Câu 27: Nhiệt độ không khí tăng lên đến khoảng 40- 45oC sẽ làm tăng các quá trình trao đổi chất ở động vật biến nhiệt, nhưng lại kìm hãm sự di chuyển của con vật điều đó thể hiện quy luậ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGỌC HỒI
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nơi ở của các loài là:
A địa điểm thích nghi của chúng B địa điểm cư trú của chúng
C địa điểm sinh sản của chúng D địa điểm dinh dưỡng của chúng
Câu 2: Có bao nhiêu ví dụ sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử?
- Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản
- Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác
- Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển
- Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau
Đáp án đúng là:
Câu 3: Khoảng hời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là:
Câu 4: Cá thể trong QT phân bố đồng đều khi:
A Tập trung ở những nơi có điều kiện sống tốt
B Điều kiện sống phân bố không đồng đều
C Điều kiện sống phân bố đồng đều
D Điều kiện sống nghèo nàn
Câu 5: Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì
A Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể và khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường
của quần thể giảm
B Số lượng cá thể trong quần thể ít, cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái tăng lên dẫn tới làm
tăng tỉ lệ sinh sản, làm số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng
C Mật độ cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng, làm cho sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt
hơn
D Sự cạnh tranh về nơi ở giữa các cá thể giảm nên số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng Câu 6: Khi nào ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau?
A Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lí giống nhau
B Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh
C Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau
D Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau
Trang 2Câu 7: Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu nhỏ lại (tai, chi, đuôi, mỏ…) Ví dụ: tai thỏ Châu Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu Phi Hiện tượng trên phản ánh ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào lên cơ thể sống của sinh vật?
Câu 8: Quá trình giao phối không có vai trò nào sau đây:
I Phát tán các đột biến
II Làm tăng xuất hiện các biến dị tổ hợp
III Làm cho vốn gen của quần thể trạng thái cân bằng
IV Trung hòa các đột biến có hại
Câu 9: Nội dung nào sau đây, không là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi – Vanbec
A Không chịu áp lực của chọn lọc
B Số lượng cá thể lớn, giao phối tự do
C Các loại giao tử, hợp tử đều có sự sống như nhau
D Có sự di nhập gen
Câu 10: Theo Đac Uyn biến dị cá thể là loại biến dị:
A Xuất hiện cá thể, ngẫu nhiên, vô hướng
B Xuất hiện cá thể, định hướng, cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa
C Xuất hiện đồng loạt, định hướng, ít có ý nghĩa
D Xuất hiện đồng loạt, định hướng, cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc
Câu 11: Loài người hình thành vào kỉ
Câu 12: Tần số đột biến của một gen nào đó là 10 -6 nghĩa là:
A Cứ 106 tế bào sinh dục trong cơ thể, có 1 gen bị đột biến
B Trong toàn bộ cơ thể có chứa 106 gen bị đột biến
C Cứ 106 tế bào sinh dưỡng trong cơ thể, có 1 gen bị đột biến
D Có giao tử sinh ra mang đột biến
Câu 13: Căn cứ vào những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu, và các hóa thạch điển hình, người ta chia lịch sử sự sống thành 5 đại, lần lượt là:
A Nguyên sinh, Cổ sinh, Thái cổ, Trung sinh, Tân sinh
B Tân sinh, Trung sinh, Cổ sinh, Nguyên sinh, Thái cổ
C Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh
D Thái cổ, Nguyên sinh, Trung sinh, Cổ sinh, Tân sinh
Câu 14: Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?
Câu 15: Phát triển nào sau đây có nội dung sai:
A Các hợp chất hữu cơ xuất hiện trong giai đoạn tiến hóa hóa học do kết hợp 4 loại nguyên tố C, H,
O, N trong những điều kiện nhất định
B Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, chất hữu cơ có trước, sau đó mới xuất hiện các hợp chất vô cơ
6
161
Trang 3C Giai đoạn tiến hóa hóa học là giai đoạn phức tạp hóa các hợp chất của cacbon theo con đường hóa
học
D Các hợp chất vô cơ được hình thành trong điều kiện nhiệt độ cao, áp suất lớn và được cung cấp
nguồn năng lượng
Câu 16: Cá chép có giới hạn nhiệt độ từ 2 0 C - 44 0 C
Cá rô phi có giới hạn nhiệt độ từ 5,6 0 C - 42 0 C Điều nào sau đây là đúng?
A Cá chép phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn nhiệt độ rộng hơn
B Cá chép phân bố hẹp hơn cá rô phi vì có giới hạn nhiệt độ dưới thấp hơn
C Cá rô phi phân bố rộng hơn vì có giới hạn nhiệt độ dưới cao hơn
D Cá rô phi phân bố rộng hơn cá chép vì có giới hạn nhiệt hẹp hơn
Câu 17: Hóa thạch là:
A Là sự vùi lấp xác của sinh vật trong các lớp đất đá
B Là sự tồn tại của sinh vật sống từ các thời đại trước đến ngày nay
C Là di tích của sinh vật sống trong các thời đại trước, để lại trong các lớp đất đá
D Là sự hóa đá của sinh vật
Câu 18: Thành phần kiểu gen của một quần thể có tính chất:
A Đặc trưng và ổn định B Đa dạng, thích nghi và ổn định
C Đa dạng và thích nghi D Đặc trưng nhưng không ổn định
Câu 19: Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?
A Nhóm nhân tố vô sinh
B Nhóm nhân tố hữu sinh
C Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh
D Không thuộc nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh
Câu 20: Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng nhiệt đới là
C Cơ thể có lớp mỡ dày bao bọc D Kích thước cơ thể nhỏ
Câu 21: Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa bóng?
A Mọc dưới bóng của cây khác B Lá nằm ngang
C Phiến lá dày, mô giậu phát triển D Thu được nhiều tia sáng tán xạ
Câu 22: Khi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môi
trường
B Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường
C Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài
giảm
D Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt
Câu 23: Sự phát sinh và phát triển của sự sống đã trải qua các giai đoạn tiến hóa sau:
A Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học
Trang 4B Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học
C Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa hóa học
D Tiến hóa lí học, tiến hóa hóa học, tiến hóa sinh học
Câu 24: Ý nghĩa của hoá thạch là
A Bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới
B Bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới
C Xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất
D Xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ
Câu 25: Tiến hóa lớn là:
A Quá trình hình thành đặc điểm thích nghi ở môi trường sống mới
B Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới
C Là quá trình chọn lọc, diễn ra trong toàn bộ sinh giới
D Quá trình hình loài mới khác với loài ban đầu
Câu 26: Giới hạn sinh thái là:
A giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường Nằm ngoài giới
hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được
B khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát
triển theo thời gian
C giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường Nằm ngoài giới hạn sinh
thái, sinh vật vẫn tồn tại được
D giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường Nằm ngoài giới hạn
sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được
Câu 27: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A Sinh vật kí sinh - sinh vật chủ B Nhiệt độ môi trường
C Sinh vật này ăn sinh vật khác D Quan hệ cộng sinh
Câu 28: Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể trong không gian có ý nghĩa là:
A Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
B thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặp
trong thực tế
C thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả
năng đấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể
D xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạn
Trang 5Câu 30: Trong các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ về sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì?
(1) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh do cháy rừng
(2) Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hằng năm
(3) Số lượng sâu hại lúa bị giảm mạnh khi người nông dân sử dụng thuốc trừ sâu hóa học
Cứ 10 - 12 năm, số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru bị giảm do có dòng nước nóng chảy qua làm cá chết hàng loạt
Câu 1: Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột biến mới
theo các hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen:
A Cách li di truyền B Cách li sinh sản
C Cách li sinh thái D Cách li địa lí
Câu 2: Trong một hồ ở Châu Phi, người ta thấy có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và
chỉ khác nhau về màu sắc, một loài có màu đỏ và một loài có màu xám Mặc dù cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau Tuy nhiên, khi các nhà khoa học nuôi các cá thể của hai loài này trong cùng một bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của hai loài lại giao phối với nhau và sinh con Thí dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng
A Cách li sinh thái B Cách li sinh sản
C Cách li tập tính D Cách li địa lí
Câu 3: Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng đầu để phân biệt hai loài thân thuộc là
A Tiêu chuẩn sinh lí B Tiêu chuẩn hoá sinh
C Tiêu chuẩn sinh thái D Tiêu chuẩn di truyền
Câu 4: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của người hiện đại:
Trang 6A Xương hàm phát triển khiến cằm nhô ra nhiều
B Bộ não phát triển có khả năng tư duy trừu tượng
C Truyền đạt kinh nghiệm cho thế hệ sau bằng chữ viết
D Cấu trúc thanh quản cho phép phát triển tiếng nói
Câu 5: Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với
A Động vật bậc thấp B Thực vật
C Động vật bậc cao D Động vật
Câu 6: Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa nhỏ là:
A Phân hóa khả năng sống sót của các cá thể thích nghi nhất
B Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
C Làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định
D Quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình
tiến hóa
Câu 7: Loài bông trồng ở Mĩ có bộ NST 2n = 52, trong đó có 26 NST lớn và 26 NST nhỏ Loài bông của
Châu Âu có bộ NST 2n = 26 gồm toàn NST lớn Loài bông hoang dại ở Mĩ có bộ NST 2n = 26 NST nhỏ
Cách giải thích nào sau đây là đúng nhất về cơ chế hình thành loài bông mới có bộ NST 2n = 52 NST?
A Loài bông này được hình thành bằng cách lai xa giữa loài bông của châu Âu và loài bông hoang dại
ở Mĩ
B Loài bông này có lẽ đã được hình thành bằng con đường cách li địa lí
C Loài bông này được hình thành bằng con đường đa bội hoá
D Loài bông này được hình thành bằng con đường lai xa kèm theo đa bội hoá
Câu 8: Điều nào dưới đây không đúng với loài:
A Là nhóm quần thể có những tính trạng chung về hình thái, sinh lí
B Là các nhóm cá thể có vốn gen khác nhau
C Các cá thể trong loài có khả năng giao phối với nhau
Trang 7D Cách li sinh sản với các nhóm quần thể thuộc loài khác
Câu 9: Cho các thông tin sau:
(1) Axitnuclêic được hình thành từ các nuclêôtit
(2) Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ
(3) Prôtêin, lipit, axit nuclêic có thể kết hợp với nhau tạo tế bào sơ khai
(4) CH4, NH3, H2, hơi nước trong điều kiện nguyên thủy có thể tạo thành axit amin
Thông tin nói về tiến hóa tiền sinh học là:
Câu 10: Đặc điểm bàn tay năm ngón đã xuất hiện cách đây
A 3 triệu năm B 30 triệu năm
C 130 triệu năm D 300 triệu năm
Câu 11: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả
Quần thể đang chịu tác động bởi các nhân tố tiến hóa nào sau đây?
A Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
B Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
C Các yếu tố ngẫu nhiên và đột biến gen
D Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
Trang 8Câu 12: Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng
A Làm giảm tính đa hình quần thể
B Giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử
C Thay đổi tần số alen của quần thể
D Tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử
Câu 13: Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là
A Hình thành chất hữu cơ phức tạp
B Hình thành các tế bào sơ khai
C Hình thành sinh vật đa bào
D Hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay
Câu 14: Đâu không phải là bằng chứng sinh học phân tử?
(1) Protein của loài đều cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin
(2) Cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào
(3) Tay người, chi trước mèo có các xương giống nhau
(4) Mã di truyền của đa số các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau
(5) Phôi các loài trải qua nhiều giai đoạn giống nhau
(6) ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 nucleotit
Câu 15: Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở những loài:
A Động vật ít di chuyển B Thực vật
C Động vật có khả năng di chuyển nhiều D Thực vật và động vật ít di chuyển
Câu 16: Một quần thể côn trùng sống trên loài cây M Do quần thể phát triển mạnh, một số cá thể phát tán
sang loài cây N Những cá thể có sẵn các gen đột biến giúp chúng khai thác được thức ăn ở loài cây N thì sống sót và sinh sản, hình thành nên quần thể mới Hai quần thể này sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng ở hai ổ sinh thái khác nhau Qua thời gian, các nhân tố tiến hóa tác động làm phân hóa vốn gen của
Trang 9hai quần thể đến mức làm xuất hiện sự cách li sinh sản và hình thành loài mới Đây là ví dụ về hình thành loài mới:
A Bằng tự đa bội B Bằng lai xa và đa bội hóa
C Bằng cách li sinh thái D Bằng cách li địa lí
Câu 17: Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách ly sau hợp tử?
(1) ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản
(2) cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác
(3) trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển
(4) các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau
Đáp án đúng là:
Câu 18: Cách li trước hợp tử là
A Trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
B Trở ngại ngăn cản sự thụ tinh
C Trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
D Trở ngại ngăn cản con lai phát triển
Câu 19: Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng:
A Vây cá voi và vây cá chép B Mang cá và mang tôm
C Tay người và cánh dơi D Cánh chim và cánh ruồi
Câu 20: Các nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen của quần thể là
A Đột biến, giao phối không ngẫu nhiên B Di-nhập gen, chọn lọc tự nhiên
C Đột biến, chọn lọc tự nhiên D Đột biến, di nhập gen
Câu 21: Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là:
A Chúng cách li sinh sản với nhau B Chúng sinh ra con bất thụ
Trang 10C Chúng không cùng môi trường D Chúng có hình thái khác nhau
Câu 22: So với đột biến NST thì đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa vì:
A Đột biến gen phổ biến hơn đột biến NST và ít ảnh hưởng đến sức sống, sự sinh sản của cơ thể sinh
vật
B Đa số đột biến gen là có hại, nên chọn lọc tự nhiên sẽ loại bỏ chúng nhanh chóng, chỉ giữ lại những
đột biến có lợi
C Alen đột biến có lợi, có hại không phụ thuộc vào tổ hợp gen và môi trường sống, vì vậy chọn lọc tự
nhiên vẫn tích lũy các gen đột biến qua các thế hệ
D Các alen đột biến thường ở trạng thái lặn và ở trạng thái dị hợp, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp
vào kiểu gen do đó tần số của gen đột biến lặn có hại không đổi qua các thế hệ
Câu 23: Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, các chất hữu cơ được hình thành từ các chất vô cơ nhờ:
C Năng lượng sinh học D Năng lượng tự nhiên
Câu 24: Theo quan niệm của Đacuyn chọn lọc tự nhiên là quá trình:
A Tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật
B Vừa đào thải những biến dị bất lợi, vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật
C Đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật
D Tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật
Câu 25: Ví dụ minh họa cho bằng chứng sinh học phân tử đó là
A Tế bào là đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể sống
B Các loại axit amin và mã di truyền đều giống nhau ở các loài
C Xương chi ở các loài động vật đều có cấu tạo giống nhau
D Các loài động vật có vú đều trải qua giai đoạn phôi 2 ngăn
Câu 26: Cơ quan tương đồng ở các loài là các cơ quan
A Cùng nguồn gốc ở loài tổ tiên nhưng chức năng bị tiêu giảm
Trang 11B Khác nguồn gốc ở loài tổ tiên nhưng có chức năng giống nhau
C Cùng nguồn gốc từ một cơ quan ở loài tổ tiên
D Có chức năng giống nhau
Câu 27: Bằng chứng quan trọng có sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày nay, tinh
tinh có quan hệ gần gũi nhất với người là
A Thời gian mang thai 270-275 ngày, đẻ con và nuôi con bằng sữa
B Khả năng biểu lộ tình cảm vui, buồn hay giận dữ
C Sự giống nhau về ADN của tinh tinh và ADN của người
D Khả năng sử dụng các công cụ sẵn có trong tự nhiên
Câu 28: Động lực của chọn lọc nhân tạo là?
A Do nhu cầu thị hiếu của con người
B Con người muốn tạo ra giống mới
C Sinh vật đấu tranh sinh tồn với môi trường sống
D Do cạnh tranh của con người về sản xuất
Câu 29: Trường hợp nào sau đây được gọi là cách ly sau hợp tử?
A Các cá thể giao phối và sinh con nhưng con sinh ra bị bất thụ
B Các cá thể sinh sản vào các mùa khác nhau
C Các cá thể có cơ quan sinh sản không tương đồng
D Các cá thể có tập tính giao phối khác nhau
Câu 30: Tại sao trên các đảo và quần đảo đại dương hay tồn tại những loài đặc trưng không có ở nơi nào
khác trên trái đất?
A Do cách li địa lí và chọn lọc tự nhiên diễn ra trong môi trường đặc trưng của đảo qua thời gian dài
B Do các loài này có nguồn gốc từ trên đảo và không có điều kiện phát tán đi nơi khác
C Do cách li sinh sản giữa các quần thể trên từng đảo nên mỗi đảo hình thành loài đặc trưng
D Do trong cùng điều kiện tự nhiên,chọn lọc tự nhiên diễn ra theo hướng tương tự nhau
Trang 12Câu 81: Bố mẹ không có nhóm máu O sinh con ra có nhóm máu O Kiểu gen của bố mẹ không thể là
trường hợp nào sau đây
A IBIO x IBIO B IAIO x IAIO C IAIO x IBIO D IOIO x IOIO
Câu 82: Trong các quần thể dưới đây, quần thể nào đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?
A 0,36 AA : 0,46 Aa : 0,18 aa B 0,49 AA : 0,35 Aa : 0,16 aa
C 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa D 0,3 AA : 0,4 Aa : 0,3 aa
Câu 83: Nếu sản phẩm giảm phân của một tế bào sinh giao tử gồm 3 loại (n); (n+1); (n-1) và từ đó sinh
ra một người con bị hội chứng siêu nữ thì chứng tỏ đã xảy ra sự rối loạn phân ly của 1 cặp NST ở
A giảm phân I của mẹ hoặc bố
B giảm phân I của bố hoặc giảm phân II của mẹ
C giảm phân I của mẹ hoặc giảm phân II của bố
D giảm phân II của mẹ hoặc bố
Câu 84: Người ta đang lạm dụng dùng thuốc trừ sâu với liều cao tuy nhiên vẫn không thể tiêu diệt được
toàn bộ số sâu bọ một lúc vì
A quần thể sâu bọ có số lượng cá thể rất lớn
B quần thể sâu bọ có tính đa hình về kiểu gen
C cơ thể sâu bọ có sức đề kháng cao
D các cá thể trong quần thể sâu bọ có khả năng hỗ trợ nhau rất tốt
Trang 13Câu 85: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:
A vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc
B vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá
C vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc
D vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
Câu 86: Cho một số hiện tượng sau:
1 Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á
2 Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay
3 Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản
4 Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho
hoa của các loài cây khác
Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?
A (2), (3)
B (1), (4)
C (1), (2)
D (3), (4)
Câu 87: Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?
Câu 88: Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào thuộc đột biến gen?
(I ) Mất một cặp nuclêôtit
(II) Mất đoạn làm giảm số gen
(III) Đảo đoạn làm trật tự các gen thay đổi
(IV) Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác
(V)Thêm một cặp nuclêôtit (VI) Lặp đoạn làm tăng số gen
Tổ hợp trả lời đúng là:
A II, III, VI B II, IV, V C I, II, V D I, IV, V
Câu 89: Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng Trong đó quá trình giảm phân
xảy ra hoán vị ở cả hai giới với tần số như nhau Phép lai P: AB/abDd x AB/abDd thu được F1 có kiểu
hình lặn về cả 3 tính trạng là 4% Có bao nhiêu dự đoán sau đây là đúng với kết quả của F1?
1 Có 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình
2 Tỉ lệ kiểu hình có 2 trong 3 tính trạng trội chiếm 30%
3 Tỉ lệ kiểu hình có 1 trong 3 tính trạng trội chiếm 16,5%
4 Kiểu gen dị hợp về cả 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 34%
Trong số các kiểu hình mang 3 tính trạng trội, cá thể thuần chủng chiếm 8/99
A 4 B 3 C 5 D 2
Trang 14Câu 90: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?
A Quá trình quang phân li nước
B Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)
C Quá trình cố định CO2
D Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi
Câu 91: Tu hú không có tập tính ấp trứng, vậy chúng duy trì nòi giống bằng cách:
A Tiện đâu đẻ đấy
2 Để xác định tần số hoán vị gen người ta chỉ có thể dùng phép lai phân tích
3 Tỉ lệ giao tử mang gen hoán vị luôn lớn hơn hoặc bằng 25%
4 Tần số hoán vị bằng tổng tỉ lệ các giao tử mạng gen hoán vị
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 95: Một số bà con nông dân đã mua hạt ngô lai có năng suất cao về trồng, nhưng cây ngô lại không
cho hạt Giả sử công ty giống đã cung cấp hạt giống đúng tiêu chuẩn Nguyên nhân có thể dẫn đến tình
trạng cây ngô không cho hạt là
A điều kiện gieo trồng không thích hợp
B do thường biến hoặc đột biến
C do biến dị tổ hợp hoặc thường biến
D do đột biến gen hoặc đột biến NST
Câu 96: Nhận xét nào sau đây không đúng rút ra từ lịch sử phát triển của sinh vật?
Trang 15A Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu thường dẫn đến sự biến đổi trước hết ở động vật và qua đó ảnh
hưởng tới thực vật
B Lịch sử phát triển của sinh vật gắn liền với lịch sử phát triển của vỏ Trái Đất, sự thay đổi các điều kiện địa chất, khí hậu đã thúc đẩy sự phát triển của sinh giới
C Sự phát triển của sinh giới đã diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm chạp của điều kiện khí hậu, địa chất
D Sinh giới phát triển theo hướng ngày càng đa dạng, tổ chức ngày càng cao, thích nghi ngày càng hợp
lí
Câu 97: Câu nào sau đây đúng?
A 1 tế bào sinh tinh của 1 cá thể dị hợp có kiểu gen Ab/aB giảm phân bình thường có hoán vị gen tạo ra
4 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau
B Một cá thể đực có kiểu gen AB/ab giảm phân bình thường có hoán vị gen với tần số (f), tạo ra 2 loại
giao tử với tỉ lệ bằng nhau
C Hoán vị gen bằng 50% thực chất là giống trường hợp các gen phân ly độc lập
D Trong phép lai phân tích, tần số hoán vị gen tính bằng tỉ lệ cá thể có kiểu hình giống bố mẹ
Câu 98: Lai hai giống bí ngô quả tròn thuần chủng có nguồn gốc từ hai địa phương khác nhau Ở F1 thu
được 100% quả tròn Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1
quả dài Nếu cho F1 lai với cây quả dài, tỉ lệ kiểu hình ở đời sau tính theo lí thuyết là:
A 1 tròn : 2 dẹt : 1 dài B 3 dẹt : 1 tròn :
C 1 dẹt : 2 tròn : 1 dài D 3 dẹt : 1 dài
Câu 99: Ở người, bệnh Q do một alen lặn nằm trên NST thường quy định, alen trội tương ứng quy định
không bị bệnh Một người phụ nữ có em trai bị bệnh Q lấy một người chồng có ông nội và bà ngoại đều
bị bệnh Q Biết rằng không phát sinh đột biến mới và trong cả hai gia đình trên không còn ai khác bị bệnh này Xác suất sinh con đầu lòng bị bệnh Q của cặp vợ chồng này là
A 3/4 B 1/9 C 1/3 D 8/9
Câu 100: Ở người gen A quy định mắt nhìn màu bình thường, alen a quy định bệnh mù màu; gen B quy
định máu đông bình thường, alen b quy định máu khó đông Các gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
X không có alen tương ứng trên Y Gen D quy định thuận tay phải, alen d quy định thuận tay trái nằm
trên nhiễm sắc thể thường Số kiểu gen tối đa về 3 lôcut trên trong quần thể người là
A 36 B 39 C 27 D 42
Câu 101: Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?
A Con đường qua chất nguyên sinh - không bào
B Con đường qua thành tế bào - không bào
C Con đường qua không bào - gian bào
D Con đường qua chất nguyên sinh - gian bào
Câu 102: Trong một chu kỳ tim ở người, tâm thất và tâm nhĩ cùng được nghỉ
A 0,6 giây B 0,7 giây C 0,4 giây D 0,5 giây
Câu 103: Sự phát triển của cây hạt kín ở kỉ Thứ Ba đã kéo theo sự phát triển của
A cây hạt trần B chim thuỷ tổ
Trang 16C bò sát khổng lồ D sâu bọ ăn lá, mật hoa, phấn hoa
Câu 104: Duy trì được các đặc tính quý từ cây gốc nhờ nguyên phân, rút ngắn thời gian sinh trưởng, phát
triển Đó là ưu điểm lớn nhất của
A Cây mọc từ cành giâm, cây mọc từ hạt
B Cây trồng được tạo từ phương pháp ghép cành
C Cây trồng từ hạt
D Cây trồng từ cành giâm, chiết cành, nuôi cấy mô
Câu 105: Trong di truyền y học tư vấn, phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về việc xét nghiệm
trước sinh ở người
A các xét nghiệm trước sinh có thể chữa được một số bệnh, tật ở người
B các xét nghiệm trước sinh đặc biệt quan trọng đối với những người có nguy cơ sinh con bị các khuyết
tật di truyền mà vẫn muốn sinh con
C kĩ thuật chọc ối và sinh thiết tua nhau thai là để tách lấy tế bào phôi cho phân tích ADN cũng như
nhiều chi tiết hoá sinh
D mục đích xét nghiệm trước sinh là để biết xem thai nhi có bị bệnh di truyền hay không
Câu 106: Ở gà trống lúc nhỏ, sau khi bị cắt bỏ tinh hoàn, nó có biểu hiện về giới tính
A biết gáy và có cựa B mào nhỏ và béo lên
C có cựa D có tiếng gáy, đẻ trứng
Câu 107: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen
trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe sẽ cho tỉ lệ kiểu gen
AabbDdee ở đời con là
A 1/8 B 1/64 C 1/16 D 1/32
Câu 108: Những cơ quan nào sau đây là cơ quan thoái hóa ở người:
I Xương cùng, II Ruột thừa, III Răng khôn IV Tá tràng, V Những nếp ngang ở vòm miệng?
A I, III, IV, V B I, II, III, IV C I, II, III, V D II, III, IV
Câu 109: Khi đánh bắt một loài cá ở ba hồ nuôi thả khác nhau, người ta đã thống kê được tỉ lệ % các độ
tuổi và lập lên bảng sau đây:
Từ những số liệu nêu trên, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Quần thể cá ở hồ II đang được khai thác một cách hợp lí
B Quần thể cá ở hồ I trẻ nhất, có sức phát triển mạnh hơn ở hồ II và hồ III