1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 2 đề thi HK1 môn Lịch sử và Địa lí 6 CTST có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Phạm Văn Chiêu

10 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 631,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian nào sau đây.. Một ngày đêm..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN CHIÊU

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO (Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề)

1 Đề số 1

Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng trong những câu sau (Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)

I ĐỊA LÍ

Câu 1 Trái Đất có dạng hình gì?

A Hình tròn B Hình vuông C Hình cầu D Hình bầu dục

Câu 2 Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là

A 6387 km B 6356 km C 6378 km D 6365 km

góc

A 23027’ B 27023’ C 66033’ D 33066’

Câu 4 Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?

A 21 giờ B 23 giờ C 24 giờ D 22 giờ

A 23027’ B 56027’ C 66033’ D 32027’

A Giờ giấc mỗi nơi mỗi khác B Hiện tượng mùa trong năm

C Ngày đêm nối tiếp nhau D Sự lệch hướng chuyển động

A Chuyển động xung quanh các hành tinh của Trái Đất

B Sự chuyển động tịnh tiến của Trái Đất

C Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất

D Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất

là do

A Ánh sáng Mặt Trời và của các hành tinh chiếu vào

B Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục

C Các thế lực siêu nhiên và thần linh hỗ trợ tạo nên

D Trục Trái Đất nghiêng trên một mặt phẳng quỹ đạo

trí?

A Hai cực B Hai chí tuyến C Xích đạo D Vòng cực

Trang 2

A Ngày ngắn hơn đêm B Ngày và đêm khác nhau

C Ngày dài hơn đêm D Ngày và đêm bằng nhau

A Càng tăng B Khác nhau theo mùa

C Càng giảm D Tùy theo mỗi nửa cầu

nào sau đây?

A Một ngày đêm B Một năm C Một tháng D Một mùa

A Các địa điểm nằm trên 2 vòng cực

B Ở 2 cực và vùng ôn đới

C Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến

D Các địa điểm nằm trên Xích đạo

nhiệt như nhau?

A Ngày 22/6 và ngày 22/12

B Ngày 21/3 và ngày 23/9

C Ngày 22/6 và ngày 22/12

D Ngày 22/3 và ngày 22/9

A Khó xác định B Dài nhất C Bằng ban đêm D Ngắn nhất

A Vòng cực B Cực C Chí tuyến D Xích đạo

II LỊCH SỬ

Câu 17 Vào khoảng thiên niên kỉ IV TCN, con người tình cờ phát hiện ra kim loại nào?

A Sắt B Chì C Bạc D Đồng đỏ

Câu 18 Xã hội nguyên thủy ở Việt Nam có những chuyển biến quan trọng vào thời gian nào?

A Hơn 5000 năm TCN

B Hơn 4000 năm TCN

C Hơn 3000 năm TCN

D Hơn 2000 năm TCN

Câu 19 Các nền văn hóa gắn với thời kì chuyển biến của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam

A Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun

B Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Óc Eo

C Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Núi Đọ

Trang 3

D Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Hoa Lộc

Câu 20 Công cụ lao động bằng chất liệu nào đã giúp người nguyên thủy mở rộng địa

bàn cư trú?

A Đá B Gỗ C Kim loại D Nhựa

Câu 21 Những nhà nước cổ đại đầu tiên của Trung Quốc đã ra đời trên vùng đất màu

mỡ của hai con sông nào?

A Sông Ấn và sông Hằng B Sông Ti-gơ-rơ và sông Ơ-phơ-rát

C Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang D Sông Mã và sông Cả

Câu 22 Thời cổ đại ở Trung Quốc kéo dài khoảng bao nhiêu năm?

A Khoảng 2000 năm B Khoảng 3000 năm

C Khoảng 4000 năm D Khoảng 5000 năm

Câu 23 Thời cổ đại ở Trung Quốc gắn với ba triều đại nối tiếp nhau là nhà Hạ, nhà

Thương và

A nhà Hán B nhà Tùy C nhà Đường D nhà Chu

Câu 24 Ai là người đã thống nhất Trung Quốc?

A Lã Bất Vi B Thương Ưởng C Triệu Cơ D Tần Doanh Chính

Câu 25 Từ năn 221 TCN – 206 TCN là thời gian tồn tại của triều đại nào ở Trung Quốc?

A Nhà Hán B Nhà Tần C Nhà Đường D Nhà Tùy

Câu 26 Trường phái tư tưởng nổi bật ở Trung Quốc cổ đại là gì?

A Lão giáo B Công giáo C Nho gia D Phật giáo

Câu 27 Chữ viết của người Trung Quốc là

A chữ tượng thanh B chữ tượng hình C chữ hình nêm D chữ Phạn

Câu 28 Đâu là phát minh của người Trung Quốc?

A Kĩ thuật làm giấy B Chữ số 0 C Chữ La-tinh D Bê tông

Câu 29 Lãnh thổ Hy Lạp cổ đại chủ yếu nằm ở phía nam

A bán đảo Đông Dương B bán đảo Ban-căng

C đảo Phú Quý D đảo Phú Quốc

Câu 30 Cảng biển nổi tiếng nhất của Hy Lạp cổ đại là

A cảng Hamburg B cảng Rotterdam

C cảng Antwer D cảng Pi-rê (Piraeus)

Câu 31 Hệ thống chữ viết của người Hy Lạp cổ đại gồm bao nhiêu chữ cái?

A 22 chữ cái B 23 chữ cái C 24 chữ cái D 25 chữ cái

Câu 32 Đâu là kiệt tác kiến trúc của Hy Lạp cổ đại?

A Đền A-tê-na B Nhà hát Đi-ô-ni-xốt

C Tượng thần Zeus D Đền Pác-tê-nông

Câu 33 Nơi phát sinh ban đầu của La Mã cổ đại là

A bán đảo I-ta-li-a B bán đảo Ả rập

Trang 4

C đảo Greenland D đảo Madagascar

Câu 34 Hình thức nhà nước ban đầu của La Mã cổ đại là gì?

A Nhà nước cộng hòa không có vua B Nhà nước cộng hòa có vua

C Nhà nước dân chủ D Nhà nước phong kiến

Câu 35 Hệ thống chữ La-tinh đã ra đời trên cơ sở tiếp thu chữ cái của người

A Ai Cập B Ấn Độ C Lưỡng Hà D Hy Lạp

Câu 36 Hệ thống chữ La-tinh bao gồm 26 chữ cái là nền tảng cho hơn

A 100 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay B 200 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay

C 300 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay D 400 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay

Câu 37 Chữ số của người La Mã có mấy chữ cái cơ bản?

A 4 chữ cái cơ bản B 5 chữ cái cơ bản

C 6 chữ cái cơ bản D 7 chữ cái cơ bản

Câu 38 Người La Mã đã xây dựng được những công trình kiến trúc đồ sộ, nguy nga nhờ phát minh ra

A sắt B thép C gạch D bê tông

Câu 39 Biểu tượng của La Mã cổ đại là gì?

A Quảng trường Rô-ma B Đường Áp-pi-a

C Chữ cái La-tinh D Chữ số La Mã

Câu 40 La Mã đã chuyển sang hình thức nhà nước đế chế từ năm nào?

A Năm 25 TCN B Năm 26 TCN C Năm 27 TCN D Năm 28 TCN

ĐÁP ÁN

7 D Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất 0,25

8 B Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục 0,25

10 A Ngày ngắn hơn đêm 0,25

11 C Càng giảm 0,25

13 D Các địa điểm nằm trên Xích đạo 0,25

Trang 5

14 B Ngày 21/3 và ngày 23/9 0,25

19 A Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun 0,25

21 C Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang 0,25

22 A Khoảng 2000 năm 0,25

24 D Tần Doanh Chính 0,25

28 A Kĩ thuật làm giấy 0,25

30 D Cảng Pi-rê (Piraeus) 0,25

34 A Nhà nước cộng hòa không có vua 0,25

36 B 200 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay 0,25

39 A Quảng trường Rô-ma 0,25

2 Đề số 2

Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng nhất trong những câu sau

I ĐỊA LÍ (3 ĐIỂM)

Câu 1 (0,5 đ) Theo giờ GMT lúc Luân Đôn là 10 giờ thì giờ Việt Nam là:

A 17 giờ B 18 giờ C 19 giờ D 20 giờ

Câu 2 (0,5 đ) Ở bán cầu Bắc từ ngày 23/9 đến ngày 21/3 hiện tượng ngày và đêm diễn ra thế nào?

Trang 6

A Ngày ngắn hơn đêm B Ngày và đêm khác nhau

C Ngày dài hơn đêm D Ngày và đêm bằng nhau

Câu 3 (0,25 đ) Cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất gồm có số lớp:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 4 (0,25 đ) Nơi tồn tại các thành phần tự nhiên như đất, đá, không khí, nước, sinh

vật… là lớp:

A Lớp nhân

B Lớp man-ti

C Lớp vỏ Trái Đất

D Lớp ngoài

Câu 5 (0,25 đ) Sự chuyển động của Trái Đất quay quanh trục không tạo ra hiện tượng

nào sau đây?

A Giờ giấc mỗi nơi mỗi khác B Hiện tượng mùa trong năm

C Ngày đêm nối tiếp nhau D Sự lệch hướng chuyển động

Câu 6 (0,25 đ) Nguyên nhân chủ yếu mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm

kế tiếp nhau là do

A Ánh sáng Mặt Trời và của các hành tinh chiếu vào

B Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục

C Các thế lực siêu nhiên và thần linh hỗ trợ tạo nên

D Trục Trái Đất nghiêng trên một mặt phẳng quỹ đạo

Câu 7 (0,25 đ) Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian nào sau đây?

A Một ngày đêm B Một năm C Một tháng D Một mùa

Câu 8 (0,25 đ) Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày và đêm dài như nhau?

A Các địa điểm nằm trên 2 vòng cực

B Ở 2 cực và vùng ôn đới

C Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến

D Các địa điểm nằm trên Xích đạo

Câu 9 (0,25 đ) Vào ngày nào trong năm ở hai nửa bán cầu đều nhận được một lượng

ánh sáng và nhiệt như nhau?

A Ngày 22/6 và ngày 22/12

B Ngày 21/3 và ngày 23/9

C Ngày 22/6 và ngày 22/12

D Ngày 22/3 và ngày 22/9

Câu 10 (0,25 đ) Khu vực nào sau đây có 6 tháng là ngày và 6 tháng là đêm trong một

năm?

A Vòng cực B Cực C Chí tuyến D Xích đạo

II LỊCH SỬ (7 ĐIỂM)

Trang 7

Câu 11 (0,5 đ) Lãnh thổ Hy Lạp cổ đại chủ yếu nằm ở phía nam

A bán đảo Đông Dương B bán đảo Ban-căng

C đảo Phú Quý D đảo Phú Quốc

Câu 12 (0,5 đ) Cảng biển nổi tiếng nhất của Hy Lạp cổ đại là

A cảng Hamburg B cảng Rotterdam

C cảng Antwer D cảng Pi-rê (Piraeus)

Câu 13 (0,5 đ) Hình thức nhà nước ban đầu của La Mã cổ đại là gì?

A Nhà nước cộng hòa không có vua B Nhà nước cộng hòa có vua

C Nhà nước dân chủ D Nhà nước phong kiến

Câu 14 (0,5 đ) Biểu tượng của La Mã cổ đại là gì?

A Quảng trường Rô-ma B Đường Áp-pi-a

C Chữ cái La-tinh D Chữ số La Mã

Câu 15 (0,5 đ) Hệ thống chữ La-tinh bao gồm 26 chữ cái là nền tảng cho hơn

A 100 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay B 200 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay

C 300 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay D 400 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay

Câu 16 (0,5 đ) Đông Nam Á là khu vực khá rộng, nằm ở phía:

A Đông Bắc Châu Á B Đông Châu Á

C Đông Nam Châu Á D Nam Châu Á

Câu 17 (0,5 đ) Đông Nam Á ngày nay có số quốc gia là:

A 9 B 10 C 11 D 12

Câu 18 (0,5 đ) Vương quốc phát triển nhất Đông Nam Á trong 7 thế kỉ đầu công nguyên

A Champa B Phù Nam

C Chân Lạp D Tha- Ton

Câu 19 (0,25 đ) Hệ thống chữ viết của người Hy Lạp cổ đại gồm bao nhiêu chữ cái?

A 22 chữ cái B 23 chữ cái C 24 chữ cái D 25 chữ cái

Câu 20 (0,25 đ) Đâu là kiệt tác kiến trúc của Hy Lạp cổ đại?

A Đền A-tê-na B Nhà hát Đi-ô-ni-xốt

C Tượng thần Zeus D Đền Pác-tê-nông

Câu 21 (0,25 đ) Nơi phát sinh ban đầu của La Mã cổ đại là

A bán đảo I-ta-li-a B bán đảo Ả rập

C đảo Greenland D đảo Madagascar

Câu 22 (0,25 đ) Hệ thống chữ La-tinh đã ra đời trên cơ sở tiếp thu chữ cái của người

A Ai Cập B Ấn Độ C Lưỡng Hà D Hy Lạp

Câu 23 (0,25 đ) Chữ số của người La Mã có mấy chữ cái cơ bản?

A 4 chữ cái cơ bản B 5 chữ cái cơ bản

Trang 8

Câu 24 (0,25 đ) Người La Mã đã xây dựng được những công trình kiến trúc đồ sộ, nguy nga nhờ phát minh ra

A sắt B thép C gạch D bê tông

Câu 25 (0,25 đ) La Mã đã chuyển sang hình thức nhà nước đế chế từ năm nào?

A Năm 25 TCN B Năm 26 TCN C Năm 27 TCN D Năm 28 TCN

Câu 26 (0,25 đ) Đông Nam Á là khu vực thuận lợi để phát triển cây lúa nước là do :

A Khu vực có nhiều mưa lớn B Khu vực có nhiều sông lớn

C khu vực có khí hậu mát mẻ, mưa nhiều D khu vực có khí hậu nhiệt đới gió mùa

Câu 27 (0,25 đ) Tên vương quốc cổ Tu-ma-sic thuộc lãnh thổ quốc gia nào hiện nay ở

Đông Nam Á

A Việt Nam B Lào C Thái Lan D Sin-ga-po

Câu 28 (0,25 đ) Khoảng thời gian ra đời của nhà nước Văn Lang:

A Từ khoảng thế kỉ VI TCN B Từ khoảng thế kỉ VII TCN

C Từ khoảng thế kỉ VIII TCN D Từ khoảng thế kỉ IX TCN

Câu 29 (0,25 đ) Phạm vi không gian của nhà nước Văn Lang

A Lưu vực các con sông lớn dọc đất nước

B Lưu vực sông lớn ở Bắc Bộ ngày nay

C Lưu vực các con sông ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ ngày nay

D Lưu vực các sông lớn ở Trung Bộ và Nam Bộ ngày nay

Câu 30 (0,25 đ) Tổ chức của nhà nước Văn Lang đứng đầu là:

A Pha ra ôn B Hoàng thượng C Thiên hoàng D Hùng vương

ĐÁP ÁN

1 A 0, 5

2 A 0, 5

3 B 0,25

Trang 9

14 A 0, 5

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 07:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w