Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh Câu 3: Cho 23,25 gam một muối có công thức phân tử là C2H7O3N tác dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thấy thoát ra chất khí làm xan[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGHĨA HÀNH ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng
C trao đổi D nhiệt phân
Câu 2: Công thức nào sau đây là của anilin?
A C2H5NH2 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D C6H7NH2
Câu 3: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A glyxin B alanin C lysin D valin
Câu 4: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Fructozơ B Metyl axetat C Glyxin D Saccarozơ
Câu 5: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A CnH2n +1 N (n ≥ 1) B C2H2n +2N
C CnH2n + 3N (n ≥ 1) D CxHyN (x ≥ 1)
Câu 6: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ tằm
C Tơ nilon-6,6 D Tơ nilon-6
Câu 7: Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng dung dịch nào sau đây?
A Nước đường B Dung dịch giấm
C Dung dịch cồn D Nước muối
Câu 8: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 9: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A Glyxin B Lysin C Phenol D Anilin
Câu 10: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc II?
A (CH3)2CHNH2 B CH3NH2 C CH3NHCH3 D (CH3)(C2H5)2N
Câu 11: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
A CHO B NO2 C NH3 D COOH
Câu 12: Những chất chính sinh ra trong cơ thể khi thủy phân protein là
A Glucozơ B Fructozơ
C Glixerol và các axit béo D Các amino axit
Câu 13: Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
C CH2=C(CH3)COOCH3 D CH2 =CHCOOCH3
Câu 14: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
Trang 2A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch HCl
C dung dịch NaCl D dung dịch NaOH
Câu 15: Công thức phân tử của đimetylamin là
A C2H7N B C4H11N C CH6N2 D C2H8N2
Câu 16: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A H2NCH2COOH B CH3NH2 C CH3CHO D CH3COOH
Câu 17: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 18: Những nhận xét nào sau đây là đúng ?
(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng
phân tử
(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
A (1), (2), (4) B (1), (2) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
B Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển thành màu hồng
C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức
D Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
Câu 20: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A C6H5NH2 B CH3NH2 C CH3NHCH3 D NH3
Câu 21: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những
tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ nilon-6,6 và tơ capron
C Tơ tằm và tơ enan D Tơ visco và tơ axetat
Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
B Etyl amin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin
C Etyl amin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng
D Etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
Câu 23: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
Trang 3Câu 24: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 25: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy
phân là
Câu 26: Anilin thường bám vào ống nghiệm Để rửa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau
đây trước khi rửa lại bằng nước?
A Dung dịch nước đường B Dung dịch bazơ mạnh
C Dung dịch muối ăn D Dung dịch axit mạnh
Câu 27: Cho dãy các chất C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp thu được 6,6g CO2 và 5,4g
H2O Công thức của 2 amin là
A C3H7NH2 và C4H9NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C CH3NH2 và C2H5NH2 D CH3NH2 và C3H7NH2
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ (biết trong
không khí oxi chiếm 1/5 thể tích), thu được 30,8 gam CO2; 23,4 gam H2O và 125,44 lit N2 (đktc) Giá trị
m là
A 16,60g B 14,72g
C 16,50g D 13,50g
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ visco B tơ capron
Trang 4Câu 2: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A glyxin B alanin C lysin D valin
Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc II?
A CH3NH2 B (CH3)2CHNH2 C (CH3)(C2H5)2N D CH3NHCH3
Câu 4: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A Anilin B Glyxin C Phenol D Lysin
Câu 5: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A C2H2n +2N B CxHyN (x ≥ 1)
C CnH2n +1 N (n ≥ 1) D CnH2n + 3N (n ≥ 1)
Câu 6: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ tằm
C Tơ nitron D Tơ nilon-6
Câu 7: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng
C trao đổi D nhiệt phân
Câu 8: Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch cồn B Nước muối
C Dung dịch giấm D Nước đường
Câu 9: Những chất chính sinh ra trong cơ thể khi thủy phân protein là
A Fructozơ
B Glixerol và các axit béo
C Các amino axit
D Glucozơ
Câu 10: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Metyl axetat B Glyxin C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 11: Công thức nào sau đây là của anilin?
A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C C6H7NH2 D C2H5NH2
Câu 12: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
A COOH B NO2 C CHO D NH3
Câu 13: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch HCl
C dung dịch NaOH D dung dịch NaCl
Câu 14: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
Trang 5A Etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
B Etyl amin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin
C Etyl amin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng
D Anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
Câu 15: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy
phân là
Câu 16: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những
tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ visco và tơ axetat
C Tơ tằm và tơ enan D Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?
A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức
B Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
C Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
D Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển thành màu hồng
Câu 18: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 19: Anilin thường bám vào ống nghiệm Để rửa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau
đây trước khi rửa lại bằng nước?
A Dung dịch axit mạnh B Dung dịch muối ăn
C Dung dịch bazơ mạnh D Dung dịch nước đường
Câu 20: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 21: Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
C CH2=C(CH3)COOCH3 D CH2 =CHCOOCH3
Câu 22: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A NH3 B CH3NHCH3 C CH3NH2 D C6H5NH2
Câu 23: Công thức phân tử của đimetylamin là
A C4H11N B C2H8N2 C C2H7N D CH6N2
Câu 24: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3NH2 B CH3COOH C H2NCH2COOH D CH3CHO
Câu 25: Những nhận xét nào sau đây là đúng ?
(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng
phân tử
(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
Trang 6A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2) D (2), (3), (4)
Câu 26: Cho dãy các chất C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Câu 28: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp thu được 6,6g CO2 và 5,4g
H2O Công thức của 2 amin là
A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C3H7NH2
C C2H5NH2 và C3H7NH2 D CH3NH2 và C2H5NH2
Câu 30: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
C 0,65 D 0,60
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc II?
A (CH3)2CHNH2 B (CH3)(C2H5)2N C CH3NHCH3 D CH3NH2
Câu 2: Những chất chính sinh ra trong cơ thể khi thủy phân protein là
A Các amino axit
B Fructozơ
C Glucozơ
D Glixerol và các axit béo
Câu 3: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Glyxin B Metyl axetat C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 4: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
Trang 7phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng
C trùng hợp D trao đổi
Câu 5: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A valin B alanin C lysin D glyxin
Câu 6: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A CnH2n +1 N (n ≥ 1) B CxHyN (x ≥ 1)
C CnH2n + 3N (n ≥ 1) D C2H2n +2N
Câu 7: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
A COOH B NH3 C NO2 D CHO
Câu 8: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 9: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ nilon-6,6
C Tơ tằm D Tơ nilon-6
Câu 10: Công thức nào sau đây là của anilin?
A C2H5NH2 B C6H7NH2 C C6H5NH2 D C6H5CH2NH2
Câu 11: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A Glyxin B Anilin C Lysin D Phenol
Câu 12: Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng dung dịch nào sau đây?
A Nước đường B Nước muối
C Dung dịch cồn D Dung dịch giấm
Câu 13: Cho dãy các chất C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 14: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 15: Những nhận xét nào sau đây là đúng ?
(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng
phân tử
(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
A (1), (2), (3) B (1), (2) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)
Câu 16: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy
phân là
Câu 17: Anilin thường bám vào ống nghiệm Để rửa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau
đây trước khi rửa lại bằng nước?
Trang 8A Dung dịch axit mạnh B Dung dịch nước đường
C Dung dịch bazơ mạnh D Dung dịch muối ăn
Câu 18: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 19: Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
A CH3COOCH=CH2 B CH2=C(CH3)COOCH3
Câu 20: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những
tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ tằm và tơ enan B Tơ visco và tơ axetat
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 21: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A NH3 B CH3NH2 C CH3NHCH3 D C6H5NH2
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Câu 23: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3CHO B H2NCH2COOH C CH3NH2 D CH3COOH
Câu 24: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaOH
C dung dịch NaCl D dung dịch HCl
Câu 25: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
B Etyl amin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng
C Etyl amin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin
D Anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
Câu 26: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển thành màu hồng
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
D Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
Trang 9Câu 28: Công thức phân tử của đimetylamin là
A CH6N2 B C4H11N C C2H8N2 D C2H7N
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ (biết trong
không khí oxi chiếm 1/5 thể tích), thu được 30,8 gam CO2; 23,4 gam H2O và 125,44 lit N2 (đktc) Giá trị
m là
A 16,50g B 16,60g
C 13,50g D 14,72g
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp thu được 6,6g CO2 và 5,4g
H2O Công thức của 2 amin là
A C3H7NH2 và C4H9NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C CH3NH2 và C2H5NH2 D CH3NH2 và C3H7NH2
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
A CHO B NO2 C NH3 D COOH
Câu 2: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A Phenol B Glyxin C Anilin D Lysin
Câu 3: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A valin B glyxin C lysin D alanin
Câu 4: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A CxHyN (x ≥ 1) B CnH2n +1 N (n ≥ 1)
C C2H2n +2N D CnH2n + 3N (n ≥ 1)
Câu 5: Công thức nào sau đây là của anilin?
A C2H5NH2 B C6H5NH2 C C6H5CH2NH2 D C6H7NH2
Câu 6: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng
A trao đổi B trùng ngưng
Câu 7: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Trang 10A Tơ nilon-6 B Tơ tằm
C Tơ nilon-6,6 D Tơ nitron
Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc II?
A (CH3)(C2H5)2N B CH3NH2 C CH3NHCH3 D (CH3)2CHNH2
Câu 9: Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng dung dịch nào sau đây?
A Nước đường B Dung dịch cồn
C Nước muối D Dung dịch giấm
Câu 10: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Fructozơ B Metyl axetat C Saccarozơ D Glyxin
Câu 11: Những chất chính sinh ra trong cơ thể khi thủy phân protein là
A Glixerol và các axit béo
B Fructozơ
C Glucozơ
D Các amino axit
Câu 12: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
C tơ capron D tơ tằm
Câu 13: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A C6H5NH2 B NH3 C CH3NHCH3 D CH3NH2
Câu 14: Công thức phân tử của đimetylamin là
A C2H7N B CH6N2 C C2H8N2 D C4H11N
Câu 15: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Câu 17: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3COOH B CH3CHO C CH3NH2 D H2NCH2COOH
Câu 18: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những
tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ tằm và tơ enan
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat
Câu 19: Cho dãy các chất C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 20: Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
C CH2=C(CH3)COOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 21: Những nhận xét nào sau đây là đúng ?