Cho hỗn hợp kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí đktcA. Thêm 3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT
A NH4NO2, phương pháp đẩy nước
B NaNO2, phương pháp đẩy không khí
C NH4NO3, phương pháp đẩy nước
D Không khí, phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 43: Nguyên tử X liên kết với nguyên tử Clo trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị Hỏi X không
thể là nguyên tử nào sau đây?
Câu 44: Cho 31,6 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra V lít Cl2 (ở đktc), hiệu suất của phản ứng là 75% Giá trị của V là
Câu 48: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:
Hiện tượng quan sát được là
A thí nghiệm 2 có kết tủa xuất hiện trước B kết tủa xuất hiện đồng thời
C không có kết tủa xuất hiện D thí nghiệm 1 có kết tủa xuất hiện trước
Trang 2Câu 49: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?
A NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
B Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
D 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
Câu 51: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
A H3PO4 B CH3COOH C H2O D NaCl
Câu 52: Cho phản ứng:MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2 là
A chất khử và môi trường B chất oxi hóa
Câu 53: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:
A Các electron chuyển động tự do B Các ion H+ và OH- chuyển động tự do
C Các ion được gắn cố định tại các nút mạng D Các cation và anion chuyển động tự do
Câu 54: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron Số đơn
vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 56: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí X là
Câu 57: Phản ứng sau đây thuộc loại nào: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
A phản ứng phân hủy B phản ứng thế
C phản ứng hóa hợp D phản ứng trao đổi
Câu 58: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A phân tử nitơ có liên kết ba rất bền B nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
C phân tử nitơ không phân cực D nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
Câu 59: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
A tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
B tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
D tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
Câu 60: Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn riêng biêt bằng phương pháp hóa học: CO2, SO2, N2 cần dùng các dung dịch nào?
A NaOH và Ca(OH)2 B Br2 và Ca(OH)2
Trang 3Câu 61: Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính ?
A Mg(OH)2 B Fe(OH)3 C Al(OH)3 D NaOH
Câu 62: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua Kim loại
M là
Câu 63: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:
A chỉ xảy ra theo một chiều từ phải sang trái
B chỉ xảy ra theo một chiều từ trái sang phải
C xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong điều kiện khác nhau
D xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong cùng điều kiện
Câu 64: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là
A có tính oxi hóa mạnh B tác dụng mạnh với nước
C vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D chất khí ở điều kiện thường
Câu 65: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2,
NaHCO3, Ba(HSO4)2 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều
nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?
Câu 66: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M
Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm
khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,46 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng,
dư Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam
hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 68: Cho m gam kim loại M vào dung dịch NH4NO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X chứa 26,1 gam một chất tan duy nhất (coi các khí thoát ra khỏi dung dịch hoàn toàn).Vậy M là
Câu 69: Oxi hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg, Zn và Al thu được b gam hỗn hợp oxít Cho hỗn hợp kim
loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đktc) V có giá trị tính theo a, b là
Câu 70: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit Thêm 3 ml
dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là
Trang 4Câu 71: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HBr 0,5 M và H2SO4 0,1 M với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ a
M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=11 Giá trị của a và m lần lượt là:
A 0,5 M; 0,5825 g B 0,351 M; 0,5825 g C 0,351M; 5,825 g D 0,5 M; 5,825g
Câu 72: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được SO2 (sản phẩm khử
duy nhất), dẫn toàn bộ lượng khí SO2 cho hấp thụ hết vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6 M Sau phản ứng,
đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M là
Câu 73: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M
(vừa đủ) thu được dung dịch Y Khối lượng muối NaCl có trong dung dich Y là
A 4,68 gam B 14,04 gam C 15,21 gam D 8,775 gam
Câu 74: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho mẩu Fe vào dung dịch CuSO4 dư
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước
(d) Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch HCl dư
(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH
(g) Dung dịch Ba(HSO4)2 tác dụng với dung dịch NaOH dư
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là
Chú thích: “–“ là không có hiện tượng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là H2SO4, MgCl2, BaCl2
B Các dung dịch (2), (3), (4) lần lượt là: BaCl2, NaOH, Na2CO3
C Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là H2SO4, NaOH, MgCl2
D Các dung dịch (1), (2), (4) lần lượt là Na2CO3, H2SO4, BaCl2
Câu 76: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa hỗn hợp Al(NO3)3, HCl, HNO3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 5Câu 78: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch KI tác dụng với ozon
(2) Dẫn khí F2 vào nước
(3) Nhiệt phân amoni nitrit
(4) Cho mẩu sắt vào dung dịch H2SO4 loãng nguội
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 79: Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa
NaOH 0,8 M và KOH a M thu được dung dịch Z Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch Z cần 60 ml
dung dịch HCl 1 M Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z?
Câu 80: Thổi một luồng CO qua hỗn hợp Fe và Fe2O3 nung nóng được chất khí X và hỗn hợp Y gồm Fe,
FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho X lội qua dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo 6 gam kết tủa Hoà tan Y bằng
H2SO4 đặc, nóng thấy tạo ra 0,18 mol SO2 còn dung dịch Z Cô cạn Z thu được 24 gam muối khan Phần
trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
2
4
Trang 6Câu 42: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
A tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 43: Muối nào sau đây là muối axit?
Câu 44: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:
A Các cation và anion chuyển động tự do
B Các ion H+ và OH- chuyển động tự do
C Các electron chuyển động tự do
D Các ion được gắn cố định tại các nút mạng
Câu 45: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là
A tác dụng mạnh với nước B có tính oxi hóa mạnh
C vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D chất khí ở điều kiện thường
Câu 46: Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn riêng biêt bằng phương pháp hóa học: CO2, SO2, N2 cần dùng các dung dịch nào?
A NaOH và Ca(OH)2 B Br2 và Ca(OH)2
C KMnO4 và NaOH D Br2 và NaOH
Câu 47: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí X là
Câu 48: Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính ?
A Mg(OH)2 B Al(OH)3 C NaOH D Fe(OH)3
Câu 49: Cho phản ứng:MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2 là
A chất khử và môi trường B chất khử
Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
Câu 51: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron Số đơn
vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
Trang 7Câu 52: Cho 31,6 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra V lít Cl2 (ở đktc), hiệu suất của phản ứng là 75% Giá trị của V là
Câu 53: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?
A NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
B 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
D 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
Câu 54: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, Ba(HSO4)2 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?
Câu 55: Hóa chất cần dùng và cách thu khí để điều chế một lượng nhỏ N2 tinh khiết trong phòng thí nghiệm là?
A NaNO2, phương pháp đẩy không khí
B NH4NO3, phương pháp đẩy nước
C NH4NO2, phương pháp đẩy nước
D Không khí, phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 56: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 có [H+] = 0,01M là
Câu 60: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:
Hiện tượng quan sát được là
A không có kết tủa xuất hiện B thí nghiệm 2 có kết tủa xuất hiện trước
Trang 8C kết tủa xuất hiện đồng thời D thí nghiệm 1 có kết tủa xuất hiện trước
Câu 61: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua Kim loại
M là
Câu 62: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A phân tử nitơ có liên kết ba rất bền B nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
C nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm D phân tử nitơ không phân cực
Câu 63: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:
A chỉ xảy ra theo một chiều từ phải sang trái
B chỉ xảy ra theo một chiều từ trái sang phải
C xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong điều kiện khác nhau
D xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong cùng điều kiện
Câu 64: Nguyên tử X liên kết với nguyên tử Clo trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị Hỏi X không thể
là nguyên tử nào sau đây?
Câu 65: Phản ứng sau đây thuộc loại nào: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
A phản ứng phân hủy B phản ứng trao đổi
C phản ứng hóa hợp D phản ứng thế
Câu 66: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 (sản phẩm khử duy nhất), dẫn toàn bộ lượng khí SO2 cho hấp thụ hết vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6 M Sau phản ứng, đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M là
Câu 67: Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa NaOH 0,8 M và KOH a M thu được dung dịch Z Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch Z cần 60 ml dung dịch HCl 1 M Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z?
Câu 68: Cho m gam kim loại M vào dung dịch NH4NO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X chứa 26,1 gam một chất tan duy nhất (coi các khí thoát ra khỏi dung dịch hoàn toàn).Vậy M là
Câu 69: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa hỗn hợp Al(NO3)3, HCl, HNO3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 9Câu 71: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch KI tác dụng với ozon
(2) Dẫn khí F2 vào nước
(3) Nhiệt phân amoni nitrit
(4) Cho mẩu sắt vào dung dịch H2SO4 loãng nguội
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 72: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,46 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 74: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HBr 0,5 M và H2SO4 0,1 M với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ a
M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=11 Giá trị của a và m lần lượt là:
A 0,5 M; 0,5825 g B 0,351 M; 0,5825 g C 0,351M; 5,825 g D 0,5 M; 5,825g
Câu 75: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được dung dịch Y Khối lượng muối NaCl có trong dung dich Y là
A 14,04 gam B 4,68 gam C 15,21 gam D 8,775 gam
Câu 76: Oxi hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg, Zn và Al thu được b gam hỗn hợp oxít Cho hỗn hợp kim
loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đktc) V có giá trị tính theo a, b là
2 3
2
4
Trang 10A 22,4(b-a)/16 B 22,4(a-b)/32
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 78: Cho các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
Dung dịch (1) (2) (4) (5) (1) - khí thoát ra có kết tủa - (2) khí thoát ra - có kết tủa có kết tủa (4) có kết tủa có kết tủa - -
Chú thích: “–“ là không có hiện tượng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là H2SO4, MgCl2, BaCl2
B Các dung dịch (2), (3), (4) lần lượt là: BaCl2, NaOH, Na2CO3
C Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là H2SO4, NaOH, MgCl2
D Các dung dịch (1), (2), (4) lần lượt là Na2CO3, H2SO4, BaCl2
Câu 79: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho mẩu Fe vào dung dịch CuSO4 dư
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước
(d) Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch HCl dư
(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH
(g) Dung dịch Ba(HSO4)2 tác dụng với dung dịch NaOH dư
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là
Trang 11C NaOH và Ca(OH)2 D Br2 và Ca(OH)2
Câu 42: Phản ứng sau đây thuộc loại nào: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
A phản ứng hóa hợp B phản ứng trao đổi
C phản ứng phân hủy D phản ứng thế
Câu 43: Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính ?
A Al(OH)3 B Mg(OH)2 C Fe(OH)3 D NaOH
Câu 44: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 có [H+] = 0,01M là
Câu 45: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:
A Các electron chuyển động tự do B Các cation và anion chuyển động tự do
C Các ion được gắn cố định tại các nút mạng D Các ion H+ và OH- chuyển động tự do
Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
Câu 47: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron Số đơn
vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 48: Nguyên tử X liên kết với nguyên tử Clo trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị Hỏi X không
thể là nguyên tử nào sau đây?
Câu 49: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2,
NaHCO3, Ba(HSO4)2 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều
nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?
A Ba(HSO4)2 B Ca(HCO3)2 C NaHCO3 D Ba(HCO3)2
Câu 50: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
Câu 51: Hóa chất cần dùng và cách thu khí để điều chế một lượng nhỏ N2 tinh khiết trong phòng thí
nghiệm là?
A Không khí, phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B NH4NO2, phương pháp đẩy nước
Trang 12C NH4NO3, phương pháp đẩy nước
D NaNO2, phương pháp đẩy không khí
Câu 52: Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường saccarozơ (C12H22O11), hỗn hợp khí thu được sau phản ứng
là
A SO3 và CO2 B SO2 và CO2
C H2S và SO2 D H2S và CO2
Câu 53: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:
Hiện tượng quan sát được là
A thí nghiệm 1 có kết tủa xuất hiện trước B kết tủa xuất hiện đồng thời
C thí nghiệm 2 có kết tủa xuất hiện trước D không có kết tủa xuất hiện
Câu 54: Cho 31,6 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra V lít Cl2 (ở đktc), hiệu suất của phản ứng là 75% Giá trị của V là
Câu 55: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là
A tác dụng mạnh với nước B vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C chất khí ở điều kiện thường D có tính oxi hóa mạnh
Câu 56: Muối nào sau đây là muối axit?
A NH4NO3 B Na3PO4 C Ba(HCO3)2 D CH3COOK
Câu 57: Sản phẩm của phản ứng Li và N2 là?
Câu 58: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:
A xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong cùng điều kiện
B xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong điều kiện khác nhau
C chỉ xảy ra theo một chiều từ trái sang phải
D chỉ xảy ra theo một chiều từ phải sang trái
Câu 59: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B phân tử nitơ không phân cực
C nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm D phân tử nitơ có liên kết ba rất bền
Câu 60: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?
A 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
B Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O