Thành phần chính của nước đá khô là CO2, hãy chỉ ra nhận định sai trong các câu sau: A.Liên kết giữa các nguyên tử oxi và cacbon thuộc loại liên kết cộng hóa trị phân cực.. B.Trong phân [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
D.quá trình trao đổi
Câu 2 Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, khi đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định đúng là
A.bán kính nguyên tử giảm dần
B.độ âm điện tăng dần
C.bán kính nguyên tử tăng dần
D.tính kim loại giảm dần
Câu 3 Sắt là nguyên tố quan trọng cấu tạo nên Helmoglobin, một dạng protein- thành phần chính tạo nên
hồng cầu Chính sắt có trong helmoglobin làm nên màu đỏ của máu, một thành phần quan trọng của cơ thể Cấu hình của electron 26Fe là
B.chu kì 3, nhóm IA
C.chu kì 4, nhóm IA
D.chu kì 3, nhóm VIA
Câu 5 Nước đá khô thường được dùng để làm lạnh, giữ lạnh nhằm vận chuyển và bảo quản các sản phẩm
dễ hư hỏng vì nhiệt độ Nước đá khô được dùng nhiều trong các ngành công nghiệp thực phẩm, thủy hải sản
Trang 2và còn được dùng để bảo quản vắc xin, dược phẩm trong ngành y tế - dược phẩm Thành phần chính của nước đá khô là CO2, hãy chỉ ra nhận định sai trong các câu sau:
A.Liên kết giữa các nguyên tử oxi và cacbon thuộc loại liên kết cộng hóa trị phân cực
B.Trong phân tử có hai liên kết đôi
C.Phân tử CO2 không phân cực
D.Phân tử có cấu tạo góc
Câu 6 Độ âm điện của một nguyên tử
A.là khả năng hai chất phản ứng với nhau mạnh hay yếu
B.là khả năng nhường electron ở lớp ngoài cùng cho nguyên tử khác
C.đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học
D.là khả năng nhận electron để trở thành anion
Câu 7 Cho các phát biểu sau:
1.Số proton trong hạt nhân nguyên tử bằng số electron ở vỏ nguyên tử
2.Trong hạt nhân nguyên tử, số proton bằng số nơtron
3.Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
4.Chỉ có hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh mới có 16 nơtron
Các phát biểu đúng là
A.1, 2 B.1, 3
C.2, 4 D.3, 4
Câu 8 Nitơ chiếm khoảng 78% khí quyển Trái Đất và là thành phần của mọi cơ thể sống Nito có trong mọi
sinh vật dưới dạng hợp chất hữu cơ phức tạp như protein, axit nuleic và kích thích tố, chất màu của máu Trong cơ thể người ta chứa khoảng 3% nitơ theo trọng lượng, là nguyên tố phổ biến thứ tư trong cơ thể sau oxi, cacbon và hiđro Nitơ trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị \({}_7^{15}N,{}_7^{14}N\) với tỉ lệ
là 1:272 Nguyên tử khối trung bình của nitơ là
A.14,002 B.14,003
C.14,004 D.14,005
Câu 9 Nguyên tố hóa hcoj A có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA Điều nhận xét nào sau đây là
sai?
A.Số electron ở lớp vỏ của nguyên tử nguyên tố A là 20
B.Lớp vỏ của nguyên tử nguyên tố A có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron
C.Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố A có 20 proton
D.Nguyên tố hóa học này là một phi kim
Câu 10 Lưu huỳnh là một phi kim phổ biến, không mùi, không vị, nhiều hóa trị Lưu huỳnh, trong dạng gốc
của nó là chất rắn kết tinh màu vàng chanh Trong tự nhiên, nó có thể tìm thấy ở dạng đơn chất hoặc dạng hợp chất như các muối sunfua và sunfat Lưu huỳnh là nguyên liệu quan trọng cho nhiều ngành công nghiệp như điều chế H2SO4, lưu hóa cao su, chế thuốc súng, diêm, thuốc trừ sâu và thuốc diệt nấm Trong phản ứng hóa học, 1 nguyên tử luu huỳnh (S) chuyển thành ion sunfua (S2-) bằng cách
A.nhường đi hai electron
B.nhận thêm hai electron
Trang 3C.nhường đi một electron
D.nhận thêm một electron
Câu 11 Tính chất nào dưới đây là tính chất của hợp chất ion?
A.Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp
B.Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao
C.Hợp chất ion dễ hóa lỏng
D.Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định
Câu 12 Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
Câu 14 Khẳng nào sau đây là đúng khi nói về nhóm IA?
A.Dễ dàng nhường đi 2 electron ở lớp ngoài cùng để đạt cấu hình bền của khí hiếm
B.Được gọi là nhóm kim loại kiềm thổ
C Dễ dàng nhường đi 1 electron ở lớp ngoài cùng để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm
D.Dễ dàng nhận thêm 1 electron nên có điện hóa trị -1 trong các hợp chất
Câu 15 Trong hợp chất Na2SO4, điện tích hóa trị của Na là
Bán kính nguyên tử (nm)
0,174
0,125
0,203
0,136 Nhận xét nào sau đây đúng?
A.X là Al B.T là Mg
C R là Ca D.Y là Ca
Câu 17 Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19), Ca (Z=20) Tính bazo
của các hiđroxit nào sau đây lớn nhất?
A.KOH B.Ca(OH)2
C.Mg(OH)2 D.Al(OH)3
Trang 4Câu 18 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A.Electron ở phân lớp 4p có mức năng lượng thấp hơn phân lớp 4s
B.Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất
C.Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau
D.Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
Câu 19 Cho các ion sua: Mg2+, SO42-, Al3+, S2-, Na+, Fe3+, NH4+, CO32-, Cl- Số cation đơn nguyên tử là
Câu 21 Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố O, K, Ca, Fe lần lượt là 8, 19, 20, 26 Cấu hình electron
của ion nào sau đây không giống cấu hình của khí hiếm?
A.O2- B.Ca2+
C.Fe2+ D.K+
Câu 22 Cho 8,3 gam Al và Fe tác dụng với HNO3 thu được 13,44 lít khí NO2 (đktc) Thành phần phần trăm
về khối lượng của Al trong hỗn hợp là
Nhận xét đúng về vai trò của các chất tham gia phản ứng trên là:
A.SO2 là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
B.SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa
C.Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
D.Cl2 là chất oxi hóa, SO2 là chất khử
Trang 5Câu 26 Biết X là kim loại nhóm IA Hòa tan m gam kim loại X vào 30 gam nước thì thoát ra 2,8 lít khí
(đktc) và dung dịch sau phản ứng có C% = 35,44% X là?
Câu 27 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền 37 35
17Cl,17Cl Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Thành phần trăm về khối lượng của 35Cl trong muối kali clorat KClO3 là
A.7,25% B.21,74%
C.28,98% D.9,24%
Câu 28 Dãy gồm các hợp chất chứa liên kết ion là
A NaCl, CaF2, H2, HCl
B.KCl, CaO, CaF2, NaBr
C.NaCl, CaF2, NaBr, HCl
D.NaCl, CaF2, CO2, NaBr
Câu 29 Cho biết Si 1,9;H 2, 2.Loại liên kết được hình thành trong phân tử SiH4 là
A.liên kết cộng hóa trị không phân cực
Trang 6D proton, nơtron, electron
Câu 2: Số nơtron và số proton có trong một nguyên tử nhôm () lần lượt là
C nguyên tử khối của nguyên tử
D số khối A và số hiệu nguyên tử Z
Câu 5: Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d64s2 Số electron trên lớp L là:
Trang 7Câu 13: Hoà tan 15,4 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng một lượng vừa đủ dd HCl thu được 6,72 lít khí H2 (đktc)
và dung dịch C Tính khối lượng muối có trong dung dịch C: (Zn=65; Mg=24; Cl=35,5; H=1)
Câu 15: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số hạt là 180, trong đó hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt
Số đơn vị điện tích hạt nhân là:
2 Nguyên tử kali có 19p và số khối là 39
a) Viết kí hiệu nguyên tử
b) Cho biết số nơtron và tỉ lệ hạt P/N
3 Cho nguyên tử của các nguyên tố lần lượt có số hiệu nguyên tử (Z) là: 8; 13
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trên
b) Cho biết các nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
4 Cho nguyên tử có cấu hình electron: 1s22s22p63s2
a) Xác định loại nguyên tố (s, p, d, f)
b) Cho biết tổng số e trên phân lớp s
5 Tính khối lượng tương đối của một nguyên tử lưu huỳnh (gồm 16 proton, 16 notron, 16 electron)
Trang 8Câu II (2 điểm):
1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 34 hạt Trong đó, số hạt proton ít hơn số hạt nơtron là 1
hạt.Viết cấu hình electron của X
2 Một thanh đồng nặng 19,062 gam trong đó có 2 loại đồng vị (73%) và Tính số nguyên tử có trong thanh
Nguyên tố có Z = 8 có 6e ở lớp ngoài cùng nên là nguyên tố phi kim
Nguyên tố có Z = 13 có 3e ở lớp ngoài cùng nên là nguyên tố kim loại
4
a) Cấu hình e: 1s22s22p63s2 => Dãy phân bố theo phân mức năng lượng: 1s22s22p63s2
Trang 9Ta thấy e cuối cùng được điền vào phân lớp s nên nguyên tố thuộc phân lớp s
Cu
m n M
Số nguyên tử có trong thanh đồng là: N = nCu.NA = 0,3.6,02.1023 = 1,806.1023 nguyên tử
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố (A) có tổng số hạt p,n,e là 34 trong đó tỉ lệ giữa số hạt mang điện và hạt
không mang điện là 11: 6 Số hạt không mang điện trong nguyên tử A là
Trang 10Câu 6: Trong ion NH4+ có loại liên kết nào dưới đây?
A Liên kết kim loại
B Liên kết ion
C Liên kết cộng hóa trị có cực
D Liên kết cộng hóa trị không cực
Câu 7: Hợp chất khí với hidro của nguyên tử R là RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 72,72% oxi về khối lượng Tên nguyên tố R là
Câu 11: Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là
A Liên kết kim loại
B Liên kết hidro
C Liên kết cộng hóa trị
D Liên kết ion
Trang 11Câu 12: Trong 4 nguyên tử 13Al, 7N, 9F, 11Na Nguyên tử có bán kính lớn nhất là
Câu 14: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch
HCl dư thu được 4,48 lít khí hidro Các kim loại đó là
C X,Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học
D X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học
Câu 16: Hai nguyên tố X, Y thuộc cùng một chu kì, có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 24 Vị trí của X,
Y trong bảng tuần hoàn có thể là
A X (chu kì 2, nhóm IA) và Y (chu kì 2, nhóm IIIA)
B X (chu kì 3, nhóm IA) và Y (chu kì 3, nhóm IIIA)
C X (chu kì 2, nhóm VIIA) và Y (chu kì 2, nhóm IA)
D X (chu kì 3, nhóm IIA) và Y (chu kì 3, nhóm IIIA)
Câu 17: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Trong đó số nguyên tử đồng vị nhỏ gấp đôi số nguyên tử đồng vị lớn Nguyên tử khối trung bình của đồng là
D Hóa trị cao nhất đối với oxi
Câu 19: Liên kết ion được tạo thành:
Trang 12A Giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung do một nguyên tử bỏ ra
B Giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
C Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
D Do các cặp electron dùng chung lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
Câu 20: Số proton, notron, và electron của cation 3919K+ lần lượt là
A 19,20,18
B 19,20,19
C 19,20, 39
D 20, 19, 39
Câu 21: Biết tổng số hạt proton, notron và electron trong một nguyên tử là 155 Số hạt có mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 33 Số proton, notron, số khối A của nguyên tử lần lượt là
Câu 26: Hai nguyên tử X, Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là 3sx và 3p5 Biết phân lớp 3s của
2 nguyên tử hơn kém nhau 1 electron Trong bảng hệ thống tuần hoàn X, Y lần lượt thuộc nhóm
A IA, VA
B IA, IVA
Trang 13Câu 28: Hoà tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại M thuộc nhóm IIA và dung dịch HCl dư thì thu
được 2,24 lít khí H2 M là kim loại nào trong số các kim loại cho dưới đây?
a Viết cấu hình electron của các nguyên tử trên
b Xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn ? Giải thích
c Viết cấu hình electron của các ion tương ứng S2-; Ca2+
Câu 2: Cho các nguyên tố H; 7N; O; Mg; Cl
Trang 14a Giải thích sự hình thành liên kết trong hợp chất MgO
b Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các chất sau Cl2; NH3
Câu 3: Cho 2 nguyên tố đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn Biết tổng số proton
của 2 nguyên tố trên là 23 Hãy xác định tên của chúng
Câu 4: Cân bằng phản ứng OXH – Khử sau theo phương pháp thăng bằng electron Xác định chất khử, chất
OXH, quá trình khử, quá trình OXH
a NH3 + O2 → NO + H2O
b Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
Câu 5: Cho 16,3 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm, ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết với 100 gam nước
thu được 5,6 lít khí hidro và dung dịch A
a Xác định tên 2 kim loại kiềm trên
b Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch A
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 Câu 1:
Công thức cấu tạo:
Câu 3: 2 nguyên tố đứng kế nhau trong 1 chu kì
=> Số thứ tự của 2 nguyên tố liên tiếp nhau
Mặt khác, tổng số p trong 2 nguyên tố là 23
=> 2 nguyên tố trên có số proton lần lượt là 11,12
=> 2 nguyên tố trên là Na và Mg
Câu 4:
Trang 15Gọi số mol của 2 kim loại kiềm Na và K lần lượt là x, y
Tổng khối lượng của 2 kim loại bằng 16,3 gam
Trang 16A Phi kim
B Kim loại
C Khí hiếm
D Nguyên tố d
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 12 hạt Nguyên tố X hạt electron là
D Không phải là chất khử, không phải là chất OXH
Câu 6: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì nhỏ?
A 4
B 3
C 2
D 1
Câu 7: Trong phản ứng dưới đây, chất bị oxi hóa là
6KI + 2KMnO4 + 4H2O → 3I2 + 2MnO2 + 8KOH
Trang 18Câu 18: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì 3, nhóm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là
D Cộng hóa trị không phân cực
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố R thuộc nhóm VA, công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là
Trang 19D Khối lượng nguyên tử
Câu 29: Số oxi hóa của nguyên tố nito trong các chất HNO3, NO, N2 lần lượt là
A +5, +2, 0
B +1, -4, +5
C +6, +2, +4
D +1, +3, -5
Câu 30: Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro có công thức là RH3 Trong công thức oxit cao nhất của
R, nguyên tố R chiếm 25,93% về khối lượng Nguyên tố đó là
A N (M = 14)
B Si (M = 28)
C As (M = 75)
d P (M = 31)
Câu 31: Cho quá trình sau S+6 + 2e → S+4 Kết luận nào đúng?
A Qúa trình trên là quá trình OXH
B Qúa trình trên là quá trình Khử
C Trong quá trình trên S+6 đóng vai trò là chất khử
D Trong quá trình trên S+4 đóng vai trò chất OXH
Câu 32: Số electron tối đa trong phân lớp s là
Trang 202.A 6.B 10.D 14.B 18.C 22.B 26.A 30.A
Trang 21Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí