Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1
ĐÈ THỊ HỌC KÌ 1
THỜI GIAN 45 PHÚT
NĂM HỌC 2021-2022
ĐÈ SỐ 1
I PHAN TRAC NGHIEM (4d)
Câu 1: S6 oxi hod cua nguyén t6 luu huynh trong cdc chat: S, HoS, H2SOx, SO: lan luot là :
A 0, +2, +6, +4 B 0, —-2, +4, -4 C.0, -2, -6, +4 D 0, —2, +6, +4
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A Me + 2HCI —› MgC]› + H; B Al4C3 + 12H2O > 4A1(OH)3 + 3CH4
C 2Na + 2H20 > 2NaOH + Hoe D 2F2 + 2H20 — 4HF + O2
Câu 3: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:
l< N <1,5)
Z
Câu 4: Cho các ion sau: Na*, AT, SOƑ, NO:, Ca”, NH;, CT Hỏi có bao nhiéu cation?
Câu 5: Trong một phản ứng oxi hóa — khử, chất oxi hóa là:
C Chất có số oxi hóa tăng D Chất không thay đối số oxi hóa
Câu 6: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3p” Vị trí của X trong bảng tuần hoàn
là:
A O thứ 19, chu kì 4, nhóm IIA B Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA
C O thir 18, chu ki 3, nhom VIIA D Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VA
Câu 7: Cho phản ứng oxi hoá - khử: Cho + KOH —> KCI + KCIOa + HaO Trong phản ứng này Cl› đóng
vai trò là
Câu 8: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tổ R và hiđro là RHa Trong oxit mà R có hoá trị
cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 9: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử băng một hay nhiều cặp electron dùng
chung?
A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị C Liên kết kim loại D Liên kết hiđro
Câu 10: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 3X Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
A 1s° 2s’ 2p°3s' 3p” B 1s” 2s” 2p°3s° C 1s22s°2p”3s”3p' D 1s22sˆ2p”°3s”3p'
Câu 12: Một nguyên tử X có câu hình electron là 1s”2s”2p° Công thức hợp chất khí của X với hiẩro là:
Câu 13: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
A 2HNO3 + 3H2S — 3S + 2NO + 4H20 B N2Os + H20 > 2HNO3
C HCl + NaOH -> NaCl + H20 D 2Fe(OH)a ——> Fe:O› + 3H2O
Câu 14: Cho các đại lượng, tính chất sau:
(1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện (3) Tính bazơ của hiđroxi (4) Nguyên tử khối
(5) Số electron ở lớp ngoài cùng
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?
A (2), (4), (5) B (2), (3), (4) C (1), (3), (S) D (1), (3), (4)
Câu 15: Đông có 2 đồng vị là 5Cu (27%) và 53Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của "Cu trong
CuSO¿ là (cho S = 32, O = 16)
Cau 16: Cho cac phan tu: NaCl, MgCh, AIC, MgO Phan tu nào có liên két cộng hóa trỊ phân cực (cho
d6 am dién: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al= 1,61, O =3,44)
II PHAN TU LUAN (6d)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
14 hạt
a) Xác định số hiệu nguyên tử của X ?
b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiểm Giải thích?
Câu 2(1,0đ): Nguyên tố Y có 2 đồng vị là "SY và ':Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính
% sô nguyên tử của mỗi đồng vị?
Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32
a) Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y?
b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(2,0đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa — khử sau bằng phương pháp thăng bằng
electron (xác định chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)
a) (0,75d) P + H2SO4 — H3PO4 + SO2 +H20
b)(0,75d) Cu+ HNO3 — Cu(NO3)2 + NO + H20
c)(0,5đ) Mg + HNOa — Mg(NO¿); + NO + NO + NO¿ + HạO (biết tỉ lệ thể tích NaO : NO : NO»=2 : 2: 1)
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1
7| 8| 9410| 11|12|13|14|15|16
a nN Geo > on N
Cau 1:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
a) Từ dữ kiện bài toán ta có:
2Z+N=54(1) (ViZ=E)
2Z—-N = 14(2)
Từ (1) va (2) tac6 Z = 17, N = 20
b) Cau hinh e: 1s?2s?2p°3s?3p°
X là phi kim
Giải thích: vì có 7 e ở lớp ngoài cùng
Cau 2:
Goi x, y lần lượt là % của đồng VỊ Y, ` Y
Ta có: I0x + Ily = I08§T1 (1)
x+y = 100 (2)
từ (1) và (2) ta có: x= 19%, y = 81%
Cau 3:
a) Gia su Zx < Zy
Ta c6: Zx + Zy = 32 (1)
Zy — Zx = 8 (2)
Tu (1) và (2) ta c6 Zx = 12, Zy = 20
b) Cấu hình e:
X: 1s72s72p3s7, vị trí: ô 12, chu kỳ 3, nhóm HA
Y: 1s72s”2p”3s”3p4s7, vi trí: ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phi hợp)
Cau 4:
a) Xác định số oxi hoá
chất khử: P
chất oxi hoá: H2 SO
Quá trình oxi hoá: P°———> P*) +5e
Qua trinh khtr: S* + 2e—> S$”
Can bing: 2P + 5H2SO4 — 2H3PO4 +5 SO2 +2H20
b) Xác định số oxi hoá
chất khử: Cu
chất oxi hoá: HNO3
Qua trinh oxi hod: Cu° ——>Cu™ + 2e
Quá trình khử: W”” +3e——> N””
Cân bang: 3Cu + SHNO3 — 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
c) Xác định số oxi hoá
chat khtr: Mg
chất oxi hoá: HNO3
Quá trình oxi hoá: Mg°”——>Mg'” +2e
Quá trình khử: 7N”) +23e——>4N”'+2N'ˆ+ N”
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Cân băng:
23Mg + 60HNO3 > 23Mg(NO3)2 +4 N2O + 4NO + 2NO>2 + 30H2O
DE SO 2
I PHAN TRAC NGHIEM (4d)
Câu 1: S6 oxi hod cua nguyén t6 luu huynh trong cdc chat: S, HoS, H2SOx, SO: lan luot là :
A 0, +2, +6, +4 B.0, -2, +4, -4 C.0, —2, -6, +4 D 0, —2, +6, +4
Cau 2: Cho cac dai luong, tinh chat sau:
(1) Bán kính nguyêntử (2) Độ âm điện (3) Tinh bazo cua hidroxit
(4) Nguyên tử khối (5) Số electron ở lớp ngoài cùng
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?
A (1), (3), (5) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (2), (4), (5)
Cau 3: Trong mot phan tng oxi héa — khu, chât oxi hóa là:
A Chat c6 sé oxi héa tang B Chat nhan electron
C Chất nhường electron D Chất không thay đổi số oxi hóa
Câu 4: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3p” Vị trí của X trong bảng tuần hoàn
là:
A Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIA B Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VA
C Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA D Ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IIA
Câu 5: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử băng một hay nhiều cặp electron dùng
chung?
Câu 6: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tổ R và hiđro là RHa Trong oxit mà R có hoá trị
cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 7: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:
I< N <1,5)
Z
Câu 8: Một nguyên tử X có cấu hình electron là 1s”2s?2p” Công thức hợp chất khí của X với hiđro là:
Câu 9: Đồng có 2 đồng vị là 5Cu (27%) và 53Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của "Cu trong
CuSOx là (cho S = 32, O = 16)
Cau 10: Cho cdc ion sau: Na‘, Al’*, SO; , NO;, Ca?*, NH;, CT Hỏi có bao nhiêu cation?
Câu 11: Cho phản ứng oxi hoá - khử: Cl› + KOH —> KCI + KCIOa + HaO Trong phản ứng này Cl: đóng
vai tro là
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
C Chất môi trường phản ứng D Chất khử
Câu 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
A 2HNO3 + 3H2S — 3S + 2NO + 4H20 B N2Os + H20 > 2HNO3
C HCl + NaOH > NaCl + H20 D 2Fe(OH)3 ——> Fe203 + 3H20
Câu 13: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A 2Na + 2H20 — 2NaOH + H› B Mg + 2HCI — MgCh + He
Œ 2F› + 2H2O —> 4HFE + O2 D Al4C3 + 12H2O0 — 4A1(OH)3 + 3CH4
Cau 14: Cho cac phan tu: NaCl, MgCh, AIC, MgO Phan tu nao có liên két cộng hóa trỊ phân cực (cho
d6 am dién: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al= 1,61, O = 3,44)
Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
A 1s”2s”2p”3s'3pˆ B 1s’ 2s* 2p°3s° C 1s”2s°2p”3s”3p' D 1s*2s*2p°3s73p'
Câu 16: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 2 X Số hiệu nguyên tử của X là
II PHAN TU LUAN (6d)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
14 hạt
a) Xác định số hiệu nguyên tử của X ?
b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiểm Giải thích?
Câu 2(1,0đ): Nguyên tô Y có 2 đông vị là ';Y và ';Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính
% sô nguyên tử của mỗi đồng vị?
Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32
a) Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y?
b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(2,0đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa — khử sau bằng phương pháp thăng bằng
electron (xác định chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)
a) (0,75d) P + H2SO4 — H3PO4 + SO2 +H20
b)(0,75d) Cu + HNO3 — Cu(NO3)2 + NO + H20
c)(0,5d) Mg + HNO3 > Mg(NO3)2 + N20 + NO + NO» + H2O (biét ti lé thể tích NaO : NO : NOa=2 :2: 1)
DAP AN DE SO 2
1| 2| 3| 4| 5| 6| 7| 8| 9| 10 111 121 13| 14| 15| 16 DỊD |BIC |B|IC|C|A |A |A |B |A |D |B |DỊC
Cau 1:
a) Từ dữ kiện bài toán ta có:
2Z+N=54(1) (ViZ=E)
2Z—-N=14(2)
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Từ (1) va (2) tac6 Z = 17, N = 20
b) Cau hinh e: 1s?2s?2p°3s?3p°
X là phi kim
Giải thích: vì có 7 e ở lớp ngoài cùng
Cau 2:
Gọi x, y lần lượt là % của đồng vị ^Y, '.Y
Ta có: I0x + Ily = I08§T1 (1)
x+y = 100 (2)
từ (1) và (2) ta có: x= 19%, y = 81%
Cau 3:
a) Gia st Zx < Zy
Ta c6: Zx + Zy = 32 (1)
Zy — Zx = 8 (2)
Từ (1) và (2) ta có Zx = 12, Zy = 20
b) Cấu hình e:
X: 1s72s72p3s7, vị trí: ô 12, chu kỳ 3, nhóm HA
Y: 1s72s”2p”3s”3p4s”, vi trí: ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phi hợp)
Cau 4:
a) Xác định số oxi hoá
chất khử: P
chất oxi hoá: H2 SO
Quá trình oxi hoá: P°——> P + 5e
Quá trình khử: S'” +2e———> S$”
Cân bằng: 2P + 5H; SO¿ —> 2HạPOa +5 SOa +2H;O
b) Xác định số oxi hoá
chất khử: Cu
chất oxi hoá: HNO3
Quá trình oxi hod: Cu’? ——>Cu”™ +2e
Quá trình khử: N*” + 3e—> N”
Cân bang: 3Cu + 8HNO3 — 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
c) Xác định số oxi hoá
chat khtr: Mg
chất oxi hoá: HNO3
Quá trình oxi hoá: Mg°”——>Mg'” +2e
Quá trình khử: 7N” +23e——>4N”'+2N'ˆ+ N"
Cân băng:
23Mg + 60HNO3 > 23Mg(NO3)2 +4 N2O + 4NO + 2NO>2 + 30H2O
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
ĐÈ SỐ 3
I PHAN TRAC NGHIEM (4d)
Câu 1: Trong một phản ứng oxi hóa — khử, chất oxi hóa là:
C Chất có số oxi hóa tăng D Chất không thay đối số oxi hóa
Câu 2: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là ') X Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 3: Đồng có 2 đồng vị là 5Cu (27%) và Cu (73%) Thanh phan % về khối lượng của "Cu trong
CuSO, 1a (cho S = 32, O = 16)
Câu 4: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, HaS, HaSOa, SO; lần lượt là :
A.0, -2, -6, +4 B.0, -2, +6, +4 Œ.0, -2, +4, -4 D 0, +2, +6, +4
Câu 5: Một nguyên tử X có câu hình electron là 1s22s2?2p” Công thức hợp chất khí của X với hiđro là:
Câu 6: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3p” Vị trí của X trong bảng tuần hoàn
là:
A O thứ 19, chu kì 4, nhom IIA B Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VA
C Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIIA D Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA
Câu 7: Cho các phân tử: NaCl, MgCl;, AIC1ạ, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực (cho độ
âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al= 1,61, O = 3,44)
Câu 8: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:
l< N <1,5)
Z
Câu 9: Cho các ion sau: Na*, Al**, SO; NO;, Ca?*, NH;, CT Hỏi có bao nhiéu cation?
Cau 10: Cho phan ting oxi hoa - khu: Ch + KOH — KCI + KCIO3;3 + H20 Trong phan tng nay Cl2 dong
vai tro là
C Chất khử và chất oxi hoá D Chất khử
Câu 11: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
A 2HNO3 + 3H2S > 3S + 2NO + 4H2O B N205 + H20 > 2HNO3
C HCl + NaOH —> NaCl + H2O D 2Fe(OH); —"—> Fe203 + 3H20
Cau 12: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A 2Na + 2H20 — 2NaOH + H› B Mg + 2HCI — MgCh + He
C 2F› + 2H›O -> 4HF + Oa D AlC3 + 12H20 > 4A1(OH)3 + 3CHa
Cau 13: Cho cac dai luong, tinh chat sau:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
(1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện (3) Tinh bazo cua hidroxit
(4) Nguyên tử khối (5) Số electron ở lớp ngoài cùng
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?
A (2), (4), (5) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (3), (5)
Câu 14: Kiêu liên kêt nào được hình thành giữa hai nguyên tử băng một hay nhiêu cap electron ding
chung?
Câu 15: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tô R và hiđro là RHa Trong oxit mà R có hoá trị
cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 16: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
A 1s°2s*2p°3s*3p' B 1s° 2s° 2p’ 3s 3p’ C 1s? 2s 2p°3s' 3p? D 1s* 2s” 2p°3s°
II PHAN TU LUAN (6d)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
14 hạt
a) Xác định số hiệu nguyên tử của X ?
b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiểm Giải thích?
Câu 2(1,0đ): Nguyên tô Y có 2 đông vị là '^Y và '.Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính
% sô nguyên tử của mỗi đồng vị?
Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32
a) Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y?
b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(2,0đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa — khử sau bằng phương pháp thăng bằng
electron (xác định chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)
a) (0,75d) P + H2SO4 — H3PO4 + SO2 +H20
b)(0,75d) Cu + HNO3 — Cu(NO3)2 + NO + H20
c)(0,5d) Mg + HNO3 — Mg(NO3)2 + NoO + NO + NO? + HoO (biết tỉ lệ thể tích NaO : NO : NOz=2 : 2: 1)
DAP AN DE SO 3
1| 2| 3| 4| 5| 6| 7| 8| 9| 101 11] 12| 13| 14| 15|{ 16
Câu I1:
a) Từ dữ kiện bài toán ta có:
2Z+NÑ=54(1) (VìZ=E)
2Z-N=14(2)
Từ (1) và (2) ta có Z.= 17,NÑ= 20
b) Cấu hình e: 1s”2s”2p3s”3p”
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
X là phi kim
Giải thích: vì có 7 e ở lớp ngoài cùng
Câu 2:
Gọi x, y lần lượt là % của đồng vị ^Y, '.Y
Ta có: I0x + Ily = I08§T1 (1)
x+y = 100 (2)
từ (1) và (2) ta có: x= 19%, y = 81%
Câu 3:
a) Gia su Zx < Zy
Ta có: Zx + Zy = 32 (1)
Zy — Zx = 8 (2)
Tu (1) và (2) ta c6 Zx = 12, Zy = 20
b) Cấu hình e:
X: 1922s”2p53s”, vị trí: ô 12, chu kỳ 3, nhóm HA
Y: 1s72s”2p”3s”3p4s”, vi trí: ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phi hop)
Câu 4:
a) Xác định số oxi hoá
chất khử: P
chất oxi hoá: H2 SO
Quá trình oxi hoá: P°———> P + 5e
Quá trình khử: S'“ +2e——> S$”
Cân bằng: 2P + 5H; SO¿ —> 2HạPO¿ +5 SOa +2HzO
b) Xác định số oxi hoá
chất khử: Cu
chất oxi hoá: HNO:
Quá trình oxi hod: Cu’? ——>Cu™ 4+2e
Quá trình khử: W”+3e——>N””
Cân bang: 3Cu + 8HNO3 — 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
c) Xác định số oxi hoá
chat khtr: Mg
chất oxi hoá: HNO:
Quá trình oxi hoá: Mg°”——>Mg'” 4+ 2e
Quá trình khử: 7W” +23e——>4N”'+2N + Nˆ
Cân băng:
23Mg + 60HNO3 > 23Mg(NO3)2 +4 N2O + 4NO + 2NO2 + 30H2O
DESO4
I PHAN TRAC NGHIEM (4d)
Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Á N›Os + H:O —> 2HNOa B 2HNO3 + 3H2S > 3S + 2NO + 4H2O
C HCl + NaOH > NaCl + H20 D 2Fe(OH)3 ——> Fe203 + 3H20
Cau 2: Cho phan ung oxi hoa - kht: Cl + KOH — KCI + KCIO3 + H20 Trong phan ting nay Clo dong
vai tro là
C Chất khử và chất oxi hoá D Chất môi trường phản ứng
Câu 3: Một nguyên tử X có câu hình electron là 1s22s?2p” Công thức hợp chất khí của X với hiđro là:
Câu 4: Đồng có 2 đồng vị là 5Cu (27%) và Cu (73%) Thanh phan % về khối lượng của Cu trong
CuSO¿ là (cho S = 32, O = 16)
Câu 5: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3p” Vị trí của X trong bảng tuần hoàn
là:
A Ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IIA B Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIA
C Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VA D Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA
Câu 6: Cho các phân tử: NaCl, MgCl;, AICh, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực (cho độ
âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al= 1,61, O = 3,44)
Câu 7: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxI hóa - khử?
A AluC3 + 12H20 — 4A1(OH)3 + 3CH4 B Mg + 2HCI > MgCl + Ho
C 2Na + 2H20 > 2NaOH + Hoe D 2F2 + 2H20 — 4HF + O2
Câu 8: Trong một phản ứng oxi hóa — khử, chất oxi hóa là:
A Chat không thay đổi số oxi hóa B Chất có số oxi hóa tăng
Câu 9: Cho các đại lượng, tính chất sau: (1) Bán kính nguyêntử (2) Độ âm điện (3) Tính bazơ của
hidroxit
(4) Nguyên tử khối (5) Số electron ở lớp ngoài cùng
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tinh chat nao tang?
Câu 10: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng
chung?
Câu 11: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tô R và hiđro là RHa Trong oxit mà R có hoá trị
cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
A 1sˆ2s°2p”3s73p' B 1s*2s*2p°3s' 3p* C 1s*2s*2p°3s° D 1s*2s*2p°3s73p'
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10