1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Ninh Hải

13 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 838,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

ĐÈ THỊ HỌC KÌ 1

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

ĐÈ SỐ 1

I PHAN TRAC NGHIEM (4d)

Câu 1: S6 oxi hod cua nguyén t6 luu huynh trong cdc chat: S, HoS, H2SOx, SO: lan luot là :

A 0, +2, +6, +4 B 0, —-2, +4, -4 C.0, -2, -6, +4 D 0, —2, +6, +4

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

A Me + 2HCI —› MgC]› + H; B Al4C3 + 12H2O > 4A1(OH)3 + 3CH4

C 2Na + 2H20 > 2NaOH + Hoe D 2F2 + 2H20 — 4HF + O2

Câu 3: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:

l< N <1,5)

Z

Câu 4: Cho các ion sau: Na*, AT, SOƑ, NO:, Ca”, NH;, CT Hỏi có bao nhiéu cation?

Câu 5: Trong một phản ứng oxi hóa — khử, chất oxi hóa là:

C Chất có số oxi hóa tăng D Chất không thay đối số oxi hóa

Câu 6: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3p” Vị trí của X trong bảng tuần hoàn

là:

A O thứ 19, chu kì 4, nhóm IIA B Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA

C O thir 18, chu ki 3, nhom VIIA D Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VA

Câu 7: Cho phản ứng oxi hoá - khử: Cho + KOH —> KCI + KCIOa + HaO Trong phản ứng này Cl› đóng

vai trò là

Câu 8: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tổ R và hiđro là RHa Trong oxit mà R có hoá trị

cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 9: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử băng một hay nhiều cặp electron dùng

chung?

A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị C Liên kết kim loại D Liên kết hiđro

Câu 10: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 3X Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

A 1s° 2s’ 2p°3s' 3p” B 1s” 2s” 2p°3s° C 1s22s°2p”3s”3p' D 1s22sˆ2p”°3s”3p'

Câu 12: Một nguyên tử X có câu hình electron là 1s”2s”2p° Công thức hợp chất khí của X với hiẩro là:

Câu 13: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

A 2HNO3 + 3H2S — 3S + 2NO + 4H20 B N2Os + H20 > 2HNO3

C HCl + NaOH -> NaCl + H20 D 2Fe(OH)a ——> Fe:O› + 3H2O

Câu 14: Cho các đại lượng, tính chất sau:

(1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện (3) Tính bazơ của hiđroxi (4) Nguyên tử khối

(5) Số electron ở lớp ngoài cùng

Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?

A (2), (4), (5) B (2), (3), (4) C (1), (3), (S) D (1), (3), (4)

Câu 15: Đông có 2 đồng vị là 5Cu (27%) và 53Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của "Cu trong

CuSO¿ là (cho S = 32, O = 16)

Cau 16: Cho cac phan tu: NaCl, MgCh, AIC, MgO Phan tu nào có liên két cộng hóa trỊ phân cực (cho

d6 am dién: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al= 1,61, O =3,44)

II PHAN TU LUAN (6d)

Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

14 hạt

a) Xác định số hiệu nguyên tử của X ?

b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiểm Giải thích?

Câu 2(1,0đ): Nguyên tố Y có 2 đồng vị là "SY và ':Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính

% sô nguyên tử của mỗi đồng vị?

Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn

Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32

a) Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y?

b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?

Câu 4(2,0đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa — khử sau bằng phương pháp thăng bằng

electron (xác định chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)

a) (0,75d) P + H2SO4 — H3PO4 + SO2 +H20

b)(0,75d) Cu+ HNO3 — Cu(NO3)2 + NO + H20

c)(0,5đ) Mg + HNOa — Mg(NO¿); + NO + NO + NO¿ + HạO (biết tỉ lệ thể tích NaO : NO : NO»=2 : 2: 1)

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1

7| 8| 9410| 11|12|13|14|15|16

a nN Geo > on N

Cau 1:

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

a) Từ dữ kiện bài toán ta có:

2Z+N=54(1) (ViZ=E)

2Z—-N = 14(2)

Từ (1) va (2) tac6 Z = 17, N = 20

b) Cau hinh e: 1s?2s?2p°3s?3p°

X là phi kim

Giải thích: vì có 7 e ở lớp ngoài cùng

Cau 2:

Goi x, y lần lượt là % của đồng VỊ Y, ` Y

Ta có: I0x + Ily = I08§T1 (1)

x+y = 100 (2)

từ (1) và (2) ta có: x= 19%, y = 81%

Cau 3:

a) Gia su Zx < Zy

Ta c6: Zx + Zy = 32 (1)

Zy — Zx = 8 (2)

Tu (1) và (2) ta c6 Zx = 12, Zy = 20

b) Cấu hình e:

X: 1s72s72p3s7, vị trí: ô 12, chu kỳ 3, nhóm HA

Y: 1s72s”2p”3s”3p4s7, vi trí: ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phi hợp)

Cau 4:

a) Xác định số oxi hoá

chất khử: P

chất oxi hoá: H2 SO

Quá trình oxi hoá: P°———> P*) +5e

Qua trinh khtr: S* + 2e—> S$”

Can bing: 2P + 5H2SO4 — 2H3PO4 +5 SO2 +2H20

b) Xác định số oxi hoá

chất khử: Cu

chất oxi hoá: HNO3

Qua trinh oxi hod: Cu° ——>Cu™ + 2e

Quá trình khử: W”” +3e——> N””

Cân bang: 3Cu + SHNO3 — 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

c) Xác định số oxi hoá

chat khtr: Mg

chất oxi hoá: HNO3

Quá trình oxi hoá: Mg°”——>Mg'” +2e

Quá trình khử: 7N”) +23e——>4N”'+2N'ˆ+ N”

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

Cân băng:

23Mg + 60HNO3 > 23Mg(NO3)2 +4 N2O + 4NO + 2NO>2 + 30H2O

DE SO 2

I PHAN TRAC NGHIEM (4d)

Câu 1: S6 oxi hod cua nguyén t6 luu huynh trong cdc chat: S, HoS, H2SOx, SO: lan luot là :

A 0, +2, +6, +4 B.0, -2, +4, -4 C.0, —2, -6, +4 D 0, —2, +6, +4

Cau 2: Cho cac dai luong, tinh chat sau:

(1) Bán kính nguyêntử (2) Độ âm điện (3) Tinh bazo cua hidroxit

(4) Nguyên tử khối (5) Số electron ở lớp ngoài cùng

Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?

A (1), (3), (5) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (2), (4), (5)

Cau 3: Trong mot phan tng oxi héa — khu, chât oxi hóa là:

A Chat c6 sé oxi héa tang B Chat nhan electron

C Chất nhường electron D Chất không thay đổi số oxi hóa

Câu 4: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3p” Vị trí của X trong bảng tuần hoàn

là:

A Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIA B Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VA

C Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA D Ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IIA

Câu 5: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử băng một hay nhiều cặp electron dùng

chung?

Câu 6: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tổ R và hiđro là RHa Trong oxit mà R có hoá trị

cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 7: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:

I< N <1,5)

Z

Câu 8: Một nguyên tử X có cấu hình electron là 1s”2s?2p” Công thức hợp chất khí của X với hiđro là:

Câu 9: Đồng có 2 đồng vị là 5Cu (27%) và 53Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của "Cu trong

CuSOx là (cho S = 32, O = 16)

Cau 10: Cho cdc ion sau: Na‘, Al’*, SO; , NO;, Ca?*, NH;, CT Hỏi có bao nhiêu cation?

Câu 11: Cho phản ứng oxi hoá - khử: Cl› + KOH —> KCI + KCIOa + HaO Trong phản ứng này Cl: đóng

vai tro là

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

C Chất môi trường phản ứng D Chất khử

Câu 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

A 2HNO3 + 3H2S — 3S + 2NO + 4H20 B N2Os + H20 > 2HNO3

C HCl + NaOH > NaCl + H20 D 2Fe(OH)3 ——> Fe203 + 3H20

Câu 13: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

A 2Na + 2H20 — 2NaOH + H› B Mg + 2HCI — MgCh + He

Œ 2F› + 2H2O —> 4HFE + O2 D Al4C3 + 12H2O0 — 4A1(OH)3 + 3CH4

Cau 14: Cho cac phan tu: NaCl, MgCh, AIC, MgO Phan tu nao có liên két cộng hóa trỊ phân cực (cho

d6 am dién: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al= 1,61, O = 3,44)

Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:

A 1s”2s”2p”3s'3pˆ B 1s’ 2s* 2p°3s° C 1s”2s°2p”3s”3p' D 1s*2s*2p°3s73p'

Câu 16: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 2 X Số hiệu nguyên tử của X là

II PHAN TU LUAN (6d)

Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

14 hạt

a) Xác định số hiệu nguyên tử của X ?

b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiểm Giải thích?

Câu 2(1,0đ): Nguyên tô Y có 2 đông vị là ';Y và ';Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính

% sô nguyên tử của mỗi đồng vị?

Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn

Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32

a) Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y?

b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?

Câu 4(2,0đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa — khử sau bằng phương pháp thăng bằng

electron (xác định chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)

a) (0,75d) P + H2SO4 — H3PO4 + SO2 +H20

b)(0,75d) Cu + HNO3 — Cu(NO3)2 + NO + H20

c)(0,5d) Mg + HNO3 > Mg(NO3)2 + N20 + NO + NO» + H2O (biét ti lé thể tích NaO : NO : NOa=2 :2: 1)

DAP AN DE SO 2

1| 2| 3| 4| 5| 6| 7| 8| 9| 10 111 121 13| 14| 15| 16 DỊD |BIC |B|IC|C|A |A |A |B |A |D |B |DỊC

Cau 1:

a) Từ dữ kiện bài toán ta có:

2Z+N=54(1) (ViZ=E)

2Z—-N=14(2)

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

Từ (1) va (2) tac6 Z = 17, N = 20

b) Cau hinh e: 1s?2s?2p°3s?3p°

X là phi kim

Giải thích: vì có 7 e ở lớp ngoài cùng

Cau 2:

Gọi x, y lần lượt là % của đồng vị ^Y, '.Y

Ta có: I0x + Ily = I08§T1 (1)

x+y = 100 (2)

từ (1) và (2) ta có: x= 19%, y = 81%

Cau 3:

a) Gia st Zx < Zy

Ta c6: Zx + Zy = 32 (1)

Zy — Zx = 8 (2)

Từ (1) và (2) ta có Zx = 12, Zy = 20

b) Cấu hình e:

X: 1s72s72p3s7, vị trí: ô 12, chu kỳ 3, nhóm HA

Y: 1s72s”2p”3s”3p4s”, vi trí: ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phi hợp)

Cau 4:

a) Xác định số oxi hoá

chất khử: P

chất oxi hoá: H2 SO

Quá trình oxi hoá: P°——> P + 5e

Quá trình khử: S'” +2e———> S$”

Cân bằng: 2P + 5H; SO¿ —> 2HạPOa +5 SOa +2H;O

b) Xác định số oxi hoá

chất khử: Cu

chất oxi hoá: HNO3

Quá trình oxi hod: Cu’? ——>Cu”™ +2e

Quá trình khử: N*” + 3e—> N”

Cân bang: 3Cu + 8HNO3 — 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

c) Xác định số oxi hoá

chat khtr: Mg

chất oxi hoá: HNO3

Quá trình oxi hoá: Mg°”——>Mg'” +2e

Quá trình khử: 7N” +23e——>4N”'+2N'ˆ+ N"

Cân băng:

23Mg + 60HNO3 > 23Mg(NO3)2 +4 N2O + 4NO + 2NO>2 + 30H2O

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

ĐÈ SỐ 3

I PHAN TRAC NGHIEM (4d)

Câu 1: Trong một phản ứng oxi hóa — khử, chất oxi hóa là:

C Chất có số oxi hóa tăng D Chất không thay đối số oxi hóa

Câu 2: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là ') X Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 3: Đồng có 2 đồng vị là 5Cu (27%) và Cu (73%) Thanh phan % về khối lượng của "Cu trong

CuSO, 1a (cho S = 32, O = 16)

Câu 4: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, HaS, HaSOa, SO; lần lượt là :

A.0, -2, -6, +4 B.0, -2, +6, +4 Œ.0, -2, +4, -4 D 0, +2, +6, +4

Câu 5: Một nguyên tử X có câu hình electron là 1s22s2?2p” Công thức hợp chất khí của X với hiđro là:

Câu 6: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3p” Vị trí của X trong bảng tuần hoàn

là:

A O thứ 19, chu kì 4, nhom IIA B Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VA

C Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIIA D Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA

Câu 7: Cho các phân tử: NaCl, MgCl;, AIC1ạ, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực (cho độ

âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al= 1,61, O = 3,44)

Câu 8: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:

l< N <1,5)

Z

Câu 9: Cho các ion sau: Na*, Al**, SO; NO;, Ca?*, NH;, CT Hỏi có bao nhiéu cation?

Cau 10: Cho phan ting oxi hoa - khu: Ch + KOH — KCI + KCIO3;3 + H20 Trong phan tng nay Cl2 dong

vai tro là

C Chất khử và chất oxi hoá D Chất khử

Câu 11: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

A 2HNO3 + 3H2S > 3S + 2NO + 4H2O B N205 + H20 > 2HNO3

C HCl + NaOH —> NaCl + H2O D 2Fe(OH); —"—> Fe203 + 3H20

Cau 12: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

A 2Na + 2H20 — 2NaOH + H› B Mg + 2HCI — MgCh + He

C 2F› + 2H›O -> 4HF + Oa D AlC3 + 12H20 > 4A1(OH)3 + 3CHa

Cau 13: Cho cac dai luong, tinh chat sau:

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

(1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện (3) Tinh bazo cua hidroxit

(4) Nguyên tử khối (5) Số electron ở lớp ngoài cùng

Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?

A (2), (4), (5) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (3), (5)

Câu 14: Kiêu liên kêt nào được hình thành giữa hai nguyên tử băng một hay nhiêu cap electron ding

chung?

Câu 15: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tô R và hiđro là RHa Trong oxit mà R có hoá trị

cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 16: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:

A 1s°2s*2p°3s*3p' B 1s° 2s° 2p’ 3s 3p’ C 1s? 2s 2p°3s' 3p? D 1s* 2s” 2p°3s°

II PHAN TU LUAN (6d)

Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

14 hạt

a) Xác định số hiệu nguyên tử của X ?

b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiểm Giải thích?

Câu 2(1,0đ): Nguyên tô Y có 2 đông vị là '^Y và '.Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính

% sô nguyên tử của mỗi đồng vị?

Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn

Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32

a) Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y?

b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?

Câu 4(2,0đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa — khử sau bằng phương pháp thăng bằng

electron (xác định chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)

a) (0,75d) P + H2SO4 — H3PO4 + SO2 +H20

b)(0,75d) Cu + HNO3 — Cu(NO3)2 + NO + H20

c)(0,5d) Mg + HNO3 — Mg(NO3)2 + NoO + NO + NO? + HoO (biết tỉ lệ thể tích NaO : NO : NOz=2 : 2: 1)

DAP AN DE SO 3

1| 2| 3| 4| 5| 6| 7| 8| 9| 101 11] 12| 13| 14| 15|{ 16

Câu I1:

a) Từ dữ kiện bài toán ta có:

2Z+NÑ=54(1) (VìZ=E)

2Z-N=14(2)

Từ (1) và (2) ta có Z.= 17,NÑ= 20

b) Cấu hình e: 1s”2s”2p3s”3p”

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

X là phi kim

Giải thích: vì có 7 e ở lớp ngoài cùng

Câu 2:

Gọi x, y lần lượt là % của đồng vị ^Y, '.Y

Ta có: I0x + Ily = I08§T1 (1)

x+y = 100 (2)

từ (1) và (2) ta có: x= 19%, y = 81%

Câu 3:

a) Gia su Zx < Zy

Ta có: Zx + Zy = 32 (1)

Zy — Zx = 8 (2)

Tu (1) và (2) ta c6 Zx = 12, Zy = 20

b) Cấu hình e:

X: 1922s”2p53s”, vị trí: ô 12, chu kỳ 3, nhóm HA

Y: 1s72s”2p”3s”3p4s”, vi trí: ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phi hop)

Câu 4:

a) Xác định số oxi hoá

chất khử: P

chất oxi hoá: H2 SO

Quá trình oxi hoá: P°———> P + 5e

Quá trình khử: S'“ +2e——> S$”

Cân bằng: 2P + 5H; SO¿ —> 2HạPO¿ +5 SOa +2HzO

b) Xác định số oxi hoá

chất khử: Cu

chất oxi hoá: HNO:

Quá trình oxi hod: Cu’? ——>Cu™ 4+2e

Quá trình khử: W”+3e——>N””

Cân bang: 3Cu + 8HNO3 — 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

c) Xác định số oxi hoá

chat khtr: Mg

chất oxi hoá: HNO:

Quá trình oxi hoá: Mg°”——>Mg'” 4+ 2e

Quá trình khử: 7W” +23e——>4N”'+2N + Nˆ

Cân băng:

23Mg + 60HNO3 > 23Mg(NO3)2 +4 N2O + 4NO + 2NO2 + 30H2O

DESO4

I PHAN TRAC NGHIEM (4d)

Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

Á N›Os + H:O —> 2HNOa B 2HNO3 + 3H2S > 3S + 2NO + 4H2O

C HCl + NaOH > NaCl + H20 D 2Fe(OH)3 ——> Fe203 + 3H20

Cau 2: Cho phan ung oxi hoa - kht: Cl + KOH — KCI + KCIO3 + H20 Trong phan ting nay Clo dong

vai tro là

C Chất khử và chất oxi hoá D Chất môi trường phản ứng

Câu 3: Một nguyên tử X có câu hình electron là 1s22s?2p” Công thức hợp chất khí của X với hiđro là:

Câu 4: Đồng có 2 đồng vị là 5Cu (27%) và Cu (73%) Thanh phan % về khối lượng của Cu trong

CuSO¿ là (cho S = 32, O = 16)

Câu 5: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3p” Vị trí của X trong bảng tuần hoàn

là:

A Ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IIA B Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIA

C Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VA D Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA

Câu 6: Cho các phân tử: NaCl, MgCl;, AICh, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực (cho độ

âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al= 1,61, O = 3,44)

Câu 7: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxI hóa - khử?

A AluC3 + 12H20 — 4A1(OH)3 + 3CH4 B Mg + 2HCI > MgCl + Ho

C 2Na + 2H20 > 2NaOH + Hoe D 2F2 + 2H20 — 4HF + O2

Câu 8: Trong một phản ứng oxi hóa — khử, chất oxi hóa là:

A Chat không thay đổi số oxi hóa B Chất có số oxi hóa tăng

Câu 9: Cho các đại lượng, tính chất sau: (1) Bán kính nguyêntử (2) Độ âm điện (3) Tính bazơ của

hidroxit

(4) Nguyên tử khối (5) Số electron ở lớp ngoài cùng

Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tinh chat nao tang?

Câu 10: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng

chung?

Câu 11: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tô R và hiđro là RHa Trong oxit mà R có hoá trị

cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:

A 1sˆ2s°2p”3s73p' B 1s*2s*2p°3s' 3p* C 1s*2s*2p°3s° D 1s*2s*2p°3s73p'

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10

Ngày đăng: 29/03/2022, 07:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm