1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phúc Yên

14 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 850,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

− Ion M3+ có số electron bằng số electron của ion X4 − − Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X trong Y là 106.. N[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHÚC YÊN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Tổng số hạt trong phân tử MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị Số hạt trong M2+ lớn hơn số hạt trong X2- là

8 hạt Phần trăm Khối lượng của X có trong hợp chất là

Câu 2: Tổng số hạt n, p, e trong

Câu 3: Hợp chất Y có công thức M4X3 Biết:

− Tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt

− Ion M3+ có số electron bằng số electron của ion X4 −

− Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X trong Y là 106 M là chất nào dưới đây?

Câu 4: Tổng số hạt cơ bản trong M2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

22 M là

Câu 5: Nguyên tố Argon có 3 đồng vị: 40

18Ar (99,63%), 36

18Ar (0,31%), 38

18Ar(0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Argon là :

Câu 6: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:

(1) 1s22s22p63s2 (2) 1s22s22p63s23p5 (3) 1s22s22p63s23p63d54s2 (4) 1s22s22p6

Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây :

Câu 7: Lớp M (n=3) có số obitan nguyên tử là

Câu 8: Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của 1 ion là 2p6 Xác định cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó :

Câu 9: Một đồng vị của nguyên tử photpho là 3215P Nguyên tử này có số electron là

Câu 10: Nguyên tử 168O có số electron được phân bố trên các lớp là :

Câu 11: Cation R2+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn

là :

35

17Cl

Trang 2

A chu kì 2, nhóm VIB B chu kì 3, nhóm IIA

Câu 12: Nguyên tử Canxi có cấu hình electron là

C 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s2

Câu 13: Hạt nhân của nguyên tử 6529Cu có số notron là

Câu 14: Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố ?

Câu 15: Lớp N (n=2) có số phân lớp electron là

Câu 16: M có các đồng vị sau: 2655M; 2656M; 2657M ; 2658M Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton : số nơtron =

13 : 15 là

Câu 17: Phân lớp p có số obitan nguyên tử là

Câu 18: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 Nguyên tố đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng

vị bền là 63Cu và 65Cu Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63Cu trong tự nhiên là :

Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố nào có số electron độc thân lớn nhất

Câu 20: Cấu hình electron nào là của nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản?

A 1s22s22p63s23p63d84s3 B 1s22s22p63s23p63d94s14p1

C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p63d94s2

Câu 21: Tổng số hạt cơ bản trong X3- là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

17 X là

Câu 22: Hạt nhân nguyên tử mang điện dương vì nó được cấu tạo bởi :

Câu 23: Hợp chất MX2 tạo bởi ion M2+ và ion X22 Tổng số hạt cơ bản tạo nên hợp chất A là 241 trong đó, tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 47 Tổng số hạt mang điện của ion M2+ nhiều hơn của ion X22 là 76 hạt M là

khối lượng Phần trăm khối lượng của trong là

Câu 25: Số electron tối đa trong phân lớp d là

63Cu Cu O2

Trang 3

A 10e B 14e C 2e D 6e

Câu 26: Tổng số các obitan nguyên tử trong phân lớp d là

Câu 27: Nguyên tử 199F có số khối là

Câu 28: Trong tự nhiên, Cu tồn tại với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu bằng 63,546 Số nguyên tử 63Cu có trong 32 gam Cu là (Biết số Avogađro = 6,022.1023)

Câu 29: Nguyên tố có Z = 19 thuộc chu kì?

Câu 30: Tổng số hạt cơ bản trong M+ là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 31 M là

Câu 31: Số electron tối đa có trong 1 obitan nguyên tử là

Câu 32: Nguyên tử P có số electron hoá trị ở trạng thái cơ bản là

Câu 33: Cấu hình electron nào là của nguyên tử Mangan (5525Mn)

C 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s23p63d54s24p1

Câu 34: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là ns2np4, khi tham gia phản ứng hoá học tạo ra ion có điện tích :

Câu 35: Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp cuối là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử M là

Câu 36: Số electron tối đa của lớp n = 3 là

Câu 37: Nguyên tử X có cấu hình electron kết thúc ở 4s1 Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là

Câu 38: Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 2 M là :

Câu 39: Nguyên tố M có 6 electron hóa trị biết M là kim loại thuộc chu kì 4 Cấu hình electron của nguyên

tử M là :

A 1s22s22p63s23p6 3d104s24p5 B 1s22s22p63s23p63d54s2

C 1s22s22p63s23p63d84s2 D 1s22s22p63s23p63d54s1

Câu 40: Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng nhiều nhất đến tính chất hoá học của nguyên tố

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

lượng Phần trăm khối lượng của trong là

Câu 2: Tổng số hạt trong phân tử MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị Số hạt trong M2+ lớn hơn số hạt trong X2- là

8 hạt Phần trăm Khối lượng của X có trong hợp chất là

Câu 3: Nguyên tử P có số electron hoá trị ở trạng thái cơ bản là

Câu 4: Nguyên tử Canxi có cấu hình electron là

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d54s2

Câu 5: Cấu hình electron nào là của nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản?

A 1s22s22p63s23p63d84s3 B 1s22s22p63s23p63d94s14p1

C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p63d94s2

Câu 6: Số electron tối đa có trong 1 obitan nguyên tử là

Câu 7: Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của 1 ion là 2p6 Xác định cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó :

Câu 8: Lớp N (n=2) có số phân lớp electron là

Câu 9: Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố ?

63Cu Cu O2

Trang 5

A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 10: Hạt nhân nguyên tử mang điện dương vì nó được cấu tạo bởi :

Câu 11: Hợp chất Y có công thức M4X3 Biết:

− Tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt

− Ion M3+ có số electron bằng số electron của ion X4 −

− Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X trong Y là 106 M là chất nào dưới đây?

Câu 12: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 Nguyên tố đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng

vị bền là 63Cu và 65Cu Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63Cu trong tự nhiên là :

Câu 13: Nguyên tử X có cấu hình electron kết thúc ở 4s1 Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là

Câu 14: Cấu hình electron nào là của nguyên tử Mangan (5525Mn)

C 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s23p63d54s24p1

Câu 15: M có các đồng vị sau: 2655M; 2656M; 2657M ; 2658M Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton : số nơtron =

13 : 15 là

Câu 16: Phân lớp p có số obitan nguyên tử là

Câu 17: Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng nhiều nhất đến tính chất hoá học của nguyên tố

Câu 18: Lớp M (n=3) có số obitan nguyên tử là

Câu 19: Số electron tối đa trong phân lớp d là

Câu 20: Nguyên tử 199F có số khối là

Câu 21: Trong tự nhiên, Cu tồn tại với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu bằng 63,546 Số nguyên tử 63Cu có trong 32 gam Cu là (Biết số Avogađro = 6,022.1023)

Trang 6

Câu 22: Hợp chất MX2 tạo bởi ion M 2+ và ion X2

2 Tổng số hạt cơ bản tạo nên hợp chất A là 241 trong đó, tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 47 Tổng số hạt mang điện của ion M2+ nhiều hơn của ion X2

2 là 76 hạt M là

Câu 23: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là ns2np4, khi tham gia phản ứng hoá học tạo ra ion có điện tích :

Câu 24: Tổng số các obitan nguyên tử trong phân lớp d là

Câu 25: Nguyên tử 168O có số electron được phân bố trên các lớp là :

Câu 26: Nguyên tố Argon có 3 đồng vị: 40

18Ar (99,63%), 36

18Ar (0,31%), 38

18Ar(0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Argon là :

Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố nào có số electron độc thân lớn nhất

Câu 28: Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 2 M là :

Câu 29: Tổng số hạt cơ bản trong M+ là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 31 M là

Câu 30: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:

(1) 1s22s22p63s2 (2) 1s22s22p63s23p5 (3) 1s22s22p63s23p63d54s2 (4) 1s22s22p6

Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây :

Câu 31: Tổng số hạt n, p, e trong

Câu 32: Tổng số hạt cơ bản trong X3- là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

17 X là

Câu 33: Một đồng vị của nguyên tử photpho là 32 15P Nguyên tử này có số electron là

Câu 34: Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp cuối là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử M là

Câu 35: Số electron tối đa của lớp n = 3 là

Câu 36: Hạt nhân của nguyên tử 6529Cu có số notron là

35

17Cl

Trang 7

Câu 37: Tổng số hạt cơ bản trong M2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 22 M là

Câu 38: Cation R2+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn

là :

Câu 39: Nguyên tố có Z = 19 thuộc chu kì?

Câu 40: Nguyên tố M có 6 electron hóa trị biết M là kim loại thuộc chu kì 4 Cấu hình electron của nguyên

tử M là :

A 1s22s22p63s23p6 3d104s24p5 B 1s22s22p63s23p63d54s2

C 1s22s22p63s23p63d84s2 D 1s22s22p63s23p63d54s1

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Nguyên tử Canxi có cấu hình electron là

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d54s2

Câu 2: Tổng số hạt cơ bản trong M+ là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

31 M là

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố nào có số electron độc thân lớn nhất

Câu 4: Cấu hình electron nào là của nguyên tử Mangan (55 25Mn)

C 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s23p63d54s24p1

Câu 5: Số electron tối đa có trong 1 obitan nguyên tử là

Trang 8

Câu 6: Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của 1 ion là 2p6 Xác định cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó :

Câu 7: Nguyên tố Argon có 3 đồng vị: 4018Ar (99,63%), 3618Ar (0,31%), 3818Ar(0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Argon là :

Câu 8: Tổng số hạt n, p, e trong

Câu 9: Số electron tối đa trong phân lớp d là

Câu 10: Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 2 M là :

Câu 11: Lớp N (n=2) có số phân lớp electron là

Câu 12: Phân lớp p có số obitan nguyên tử là

Câu 13: Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố ?

Câu 14: Hạt nhân nguyên tử mang điện dương vì nó được cấu tạo bởi :

Câu 15: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là ns2np4, khi tham gia phản ứng hoá học tạo ra ion có điện tích :

Câu 16: Một đồng vị của nguyên tử photpho là 3215P Nguyên tử này có số electron là

Câu 17: Tổng số các obitan nguyên tử trong phân lớp d là

Câu 18: Cấu hình electron nào là của nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản?

A 1s22s22p63s23p63d94s2 B 1s22s22p63s23p63d104s1

C 1s22s22p63s23p63d94s14p1 D 1s22s22p63s23p63d84s3

Câu 19: Trong tự nhiên, Cu tồn tại với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu bằng 63,546 Số nguyên tử 63Cu có trong 32 gam Cu là (Biết số Avogađro = 6,022.1023)

Câu 20: Nguyên tử X có cấu hình electron kết thúc ở 4s1 Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là

Câu 21: Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp cuối là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử M là

35

17Cl

Trang 9

A 24 B 27 C 25 D 29

Câu 22: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:

(1) 1s22s22p63s2 (2) 1s22s22p63s23p5 (3) 1s22s22p63s23p63d54s2 (4) 1s22s22p6

Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây :

Câu 23: Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng nhiều nhất đến tính chất hoá học của nguyên tố

Câu 24: Nguyên tử 16 8O có số electron được phân bố trên các lớp là :

Câu 25: Nguyên tố M có 6 electron hóa trị biết M là kim loại thuộc chu kì 4 Cấu hình electron của nguyên

tử M là :

A 1s22s22p63s23p6 3d104s24p5 B 1s22s22p63s23p63d54s2

C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p63d84s2

Câu 26: Nguyên tử P có số electron hoá trị ở trạng thái cơ bản là

Câu 27: Lớp M (n=3) có số obitan nguyên tử là

Câu 28: Hạt nhân của nguyên tử 6529Cu có số notron là

Câu 29: Nguyên tử 19 9F có số khối là

Câu 30: Hợp chất Y có công thức M4X3 Biết:

− Tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt

− Ion M3+ có số electron bằng số electron của ion X4 −

− Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X trong Y là 106 M là chất nào dưới đây?

Câu 31: Cation R2+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn

là :

Câu 32: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 Nguyên tố đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng

vị bền là 63Cu và 65Cu Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63Cu trong tự nhiên là :

Câu 33: M có các đồng vị sau: 2655M; 2656M; 2657M ; 2658M Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton : số nơtron =

13 : 15 là

A 56M

26

Câu 34: Số electron tối đa của lớp n = 3 là

Trang 10

A 16e B 18e C 14e D 12e

Câu 35: Hợp chất MX2 tạo bởi ion M 2+ và ion X2

2 Tổng số hạt cơ bản tạo nên hợp chất A là 241 trong đó, tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 47 Tổng số hạt mang điện của ion M2+ nhiều hơn của ion X2

2 là 76 hạt M là

Câu 36: Tổng số hạt cơ bản trong M2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 22 M là

khối lượng Phần trăm khối lượng của trong là

Câu 38: Nguyên tố có Z = 19 thuộc chu kì?

Câu 39: Tổng số hạt cơ bản trong X3- là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

17 X là

Câu 40: Tổng số hạt trong phân tử MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị Số hạt trong M2+ lớn hơn số hạt trong X2- là

8 hạt Phần trăm Khối lượng của X có trong hợp chất là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

001: Lớp N (n=2) có số phân lớp electron là

002: Phân lớp p có số obitan nguyên tử là

003: Lớp M (n=3) có số obitan nguyên tử là

63Cu Cu O2

Trang 11

A 4 B 9 C 1 D 16

004: Tổng số các obitan nguyên tử trong phân lớp d là

005: Số electron tối đa có trong 1 obitan nguyên tử là

006: Số electron tối đa của lớp n = 3 là

007: Số electron tối đa trong phân lớp d là

008: Nguyên tử Canxi có cấu hình electron là

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p64s2 D

1s22s22p63s23p63d54s2

009: Cấu hình electron nào là của nguyên tử Mangan (5525Mn)

C 1s22s22p63s23p63d54s24p1 D 1s22s22p63s23p63d7

010: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là ns2np4, khi tham gia phản ứng hoá học tạo ra ion

có điện tích :

011: Cấu hình electron nào là của nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản?

A 1s22s22p63s23p63d94s2 B 1s22s22p63s23p63d104s1

C 1s22s22p63s23p63d84s3 D 1s22s22p63s23p63d94s14p1

012: Nguyên tử 16 8O có số electron được phân bố trên các lớp là :

013: Nguyên tố có Z = 19 thuộc chu kì?

014: Nguyên tử X có cấu hình electron kết thúc ở 4s1 Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là

đúng

015: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:

(1) 1s22s22p63s2 (2) 1s22s22p63s23p5 (3) 1s22s22p63s23p63d54s2 (4) 1s22s22p6

Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây :

016: Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố ?

017: Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp cuối là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử M là

018: Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của 1 ion là 2p6 Xác định cấu hình electron của nguyên tử tạo

ra ion đó :

Ngày đăng: 29/03/2022, 07:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm