c Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột d Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 n >2, công thức hiđroxit ứng với oxit cao nhất [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (28 CÂU – 7 ĐIỂM)
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là
A electron, nơtron, proton B nơtron, electron
C electron, proton D proton, nơtron
Câu 2: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp lần lượt theo thứ tự nào?
A. Số khối tăng dần B Điện tích hạt nhân tăng dần
C Số lớp electron tăng dần D Số electron ở lớp ngoài cùng tăng dần
Câu 3: Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A 146X, 147X B 199X , 1020X C 1428X , 1429X D 1840X , 1940X
Câu 4: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:
A. Nhóm kim loại kiềm B Nhóm kim loại kiềm thổ
Câu 5: Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?
A s1, p3, d7, f12. B s2, p4, d10, f12. C s2, p5, d9, f13 D s2, p6, d10, f14
Câu 6: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:
Câu 7: Số electron tối đa trên lớp L là
Câu 8: Trong bảng tuần hoàn, xét các nguyên tố với đồng vị bền, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất và
nguyên tố có độ âm điện lớn nhất lần lượt là:
Câu 9: Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với
oxi
A. tăng lần lượt từ 1 đến 4 B giảm lần lượt từ 4 xuống 1
C tăng lần lượt từ 1 đến 7 D tăng lần lượt từ 1 đến 8
Câu 10: Công thức tính sai số khối là :
D A = 2Z + N
Câu 11: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công thức oxit
cao nhất của R là:
Câu 12: Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào :
A mức năng lượng B sự bão hòa của các lớp electron
C nguyên tử lượng tăng dần D điện tích hạt nhân tăng dần
Trang 2Câu 13: Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5 Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?
A. Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIB B Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VB
C Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIA D Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VA
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 7 X là
A Al (Z=13) B Cl (Z=17) C P (Z=15) D Si (Z=14)
Câu 15: Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không
mang điện X là
Câu 16: Nhận định nào sau đây đúng về 73Li?
A Hạt nhân nguyên tử có 3 proton và 7 nơtron
B Số khối của hạt nhân nguyên tử là 3, số hiệu nguyên tử là 7
C Nguyên tử có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron
D Nguyên tử có 3 electron, hạt nhân có 4 proton và 3 nơtron
Câu 17 Độ âm điện của các nguyên tố : 9F, 17Cl, 35Br, 53I Xếp theo chiều giảm dần là:
A. F > Cl > Br > I B I> Br > Cl> F
C Cl> F > I > Br D I > Br> F > Cl
Câu 18: Ion nào dưới đây có cấu hình electron giống cấu hình electron của nguyên tử Ar?
Câu 19: Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố X (Z=24)?
A [Ar] 3d54s1 B [Ar] 3d44s2 C [Ar] 4s24p6 D [Ar] 4s14p5
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p4 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của X là :
A. XO2 và XH4 B XO3 và XH2
Câu 21: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của Bo là
Câu 22: Cho 34,25 gam một kim loại M hóa trị II tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (ở đktc) Vậy kim loại M là:
Câu 23: So với nguyên tử Ca thì cation Ca2+ có:
A. bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn B bán kinh ion lớn hơn và nhiều electron hơn
C bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn D bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn
Câu 24: Cho các hình vẽ sau, mỗi hình cầu là 1 trong các nguyên tử Na, Mg, Al, K
a b c d
Trang 3a, b, c, d tương ứng theo thứ tự sẽ là:
A. Na, Mg, Al, K B K, Na, Mg, Al C Al, Mg, Na, K D K, Al, Mg, Na
Câu 25: Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện
là 17 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn hóa học là:
A.chu kì 3, nhóm VA B.chu kì 3, nhóm VB C. chu kì 3, nhóm IIIA D. chu kì 3, nhóm VIA
Câu 26: Sb chứa hai đồng vị chính 121Sb và 123Sb, khối lượng nguyên tử trung bình của Sb là 121,75 Phần trăm khối lượng của đồng vị 121Sb trong Sb2O3 (MO = 16) là
Câu 27: Hai ion X+ và Y2- đều có cấu hình electron của khí hiếm Ne (Z=10) Cho các nhận xét sau:
(1) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điên của Y là 6
(2) Bán kính ion Y- lớn hơn bán kính ion X+
(3) X ở chu kỳ 2, còn Y ở chu kỳ 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn
(4) Độ âm điện của X nhỏ hơn độ âm điện của Y
(5) X thuộc loại nguyên tố p
(6) Cho 2,3 gam X phản ứng với nước dư thu được 0,224 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn
Số nhận xét đúng là:
Câu 28: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại Y và Z đều thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
(MY< MZ) Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thấy thoát ra V lit khí H2 Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư , sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 3V lit khí H2 ( thể tích các khí đo ở cùng điều kiện ) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X là :
PHẦN 2 : TỰ LUẬN (3 CÂU – 3 ĐIỂM)
Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 17
a) Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X và X là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? Tại sao ?
b) Hãy viết công thức oxit cao nhất của X với oxi và công thức hiđroxit tương ứng
Câu 2: Nguyên tố R nằm ở nhóm VA, trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố này chiếm 91,18% về khối
lượng Hãy tính thành phần % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của R ?
Câu 3: Trong tự nhiên, brom có 2 đồng vị:79Br và 81Br với nguyên tử khối trung bình là 79,92 Tính số nguyên tử 81Br trong 39,968 gam CaBr2 (Cho Ca=40, số Avogađro có giá trị 6,023.1023và xem nguyêntử khối mỗi đồng vị có giá trị bằng số khối)
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Ở phân lớp 4s, số electron tối đa là:
Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của các nguyên tố nhóm IA (trừ Hidro) là:
Câu 3: Số phân lớp, số electron tối đa của lớp M lần lượt là:
Trang 4Câu 4: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:
Câu 5: Chọn định nghĩa đúng về đồng vị :
A Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
B Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân và cùng số nơtron
C Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối
D Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron
Câu 6: Nhóm nào sau đây có tính phi kim và có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns2np5:
C Nhóm kim loại kiềm thổ D Nhóm khí hiếm
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố 11X có cấu hình electron là :
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6
C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p53s2
Câu 8: Các nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự natri
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử trung hòa về điện B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít
C Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân D Vỏ nguyên tử cấu tạo từ các hạt electron
Câu 10: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh
nhất:
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có xu hướng nhường một electron để đạt cấu hình bền vững, nó có tính
kim loại điểm hình Vậy X có thể thuộc nhóm nào sau đây?
C Nhóm kim loại kiềm thổ D Nhóm khí hiếm
Câu 12: Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Hạt nhân nguyên tử X có
14 electron
electron
Câu 13: Cho nguyên tử của nguyên tố X có cấu tạo như sau:
Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
A. Ô số 7, chu kì 2, nhóm VIIA
B Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA
C Ô số 5, chu kì 2, nhóm VA
D Ô số 5, chu kì 7, nhóm VIIA
Câu 14: Tổng số hạt cơ bản của phân tử MClO3 là 182, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 58 M là
Trang 5A Li B Na C K D Rb
Câu 15: Hợp chất khí với hiđro (RHn) của nguyên tố nào sau đây có giá trị n lớn nhất?
Câu 16: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng
C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có 16 electron ở lớp vỏ Công thức hiđroxit ứng với hóa trị cao nhất
của X là:
A. X(OH)3 B H2XO4 C X(OH)2 D H2XO3
Câu 18: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có tổng số đơn
vị điện tích hạt nhân là 25 Hai nguyên tố X và Y là:
Câu 19: Cho 9,1 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong
dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là:
Câu 20: Nếu thừa nhận các nguyên tử Ca đều có hình cầu, biết thể tích một nguyên tử Ca là 32.10–24 cm3, lấy = 3,14, thì bán kính của Ca tính theo nm (1nm = 10–9m) sẽ là :
Câu 21: Nguyên tử của hai nguyên tố X, Y có phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3p và 4s Tổng số
electron trên hai phân lớp này là 7, X không phải là khí hiếm X, Y lần lượt là
A Cl (Z=17) và Ca (Z=20) B Br (Z=35) và Mg (Z=12)
C Cl (Z=17) và Sc (Z=21) D Cl (Z=17) và Zn (Z=30)
Câu 22: Nguyên tố A có 3 đồng vị bền là A1, A2, A3 Tổng số khối của 3 đồng vị bằng 75 Số khối của đồng
vị thứ hai (A2) bằng trung bình cộng số khối của hai đồng vị còn lại Đồng vị thứ ba (A3) chiếm 11,4% và
có số khối nhiều hơn đồng vị hai (A2) là 1 đơn vị Biết nguyên tử khối trung bình của R là 24,328 đvC Phần trăm số nguyên tử của các đồng vị A1, A2 lần lượt là
Câu 23: Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử của nó có chứa phân lớp 4s2
Câu 24: Nguyên tố M thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn Hoà tan 23,29 gam kim loại M trong 300ml
nước thu được dung dịch Y và có 3,808 lít khí (đktc) bay ra Tính nồng độ phần trăm của dung dịch Y? (cho
Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Sr = 87, H = 1, O = 16)
Câu 25: Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu, oxi có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O Số công thức phân tử được tạo bởi đồng (I) và oxi là
Câu 26: Hợp chất MX3 có tổng số p, n, e là 196; trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong M nhỏ hơn số hạt mang điện trong X là 8 Công thức của MX3 là :
Trang 6A AlCl3 B SO3 C FeCl3 D CrCl3
Câu 27: Chiều tăng dần bán kính ion của các ion sau: 11Na+, 12Mg2+; 13Al3+, 16S2–; 17Cl–, 8O2– là:
A. Na+, Mg2+, Al3+, S2–, O2–,Cl– B Al3+, Mg2+, Na+, O2–, S2–, Cl–
C Al3+, Mg2+, Na+, S2–, O2–,Cl– D Al3+, Mg2+, Na+, O2–, Cl–, S2–
Câu 28: Cho A, B, C là 3 nguyên tố thuộc ba chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn và cùng thuộc một nhóm
trong đó ZAZB ZCvà ZAZB 50 Tổng số proton của 3 nguyên tố đó là
Câu 29: Nguyên tố X là phi nhóm chính trong bảng tuần hoàn Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao
nhất và trong hợp chất khí với hiđro lần lượt là x và y, biết tỉ lệ x : y = 0,5955 Cho các nhận định sau về X :
(1) Hợp chất khí của X với hiđro có thể hóa đỏ quỳ tím ẩm.
(2) X có 5 electron ở phân lớp ngoài cùng
(3) X nằm ở ô số 35, chu kì 4, nhóm VIIIA
(4) Ở điều kiệu thường đơn chất của X tồn tại tở trạng thái lỏng
(5) X có độ âm điện lớn hơn clo
Số nhận định đúng là :
Câu 30: A là hỗn hợp 2 kim loại kiềm X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp Nếu cho A tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl thì thu được a gam 2 muối, còn nếu cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 thì thu được 1,1807a gam 2 muối Xác định X và Y
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
C Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton D Không thể so sánh được các hạt này
Câu 2: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?
A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
Câu 3: Trong các cấu hình electron dưới đây, cấu hình nào không tuân theo nguyên lí Pauli?
A 1s22s1 B 1s22s22p5 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p73s2
Câu 4: Số chu kì nhỏ trong tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
Câu 5: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:
A Số nơtron và số khối B Số P C Cấu hình electron D Số hiệu nguyên tử
Câu 6: Trong một chu kì, từ trái sang phải, hoá trị cao nhất của các nguyên tố đối với oxi:
Trang 7C Không đổi D Biến đổi không có qui luật
Câu 7: Lớp N có số phân lớp electron bằng
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 8: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì
A. Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại mạnh nhất là Li
C Phi kim mạnh nhất là oxi D Phi kim mạnh nhất là flo
Câu 9: Nguyên tử 1327Al có :
Câu 10 Các nguyên tố trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
A tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
B tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần
C tính kim loại và tính phi kim đồng thời tăng dần
D tính kim loại và tính phi kim đồng thời giảm dần
Câu 11: Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm ?
Câu 12: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm :
A. Li < Na < K < Rb < Cs B Cs < Rb < K < Na < Li
C Li < K < Na < Rb < Cs D Li < Na < K< Cs < Rb
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron Số hiệu nguyên tử của
R là
Câu 14: Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có cấu hình electron hóa trị là
3d104s1 ?
A. Chu kì 4, nhóm VIB B Chu kì 4, nhóm IA
C Chu kì 4, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm IB
Câu 15: Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là
Câu 16: Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là :
A. HX, X2O7 B H2X, XO3 C XH4, XO2 D H3X, X2O
Câu 17: Số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử Fe (Z = 26) là:
Câu 18: Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26 Trong số 5000 nguyên tử Mg thì
có 3930 đồng vị 24Mg; 505 đồng vị 25Mg còn lại là đồng vị 26Mg Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg
là
A 24 B 23,9 C 24,33 D 24,22
Câu 19: Một anion X- có tổng số hạt là 53 Số khối của X là
Trang 8Câu 20: Dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính ion nào sau đây đúng? Biết số hiệu nguyên tử ZNa = 11,
ZMg = 12, ZAl = 13
A. Na+ > Mg2+ > Al3+ B Na+ > Al3+ > Mg2+
C Al3+ >Mg2+ > Na+ D Mg2+ > Na+ > Al3+
Câu 21: Ion X2+, Y3- và nguyên tử R đều có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y thuộc nhóm VIIA B X và Y thuộc cùng chu kì
C Chu kì của X lớn hơn của R D X thuộc nhóm IA
Câu 22: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27 : 23 Hạt nhân của R có 35 hạt proton
Đồng vị thứ nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu?
Câu 23: Phân lớp có năng lượng cao nhất trong cấu hình electron của 2 nguyên tử A, B lần lượt là 3p và 4s
Tổng số electron của 2 phân lớp này bằng 5 và hiệu số electron của chúng bằng 3 Số hiệu nguyên tử của 2 nguyên tố A, B là
Câu 24: Nguyên tố R có hoá trị I trong hợp chất khí với hiđro Trong hợp chất oxit cao nhất thì R chiếm
38,8% về khối lượng Công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứng của R là :
A.F2O7, HF B.Cl2O7, HClO4 C. Br2O7, HBrO4 D. Cl2O7, HCl
Câu 25: Hợp chất MX2 được cấu tạo nên từ một nguyên tử M và hai nguyên tử X, biết tổng số hạt trông
MX2 là 96 hạt, tổng số hạt trong M là 48 hạt Hảy xác định số hạt mỗi loại trong M và X Công thức phân tử của MX2 là
Câu 26: Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử Fe lần lượt là 1,28 A0 và 56 g/mol Biết rằng trong tinh thể, các tinh thể Fe chiếm 74% thể tích, còn lại là phần rỗng Khối lượng riêng của Fe là
Câu 27: Cấu hình electron của ion X1 là 1s22s22p63s23p63d104s24p6 Cho các phát biểu sau:
(a) X ở ô 36, chu kỳ 4, VIIIA;
(b) Ion X1 có 36 proton;
(c) X có tính phi kim;
(d) Bán kính ion Xnhỏ hơn bán kính của X;
Số phát biểu không đúng là:
Câu 28: X, Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong chu kì 3 và có tổng số hiệu nguyên tử bằng 23 (Z X < ZY) Kết luận nào sau đây đúng:
C Y có 11 electron D. Y có bán kính lớn hơn X
Câu 29: Cho các phát biểu sau
(a) Trong nguyên tử, khối lượng của electron bằng khoảng 1
1840 khối lượng của hạt nhân nguyên tử
Trang 9(b) Có 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 4s1 (c) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột
(d) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 (n >2), công thức hiđroxit ứng với oxit cao nhất của X là H2XO4
(e) Sau đây là sự sắp xếp theo chiều tăng dần của 3 bazơ : Al(OH)3<Mg(OH)2<Ba(OH)2
(f) Các electron được phân bố theo thứ tự mức năng lượng sau đây : 1s < 2s < 2p < 3s < 3p < 3d < 4s
Số phát biểu không chính xác là :
Câu 30: Nguyên tố X là phi nhóm chính trong bảng tuần hoàn Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao
nhất và trong hợp chất khí với hiđro lần lượt là x và y, biết tỉ lệ x : y = 0,5955 Cho các nhận định sau về X :
(1) Hợp chất khí của X với hiđro có thể hóa đỏ quỳ tím ẩm.
(2) X có 5 electron ở phân lớp ngoài cùng
(3) X nằm ở ô số 35, chu kì 4, nhóm VIIIA
(4) Ở điều kiệu thường đơn chất của X tồn tại tở trạng thái lỏng
(5) X có độ âm điện lớn hơn clo
Số nhận định đúng là :
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?
Câu 2: Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm IA?
Câu 3: Nguyên tố X thuộc chu kì 5 Số lớp electron của nguyên tử X là
Câu 4: M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức là
Câu 5: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
Câu 6: Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA Số electron lớp ngoài của nguyên tử X là
Câu 7: Nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nguyên tố Mg (Z=12)?
Câu 8: Lớp M (n=3) có số phân lớp electron bằng
Câu 9: Nguyên tố hoá học là:
A tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
B tập hợp các nguyên tử có khối lượng giống nhau
Trang 10C tập hợp các nguyên tử có cùng số khối
D tập hợp các nguyên tử có số nơtron giống nhau
Câu 10: Sơ đồ thí nghiệm sau đây giúp nhà bác học người Anh Tôm-xơn tìm ra loại hạt nào trong nguyên
tử?
Câu 11: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố canxi (Ca) ở chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây
về nguyên tử Ca là sai?
A Trong các hiđroxit của kim loại nhóm IIA, Ca(OH)2 có tính bazơ mạnh nhất
B Oxit và hiđroxit có khối lượng phân tử lần lượt là 56 và 74
C Có 4 lớp electron và có 2 electron ngoài cùng
D Có xu hướng nhường 2 electron khi tham gia phản ứng hóa học
Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử có 3 lớp electron và có 5 electron ở phân lớp ngoài cùng là :
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p62s22p5
Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Các nguyên tử khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng
B Tất cả các nguyên tử đều có số nơtron lớn hơn số proton
C Nguyên tử S (Z=16) là nguyên tố p
D Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại
Câu 14: Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18 Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số
hạt không mang điện Tên của M là
Câu 15: Cho 7,8 gam kali tác dụng vừa đủ với O2, thu được m gam oxit Giá trị của m là
Câu 16: Cho các thí nghiệm sau:
Phản ứng ở ống nghiệm nào diễn ra mãnh liệt nhất?