ĐCNN của dụng cụ đo độ dài và đo thể tích.. * biết lực kế là dụng cụ dung đo lực * Lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng.. [3 câu TN ] Hai lực cân
Trang 1Tuần 8 Tiết 8 KIỂM TRA 1 TIẾT NS: 10/10/13 ND: 11/10/13 Mục tiêu:
- Đánh giá đúng mức chất lượng tiếp thu bài của HS
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập định tính
- Rèn luyện tính tự giác, tự lực của HS
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
(Thời gian kiểm tra: 45 phút )
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 7 theo PPCT
Phương án kiểm tra: Trắc nghiệm – Tự luận
Bảng trọng số của đề kiểm tra
2 Thiết lập khung ma trận
Vận dụng
(Cấp độ 3) Cấp độ cao
(Cấp độ 4) Cộng Chủ đề 1: Đo độ dài Đo thể tích (3 tiết)
1 ĐO ĐỘ
DÀI
[Nhận biết]
Một số dụng cụ đo độ dài và đo thể tích
Giới hạn đo (GHĐ)
Độ chia nhỏ nhất
Chọn dụng cụ đo phù hợp với vật cần đo
[2 câu TN]
- Biết đo thể tích chất lỏng, vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ
[1 câu TN ]
Biết đo thể tích chất lỏng, vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ,
bình tràn
[1 câu TL ]
Trang 2(ĐCNN) của dụng cụ đo
độ dài và đo thể tích
[1 câu TN ] [1 Câu TL]
Số câu (điểm)
1 (1,0 đ) 10%
2(4,0 đ) 40%
Chủ đề 2: Khối lượng và lực (5 tiết)
1.KHỐI LƯỢNG –
LỰC , TRỌNG
LỰC VÀ LỰC
ĐÀN HỒI
Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật.
* biết lực kế là dụng cụ dung đo lực
* Lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng.
[3 câu TN ]
Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều.
* Chỉ ra được các lực tác dụng vào vật treo thẳng đứng là lực kéo và lực hút của sợi dây và hai lực này cân bằng khi vật đứng yên.
* chỉ ra được phương và chiều của lực tác dụng lên vật
tìm ra được tác dụng đẩy hay kéo của lực, ví dụ như:
- Gió thổi vào cánh buồm làm buồm căng phồng Khi đó, gió
đã tác dụng lực đẩy lên cánh buồm.
[1 câu TL ] [2 câu TN ]
Tính được khối lượng của vật qua phép tính và đơn vị đo.
[1 câu TN ]
-Sử dụng thành thạo công thức P = 10m để tính trọng lượng hay khối lượng của một vật khi biết trước một đại lượng.
[1 câu TL]
Số câu (điểm)
1 (2,0 đ) 20%
3(6 đ) 60% Tổng Số câu (điểm)
2(3,0 đ)
30 %
5 (10 đ) 100%
Trang 3Trường THCS Trần Quốc Toản KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I – VẬT LÍ 6
Thời gian: 45 phút Câu 1 : (1,5 điểm ) Đổi đơn vị
c 1000 lít = m3
Mét qu¶ cÇu ®îc treo b»ng mét sîi d©y m¶nh (H×nh vÏ)
a) Cho biÕt cã nh÷ng lùc nµo t¸c dông lªn qu¶ cÇu
b) Nêu phương và chiều cña các lùc đó ?CCết
Câu 3: (2,5 điểm)
vận dụn
Trọng lực là g×, trọng lượng là g×? Trọng lực cã phương và chiều như thế nào?
Một Vật có khối lượng 100g thì trọng lực là bao nhiêu?
C©u 4 (2 điểm) Nªu c¸ch đo thể tÝch của vật rắn bất kỳ kh«ng thÊm nước
Câu 5: (2,5 điểm).Thế nào là hai lực cân bằng?
Kết quả tác dụng của hai lực cân bằng lên 1 vật đang đứng yên là gì?
Hết
Đáp án và hướng dẫn chấm
VẬT LÍ 6
Câu 1: (1,5 điểm )
3 ý mỗi ý đúng 0,5 điểm
c 1000 lít = 1m3
Câu 2 (1,5 điểm ) :
a) Nêu đúng tên được 2 lực , mỗi lực 0, 5 điểm
b) 2 ý mỗi ý 0,25 điểm
Câu 3: (2,5điểm)
- Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật
- Trọng lực có phương thẳng đứng
- Có chiều hướng về phía Trái Đất
- Trọng lượng là độ lớn của trọng lực
- 100g = 1N vậ
Câu 4: (2điểm)
- Thả chìm vào chất lỏng đựng trong bình chia độ Thể tích của phần chất lỏng dâng lên
bằng thể tích của vật
-Khi vật rắn không bỏ lọt bình chia độ, thì thả vật đó vào trong bình tràn Thể tích của phần chất lỏng tràn ra bằng thể tích của vật.
Câu 5: (2.5điểm)
- Hai lực cân bằng là hai lực có độ lớn bằng nhau, cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, ngược chiều
- Vật vẫn đứng yên