1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kì II môn: Toán 11 Mã đề 32130864

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 207,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 điểm Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 3a.. a Chứng minh: mpSAC vuông góc với mpSBD.. b Tính góc giữa SA và ABCD.. c Xác định và tính độ dài đoạn vuông

Trang 1

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG

Mã đề :321

Câu 1(1đ):Tính lim2

x

2 2

4

x

 

Câu 2(1đ):Xét tính liên tục của hàm số sau:

f(x) = tại x =4

5 3 ,( 4) 4

1 ,( 4) 6

x

x x

x



Câu 3(2đ): Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = (3x2  x 5)(4 2 )  x

b) y = (2sin4x)5

Câu 4(2đ):Cho hàm số y= f(x)= -x36x2 9x9 (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm A(1;5) b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C).Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d): x + 3y -45 = 0

Câu 5(1đ):Giải bất phương trình y’ 0 với y =  2 2

1

x x x

 

Câu 6(3đ): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA( ABC)và SA=a 2.Gọi I , K lần lượt là trung điểm AC và BC.

a) Chứng minh BC (SAK) 

b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC).

c) Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC).

.Hết

ĐỀ THI HỌC KÌ II (NH 2014 – 2015)

Môn : Toán 11

Thời gian làm bài : 90 phút

Trang 2

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG

Mã đề :342

Câu 1(1đ):Tính lim2

x

2 2

4

x

 

Câu 2(1đ):Xét tính liên tục của hàm số sau:

f(x) = tại x =2

,( 2) 2

1 ,( 2) 2

x

x x x



Câu 3(2đ): Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = (4x2  x 3)(2  x ) b) y = (2cos4x)5

Câu 4(2đ):Cho hàm số y= f(x)= x3 3 x2 9 x  5 (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm A(1;0) b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C).Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d): x-12y +24 = 0

Câu 5(1đ): Giải bất phương trình y’ với y = 0 2 2

1

x

 

Câu 6(3đ): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA( ABC)và

SA= Gọi M , N lần lượt là trung điểm AC và BC.

2

3

a

a) Chứng minh BC (SAN) 

b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)

c) Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC).

Hết

ĐỀ THI HỌC KÌ II (NH 2014 – 2015)

Môn : Toán 11

Thời gian làm bài : 90 phút

ThuVienDeThi.com

Trang 3

ĐÁP ÁN LỚP 11 – THÔNG – TOÁN

1

4

) 1 )(

2 (

) 2 )(

2 ( lim

x x

4

2

6

1

) 3 5 )(

4 (

9 5 lim

x

x

f(2)=

6

1

 Hàm số liên tục tai …

2

1

) 1 3

)(

2 (

1 3 lim

x

x

f(2)=

2 1

Hàm số liên tục tai …

3 a) y’= = = -18x2 20x14

b) y’= = =20cos4x(2+sin4x)4

a)y’= = = -12x2  x6 5

b)y’= = =-20sin4x(2+cos4x)4

1đ 1đ 4

y

Pttt của (C) tại A(1;5) là y= =5

b)Ktt =3 => =>x0 2 y0 7

Pttt của (C) tại B(2;7) là

y = 3x + 1

y

Pttt của (C) tại A(1;0) là y= =0 b)Ktt =-12 => =>x0 1 y0 16

Pttt của (C) tại B(-1;16) là

y = -12x + 4

5.

   

; 3 1

;

0 )

1

(

3 2

2

S

x

x

x

   1;1 1;3

0 )

1 (

3 2 '

2 2

S x

x x y

) (

) (

gt SA BC

đgcao AK

BC

b

) ( ) (



SKA

BC AK

BC SK

BC ABC SBC

c AH(SBC)=> AH=

6 a => BC (SAK) 1đ

) (

) (

gt SA BC

đgcao AN

BC

b 1đ

) ( ) (



SNA

BC AN

BC SN

BC ABC SBC

c AH(SBC)=> AH= 1đ

Trang 4

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2014-2015

Môn: Toán 11 (A1+A2)

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề:121

Bài 1 (1 điểm) Tính giới hạn sau: 3 22

1

lim

1

x

x

Bài 2 (1 điểm) Cho f(x) = Tìm m để f(x) liên tục tại x0 = 2

2 2 ( 2) 2

x

x x

Bài 3 (2 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) yx2 2 x  2 b) y cos (22 x 1)

x

Bài 4 (1 điểm) Cho Chứng minh rằng

2

2

cot 2

1 cot

2

x y

x

Bài 5 (2 điểm) Cho hàm số 2 có đồ thị là (C)

3

x y x

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục hoành

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 10x - 2y + 1 = 0

Bài 6 (3 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 3a.

a) Chứng minh: mp(SAC) vuông góc với mp(SBD)

b) Tính góc giữa SA và (ABCD)

c) Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AC và SD

Hết.

ThuVienDeThi.com

Trang 5

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2014-2015

Môn: Toán 11 (A1+A2)

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề:212

Bài 1 (1 điểm) Tính giới hạn sau: 3 22

2

lim

4

x

x

Bài 2 (1 điểm) Cho f(x) = Tìm m để f(x) liên tục tại x0 = 1

3 2 ( 1) 1

x

x x

Bài 3 (2 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y  2 x2  x 2 b) y cos (32 x 1)

x

Bài 4 (1 điểm) Cho Chứng minh rằng

2

2

tan 2

1 tan

2

x y

x

Bài 5 (2 điểm) Cho hàm số 2 có đồ thị là (C)

3

x y x

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 10x + 2y + 1 = 0

Bài 6 (3 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a.

a) Chứng minh: mp(SAC) vuông góc với mp(SBD)

b) Tính góc giữa SB và (ABCD)

c) Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng BD và SA

Hết.

Trang 6

ĐÁP ÁN

Bài 1

1

1 3

2

3

x x

x

1 2 lim 2

x x

x

1

0.5 0.25 0.25

Bài 1:

4

1 2

1 lim

4

2 3

lim

2 2 2

2 3

x x x

x x x

x x

Bài 2

f(2) = 2m+1

4

1 ) 2 2 (

1 lim

)

(

lim

2

x

m=-3/8

1

0.25 0.5 0.25

Bài 2

f(1) = m+1

4

1 ) 2 3 (

1 lim

) ( lim

1

x

m=-3/4

Bài 3

a) yx2 2x2

y’=

2 2

1

2  

x x

x

b)

x

x

y cos (2 1)

2

) 1 2 ( cos ) 2 4 sin(

2

x

x x

2

1

1

Bài 3

a) y 2x2 x2 y’=

2 2

2

1 4

2  

x x x

b)

x

x

y cos (3 1)

2

) 1 3 ( cos ) 2 6 sin(

2

x

x x

Bài 4

2

2 2

2

tan

1

4

1 tan

2

x

x

1

0.25 0.5

0.25

Bài 4

2

2 2

2

cot

1

4

1 cot

2

x

x

Bài 5 2 (C)

3

x

y

x

a) yo=0 xo = 2

y’ = , k= 1/5

3

5

x

Pttt: y =

5

2 5

1 x

b) a=5 k=5x0=-2, x0 = -4

Với x0=-2, y0 = -4: pttt y = 5x + 6

Với x0=-4, y0 = 6: pttt y = 5x + 26

2

0.25 0.5 0.25 0.5

0.25 0.25

Bài 5 2 (C)

3

x y x

 a) xo=0 yo = -2/3 y’ = , k= 45/49

3

5

x

Pttt: y =

3

2 49

45 x

b) a=-5 k=1/5x0=2, x0 = -8 Với x0=2, y0 = 0: pttt y =

5

2 5

1 x

Với x0=-8, y0 = 2: pttt y =

5

18 5

1 x

Bài 6

a) (SAC) (SBD)

3 Bài 6

a) (SAC) (SBD)

ThuVienDeThi.com

Trang 7

Gọi O là giao điểm AC và BD

SO (ABCD)

BD(SAC)

đpcm

b) OD là hình chiếu SD lên (ABCD)

cosSOD = OD/SD

6

2

 KL:

c) Kẻ OK SD

OK là đoạn vuông góc chung

OK =

0.25 0.25 0.5 0.25

0.5 0.25 0.25 0.25 0.5

Gọi O là giao điểm AC và BD

SO (ABCD)

BD(SAC) đpcm

b) OB là hình chiếu SD lên (ABCD) cosSOD = OD/SD

4

2

 KL:

c) Kẻ OK SA

OK là đoạn vuông góc chung

OK =

Trang 13

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG

Mã đề :521

Bài 1(1,0đ) : Cho hàm số y = x 2 - 2x + 3 (P) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

Bài 2 (1,0đ): Cho phương trình mx 2 – 2 ( m + 3 )x + m - 3 = 0 Tìm m để phương trình có hai

nghiệm phân biệt thỏa x1.x2 3(x1x2).

Bài 3( 1.0đ) :Chứng minh rằng: a 2 + b 2 + 4 > a + b + ab

Bài 4(3.0đ) :Giải phương trình:

a 3x5 x1 b x  1 = | x 2 – 3x -1|

x x

x c

3

6 3

5 9

Bài 5(3.0đ) : Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2;6), B( -3 ; -2 ) , C (1;2),

a) Chứng minh rằng A,B, C là tam giác b) Tính độ dài ba cạnh của tam giác ABC c) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Bài 6 ( 1.0đ) : Cho sinx = ( 90 0 < x < 180 0 ) Tính cosx, tanx , cotx

5 2

ĐÁP ÁN LỚP 10 – THÔNG – TOÁN

1 Cho y = x 2 +2x - 3 (P).

TXĐ : D = R

Đỉnh I ( -1;-4)

Cho y = x 2 - 2x + 3 (P).

TXĐ : D = R Đỉnh I ( 1;2)

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 – 2015

Môn : Toán 10

Thời gian làm bài : 90 phút

Trang 14

BBT

BGT

Vẽ

BBT BGT

Vẽ 2

Để pt có hai nghiệmpb



3 1 1

0 ) 1 ( ) 1 (

1 0

'

0

2

m

m

m m m

m a

mx 2 – 2 ( m + 3)x + m - 3 = 0.

Để pt có hai nghiệmpb

1 0

0 ) 3 ( ) 3 (

0 0

'

0

2

m m

m m m

m a

Thỏa x1.x2 3(x1x2)→m = 15 thỏa ycbt

3

↔( a – b) 2 +(a +1) 2 + 1 > 0 (2)

(2) đúng nên (1) đúng

a 2 +b 2 + 4 > a + b + ab (1)

↔2a 2 +2b 2 + 8 - 2a - 2b - 2ab > 0

↔a 2 -2ab + b 2 +a 2 -2a + 1 + b 2 -2b + 1 + 6 > 0

↔( a – b) 2 +(a – 1) 2 + (b- 1 ) 2 + 6 > 0 (2) (2) đúng nên (1) đúng

4

a

) ( 12

) ( 2 5

25 10 1

4

5 )

5 ( 1 4

0 5

2 2

n x

l x

x

x x

x

x x

x

x

1 5

3 x  x

a

) ( 3

) ( 2 1 0

6 5 1

1 2 5

3

1 )

1 ( 5 3

0 1

2

2 2

n x

n x x x

x x

x x x

x x

x x

4

b

 

vn

x x

x x

x

x x x

x

2 1 3

5 3

3 5

3

2 2

2 2

b x  1 = | x 2 – 3x -1|

3 1 4 0 1

3 1

1 3 1

2 2

x x x

x x x

x x x

4

c c. x x 2x 3 x 3x (1)

2

2

(1)

) ( 3

) ( 2 / 9 9 0

54 6 4

9

) 9 ( 5 24 27

0 9

9 6 3

) 3 )(

5 9 (

2

2 2

n x

n x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

So với đk n của pt

x x

x c

3

6 3

5 9

2

9 0

5 9

0 3

x x

x ĐK

(1)

) ( 3

) ( 2 / 9 9 0

54 6 4 9

) 9 ( 5 24 27

0 9

9 6 3

) 3 )(

5 9 (

2

2 2

n x

n x

x

x x x

x x

x x

x x

x x

So với đk n của pt

ThuVienDeThi.com

Trang 15

a

cho A(1;2), B(-2;6), C( -3 ; -2 )

Chứng minh rằng A,B, C là tam giác

C

B

A

BC

AC

AB

,

,

4

4 4

3

) 8

;

1

(

) 4

;

4

(

)

4

;

3

(

cho A(-2;6), B( -3 ; -2 ), C(1;2) Chứng minh rằng A,B, C là tam giác

C B A

AB BC AC

, , 4

4 4 3

) 8

; 1 (

) 4

; 4 (

) 4

; 3 (

5

b

Tính độ dài ba cạnh của tam giác ABC

65 )

8

; 1

(

32 )

4

; 4

(

5 25 )

4

; 3

(

BC BC

AC AC

AB AB

Tính độ dài ba cạnh của tam giác ABC

65 32

5 25

AB BC AC

5

c

c) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Gọi H (x;y) là trực tâm của CBA

) 7

13

; 7

15 ( 7

13 7 15 17

8

16 4

4

0 ) 2 ( 8 ) 1 (

0 ) 6 ( 4 ) 2 (

4

0

0

H y

x y

x

y x

y x

y x

BC AH

AC BH BC

AH

AC BH





c) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Gọi H (x;y) là trực tâm của CBA

) 7

13

; 7

15 ( 7

13 7 15 17

8

16 4

4

0 ) 2 ( 8 ) 1 (

0 ) 6 ( 4 ) 2 ( 4

0

0

H y

x y

x

y x

y x

y x

BC AH

AC BH BC

AH

AC BH





6

A sinx = ( 90

0 < x < 180 0 )

4 3

( 90 0 < x < 180 0 )

0 sin

0 cot

0 tan

0 cos

x x x x

tanx = , cotx= ,cosx=

13

3

4

13

sinx = ( 90 0 < x < 180 0 )

5 2

( 90 0 < x < 180 0 )

0 sin

0 cot

0 tan

0 cos

x x x x

tanx = , cotx= ,cosx=

2

22

5

22

Ngày đăng: 29/03/2022, 08:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w