1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngân hàng đề Lý 6 học kì II năm học 2006 200730765

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 85,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giúp làm lực kéo vật lên lớn hơn trọng lượng của vật.. khí – lỏng - rắn Câu 3:Trong các cách so sánh sự nở vì nhiệt của 3 chất không khí, hơi nước, oxi cách nào sau đây đúng: A.. Không k

Trang 1

NGÂN HÀNG ĐỀ LÝ 6 HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2006-2007

BÀI16 RÒNG RỌC

Nhận biết câu 1, 2 trong mỗi bài

Thông hiểu câu 3, 4 trong mỗi bài

Vận dụng câu 5, 6 trong mỗi bài

Câu 1.Dùng ròng rọc động giúp làm lực kéo vật lên :

A Lớn hơn trọng lượng của vật

B Bằng trọng lượng của vật

C Nhỏ hơn trọng lượng của vật

D.Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn trọng lượng của vật

Câu 2.Ròng rọc cố định có tác dụng :

A Giúp làm lực kéo vật lên lớn hơn trọng lượng của vật

B Làm đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp

C Giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật

D Làm thay đổ độ lớn của lực kéo

Câu 3: Để nâng một vữa hồ có trọng lượng 400 N lên cao Nếu dùng ròng rọc cố định thì lực kéo vật

lên có cường độ:

A Bằng 400N

B Nhỏ hơn 400N

C Lớn hơn 400N

D Ít nhất bằng 400N

Câu 4:Dùng ròng rọc động có lợi gì:

A Thay đổi hướng của lực kéo

B Khối lượng của vật

C Lợi về lực

D Trọng lượng của vật

Câu 5: Để nâng một vữa hồ có trọng lượng 400 N lên cao Ta sử dụng trường hợp nào sau đây để vừa lợi về lực và hướng củalực kéo :

A.Sử dụng một ròng rọc động

B.Sử dụng một ròng rọc cố định

C.Một hệ thống ròng rọc cố định và ròng rọc động

D.Kéo vật lên theo phương thẳng đứng

Câu 6: Câu 6: nếu muốn kéo vật lên cao ta sử dụng hệ ròng rọc cố định và ròng rọc động có lợi hơn so vớ i chỉ sử dụng một (1)……….hoặc một ròng rọc động vì hệ thống này vừa lợi về(2)……… vừa được lợi về (3)……… của lực kéo

Câu 6: (1)ròng rọc cố định; (2) lực,; (3) đường đi

BÀI 18: SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN Câu 1: Hiện tượng nào xảy ra khi đun nóng một vật rắn :

A Khối lượng riêng vật tăng B Thể tích vật tăng

Trang 2

C Khối lượng vật tăng D Trọng lượng của vật tăng.

Câu 2: Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt(1) ………

Chất rắn nở ra khi (2)………., co lại khi (3)……… Khi co lại thì thể tích (4)………

Câu 3: Khi nung nóng một vật rắn thì hiện tượng nào sau đây sẽ xãy ra:

A.Khối lượng riêng của vật giảm

B.Khối lượng riêng của vật tăng

C.Khối lượng của vật giảm

D.Khối lượng của vật tăng

Câu 4: chiều dài ban đầu cảu đồng sắt, nhôm là 100cm Khi nhiệt độ tăng thêm 500C thì cách

sắp xếp sự nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau cách nào đúng :

A Nhôm – đồng – sắt

B Nhôm –sắt –đồng

C Sắt– đồng – nhôm

D Đồng –nhôm– sắt

Câu 5:Một chồng ly xếp chồng lên nhau, lâu ngày sẽ dính chặt lại Ta cần dùng biện pháp nào sau đây để tách chúng ra:

A Đổ nước nóng vào ly trong cùng

B Hơ nóng ly ngoài cùng

C Bỏ cả chồng ly vào nước lạnh

D.Bỏ cả chồng ly vào nước nóng

Câu 6:Khi tra khâu bằng sắt vào cán dao, liềm người thợ rèn phải làm gì để tra dễ dàng:

A Làm lạnh khâu B Nung nóng khâu C Nhúng cán vào nước lạnh D.Làm nóng cán

Câu 2: (1)khác nhau;(2)nóng lên; (3) lạnh đi; (4)thể tích giảm

BÀI 19: SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT LỎNG

BÀI 20: SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT KHÍ

Câu 1: Chất khí nở ra khi (1)………., co lại khi (2)………

Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt(3) ………

Chất khí nở vì nhiệt (4)………

Câu 2 Trong các cách sắp xếp sự nở vì nhiệt từ nhiều đến ít sau đây cách nào đúng :

A.Rắn – khí - lỏng B lỏng- rắn – khí

C Rắn – lỏng- khí D khí – lỏng - rắn

Câu 3:Trong các cách so sánh sự nở vì nhiệt của 3 chất không khí, hơi nước, oxi cách nào sau đây đúng:

A Không khí > hơi nước > oxi

B Không khí < hơi nước < oxi

C Không khí > oxi > hơi nước

D Không khí = hơi nước = oxi

Câu 4: Trong các cách sắp xếp sự nở vì nhiệt từ nhiều đến ít sau đây cách nào đúng :

A.Đồng-ôxi- nước B.Nước- đồng- ôxi

C.Ôxi-đồng- nước D Ôxi -nước- đồng

Câu 5:Khi quả bóng bàn bị bẹp, ta cần phải làm gì để quả bóng phòng lên lại như cũ:

A Tìm cách bơm quả bóng bàn để nó phòng lên như cũ

Trang 3

B Nhúng quả bóng bàn vào nước nóng.

C Nhúng quả bóng vào trong nước lạnh

D Tiếp tục đánh bóng làm không khí trong quả bóng nóng lên

Câu 6:Khi rót nước ra khỏi phích bình thủy, rồi đây lại ngay thì nút dễ bị bật ra vì:

A Nước trong phích nở ra

B Chất khí trong bình co lại

C Không khí bên ngoài tràn vào, gặp nóng nở ra

D Không khí bên ngoài nhẹ hơn không khí bên trong

Câu1 : (1)nóng lên;(2)lạnh đi; (3) giống nhau; (4)nhiều nhất

NHIỆT KẾ –NHIỆT GIAI

Câu 1:Trong nhiệt giai của ông Xenxiút nhiệt độ của nước đá đang tan

là(1)………

Nhịêt độ của hơi nước đang sôi là(2)………

Trong nhiệt giai của ông Farenhai nhiệt độ của nước đá đang tan là(3)………

Nhịêt độ của hơi nước đang sôi là(4)………

Câu 2:Dùng loại nhiệt kế nàosau đây để đo nhiệt độ cơ thể người:

A Nhiệt kế y tế

B Nhiệt kế thuỷ ngân

C Nhiệt kế dầu

D Nhiệt kế rượu

Câu 3: Khi nóng lên thì cả thủy ngân lẫn thủy tinh làm nhiệt kế đều dãn nở.Vì sao thủy ngân vẫn dâng lên được trong ống nhiệt kế:

A Do thủy ngân nở vì nhiệt nhiều hơn thủy tinh

B Chỉ có thủy ngân nở vì nhiệt

C Do thủy tinh co lại

D Do thủy ngân nở ra thủy tinh co lại

Câu 4: Chổ cong của nhiệt kế y tế có công dụng :

A Hạn chế thủy ngân từ bầu tràn lên ống

B Để làm đẹp nhiệt kế

C Giữ cho mực thủy ngân đứng yên sau khi đo nhiệt độ của bệnh nhân

D Làm cho thủy ngân di chuyển theo một chiều nhất định từ bầu lên ống

Câu 5:200C ứng với bao nhiêu độ F:

Câu 6: 1040F ứng với bao nhiêu độ:

Câu1 : (1)00C;(2) 1000C; (3) 320F; (4) 2120F

Trang 4

MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA SỰ NỞ VÌ NHIỆT

Câu 1: Các loại nhiệt kế hoạt động dựa vào nguyên tắc nào:

A Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

B Sự nở vì nhiệt của chất rắn

C Sự nở vì nhiệt của chất khí

D Sự nở vì nhiệt của các chất

Câu 2.Nhiệt kế rượu, nhiệt kế dầu hoạt động dựa vào nguyên tắc nào:

A.Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

B.Sự nở vì nhiệt của chất rắn

C.Sự nở vì nhiệt của chất khí

D.Sự nở vì nhiệt của các chất

Câu 3: A.bê tông có sự giản nở……….thép nhờ đó mà các trụ bê tông không bị nứt khi ……… thay đổi

B.Khi chiếc cầu bằng thép nở dài có thểgây ra ……….Khi chiếc cầu bằng thép

co lại vì nhiệtcũng gây ra……… rất lớn

Câu 4:Băng kép hoạt động dựa vào nguyên tắc :

A.Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

B.Sự nở vì nhiệt của chất rắn

C.Sự nở vì nhiệt của chất khí

D.Sự nở vì nhiệt của các chất

Câu 5:Tại sao một đầu của một chiếc bằng thép được đặt trên các con lăn :

A Vì thuận tiện cho việc vận chuyển hàng trên cầu

B Vì tạo điều kiện cho cầu nở dài dễ dàng

C Vì cầu không bị cong khi xe chạy trên cầu

D Vì thuận tiện trong việc lắp ráp cầu

Câu 6: Tại sao chỗ nối tiếp hai thanh ray đường sắt lại có khe hở:

A Vì không thể hàn hai thanh ray được

B Vì để lắp các thanh ray được đễ dàng hơn

C Vì nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra

D Vì chiều dài thanh ray không đủ

Câu 3: 1)giống ;(2) nhiệt độ; (3)lực rất lớn; (4) lực

BÀI 24-25 :SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC

Câu 1:Sự nóng chảy là sự chuyêån từ thể (1)……….……… sang thể (2)……… Sự đông đặc là sự chuyêån từ thể (3)……….……… sang thể (4)………

Câu 2:Khi so sánh sự nóng chảy và đông đặc của thép và đồng, có 4 ý kiến sau hãy chỉ ra ý kiến sai:

A.Nhiệt độ nóng chảy của thép lớn hơn của đồng

B.Nhiệt độ nóng chảy của đồng lớn hơn của thép

C.Khi cùng nung nóng thì đồng nóng chảy trước thép

D.Khi cùng làm lạnh thì thép đông đặc trước đồng

Trang 5

Câu 3:Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau :

A.Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy B.Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc

C.Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc) nhiệt độ hầu hết các vật không thay đổi

D.Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy giống nhau

Câu 4:Khi đun nóng thủy tinh,chúng mềm ra và nóng chảy dần, phát biểu nào sau đây là

đúng:

A.Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của thủy tinh giảm dần

B.Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của thủy tinh không đổi

C.Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của thủy tinh vẫn tiếp tục tăng

D.Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của thủy tinh lúc tăng lúc giảm

Câu 5:Người ta thả ba miếng thép ,chì, băng phiến vào kẽm đang nóng chảy thì miếng nào sẽ

nóng chảy:

A.Thép B.Chì C.Băng phiến D.Chì và băng phiến

Câu 6:Ở nhiệt độ 9870C, đồng ở trạng thái:

A.Rắn

B.Lỏng

C.Khí

D.Lỏng và khí

Câu 1: 1)rắn ;(2) lỏng ; (3)lỏng ; (4)rắn

BÀI 26-27 :SỰ BAY HƠI VÀ SỰ NGƯNG TỤ

Câu 1:Trong 4 kết luận sau hãy chỉ ra kết luận sai:

A.Hiện tượng chất rắn biến thành hơi gọi là sự bay hơi

B.Hiện tượng hơi biến thành chất lỏng gọi là sự ngưng tụ

C.Hiện tượng chất lỏng biến thành hơigọi là sự bay hơi

D.Ngưng tụ là quá trình ngược vớisự bay hơi

Câu 2: Sự bay hơi là sự chuyêån từ thể (1)……….……… sang thể (2)………

Sự ngưng tụ là sự chuyêån từ thể (3)……….……… sang thể (4)………

Câu 3:Trong các kết luận sau hãy chỉ ra kết luận sai:

A.Mặt thoáng của chất lỏng càng lớn thì tốc độ bay hơi càng nhanh

B.Nhiệt độ càng cao tốc độ bay hơi càng nhanh

C.Nhiệt độ càng cao tốc độ ngưng tụ càng nhanh

D.Nhiệt độ càng giảm càng thúc đẩy quá trìnhä ngưng tụ

Câu 4:Khi làm muối ,người ta dựa vào hiện tượng nào?

A.Bay hơi

B.Ngưng tụ

C.Đông đặc

D.Nóng chảy

Câu 5:Vì sao khi đứng trước biển, sông, hồ ta cảm thấy mát mẻ?

A.Vì trong không khí có nhiều hơi nước

Trang 6

B.Vì nước bay hơi làm giảm nhiệt độ xung quanh.

C.Vì ở biển sông hồ bao giờ củng có gió

D.Vì nước nóng chảy

Câu 6:Chưng cất rượu hoặc nước phải dựa vào hiện tượng:

A.Ngưng tụ

B.Bay hơi và ngưng tụ

C.Nóng chảy và ngưng tụ

D.Nóng chảy, bay hơi và ngưng tụ

Câu 2: 1)lỏng ;(2) hơi; (3)hơi; (4) lỏng

BÀI 28-29: SỰ SÔI Câu 1:Hãy chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau:

C.Sự sôi xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

B.Sự sôi chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

C.sự sôi chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng

D.Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ xác định

Câu 2:Mỗi chất lỏng sôi ở một,(1) ………xác định Nhiệt độ đó được gọi

là(2)………

Trong suốt thời gian sôi(3) ………của chất lỏng (4)………

Câu 3:Có 4 nhận xét sau về sự sôi của chất lỏng, nhận xét nào đúng?

A.Càng lên cao, nhiệt độ sôi của chất lỏng càng giảm

B.Càng lên cao, nhiệt độ sôi của chất lỏng càng tăng

C.Nhiệt độ sôi của chất lỏng không phụ thuộc vào độ cao

D.Nhiệt độ sôi của chất lỏng không phụ thuộc vào khối lượng của chất lỏng

Câu 4:Hãy chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau?

A.Aùp suất trên mặt thoáng càng cao thì nhiệt độ sôi càng giảm

B.Aùp suất trên mặt thoáng càng cao thì nhiệt độ sôi càng tăng

C.Nhiệt độ sôi của chất lỏng không phụ thuộc vào áp suất trên mặt thoáng

D.Nhiệt độ sôi của chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản thân chất lỏng

Câu 5:So sánh nhiệt độ sôi của thủy ngân ,đồng, sắt ở cùng điều kiện như nhau, có 4 ý kiến

sau ý kiến nào đúng?

A.Thuỷ ngân có nhiệt độ sôi lớn nhất.đồng có nhiệt độ sôi nhỏ nhất

B.Sắt có nhiệt độ sôi lớn nhất, thủy ngân có nhiệt độ sôi nhỏ nhất

C.Đồng có nhiệt độ sôi lớn nhất ,sắt có nhiệt độ sôi nhỏ nhất

D.Cả 3 chất có nhiệt độ sôi giống nhau Nhiệt độ(00C)

Câu 6:Ở đồ thị hình bên biểu thị điều gì?

A.Sự đông đặc của ete 35 A B

B.Sự nóng chảy và sự đông đặc của ete

C.Sự sôi của ete

D.Sự sôi và nguội dần của ete 0 C Thời gian(phút)

Trang 7

Câu 2: (1)nhiệt độ;(2) nhiệt độ sôi; (3)nhiệt độ; (4) không thay đổi

Ngày đăng: 29/03/2022, 08:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w