1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Sơn Tây có đáp án

41 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia Năm Học: 2021 – 2022
Trường học Trường Thpt Sơn Tây
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021 – 2022
Thành phố Sơn Tây
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót, sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể, đồng thời tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình t[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT SƠN TÂY

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu

trúc nào có đường kính 11nm?

Câu 2 Kết luận nào sau đây về ADN là đúng theo nguyên tắc bổ sung?

A A + G = T+X B A + T = G +X C A = T = G=X D A + G # T +X

Câu 3 Trong quá trình phiên mã, ARN–pôlimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

Câu 4 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

A prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành

B prôtêin ức chế không được tổng hợp

C sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra

D ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động

Câu 5 Biến đổi liên quan đến một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

A đột biến đoạn B đột biến cặp C thể đột biến D đột biến điểm

Câu 6 Trong số các bộ ba mã hóa axit amin ở sinh vật nhân thực, trên mạch gốc của gen có hai bộ ba mà

mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin đó là?

Câu 7 Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là

Câu 8 Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

Trang 2

C phiên mã D giảm phân và thụ tinh

Câu 9 Một mẫu ADN có chứa 60% nucleotit loại A và G Nguồn gốc của mẫu ADN này nhiều khả năng

hơn cả là từ

A Một tế bào nhân thực B Một virus có ADN mạch đơn

C Một tế bào vi khuẩn D Một virus có ADN mạch kép

Câu 10 Đối tượng nghiên cứu của Moocgan là

Câu 11 Ở một loài thực vật có 2n = 24 Số nhóm gen liên kết của loài này là

Câu 12 Để biết kiểu gen của cơ thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của phương pháp

A lai thuận nghịch B tự thụ phấn ở thực vật

Câu 13 Ở người, alen A qui định tóc xoăn trội hoàn toàn so với alen a qui định tóc thẳng, gen nằm trên

NST thường Một người đàn ông tóc xoăn lấy 1 người vợ tóc thẳng, họ sinh được 1 con gái tóc thẳng

Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:

Câu 14 Một cơ thể có kiểu gen AaBBDdEe khi giảm phân cho số loại giao tử là:

Câu 15 Màu da ở người giả sử do 3 cặp gen nằm trên 3 cặp NST thường khác nhau quy định, cứ có mỗi

alen trội trong kiểu gen thì tế bào tổng hợp nên một ít sắc tố mêlanin Trong tế bào càng có nhiều mêlanin thì da càng đen Qui luật chi phối tính trạng trên là?

Câu 16 Trường hợp 1 gen qui định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, các gen phân ly độc lập và

quá trình giảm phân bình thường Theo lý thuyết, phép lai AaBbDd x aaBbDD cho đời con số kiểu gen

và số kiểu hình lần lượt là?

Câu 17 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến

Trong một phép lai, người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- : 3aaB- :1A-bb :

1aabb Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên?

A AaBb × aaBb B AaBb × aabb C Aabb × aaBb D AaBb × AaBb

Câu 18 Một loài thực vật, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Cây thân

cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng (P), thu được F1 có 100% cây thân cao, hoa đỏ F1 tự

thụ phấn, thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm 16% Biết rằng không

Trang 3

xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số như nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu

phát biểu sau đây là đúng?

I Khoảng cách giữa hai gen là 40cM

II F2 có 9% số cá thể thân cao, hoa trắng

III F2 có 66% số cây thân cao, hoa đỏ

IV F2 có 16% số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng

Câu 19 Cho cây (P) lá nguyên, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 gồm: 56.25 % cây lá nguyên, hoa đỏ :

18,75% cây lá nguyên, hoa hồng : 18.75 % cây lá xẻ, hoa hồng : 6.25 % cây lá xẻ, hoa trắng Biết tính

trạng về hình dạng lá do một cặp gen quy định, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen khác quy định,

không có hoán vị gen và không xảy ra đột biến Nếu cho cây (P) giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng

dị hợp tử thì tỉ lệ cây lá nguyên, hoa hồng ở đời con là:

Câu 20 Ở một loài thực vật, cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li

theo tỉ lệ: 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa đỏ : 3 cây quả dẹt, hoa trắng : 1 cây quả tròn, hoa

trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ Biết rằng cặp gen Dd quy định tính trạng màu hoa và không xảy ra đột biến, không có hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cây P có thể có kiểu gen là AaBd

bD

II Lấy ngẫu nhiên 1 cây quả tròn, hoa đỏ ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 20%

III Cho một cây quả quả tròn, hoa đỏ tự thụ phấn thì có thể thu được đời con có 50% số cây quả tròn, hoa

Câu 22 Ở một loài động vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen, alen A trội hoàn toàn so với alen a Có

bốn quần thể thuộc loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền về gen trên và có tỉ lệ kiểu hình lặn

như sau:

Quần thể Quần thể 1 Quần thể 2 Quần thể 3 Quần thể 4

Trong các quần thể trên, quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử cao nhất?

A Quần thể 3 B Quần thể 2 C Quần thể 4 D Quần thể 1

Câu 23 Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen Aa và Bb Người ta tiến hành lai giữa các dòng thuần về hai

cặp gen này để tạo ra con lai có ưu thế lai Theo giả thuyết siêu trội, con lai có kiểu gen nào sau đây thể

hiện ưu thế lai cao nhất?

Trang 4

A AABb B AaBB C AaBb D AABB

Câu 24 Sơ đồ phả hệ sau mô tả sự di truyền của một bệnh ở người:

Biết rằng bệnh này do một trong hai alen của một gen quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả

những người trong phả hệ Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Có 23 người trong phả hệ này xác định được chính xác kiểu gen

II Có ít nhất 16 người trong phả hệ này có kiểu gen đồng hợp tử

III Tất cả những người bị bệnh trong phả hệ này đều có kiểu gen đồng hợp tử

IV Những người không bị bệnh trong phả hệ này đều không mang alen gây bệnh

Câu 25 Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng (bộ Khỉ), người

ta nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của người Kết quả thu được

(tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN của người) như sau: khỉ Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khỉ

Capuchin: 84,2%; vượn Gibbon: 94,7%; khỉ Vervet: 90,5% Căn cứ vào kết quả này, có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật tự đúng là:

A Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Vervet - khỉ Capuchin

B Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet

C Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon- khỉ Capuchin - khỉ Rhesut

D Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin

Câu 26 Theo Đacuyn, nguyên liệu chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên là

Câu 27 Nhân tố qui định chiều hướng tiến hoá của sinh giới là

A quá trình đột biến B cơ chế cách ly

C quá trình chọn lọc tự nhiên D quá trình giao phối

Trang 5

Câu 28 Hai loài họ hàng sống cùng trong khu phân bố nhưng lại không giao phối với nhau Lý do nào

sau đây có thể là nguyên nhân làm cho 2 loài này cách li về sinh sản?

(1) Chúng có nơi ở khác nhau nên các cá thể không gặp gỡ nhau được

(2) Nếu giao phối cũng không tạo ra con lai hoặc tạo ra con lai bất thụ

(3) Chúng có mùa sinh sản khác nhau

(4) Con lai được tạo ra thường có sức sống kém nên bị đào thải

(5) Chúng có tập tính giao phối khác nhau

(6) Chúng có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau

Phương án đúng là:

A 1,2,3,4,5,6 B 1, 2, 5, 6 C 1,2,3,5,6 D 1,3,5, 6

Câu 29 Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả:

Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là

C các yếu tố ngẫu nhiên D giao phối không ngẫu nhiên

Câu 30 Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật

A một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác

B trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác

C trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh

D trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh

Câu 31 Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá

thể trong quần thể sinh vật?

(1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể

(2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi

trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể

(3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn

tại và phát triển của quần thể

(4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng kích thước của quần thể

Trang 6

Câu 32 Gây biến động số lượng của quần thể, nhưng bắt buộc tác động phải thông qua mật độ cá thể ở

quần thể, đó là nhân tố

Câu 33 Trong cùng một môi trường sống, cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở xung

quanh Đây là ví dụ về mối quanhệ

Câu 34 Điều nào sau đây không đúng về sự liên quan giữa ổ sinh thái và sự cạnh tranh giữa các loài?

A Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì sự cạnh tranh với nhau càng yếu

B Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì sự cạnh tranh với nhau càng mạnh

C Những loài có ổ sinh thái không giao nhau thì không cạnh tranh với nhau

D Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng ít thì sự cạnh tranh với nhau càng yếu

Câu 35 Loài sinh vật A có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 80C đến 320C, giới hạn chịu đựng về độ ẩm

từ 80% đến 98% Loài sinh vật này có thể sống ở môi trường nào sau đây:

A Môi trường có nhiệt độ dao động từ 250C đến 350C, độ ẩm từ 75% đến 95%

B Môi trường có nhiệt độ dao động từ 250C đến 350C, độ ẩm từ 85% đến 95%

C Môi trường có nhiệt độ dao động từ 100C đến 300C, độ ẩm từ 85% đến 95%

D Môi trường có nhiệt độ dao động từ 120C đến 300C, độ ẩm từ 90% đến 100%

Câu 36 Khi tìm hiểu về một hệ sinh thái, một học sinh xây dựng được một lưới thức ăn như hình bên

Sau đó, học sinh này ghi vào sổ thực tập một số nhận xét như sau:

I Ở hệ sinh thái này có 2 loại chuỗi thức ăn

II Ở hệ sinh thái này chuỗi thức ăn dài nhất có 5 mắt xích

III Gà tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn nhất

IV Nếu lúa bị loại bỏ khỏi quần xã thì hệ sinh thái này còn 4 chuỗi thức ăn

Trang 7

Theo em, trong các nhận xét trên, có bao nhiêu nhận xét phù hợp?

Câu 37 Rễ cây có thể hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?

Câu 38 Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O

II Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2

III Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối

IV Pha tối cung cấp NADP+ và glucôzơ cho pha sáng

Câu 1: Bộ ba mã sao, bộ ba mã gốc, bộ ba đối mã lần lượt có ở

Đáp án: D

Câu 2: Điện thế nghỉ là:

A sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng

mang điện âm, còn ngoài màng mang điện dương

B sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang

điện âm, còn ngoài màng mang điện dương

Trang 8

C sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang

điện dương, còn ngoài màng mang điện âm

D sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện

dương, còn ngoài màng mang điện âm

Đáp án: B

Câu 3: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:

A Mỗi loài sử dụng một bộ mã di truyền

B một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

C nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

D tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

Đáp án: D

Câu 4: Mối liên hệ giữa ADN, ARN, Protein được tóm tắt theo sơ đồ:

A Gen → Protein → ARN → tính trạng B Gen → Protein → Tính trạng → ARN

C Gen → ARN → Protein → Tính trạng D Gen → ARN → Tính trạng → Protein

Đáp án: C

Câu 5: Các phản xạ ở động vật có hệ thần kinh dạng ống là:

A Phản xạ có điều kiện

B Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện

C Phản xạ không điều kiện

D Phản ứng lại kích thích bằng cách co rút cơ thể

Đáp án: B

Câu 6: Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin

tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

A Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit B Thay thế một cặp nuclêôtit

C Mất một cặp nuclêôtit D Thêm một cặp nuclêôtit

Đáp án: A

Câu 7: Hướng động là:

A Hình thức phản ứng của lá cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định

B Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng

Trang 9

C Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng

D Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

Đáp án: D

Câu 8: Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim ADN polymeraza di chuyển

A theo chiều 3’ → 5’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn

B theo chiều 5’→ 3’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn

C theo chiều 5’ → 3’và cùng chiều với chiều của mạch khuôn

D ngẫu nhiên tùy từng đoạn gen

Đáp án: B

Câu 9: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

A prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

B mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế

C chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc

D ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

Đáp án: A

Câu 10: Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là:

Đáp án: B

Câu 11 Xét các kết luận sau:

(1) Liên kết gen hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

(2) Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì tần số hoán vị gen càng cao

(3) Số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên liên kết gen là phổ biến

(4) Hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau thì không liên kết với nhau

(5) Số nhóm gen liên kết bằng số NST đơn có trong tế bào sinh dưỡng

Có bao nhiêu kết luận là đúng?

Đáp án: B

Trang 10

Câu 12 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn Ở đời con của phép lai nào sau đây,

ở giới đực và giới cái đều có tỉ lệ kiểu hình giống nhau?

Đáp án: B

Câu 13 Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn Ở đời con của phép lai ♀AB

Ddab

× Ab

Dd

aB ♂, loại kiểu hình A-B-D- có tỉ lệ 40,5% Cho biết ở hai giới có hoán vị gen với tần số như

nhau Tần số hoán vị gen là

Đáp án: D

Câu 14 Quy trình chuyển gen sản sinh prôtêin của sữa người vào cừu tạo ra cừu chuyển gen gồm các

bước:

1 tạo véc tơ chứa gen người và chuyển vào tế bào xôma của cừu

2 chọn lọc và nhân dòng tế bào chuyển gen

3 nuôi cấy tế bào xôma của cừu trong môi trường nhân tạo

4 lấy nhân tế bào chuyển gen rồi cho vào trứng đã bị mất nhân tạo ra tế bào chuyển nhân

5 chuyển phôi được phát triển từ tế bào chuyển nhân vào tử cung của cừu để phôi phát triển thành cơ

thể

Thứ tự các bước tiến hành

A 1, 3 ,2, 4, 5 B 3, 2, 1, 4, 5 C 1, 2, 3, 4, 5 D 2, 1, 3, 4, 5

Đáp án: A

Câu 15 Cho cây (P) thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 gồm: 37,5% cây thân cao, hoa đỏ; 37,5%

cây thân cao, hoa trắng; 18,75% cây thân thấp, hoa đỏ; 6,25% cây thân thấp, hoa trắng Biết tính trạng

chiều cao cây do một cặp gen quy định, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen khác quy định, không có

hoán vị gen và không xảy ra đột biến Nếu cho cây (P) giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn về

ba cặp gen trên thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là

A 1 cây thân thấp, hoa đỏ: 1 cây thân thấp, hoa trắng: 1 cây thân cao, hoa đỏ:1 cây thân cao, hoa

trắng

B 1 cây thân thấp, hoa đỏ: 2 cây thân cao, hoa trắng: 1 cây thân thấp, hoa trắng

C 1 cây thân thấp, hoa đỏ: 1 cây thân cao, hoa trắng: 2 cây thân thấp, hoa trắng

Trang 11

D 3 cây thân cao, hoa đỏ: 1 cây thân thấp, hoa trắng

Câu 17 Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã

(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen có liên quan đến một số cặp nuclêôtit

(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường

A (2), (4), (5) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)

Đáp án: A

Câu 18 Điều hòa hoạt động của gen chính là

A điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra B điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo

Trang 12

A Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót, sinh sản của các cá thể với

các kiểu gen khác nhau trong quần thể, đồng thời tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với

môi trường

B Chọn lọc tự nhiên không chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định

kiểu hình thích nghi mà còn tạo ra các kiểu gen thích nghi, tạo ra các kiểu hình thích nghi

C Khi chọn lọc tự nhiên chỉ chống lại thể đồng hợp trội hoặc chỉ chống lại thể đồng hợp lặn thì sẽ

làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chống lại cả thể đồng hợp trội và cả thể đồng hợp lặn

D Chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang các đột biến

trung tính qua đó làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

Đáp án: C

Câu 20 Các tế bào kháng thuốc được tách nhân, cho kết hợp với tế bào bình thường mẫn cảm thuốc tạo

ra tế bào kháng thuốc, Điều đó chứng tỏ

A Tính kháng thuốc được truyền qua gen nhiễm sắc thể Y

B Tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể thường

C Tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể X

D Tính kháng thuốc được truyền qua gen ngoài nhiễm sắc thể

Đáp án: D

Câu 21: Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xináp?

A Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

B Các chất trung gian hoá học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi

tiếp

C Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca+ đi vào trong chuỳ xinap

D Các chất trung gian hoá học trong các bóng Ca+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau

Đáp án: A

Câu 22: Trong điều hoà hoạt động gen của ôperon Lac ở Ecoli, đường lactozo có vai trò:

A hoạt hoá enzim ARN pôlimeraza

B ức chế gen điều hoà, ngăn cản tổng hợp protein ức chế

C vô hiệu hoá protein ức chế, giải phóng gen vận hành

D giải ức chế và kích thích hoạt động phiên mã của gen cấu trúc

Đáp án: C

Trang 13

Câu 23: Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?

A Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’→ 5’

B Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’→5’ là liên tục còn

mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5’→3’ là không liên tục (gián đoạn)

C Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’→3’

D Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’→5’

Đáp án: D

Câu 24: Một mARN sơ khai phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật nhân chuẩn có các vùng và số

nuclêôtit tương ứng như sau:

Exon1 Intron1 Exon2 Intron2 Exon3 Intron3 Exon4

Số axit amin trong 1 phân tử polypeptit do mARN trên tổng hợp là

Đáp án: D

Câu 25: Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Đoạn ADN này

A Có 300 chu kì xoắn B Có 6000 liên kết photphođieste

Đáp án: D

âu 26: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho 1 hoặc 1 số loại axit amin

B Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, mARN có cấu trúc mạch kép

C Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu chuỗi polipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin

D Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitơ A, T, G, X

Đáp án: A

Câu 27: Một chuỗi pôlipeptit được tổng hợp đã cần 799 lượt tARN Trong các bộ ba đối mã của tARN

có A = 447; ba loại còn lại bằng nhau Mã kết thúc của mARN là UAG Số nuclêôtit mỗi loại của mARN điều khiển tổng hợp chuỗi pôlipeptit nói trên là

A U = 447; A = G = X = 650 B A = 447; U = G = X = 650

C U = 448; A = G = 651; X = 650 D A = 448; X = 650, U = G = 651

Trang 14

Đáp án: C

Câu 28: Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền

A Bộ ba 5'AUG3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã

B Bộ ba 5'AGU3' quy định tổng hợp sêrin

C Bộ ba 5'UUA3', 5'XUG3' cùng quy định tổng hợp lơxin

D Bộ ba 5'UUX3' quy định tổng hợp phêninalanin

Đáp án: C

Câu 30: Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:

3’TAX - AAG - GAG - AAT - GTT- TTA - XXT - XGG- GUG - GXX - GAA - ATT 5’

Nếu đột biến thay thế nuclêotit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) môi trường cung cấp để gen trên tổng hợp chuỗi polipeptit là

Đáp án: A

Câu 31 Trong bảng mã di truyền, người ta thấy rằng có 4 loại mã di truyền cùng qui định tổng hợp axit

amin prôlin là 5’XXU3’; 5’XXA3’; 5’XXX3’; 5’XXG3’ Từ thông tin này cho thấy việc thay đổi

nuclêôtit nào trên mỗi bộ ba thường không làm thay đổi cấu trúc của axit amin tương ứng trên chuỗi

polipeptit

A Thay đổi nuclêôtit thứ 3 trong mỗi bộ ba

B Thay đổi nuclêôtit đầu tiên trong mỗi bộ ba

C Thay đổi nuclêôtit thứ hai trong mỗi bộ ba

D Thay đổi vị trí của tất cả các nuclêôtit trên một bộ ba

Đáp án: A

Câu 32 Chỉ có 3 loại nucleotit A, T, G người ta đã tổng hợp nên một phân tử ADN nhân tạo, sau đó sử

dụng phân tử ADN này làm khuôn để tổng hợp một phân tử mARN Phân tử mARN này có tối đa bao

nhiêu loại mã di truyền?

Đáp án: D

Trang 15

Câu 33 Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do gen A quy định có 3 alen là A, a, a1 quy định theo thứ

tự trội lặn là A>a>a1 Trong đó A quy định hoa đỏ, a quy định hoa vàng, a1 quy định hoa trắng Nếu cây

tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường thì theo lí thuyết, phép

lai ♀Aaa1a1 x ♂Aaaa1 cho loại cây có hoa vàng ở đời con chiếm tỉ lệ

Đáp án: B

Câu 34 Ở một loài giao phối, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;

gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; hai cặp gen này nằm trên 2 cặp

NST khác nhau Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền có tần số A là 0,8; a là 0,2 và tần số B là 0,9;

b là 0,1 Trong quần thể này, cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ

Đáp án: C

Câu 35 Ở một loài thực vật lưỡng bội, khi cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa đỏ (P), ở thế hệ F1 thu

được kiểu hình gồm 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng Biết không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen

không phụ thuộc vào môi trường Theo lí thuyết, trong các trường hợp tỉ lệ phân li kiểu gen dưới đây, có

bao nhiêu trường hợp thỏa mãn F1?

Câu 37 Một loài thực vật, khi cho giao phấn giữa cây quả dẹt với cây quả bầu dục (P), thu được F1 gồm

toàn cây quả dẹt Cho cây F1 lai với cây đồng hợp lặn về các cặp gen, thu được đời con có kiểu hình phân

li theo tỉ lệ 1 cây quả dẹt: 2 cây quả tròn: 1 cây quả bầu dục, Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2 Cho tất

Trang 16

cả các cây quả tròn F2 giao phấn với nhau thu được F3 Lấy ngẫu nhiên một cây F3 đem trồng, theo lí

thuyết, xác suất để cây này có kiểu hình bầu dục là:

Đáp án: D

Câu 38 Cho sơ đồ phả hệ sau:

Ở người, kiểu gen HH quy định bệnh hói đầu, hh quy định không hói đầu, những đàn ông có kiểu gen dị

hợp Hh bị hói đầu, người nữ không bị hói đầu Biết không xảy ra đột biến ở tất cả những người trong phả

hệ, người phụ nữ II.8 đến tư một quần thể cân bằng di truyền có 80% người không bị hói đầu Theo lí

thuyết, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Xác suất sinh con trai mắc bệnh hói đầu của cặp vợ chồng II.7 và II.8 là 70%

(2) Những người đàn ông mắc bệnh trong phả hệ này đều có kiểu gen giống nhau

(3) Người phụ nữ II.4 và người phụ nữ IV.15 có kiểu gen giống nhau

(4) Người phụ nữ III 10 và người phụ nữ III.11 có kiểu gen giống nhau

(5) Người đàn ông I.1 và người phụ nữ I.2 có kiểu gen giống nhau

Đáp án: C

Câu 39 Ở một loài thực vật sinh sản bằng hình thức tự thụ phấn, alen A quy định thân cao, trội hoàn toàn

so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng

Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, những cây có kiểu gen quy định cây thân thấp được đào thải hoàn

toàn ngay sau khi được nảy mầm Một quần thể ở thế hệ xuất phát (P) có cấu trúc di truyền là 0,24

AABB: 0,12 AABb: 0,24 AAbb: 0,16 AaBB: 0,08 AaBb: 0,16 Aabb, Biết không xảy ra đột biến, sự biểu

hiện kiểu hình không phụ thuộc môi trường Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát

biểu đúng?

(1) Ở thế hệ (P), tần số tương đối của alen a là 0,5; tần số tương đối của alen B là 0,5

(2) F1, trong tổng số các cây thân cao, hoa đỏ; cây có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 4/11

(3) F1, trong tổng số các cây thân cao, hoa trắng; cây có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ 7/8

Trang 17

(4) Cho các cây thân cao, hoa đỏ F1 tự thụ phấn; trong số các cây bị đào thải ở thế hệ F2, các cây có kiểu gen đồng lặn chiếm tỉ lệ 99/39204

Đáp án: C

Câu 40 Một tế bào hợp tử mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n, qua một số lần nguyên phân liên tiếp đã

tạo ra các tế bào con Tuy nhiên, trong một lần phân bào, ở hai tế bào con xảy ra hiện tượng một nhiễm

sắc thể kép không phân li; các tế con mang bộ nhiễm sắc thể bất thường và các tế bào con khác nguyên

phân bình thường với chu kì như nhau Kết thúc quá trình nguyên phân trên đã tạo ra 8064 tế bào mang

bộ nhiễm sắc thể bình thường Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sai?

(1) Kết thúc quá trình nguyên phân đã tạo ra 32 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể 2n  1

(2) Kết thúc quá trình nguyên phân, tỉ lệ tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 1 chiếm tỉ lệ 1/254

(3) Mỗi tế bào con được tạo ra từ quá trình nguyên phân bất thường bởi hai tế bào trên, nguyên phân liên

B Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật

C Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người

D Chân trước của mèo và cánh rơi

Đáp án: A

Câu 2 Để tăng năng suất cây trồng người ta có thể tạo ra các giống cây tam bội Loài cây nào sau đây

phù hợp nhất cho việc tạo giống theo phương pháp đó?

l Ngô 2 Đậu tương 3 Củ cải đường

4 Lúa đại mạch 5 Dưa hấu 6 Nho

Đáp án: D

Trang 18

Câu 3 Hai loài họ hàng sống trong cùng khu phân bố nhưng lại không giao phối với nhau Lí do nào sau

đây có thể là nguyên nhân làm cho hai loài này cách li về sinh sản?

1 Chúng có nơi ở khác nhau nên các cá thể không gặp gỡ nhau được

2 Nếu giao phối cũng không tạo ra con lai hoặc tạo ra con lai bất thụ

3 Chúng có mùa sinh sản khác nhau

4 Con lai tạo ra thường có sức sống kém nên bị đào thải

5 Chúng có tập tính giao phối khác nhau

6 Chúng có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau

Câu 5 Trong một quần thể của một loài ngẫu phối, tỉ lệ giao tử mang gen đột biến là 10% Theo lí

thuyết, tỉ lệ hợp tử mang gen đột biến là:

Đáp án: A

Câu 6 Xét các trường hợp sau:

(1) Những cá thể có sức sống kém sẽ bị đào thải, kết quả giảm mật độ cá thể của quần thể

(2) Các cá thể đánh nhau, dọa nạt nhau bằng tiếng hú dẫn tới một số cá thể buộc phải tách ra khỏi đàn

(3) Khi thiếu thức ăn, một số động vật ăn thịt lẫn nhau

(4) Thực vật tự tỉa thưa làm giảm số lượng cá thể của quần thể

(5) Sự quần tụ giữa các cá thể cùng loài làm tăng khả năng thác nguồn sống của môi trường Những

trường hợp do cạnh tranh cùng loài gây ra là:

Trang 19

C (2), (3), (4), (5) D (1), (3), (4), (5)

Đáp án: A

Câu 7 Có một trình tự ARN (5'-AUG GGG UGX XAU UUU-3') mã hóa cho một đoạn Polipepptit gồm

5 aa Sự thay thế nu nào dẫn đến việc đoạn polipeptit này chỉ còn lại 2 aa

A thay thế X ở bộ ba nu thứ ba bằng A B thay thế A ở bộ ba đầu tiên bằng X

C thay thế G ở bộ ba đầu tiên bằng A D thay thế U ở bộ ba nu đầu tiên bằng A

Quần thể đang chịu tác động của những nhân tố tiến hóa nào sau đây?

A Đột biến gen và chọn lọc tự nhiên

B Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên

C Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

D Đột biến gen và giao phối không ngẫu nhiên

Đáp án: C

Câu 9 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể

trong quần thể sinh vật?

(1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể

(2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi

trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể

(3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại

và phát triển của quần thể

(4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể

Trang 20

Đáp án: C

Câu 10 Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do một gen có 2 alen quy định (A quy định lông đen

trội hoàn toàn so với a quy định lông trắng), gen này nằm trên NST giới tính ở đoạn tương đồng Cho con đực (XY) có lông đen giao phối với con cái lông trắng được F1 gồm 100% cá thể lông đen Các cá thể F1

giao phối tự do, theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình ở F2 sẽ là:

A 50% con đực lông đen, 50% con cái lông trắng

B 50% con đực lông đen, 25% con cái lông đen, 25% con cái lông trắng

C 50% con cái lông đen, 25% con đực lông đen, 25% con đực lông trắng

D 75% con lông đen, 25% con lông trắng

Đáp án: B

Câu 11: Sinh trưởng ở thực vật là:

A Sự tăng kích thước của tế bào ở mô phân sinh

B Quá trình tăng về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của

tế bào

C Sự tăng số lượng tế bào ở một mô nào đó của cơ thể

D Quá trình phân hóa của các tế bào trong cơ quan sinh sản

Đáp án: B

Câu 12: Cho các đặc điểm sau:

1 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

2 Đơn phân là các Nuclêôtít A, T, G, X

3 Gồm 2 mạch đơn xoắn đều quanh một trục

4 Phân tử ADN có dạng mạch vòng

5 Có các liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung

Các đặc điểm của ADN ở sinh vật nhân thực bao gồm

A 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 4 C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 5

Đáp án: D

Câu 13: 3 bộ ba không mã hóa axit amin trong 64 bộ ba là:

A AUG, UGA, UAG B UAA, AUG, UGA C UAG, UAA, AUG D UAA, UGA, UAG

Đáp án: D

Ngày đăng: 29/03/2022, 08:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 24. Sơ đồ phả hệ sau mô tả sự di truyền của một bệnh ở người: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Sơn Tây có đáp án
u 24. Sơ đồ phả hệ sau mô tả sự di truyền của một bệnh ở người: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w