm
thời :
A Na2CO3 và HCl B NaCl và HCl C Ca(OH)2 và Na2CO3 D NaCl và Ca (OH)2
Câu 15 Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
B Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
C Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Câu 16 Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A FeO, CuO, Cr2O3 B PbO, K2O, SnO C FeO, MgO, CuO D Fe3O4, SnO, BaO
Câu 17 Trong thùng điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na, có :
A cực âm bằng thép, cực dương bằng than chì
B cực âm bằng than chì, cực dương bằng thép
C cực âm và cực dương đều bằng thép
D cực âm và cực dương đều bằng than chì
Câu 18 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là …
A Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
B Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư
Trang 6C Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì
D Ban đầu dd vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng
Câu 19 Trong cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa
a, b, c, d là:
A a + c = b + d B 3a + 3b = c + d C a + b = c + d D 2a + 2b = c + d
Câu 20 Cho các kim loại : Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag Bằng phương pháp điện phân dung dịch có thể điều
chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại ở trên ?
Câu 21 Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Mg, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Fe, Al2O3, Mg D Zn, Al2O3, Al
Câu 22 Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M Sau khi
nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :
Câu 23 Hoà tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước dư
được 3,36 lít H2 (đktc) Hai kim loại kiềm là
A Na và K B Rb và Cs C Li và Na D K và Rb
Câu 24 Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu
chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 25 Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 26 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol AlCl3,
kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
số mol Al(OH)3
0,4 -
số mol NaOH
0 0,8 2,0 2,8
Tỉ lệ a : b là
Câu 27 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch
chứa 33,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là
Câu 28 Hoà tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong dd HCl dư thu được 6,72lít khí
(đktc) Cô cạn dd thu được sau phản ứng thấy khối lượng muối thu được nhiều hơn 2 muối cacbonat là
Trang 7Câu 29 Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 30 Hoà tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường
độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí
ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol
Giá trị của y gần giá trị nào sâu đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1 Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ
cao ?
Câu 2 Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và H2O là vì
A do Al không tác dụng được với không khí và H2O
B do nhôm bị thụ động trong không khí và H2O
C trên bề mặt Al có lớp màng hidroxit Al(OH)3 bền bảo vệ
D trên bề mặt Al có lớp màng oxit Al2O3 bền bảo vệ
Câu 3 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) B Đá vôi (CaCO3)
C Thạch cao nung (CaSO4.H2O) D Vôi sống (CaO)
Câu 4 Trong quá trình nào sau đây ion natri bị khử ?
A Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C Điện phân NaCl nóng chảy
D Điện phân dd NaOH
Câu 5 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
Câu 6 Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Trang 8A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Câu 7 Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm
chất khử ?
Câu 8 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
B oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
C cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
D khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
Câu 9 Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của
A ion SO24 B ion HCO3 C ion Ca2+, Mg2+ D ion Cl–
Câu 10 Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A HNO3, KNO3 B NaCl, NaOH C Na2SO4, HNO3 D HCl, NaOH
Câu 11 Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A Fe3O4, SnO, BaO B PbO, K2O, SnO C FeO, MgO, CuO D FeO, CuO, Cr2O3
Câu 12 Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm
thời :
A Ca(OH)2 và Na2CO3 B NaCl và Ca (OH)2 C Na2CO3 và HCl D NaCl và HCl
Câu 13 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là …
A Ban đầu dd vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng
B Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì
C Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư
D Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Câu 14 Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Fe, Al2O3, Mg B Mg, K, Na C Zn, Al2O3, Al D Mg, Al2O3, Al
Câu 15 Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
B Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
C Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Câu 16 Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, chất rắn thu được sau phản ứng là:
Câu 17 Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là :
A Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O B CaCO3 1000o C CaO + CO2
C Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Câu 18 Trong cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa
Trang 9a, b, c, d là:
A a + c = b + d B 2a + 2b = c + d C a + b = c + d D 3a + 3b = c + d
Câu 19 Cho các kim loại : Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag Bằng phương pháp điện phân dung dịch có thể điều
chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại ở trên ?
Câu 20 Trong thùng điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na, có :
A cực âm bằng than chì, cực dương bằng thép
B cực âm bằng thép, cực dương bằng than chì
C cực âm và cực dương đều bằng thép
D cực âm và cực dương đều bằng than chì
Câu 21 Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau
phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, Zn, Mg B Cu, Fe, ZnO, MgO
C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, FeO, ZnO, MgO
Câu 22 Hoà tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong dd HCl dư thu được 6,72lít khí
(đktc) Cô cạn dd thu được sau phản ứng thấy khối lượng muối thu được nhiều hơn 2 muối cacbonat là
Câu 23 Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu
chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 24 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch
chứa 33,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là
Câu 25 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol AlCl3,
kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
số mol Al(OH)3
0,4 -
số mol NaOH
0 0,8 2,0 2,8
Tỉ lệ a : b là
Câu 26 Hoà tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước dư
Trang 10được 3,36 lít H2 (đktc) Hai kim loại kiềm là
A Li và Na B Rb và Cs C Na và K D K và Rb
Câu 27 Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 28 Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M Sau khi
nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :
Câu 29 Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 30 Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hoà
tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là
Câu 31 Hoà tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường
độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí
ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol
Giá trị của y gần giá trị nào sâu đây?
Câu 32 Cho 1,68gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
0,448 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là :
A 11,16 gam B 5,4 gam C 7,015 gam D 8,85 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 41 Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất sắt ( II ) là:
A tính bazơ B tính oxi hoá và tính khử
Câu 42 Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của