1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kì II môn Toán khối 11 Trường THPT Đào Sơn Tây30803

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 136,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3đ Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a.. b Tính góc giữa SC và ABCD.. 3đ Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a.. b Tính góc giữa SD và ABCD..

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY

ĐỀ THI HỌC KÌ II (NH 2014-2015) MÃ ĐỀ: 951

Môn : Toán – Khối 11 Thời gian: 90 phút

TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY

ĐỀ THI HỌC KÌ II (NH 2014-2015) MÃ ĐỀ: 591

Môn : Toán – Khối 11 Thời gian: 90 phút

Câu 1.(1đ) Tính giới hạn:

xlim ( 9 x2 x 1 3 ) x

Câu 2.(1đ) Xét tính liên tục của hàm số

tại

�(�) = { �3‒ 7� + 6 4 ‒ �2 n ếu � ≠ 2

2� ‒ 21 4 n ếu � = 2

� = 2

Câu 2.(1đ) Xét tính liên tục của hàm số

tại

�(�) = { �3+ �2‒ � ‒ 1

1 ‒ �2 n ếu � ≠‒ 1 2� + 2 nếu � =‒ 1

� =‒ 1

Câu 3.(2đ) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) � = (3 ‒ 2�) �2+ 2 �) � = tan �2‒ � + 1

Câu 3.(2đ) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) � = (2 ‒ �) �2+ 3 �) � = cot �2‒ 2� + 3

Câu 4.(1đ) Cho hàm số �(�) = 2� + 1 Viết phương trình tiếp tuyến với

2 ‒ �

đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng �:� =‒ 15�+ 2

Câu 4.(1đ) Cho hàm số �(�) = 3� + 1 Viết phương trình tiếp tuyến với

1 ‒ �

đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với đường thẳng �:� = 4� + 1

Câu 5.(1đ) Chứng minh hàm số

� = 3(���4� + ���4�)‒ 2(���6� + ���6�)

có đạo hàm không phụ thuộc �

Câu 5.(1đ) Chứng minh hàm số

� = ���6� + 2���4�.���2� + 3���2�.���4� + ���4�

có đạo hàm không phụ thuộc �

Câu 6.(1đ) Chứng minh rằng hàm số � = 2� ‒ �2thỏa hệ thức

�3�''+ 1 = 0

Câu 7 (3đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng

a �� ⊥ (����), �� = 2�

a) Chứng minh (���) ⊥ (���)

b) Tính góc giữa SC và (ABCD)

Câu 6.(1đ) Chứng minh rằng hàm số � = 4� ‒ 2�2thỏa hệ thức

�3�''+ 4 = 0

Câu 7 (3đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a

�� ⊥ (����), �� = 3�

a) Chứng minh (���) ⊥ (���)

b) Tính góc giữa SD và (ABCD)

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 11 MÔN: TOÁN

1



   

  

 

 

 

   

x

x

x x

x

x x

2

2

2

2

2

2 2 2 ( 2 )

2 2

2 2

2 2 lim

2 2

1



  

 

 

 

x

x

x x

x

x x

2

2

2

2

2

1

1

1 1 lim

1 6

0,25

0,25

0,25

0,25 2

(1đ)

�(2) = ‒ 54

  

 

x

x x x - 3

f x

x x - 3

x

2

2

2

( 2)( 2 ) lim ( ) lim

( 2)( 2)

lim

x

2

(2) lim ( )

Hàm số liên tục tại x=2

�( ‒ 1) = 0



x

x x -1

f x

x -1 x

2

2 1

( 1)( ) lim ( ) lim

( 1)(1 )

1



 

x

1 ( 1) lim ( )

Hàm số liên tục tại x=-1

0,25

0,25

0,25

0,25

c) Gọi I là trung điểm AC Tính khoảng cách từ I đến (SCD)

Hết.

c) Gọi I là trung điểm BD Tính khoảng cách từ I đến (SCD)

Hết.

Trang 3

(1đ)

�'= (3‒ 2�)' �2+ 2 + (3‒ 2�)( �2+ 2 )'

=‒ 2 �2+ 2 + (3‒ 2�) �

�2+ 2

= ‒ 2(�2+ 2)+�(3 ‒ 2�)

( �2+ 2)3

= ‒ 4�2+3� ‒ 4

( �2+ 2)3

�'= (2‒ �)' �2+ 3 + (2‒ �)( �2+ 3 )'

=‒ �2+ 3 + (2‒ �) �

�2+ 3

= ‒(�2+ 3)+�(2 ‒ �)

( �2+ 2)3

= ‒ 2�2+2� ‒ 3 ( �2+ 3)3

0,25

0,25

0,25

0,25 3b

(1đ)

�'=(1 + tan2 �2‒ � + 1 )( �2‒ � + 1 )'

=(1 + tan2 �2‒ � + 1 ) 2� ‒ 1

2 �2‒ � + 1

�'=‒(1 + cot2 �2‒ 2� + 3 )( �2‒ 2� + 3 )'

=‒(1 + cot2 �2‒ 2� + 3 ) � ‒ 1

�2‒ 2� + 3

0,5

0,5

4

'(x) =x

2+ 2x‒ 5 (x + 1)2

Do tiếp tuyến vuông góc với d nên � =‒ 5

⟺6x2+ 12x = 0(x≠‒ 1)⇔[ x = 0 (n)→y = 2

x =‒ 2 (n)→y =‒ 12 PTTT tại �(0;2): � =‒ 5� + 2

PTTT tại �( ‒ 2; ‒ 12): � =‒ 5� ‒ 2

f'(x) =2x

2‒ 8x + 10 (x‒ 2)2

Do tiếp tuyến song song với d nên � = 4

⟺ ‒ x2+ 4x‒ 3 = 0(x ≠ 2)⇔[x = 1 (n)→y = 3

x = 3(n)→y = 3 PTTT tại �(1;3): � = 4� ‒ 1

PTTT tại �(3;3): � = 4� ‒ 9

0,25

0,25

0,25 0,25

5

(1đ)

� =3(���4� + ���4�)‒ 2(���4� + ���4� ‒ ���2����2�)

���4� + ���4� + 2���2����2� = 1

�’ = 0

Vậy hàm số có đạo hàm không phụ thuộc �

� =���6� + 2���2�.���2�(���2� + ���2�)+���2�.���4� + ���4�

=���6� + 2���2�.���2� + ���4�(1 ‒ ���2�) + ���4�

=���4� + ���4� + 2���2����2� = 1

�’ = 0

0,5

Trang 4

Vậy hàm số có đạo hàm không phụ thuộc � 0,25

6

(1đ) �

'= 1‒ �

2� ‒ �2

�''= ‒ 1

( 2� ‒ �2)3

�� =( 2� ‒ �2)3 (‒ 1)

( 2� ‒ �2)3+ 1 (đpcm)

=‒ 1 + 1 = 0 = VP

�'= 2‒ 2�

4� ‒ 2�2

�''= ‒ 4

( 4� ‒ 2�2)3

�� =( 4� ‒ 2�2)3 (‒ 4)

( 4� ‒ 2�2)3+ 4 (đpcm)

=‒ 4 + 4 = 0 = VP

0,25

0,25

0,25

0,25 7a

(0,75đ)

,

�� ⊥ �� �� ⊥ ��

�� ∩ �� = �;��,�� ⊂ (���)

⇒�� ⊥ (���)

mà BD ⊂ (���)

⇒(���) ⊥ (���)

,

�� ⊥ �� �� ⊥ ��

�� ∩ �� = �;��,�� ⊂ (���)

⇒�� ⊥ (���)

mà AC ⊂ (���)

⇒(���) ⊥ (���)

0,25

0,25

0,25 7b

(1đ)

�� ⊥ (����) Hình chiếu của SC lên mp (ABCD) là AC

[��;(����)]=(��;��)=���

Trong tam giác vuông ���,tan ��� =����= 2

��� ≈ 54044'

�� ⊥ (����) Hình chiếu của SD lên mp (ABCD) là BD

[��;(����)]=(��;��)=���

Trong tam giác vuông ���,tan ��� =����= 3

2.

��� ≈ 64046'

0,25 0,25

0,25 0,25 7c Trong tam giác SAD kẻ đường cao AH Trong tam giác SBC kẻ đường cao BH

Trang 5

(0,75đ) �� ⊥ ��,�� ⊥ ��

�� ∩ �� = �;��,�� ⊂ (���)

⇒�� ⊥ (���)

mà AH ⊂ (���)

⇒�� ⊥ ��

�� ⊥ ��

�� ∩ �� = �;��,�� ⊂ (���)

⇒�� ⊥ (���)

⇒�(�;(���)) = ��

Trong tam giác vuông SAD:

1

��2= 1

��2+ 1

��2= 5

4�2⇒�� =2 55 �

�(�;(���)) =12�(�;(���)) = 55�

�� ⊥ ��,�� ⊥ ��

�� ∩ �� = �;��,�� ⊂ (���)

⇒�� ⊥ (���)

mà BH ⊂ (���)

⇒�� ⊥ ��

�� ⊥ ��

�� ∩ �� = �;��,�� ⊂ (���)

⇒�� ⊥ (���)

⇒�(�;(���)) = ��

Trong tam giác vuông SBC:

1

��2= 1

��2+ 1

��2= 10

9�2⇒�� =3 1010�

�(�;(���)) =12�(�;(���)) =3 1020 �

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 29/03/2022, 08:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w