Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt những ý sau:Hai phân tử hiđrô, sáu phân tử nước Câu 2: 2 điểm Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất gồm: a.. Hãy nêu p[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 8 NĂM HỌC 2021-2022
Đề số 1
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng:
1 Tính chất nào cho biết chất đó là tinh khiết?
A Không tan trong nước B Không màu , không mùi
C Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ nhất định D Có vị ngọt, mặn hoặc chua
2 Phép lọc được dùng để tách một hỗn hợp gồm:
A Muối ăn với nước B Muối ăn với đường
C Đường với nước D Nước với cát
3 Để chỉ hai phân tử hyđrô ta viết :
A 2H2 B 2H C.4H D 2H3
4 Công thức của đơn chất là :
A K2O B CO C O3 D Ca(OH)2
Phần II: Tự luận: (8 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm)
a Các cách viết sau chỉ ý gì: 5 Zn, 2 CaCO3
b Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt những ý sau:Hai phân tử oxi, sáu phân tử nước
Câu 2: ( 2 điểm)Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất gồm:
a Cu (II) và Cl (I)
b Mg (II) và nhóm PO4 (III)
Cu 3: (2 điểm) Có 1 hỗn hợp rắn gồm: lưu huỳnh, muối ăn, bột sắt Hãy nêu phương pháp tách hỗn hợp
trên và thu mỗi chất ở trạng thi riêng biệt (dụng cụ hoá chất coi như đầy đủ)
Câu 4: (3 điểm) Cho biết :
- Công thức hóa học của nguyên tố A với Cl là: ACl3
- Công thức hóa học của nguyên tố P với B là: P2B5
(với A, B là những nguyên tố chưa biết)
1 Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất gồm A liên kết với B
2 Xác định A, B biết rằng:
- Hợp chất ACl3 có phân tử khối là:133,5 (đ.v.C )
- Hợp chất P2B5 có phân tử khối là: 142 (đ.v.C )
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
I Trắc nghiệm (2 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
II Tự luận (8 điểm):
Câu 1:
a Năm nguyên tử kẽm
Trang 2Hai phân tử canxi cacbonat
b 2O2
6H2O
Câu 2:
a - Lập đúng công thức: CuCl2
- PTK: 64 + ( 35,5 x2) =135 đ V C
b - Lập đúng công thức: Mg3(PO4)2
- PTK: (24 x 3)+ 2[31 + (16 x 4)] =262 đ V C
Câu 3:
- Dùng nam châm hút sắt
- Hỗn hợp còn lại gồm S và muối ăn Hòa tan hỗn hợp vào nước, ta thấy:
+ S có màu vàng nổi lên
+ Muối ăn tan trong nước
- Đem hỗn hợp lọc qua giấy lọc:
+ S bám trên giấy lọc Sấy khô
+ Nước muối Đun nóng Thu được muối ăn
Câu 4:
1 Xác định được công thức: A2B3
2 * Xác định A:
A + (3 x 35,5) = 133,5
A = 27 đ v C.Vậy A là nguyên tố nhôm (Al)
* Xác định B:
( 2 x 31) + 5B=142
B = 16 đ v C Vậy B là nguyên tố Oxi (O)
Đề số 2
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau:
1 Tính chất nào cho biết chất đó là tinh khiết?
A Không tan trong nước B Không màu , không mùi
C Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ nhất định D Có vị ngọt, mặn hoặc chua
2 Phép lọc được dùng để tách một hỗn hợp gồm:
A Muối ăn với nước B Muối ăn với đường
C Đường với nước D Nước với cát
3 Để chỉ hai phân tử nitơ ta viết :
A 2N2 B 2N C.4N D 2N3
4 Công thức của đơn chất là :
A K2O B Ca(OH)2 C Hg D CO
Phần II: Tự luận: (8 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm)
a Các cách viết sau chỉ ý gì: 3 Cu, 5 NaCl
Trang 3b Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt những ý sau:Hai phân tử hiđrô,
sáu phân tử nước
Câu 2: ( 2 điểm) Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất gồm:
a Ca (II) và Cl (I)
b Zn (II) và nhóm PO4 (III)
Câu 3: (2 điểm) Có 1 hỗn hợp rắn gồm: bột gỗ, muối ăn, bột sắt Hãy nêu phương pháp tách hỗn hợp trên
và thu mỗi chất ở trạng thái riêng biệt (dụng cụ hóa chất coi như đầy đủ)
Câu 4: (3 điểm) Cho biết : - Công thức hóa học của nguyên tố A với Cl là: ACl3
- Công thức hóa học của nguyên tố P với B là: P2B5
(với A, B là những nguyên tố chưa biết)
1 Hãy xác định công thức hoa học của hợp chất gồm A liên kết với B
2 Xác định A,B biết rằng:
- Hợp chất ACl3 có phân tử khối là:133,5 (đ.v.C )
- Hợp chất P2B5 có phân tử khối là: 142 (đ.v.C )
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
I Trắc nghiệm (2 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
II Tự luận (8 điểm):
Câu 1
1đ
a Ba nguyên tử đồng Năm phân tử naticlorua ( muối ăn) b.2H2
6H2O
Câu 2
2đ
a - Lập đúng công thức: CaCl2
- PTK: 40 + ( 35,5 x2) =111 đ V C
b - Lập đúng công thức: Zn3(PO4)2
- PTK: (65 x 3)+ 2[31 + (16 x 4)] =385 đ V C
Câu 3
2đ
Câu 3: (2 điểm) Có 1 hỗn hợp rắn gồm: bột gỗ, muối ăn, bột sắt Hãy nêu phương
pháp tách hỗn hợp trên và thu mỗi chất ở trạng thái riêng biệt (dụng cụ hóa chất coi
như đầy đủ)
- Dùng nam châm hút sắt
- Hỗn hợp còn lại gồm bột gỗ và muối ăn Hòa tan hỗn hợp vào nước, ta thấy:
+ Bột gỗ cónổi lên
+ Muối ăn tan trong nước
Trang 4- Đem hỗn hợp lọc qua giấy lọc:
+ Bột gỗ bám trên giấy lọc Sấy khô
+ Nước muối Đun nóng Thu được muối ăn
Câu 4
3đ
1 Xác định được công thức: A2B3
2 * Xác định A:
A + (3 x 35,5) = 133,5
A = 27 đ v C.Vậy A là nguyên tố nhôm (Al)
* Xác định B:
( 2 x 31) + 5B=142
B = 16 đ v C Vậy B là nguyên tố Oxi (O)
Đề số 3
Câu 1: Chỉ ra dãy nào chỉ gồm toàn vật thể tự nhiên
A Ấm nhôm, bình thuỷ tinh, nồi đất
B Xenlulozo, kẽm, vàng
C Bút chì, thước kẻ, tập sách
D Nước biển, ao, hồ, suối
Câu 2: Chất tinh khiết là:
A Có tính chất không đổi
B Có lẫn thêm vài chất khác
C Gồm những phân tử đồng dạng
D Không lẫn tạp chất
Câu 3: Trong các dãy chất cho dưới đây, hãy cho biết dãy chất nào là chất tinh khiết?
A Nước, khí oxi, muối ăn, đường
B Sữa, nước mắm, khí oxi, nước
C Nước chanh, xăng, nhôm
D Kẽm, muối ăn, không khí, nước
Câu 4: Mỗi chất có những tính chất nhất định Điều này đúng với loại chất gì?
A Chất tinh khiết B Đơn chất và hợp chất
C Với mọi chất D Chất trong hỗn hợp
Câu 5: Muối ăn có lẫn cát, để tách muối ăn ra khỏi cát em hãy chọn phương pháp thích hợp nhất:
A Hoà tan- làm bay hơi- lọc
B Lọc- làm bay hơi
C Chưng cất
D Hoà tan - lọc -làm bay hơi
Câu 6: Phương pháp lọc dùng để tách 1 hỗn hợp gồm:
A Nước với cát
B Muối ăn với đường
C Rượu với nước
D Muối ăn với nước
Câu 7: Hỗn hợp chất rắn nào sau đây có thể dễ tách riêng nhất bằng cách thêm nước vào rồi lọc:
Trang 5A Muối ăn và cát
B Muối ăn và đường
C Cát và mạt sắt
D Đường và bột mì
Câu 8: Hãy so sánh các tính chất: màu sắc, vị, tính tan trong nước, tính cháy được của các chất: muối ăn,
đường, than
Muối ăn Đường Than Màu
Vị
Tính tan
Tính cháy
Câu 9: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1)……… về điện Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2)……… mang (3)………… ”
A (1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm
B (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện
C (1) không trung hòa; (2) một hạt electron; (3) điện tích dương
D (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron ; (3) điện tích âm
Câu 10: Chọn đán án đúng nhất
A Số p = số e
B Hạt nhân tạo bởi proton và electron
C Electron không chuyển động quanh hạt nhân
D Eletron sắp xếp thành từng lớp
Câu 11: Cho biết số p, số e, số lớp e và số e lớp ngoài cùng của nguyên tử (I)
A Số p = số e = 5 B Số p = số e = 5
Số lớp e = 3 Số lớp e = 2
Số e lớp ngoài cùng =3 Số e lớp ngoài cùng =3
C Số p là 5
Trang 6Số e = số lớp e là 3
Số e lớp ngoài cùng là 2
D số p là 5
số e lớp ngoài cùng = số lớp e = 3
số e là 4
Câu 12: Chọn đáp án sai
A Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử
B Số p = số e
C Hạt nhân tạo bởi proton và notron
D Oxi có số p khác số e
Câu 13: Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân Chọn đáp án đúng
A Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé
B Do số p = số e
C Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron
D Do nơtron không mang điện
Câu 14: Điền từ vào chỗ trống
“Trong tự nhiên, hidro có một người anh em sinh đôi là (1)……… Nguyên tử (2)……… còn được gọi là “hidro (3)……….”, chỉ khác có thêm 1 (4)………”
A 1- đơtriti; 2- hidro; 3- nhẹ; 4- proton
B 1- triti; 2- hidro; 3-nặng; 4- electron
C 1- đơteri; 2- đơteri; 3-nặng; 4- nơtron
D 1- triti ; 2- hidro; 3- nhẹ ; 4- proton
Câu 15: Nguyên tử R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy tổng số electron của nguyên tử R là:
Câu 16: Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24 Nguyên tử nào nặng hơn
A Mg nặng hơn O B Mg nhẹ hơn O
C O bằng Mg D Mg lớn hơn hoặc bằng O
Câu 17: Cho nguyên tử của nguyên tố X có 11 proton Chọn đáp án sai
A Đấy là nguyên tố Natri
B Số e là 11 e
C Nguyên tử khối là 22
D Số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 11
Câu 18: Cho nguyên tử khối của Bari là 137 Tính khối lượng thực nguyên tố trên
A mBa= 2,2742.1022kg B mBa= 2,234.10-24g
C mBa = 1,345.10-23 kg D mBa = 2,7298.10-21 g
Câu 19: Chọn đáp án sai
A số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học
B nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân
Trang 7C 1 đvC=1/12 mC
D Oxi là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất
Câu 20: Cho các nguyên tử có kí hiệu là các chữ cái và số proton như sau: 5A; 8B; 17C; 6D; 8E;17F;
17H Các nguyên tử sau thuộc cùng một nguyên tố hóa học là:
A A, B, C, D B D, E, F, H
Câu 21: Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A Fe(NO3)2, NO, C, S B Mg, K, S, C, N2
C Mg, K, S, C, N D Cu(NO3)2, KCl, HCl
Câu 22: Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P
Số đơn chất là
Câu 23: Để trở thành phân tử của hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử liên kết với
nhau:
A một loại nguyên tử B hai loại nguyên tử
C ba loại nguyên tử D bốn loại nguyên tử
Câu 24: Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
A 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC
B 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
C 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
D 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
Câu 25: Một chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và nặng hơn khí
hidro 31 lần Xác định X
Câu 26: Chọn đáp án đúng
A 3 nguyên tử oxi là 3O
B 3 phân tử oxi là O3
C CaCO3 do 2 nguyên tố Canxi, 1 nguyên tố oxi tạo thành
D Công thức hóa học của đồng là Ca
Câu 27: Ý nghĩa của công thức hóa học cho biết
A Nguyên tố nào tạo ra chất
B Phân tử khối của chất
C Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất
D Tất cả đáp án
Câu 28: Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì
A CuSO4 do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên
B Có 3 nguyên tử oxi trong phân tử
C Phân tử khối là 96 đvC
D Tất cả đáp án
Đề số 4
Trang 8I.Phần trắc nghiệm (4,0 điểm)
Ch n chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nh t
Câu 1: Chất tinh khiết là:
A Chỉ có một chất B Nhiều chất C Một nguyên tố D Một nguyên tử
Câu 2: Trong nguyên tử hạt nào không mang điện?
A Hạt nhân B.Hạt nơtron
C Hạt electron D Hạt proton
Câu 3: Hai nguyên tử Hiđrô được viết là
A H2 B 2H2 C 2H D 4H
Câu 4: Những chất nào sau đây là hợp chất?
A Khí ozon(O3) B Nước đường C Nước suối D Nước cất(H2O)
Câu 5: Công thức hóa học nào sau đây viết sai?
A Na2 OH B HCl C H2O D H2SO4
Câu 6: Cho các hợp chất: NH3, N2O3 trong đó N có hoá trị là:
A II B III C IV D V
Câu 7: Dãy ch t nào sau đây đều là hợp ch t?
A Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3
B CuO, KOH, H2SO4, AlCl3
C CuO, KOH, Fe, H2SO4
D Cl2, Cu, Fe, Al
Câu 8: Cách viết nào sau đây là sai:
A 4 nguyên tử Natri: 4Na B 1 nguyên tử Nitơ: N
C 3 nguyên tử Canxi: 3C D 2 nguyên tử Sắt: 2Fe
II Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
a) Phân tử khối là gì?
b) Tính phân từ khối của hợp chất Ca(OH)2
Câu 2: (2 điểm)
Cho công thức hóa học của khí cacbonic là CO2 Hãy nêu những gì biết được từ công thức trên
Câu 3: (2đ) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi các nguyên tố sau:
a) Natri(I) và Oxy
b) Nhôm (III) và nhóm (SO4)(II)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 I.Trắc nghiệm :(4,0đ)
II Tự luận
- Phân tử khối là khối lượng của một phân tử tính bằng đơn vị cacbon, bằng tổng nguyên tử khối
Trang 91
của các nguyên tử trong phân tử
- PTK của Ca(OH)2: 40 + 16.2 + 1.2 = 74
2
Từ công thức hóa học của khí cacbonic CO2 biết được:
- Khí cacbonic do hai nguyên tố hóa học tạo ra là C và O
- Có 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O trong 1 phân tử
- Phân tử khối : 12+ 16.2 = 44
3
a) Đặt công thức chung : NaxIOyII
Theo quy tắc hóa trị : x I = y II
x
y
= II
2 1
x = 2 , y = 1 Vậy CTHH : Na2O b) Đặt công thức chung : AlxIII(SO4)yII
Theo quy tắc hóa trị : x III = y II
x
y
= II
III =
2 3 x = 2 , y = 3 Vậy CTHH : Al2(SO4)3
Đề số 5
I.Phần trắc nghiệm (4,0 điểm)
Ch n chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nh t
Câu 1: Chất tinh khiết là:
A Chỉ có một chất B Nhiều chất C Một nguyên tố D Một nguyên tử
Câu 2: Trong nguyên tử hạt nào không mang điện?
A Hạt nhân B.Hạt nơtron
C Hạt electron D Hạt proton
Câu 3: Hai nguyên tử Hiđrô được viết là
A H2 B 2H2 C 2H D 4H
Câu 4: Những chất nào sau đây là hợp chất?
A Khí ozon(O3) B Nước đường C Nước suối D Nước cất(H2O)
Câu 5: Công thức hóa học nào sau đây viết sai?
A Na2 OH B HCl C H2O D H2SO4
Câu 6: Cho các hợp chất: NH3, N2O3 trong đó N có hoá trị là:
A II B III C IV D V
Câu 7: Dãy ch t nào sau đây đều là hợp ch t?
A Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3
B CuO, KOH, H2SO4, AlCl3
C CuO, KOH, Fe, H2SO4
D Cl2, Cu, Fe, Al
Câu 8: Cách viết nào sau đây là sai:
Trang 10A 4 nguyên tử Natri: 4Na B 1 nguyên tử Nitơ: N
C 3 nguyên tử Canxi: 3C D 2 nguyên tử Sắt: 2Fe
II Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
a) Phân tử khối là gì?
b) Tính phân từ khối của hợp chất Ca(OH)2
Câu 2: (2 điểm)
Cho công thức hóa học của khí cacbonic là CO2 Hãy nêu những gì biết được từ công thức trên
Câu 3: (2đ) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi các nguyên tố sau:
a) Natri(I) và Oxy
b) Nhôm (III) và nhóm (SO4)(II)
Trang 11Website HOC247 cung cấp một môi trường h c trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn
II Khoá H c Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số H c, Giải Tích, Hình H c và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh h c tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí