259 lạng Câu 5: Bỏ các vật sau đây vào hình tròn thì thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa đúng bằng thể tích của vật.. Thước dây Chọn câu trả lời đúng Câu 2: Treo một
Trang 1đề kiểm tra 15 phút Môn : Vật Lý 6
Mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề
Tổng
Lực - Hai hệ cân bằng 1 1,5 1 1,5 1 3 1 4 4 10
1,5 1 1,5 1 3 1 4 4 10
Phần II : Đề kiểm tra
Phần I : Trắc nghiệm khách quan.
Câu 1:
Khi buồm căng gió chiếc thuyền buồm lướt nhanh trên mặt biển, lực nào đã đẩy thuyền đi
A Lực của sóng biển B Lực của nước biểm
C Lực của gió D Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: khi bơi thuyền người ta đã dùng các cây dầm đẩy nước về phía sau, thuyền lao nhanh về phía trước Lực nào trong các lực dưới đây đã trực tiếp đẩy thuyền đi
A Lực cơ bắp của người trèo thuyền
B Lực cản các mái trèo
C Lực của nước
D cả A, B, C đều đúng
Phần II : Tự luận
Câu 3: Định nghĩa lực : Cho biết phương và chiều của lực do người kéo gầu nước từ dưới giếng lên
Câu 4: Điện nghĩa hai lực cân bằng
Ma trận đề kiểm tra 1 tiết
Môn : Vật Lý 6 ( Thời gian 45 phút)
Chủ đề
Tác dụng của lực hai
1,5 1 2 3 1,5 1 2 2 3 10 10 Bài kiểm tra 1 tiếtVật lý 6
Phần I : Trắc nghiệm khách quan: Khoanh tròn vào chữ cái in cho là đúng.
Câu 1: Chi thước như trong hình vẽ
có GHĐ ĐcNN là : A 10cm và 0,5cm B 10cm và 1cm
C 10dm và 0,5cm D 1dm và 2cm Câu 2: Nên chọn thước đo nào trong các thưcớ đo sau đây để đo chiều rộng của bàn học lớp em
A Thước thẳng có GHĐ 200mm và DCNN 1cm
B Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 0,5cm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 cm
Trang 2C Thước cuộnc ó GHĐ 5m và DCNN 5mm
D Thước thằng có GHĐ 10cm và ĐCNN 1mm Câu 3:
Để giảm sai số trong khi đo thể tích chất lỏng ta nên :
A Đặt hình chia độ thẳng đứng
B Đặt mắt nhìn ngang với mặt thẳng chất lỏng
C Cả A,B đều đúng
D cả AB đều sai
Câu 4:
Một thùng mì ăn liền gồm 30 gói, mỗi gói có khối lượng 85g Thùng để chứa có khối lượng là 4 lạng Khối lượng căn cứ thùng là:
C 2,95kg D 259 lạng Câu 5:
Bỏ các vật sau đây vào hình tròn thì thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa
đúng bằng thể tích của vật
A Quả chanh nổi một phần
B Viên phấn
C Cái đinh ốc bằng sắt
D Một cốc thuỷ tinh nỏi một phần Câu 6: Tìm số thích hợp vào chỗ trống
Một ô tô có khối lượng là 4,5 tấn , ô tô đó có trọng lượng là :
A 4500 N 1m3 = dm3
B 45000N 1m3 l
C 450N 1m = dm
D 45000N 10kg => P = N
Phần II : Phần tự luận
Câu 7: Lực là gì ? cho ví dụ minh hoạ
Câu 8: Cho biết kết quả tác dụng của lực : Đơn vị lực
Câu 9: Định nghĩa hai lực cân bằng ? Cho ví dụ
Câu 10: Bạn đang đứng yên trên một cái cân y tế và đọc trọng lượng của mình, sau đó bạn cúi gập người xuống, ngay lúc đó sổ chỉ của cân
A Vẫn không thay đổi
B Giảm đi
C Tăng lên
Bạn hãy l giải cho sự lựa chọn câu trả lời của mình
Ma trận đề kiểm tra học kỳ I Môn : Vật Lý 6 ( Thời gian 45 phút) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Mức độ nhận thức
Trọng lực - Đơn vị lực 1 1,5 1 1,5 2 2
Khái niệm khối
lưởngiêng, trọng lượng
riêng
1
Trang 31,5 10
Tổng 3 1,5 3 1,5 2 3,5 2 3,5
Đề bài kiểm tra
Phần I : Trắc nghiệm khách quan.
Câu 1: Muốn xây một bức tường thật thẳng đứng - Người thợ xây phải dùng
A Thước ê ke B Dây dọi
C Thước thẳng D Thước dây
( Chọn câu trả lời đúng)
Câu 2:
Treo một vật nặng có trọng lượng 1N, thì lò xo xoắn dẫn ra 2cm Vậy muốn lò xo dảm ra 5cm thì phải treo vật nặng có trọng lượng là bao nhiêu ? Chọn kết quả đúng
Câu 3:
Trong các câu sau, câu bnào sai khi sử dụng trọng lực kế cần chú
A Phải điều chỉnh số 0
B Đặt lực kế theo phương thẳng đứng
C Giới hạn đo của lực kế
D Độ chia nhỏ nhất của lực kế
Câu 4: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Một khối đồng chất có thể tích 300cm3, nặng 810g đó là khối :
Câu 5: Chọn kết luận đúng nhất
Máy cơ đơn giản là những thiết bị dùng để biến đổi lực về
A Điểm đặt
B Điểm đặt, phương, chiều
C Điểm dặt, phương, chiều và độ lớn
D Độ lớn
Câu 6: Dùng lực nào dưới đây là có lợi nhất để kéo vật có khối lượng m lên theo mặt phẳng nghiêng
A Lực nhỏ hơn trọng lượng của vật
B Lực lớn hơn trọng lượng của vật
C Lực bằng trọng lượng của vật
D Cả A, B, C đều đúng
Phần II - Tự luận
Câu 7: Định nghĩa lực : Cho ví dụ, cho biết đơn vị lực
Câu 8: Lực tác dụng lên vật, có thể gây ra những kết quả gì trên vạt
Câu 9: Định nghĩa lực đàn hồi ? Nên một ví dụ ứng dụng đàn hồi trong đời sống hàng ngày Câu 10: Trên vỏ một hộp kem giặt ViSo có ghi 1kg, số đó chỉ gì?
Ma trận đề kiểm tra 15 phút Môn : Vật Lý 6 ( Thời gian 45 phút) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề
Sự dẫn nối vì nhiệt của
chất rắn 1 2 1 2 1 3 1 3 4 10
2 1 2 1 3 1 3 4 10
Đề kiểm tra
1 Phần I - Trắc nghiệm khách quan
Trang 4C1 Một chai thuỷ tinh được đậy bằng nắp kim loại Nắp bị giữ chặt Hỏi phải mở nắm bằng cách nào sau đây :
A Hơ nóng cổ chai
B Hơ nóng cổ nắp và cổ chai
C Hơ nóng đáy chai
D Hơ nóng nắp chai
C2 Khi đổ nước vào cốc thuỷ tinh dày, cốc bị vỡ vì :
A Thuỷ tinh không chịu nóng
B Cốc dẫn nổ không đều
C Cả A, B đều đúng
D Cả A,B đều sai - chọn câu trả lời đúng
II - Phần tự luận :
Câu 3: Nêu kết luận về : Sự nổ vì nhiệt của chất rắn
Câu 4: Tại sao các tấm tôn lợp có hình lượn sóng
Đáp án và thang điểm : Phần I : Trắc nghiệm khách quan (4đ) - Câu 1 = 2 điểm ; Câu 2 = 2 điểm
Câu 1 : A
Câu 2 : B
Phần II : Tự luận (6đ) Câu 3 = 3 điểm ; Câu 4 = 3 điểm
Câu 3: Chất rắn mở ra khi nóng lên , co lại khi lạnh đi
- Các chất rắn khác nhau, nổ vì nhiệt khác nhau
Câu 4: Để khi trời nóng các tấm tôn có thể giãn nở vì nhiệt mà ít bị ngăn cản hơn Nếu tránh được hiện tượng gây ra lực lớn, có thể rách tôn lợp mái
Ma trận đề kiểm tra 1 tiết Môn : Vật Lý 6 ( Thời gian 45 phút)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề
Sự nổ vì nhiệt của chất
Sự nổ vì nhiệt của chất
lỏng, chất khí 1 2 1 1 1 2 3 5
3 2 2 1 1 7 10
Đề kiểm tra Phần I : Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Khi đổ nước nóng vào cốc thuỷ tinh dày Cốc dễ bị vỡ vì :
A Thuỷ tinh không chịu được nóng
B Cốc dãn npr không đều
C Cả A,B đều đúng
D Cả A,B đều sai
Câu 2: Tìm phát biểu sai
A Chất lỏng nổ ra khi nóng lên
B Chất lỏng co lại khi lạnh đi
C các chất lỏng khác nhau giãn nổ vì nhiệt giống nhau
D Các chất lỏng khác nhau dãn nổ vì nhiệt khác nhau
Câu 3: Nước ở thể nào có khối lượng riêng lớn nhất
A Thể lỏng
B Thể khí
C Thể rắn
Trang 5D Khối lượng riêng ở cả ba đều như nhau.
Câu 4: Điền từ thcíh hợp vào ô trống
A Chất khí nổ ra khi so lại khi
Các chất khí nổ vì niệt
Các chất nổ vì nhiều hơn chất lỏng vì nhiệt
B Trong nhiệt giai Xen xi út, nhiệt độ của nưcớ đá đang tan là của hơi nước dang sôi là trong nhiệt giai Fa Ren hai nhiệt độ của nước đá đang tan là của hơi nước đnag sôi là
Câu 5: Tại sao đường ống dẫn hơi phải có những đoạn uốn cong ?
A để dễ sửa chữa
B Để ngắn bớt khí bẩn
C Để giảm tốc độ lưu thông của hơi
D Để tránh sự dãn nở làm thay đổi hình dạng của ống
Phần II: Tự luận
Câu 6: Tại sao khi rót nưcớ nóng ra khỏi phích nước ròi đậy nút lại ngay thì nút có thể bị bật ra ? Làm thế nào để tránh hiện tượng này ?
Câu 7 : Hãy tính xem 400C , 420C ứng với bao nhiêu ò ?
*************************
Phần đáp án
Phần I : Trắc ngiệm khách quan (6đ)
Câu 1 : (1đ) - B
Câu 2 (1đ) C
Câu 3 (1đ) - C
Câu 4 (2đ)
A (1điểm) Nóng lên ; lạnh đi ; khác nhau ; giống nhau ; nhiệt ; chất lỏng ; nhiều hơn chất rắn
B (1đ) - O0c ; 1000C ; 320 F ; 2120F
Câu 5: (1đ) : D
Phần II : Tự luận (4đ)
Câu 6 (2đ) :
Khi rót nưcớ ra có một lượng không khí ở ngoài tràn vào phích Nếu đậy nút ngay thì lượng khí này sẽ bị nước trong phích làm cho nóng lên nở ra và có thể làm bật nút ra ngoài Để tránh hiện tượng này không nên đậy nút ngay, mà chờ cho lượng khí tràm vào phích nóng lên, npr
ra và thoát ra ngoài một phần rồi mới đậy nút lại
Câu 7 :
400C = O0C + 400C = 300F + 40 x 1,80F = 1040F
420C = O0C = 320F + 42 x 1,80F = 75,60F
ma trận đề kiểm tra học kỳ II Môn : Vật Lý 6 ( Thời gian 45 phút)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề
Sự nổ vì nhiệt của chất
rắn, lỏng khí 2 1 1 0,5 1 1 3 1,5 Nhiệt kế - nhiệt giai 1 1 1 2 2 3
Sự nóng chảy và đông
Sự bay hơi và
Tổng 5
Trang 6Đề kiểm tra
Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Đường kính của một quả cầu Kim loại đặc thay đổi như thế nào khi nhiệt độ thay đổi
A Tăng lên
B Giảm đi
C Khôngt hảy đổi
D Tăng lên hoặc giảm đi ( Hãy chọn câu trả lời đúng)
Câu 2: Tại sao khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm
A làm bếp bị đè nặng
B Lâu sôi
C Nước nóng tăng thể tích sẽ tràm ra ngoài
D Tốn chất đốt ( Chọn câu trả lời đúng)
Câu 3: Các chất rắn, lỏng khí thì chất nào dễ thay đổi hình dạng nhất ?
A Chất rắn
B Chất khí
C Chất lỏng và chất khí đều rễ thay đổi hình dạng như nhau ( Chọn câu trả lời đúng)
Câu 4: Hãy chọn từ thcíh hợp điền vào chỗ trống của các câu sau đây:
A Chất rắn nổ vì nhiệt chất khí, chất lỏng nổ vì nhiệt
chất
B Trong nhiệt giai Xenxiut nhiệt độ của là O0C của là 1000C
C Băng phiến nỏn chảy ở nhiệt độ này gọi là băng phiến Trong khi nhiệt độ của băng phiến không thay đổi
Câu 5: Trường hợp nào cục nước đá tan nhanh hơn khi được thả vào
A Nước ở nhiệt độ 300C
B Nước ở nhiệt đô O0C
C Nước ở nhiệt độ 300C ( )
D Nước ở nhiệt độ 100C ( hãy chọn câu rtả lời đúng)
Câu 6: Các loại cây trong xa mạc thường có lá nhỏ, có lông dày hoặc có gai vì:
A Hạn chế bốc hơi nước
B để đổ tốn dinh dưỡng môi trường
C Vì đất cằn khô ( chọn câu rtả lời đúng)
Câu 7: Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng có đặng điểm gì ? Hãy chọn câu trả lời đúng
A Tăng dần lên
B Không thay đổi
C Giảm dần đi
D Có lúc tăng, có lúc giảm
Câu 8: Hiện tượng các giọt sương đọng trên lá trong các buổi sáng có liên quan đến hiện tượng
A Đông đặng
B Nong chảy
C Bay hơi
D Ngưng tụ ( chọn câu trả lời đúng
Phần II : Tự luận
Câu 9 : Hãy tính xem 300C ; 350C ứng với bao nhiêu 0F
****************
Phần đáp án:
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (6đ)
Câu 1 (1/2đ) : D
Câu 2 (1/2đ) : C
Câu 3 (1/2 đ) : B
Câu 4 (1đ)
A ít hơn, nhiều hơn, lỏng ( hoặc rắn)
B Xen xi ut , 320F
C 1000C, nhiệt độ sôi, không đổi Câu 5 : (1đ) : A Câu 6 (1đ) : A
Câu 7: (1đ) : B Câu 8 : (1đ) C
Trang 7Phần II : Tự luận (4đ)
Câu 9 : (4đ)
300C + 00C = 320F + 30 x 1,8F = 860F
350C = 00C + 350C = 320F x 1,80F = 950
Ma trận đề kiểm tra Môn : Vật Lý 7 ( Thời gian 15 phút) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Mức độ nhận thức
Định luật phản xạ ánh
2
1 2
1 6
3 10
Đề bài kiểm tra Phần I : Trắc nghiệm khách quan.
Câu 1: Chiếu một tia sáng lên mặt gương phẳng ta thu được một tia phản xạ hợp với tia tối một góc
300 , tìm giá trị góc tối ?
Câu 2: Tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
Tia phản xạ nằm trong (1) và đường pháp tuyến (2)
Phần II - Tự luận
Trên hình (1) vẽ một tia sáng SO chiếu lên trên một gương phẳng Góc tạo bởi SO với mặt gương thẳng bằng 300 Hãy vẽ tiếp tia phản xạ và tính góc phản xạ ?
ma trận đề kiểm tra học kỳ I
Môn : Vật Lý 7 ( Thời gian 45 phút)
Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Nhận biết ánh sáng,
nguồn sáng và vật sáng 2 10 1 1,5 3 2,5 Định luật phản xạ ánh
sáng 1 0.5 1 0,5 1 1,5 3 2,5 ánh của một vật tạo
Định luật truyền thẳng
2
2 1
1 2
3
Đề bài kiểm tra Phần I : Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Vì sao ta nhìn thất vật ?
A Vì ta mở mắt hướng về phía vật
B Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật
C Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta
D Vì vật được chiếu sáng Câu 2:
Trang 8Chiếu một tia sáng lên gương phẳng ta thu được một tia phản xạ, tạo với tia tối một góc 400 Tìm giá trị góc tới
Câu 3: Tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
Tia phản xạ nằm trong (1) và (2)
góc phản xạ (3)
Câu 4: Hãy chia ra vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng
A Ngọn nến đang cháy
B Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng
C mặt trời
D Đèn ống đang sáng
Câu 5:
Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phănmgr Câu nào phát hiện dưới đây là
đúng
A Hứng được lên màn và lớn hơn vật
B Không hứng được trên màn và bé hơn vật
C Không hứng được trên màn và lớn hơn vật
D Hứng được trên màn và lớn hơn vật
câu 6: Tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong môi trường (1) và (2) ánh
áng truyền đã theo (3)
Phần II - Tự luận
Câu 7 : Thế nào là nguồn sáng và vận sáng
Câu 8: Thế là nhật thực toàn phần và nhât thuộc một phần
Câu 10: Em phải giải thích hiện tượng nguyệt thực
Ma trận đề kiểm tra học kỳ I Môn : Vật Lý 7 ( Thời gian 45 phút) Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Định luật phản xạ ánh
sáng, sự truyền ánh
sáng
1
Môi trường truyền âm 1 0,5 1 1,5 1 2 3 4
Phản xạ âm - Tiếng
vang, chống ô nhiễm,
tiếng ồng
3
1,5
3 1,5
1 1,5
3 5,5
10 10
Đề bài kiểm tra
Câu 1: Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc bằng 600 Tính giá trị góc tối ?
Câu 2: Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng
Âm thanh được tạo ra nhờ
Câu 3: Vật phát ra âm cao hơn khi nào?
A Khi vật giao động mạnh hơn
B Khi vật dao động chậm hơn
Trang 9C Khi vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn
D Khi tần số dao động lớn
Câu 4: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
Số dao động trong một giầy gọi là (1)
Đơn vị đo tần số là (2) (H2)
Tai người thường có thể nghe được những âm có tần số từ (3) đến (4)
Âm càng bổng thì có tần số dao động càng (5)
Âm càng trầm thì có tần số dao động càng (6)
Câu 5: Âm không thể truyền trong môi trường nào dưới đây
A Khoảng chân không
B Tường bê tông
C Nươcd biển
D Tăng khí quyển bao quanh trái đất
câu 6:
Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
A các vật phản xạ âm tốt là các vật (1) và có bề mặt (2)
B Các vật phản xạ âm kém là các vật (3) và có bề mặt (4)
Phần II - Tự luận
Câu 7 : Phátd biểu định mật truyền thắng của ánh sáng
Câu 8: nêu biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn thường dùng
Câu 9: kể tên những môi trường có thể truyền âm và môi trường không thể truyền được âm
Câu 10: Tại sao âm truyền được trong các chất khí, lỏng, rắn mà không truyền được trong chân không ?
Đáp án chấm và thang điểm Phần I - Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Mỗi câu đúng cho 0,5đ
Câu 1: B
Câu 2: D
Câu 3: D
Câu 4 (1) Tần số (2) Héc
(3) 20H2 (4) 20000H2
(5) Lớn (6) Nhỏ
Câu 5: A
Câu 6: a/ (1) Cứng (2) Nhẵn
(3) Mềm (4) Gồ ghề
Phần II - Tự luận (7đ)
Câu 7 : Trong môi trường suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng
Câu 8: Biện pháp : Làm giảm độ to của tiếng ồn phát ra
Ngăn chặn đường truyền âm làm cho âm truyền theo hướng khác câu 9: Môi trường có thể truyền âm: Chất rắn, lỏng, khí
Chân không không thể truyền âm được
cau 10: Vì khi nguồn dao động làm cho các hạt cấu tạo nên các chất đó cũng dao động theo, những hệt này truyền cho các hạt khác gần nó cứ như thế dao động truyền đi xa./
****************************************
Ma trận đề kiểm tra 15 phút
Môn : Vật Lý 7 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề
Chất dẫn điện
Chất cách điện Dòng
điên trong kim loại
1
4 1 3 1 3 3 10
Trang 104 1 3 1 3 3 10
Đề kiểm tra
Phần I : Thể nghiệm khách quan
Câu 1: Điền các cụm từ thích hợp vào ô trống trong các câu sau đây :
A Các diện tích có thể dịch chuyển qua
B Các diện tích không thể dịch chuyển qua
C Kim loại là chất dẫn điện vì trong đó có các có thể dịch chuyển có hướng
D Tăn chớp là do các điện tích chuyển dộng rất nhanh qua không khí tạo ra Trong trường hợp này không khí là
Phần II : Tự luận
Câu 2: Thế nào là chất dẫn điện , chất cáhc điện, cho ví dụ Định nghĩa dòng điện trong kim loại Câu 3: Tại sao dưới gầm ô tô chỗ xăng bao giờ cũng có một dây xích sắt, có một đầu nối với vỏ thùng chứa xăng, đầu kia được kéo lên trên đường
Đáp án:
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (4đ)
Câu 1: (4đ)
A Vật dẫn điện ( vật liệu dẫn điện,c hất dẫn điện)
B Vật cách điện ( vật cách điện, chất cách điẹn)
Phần II Tự luận: (6đ) Câu 2 (3đ) ; Câu 3 (3đ)
Câu 2: Chất dẫn điện là chất cho dòng điện chạy qua
Chất cách điẹn là chất không cho dòng điện chạy qua ( VD học sinh tự cho)
Dòng điện trong kim loại là dòng còn eléc trôn tự do dịch chuyển có hướng
Câu 3: Dùng ống xích dắt để tránh xảy ra cháy nổ xăng, vì khi ô tô chạy ô tô cọ sát mạnh với không khí làm nhiễm điện nhưng phần khác nhau của ô tô Nếu bị nhiễm điện mạnh giữa các phần này phát sinh ra tia lửa điện gây cháy nổ xăng nhờ dây xjcs loại trừ sự nhiễm điện mạnh
Ma trận đề kiểm tra 1 tiết
Môn : Vật Lý 7 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề
Sự nhiễm điện do cọ
Các tác dụng của dòng
Chất dẫn điện,cách
điện, sơ đồ mạch điện 1 1 1 1 1 2 8 10
3 3 3 2 4 8 10
Đề kiểm tra
Phần I : Trắc nghiệm kahchs quan
Câu 1: Hai quả cầu bằng nhựa có cùng kích thước nhiễm điện cùng loại như nhau, giữa chúng có lực tác dụng như thế nào trong các khả năng như sau:
A Hút nhau B Đẩy nhau
C Có lúc hút nhau, có lúc đẩy nahu D Không có lực tác dụng