1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lê Quý Đôn

10 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 645,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2021 - 2022

ĐỀ 1

Câu 1: Cho khoảng A = (-6; 0) và đoạn B= [-2; 4]

Tìm các tập hợp: AB , AB

Câu 2: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = x2+2x -3

Câu 3: Cho phương trình bậc hai x2 +2x –2m +3 = 0 (m là tham số) có 2 nghiệm x1, x2 Tìm m để biểu thức 3 3

x +x đạt giá trị lớn nhất

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(-1; -2), B(-2; 3), C(-3; 2)

Tìm tọa độ trung điểm đoạn BC và tọa độ trọng tâm tam giác ABC

Câu 5: Cho tam giác đều ABC có H là trung điểm đoạn BC M là hình chiếu H lên AB, I là trung điểm

đoạn HM

Chứng minh rằng: CM vuông góc AI

ĐÁP ÁN

Câu 1: (1 điểm)

AB =(-6; 4],

AB= [-2; 0)

Câu 2:( 1 điểm)

+ TXĐ: D = R ; Đỉnh: I(-1;-4)

+ Bảng biến thiên

+ Đồ thị

Câu 3: ( 1điểm)

+Phương trình có nghiệm  ’ = 2m-2  0 m  1

+ 3 3

x + x = -12m+10

 - 2 ( do m1)

Vậy: 3 3

x + x lớn nhất bằng -2 khi m = 1

Câu 4 (1 điểm)

Tọa độ trung điểm của BC

I ( 5

2

− ;5

2)

Tọa độ trọng tâm: G(-2; 1)

Câu 5 (1 điểm)

Trang 2

+ giả sử AB = a ta có AH = 3

2

a

,

AM = 3

4a, HM= 3

4

a

( : AH CH, AM HM);

1

2

1

2

do

AH HM AM CH

Kết luận

ĐỀ 2

Câu 1 Cho hình bình hành ABCD có tâm O Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A AC = BD B AB = DC C OA = − OC D AD = BC

Câu 2 Tìm tập nghiệm của phương trình: x x− =1 1−x

A S =  B S = − 1 C S = 1 D S = 0

Câu 3 Cho hình chữ nhật ABCD có AB=3 cm, BC=4 cm Tính độ dài của véc tơ BA BC +

Câu 4 Khi đo chiều dài của một cây cầu, các kĩ sư thu được kết quả là a=372,7362m0,001m Tìm

số quy tròn của số gần đúng 372, 7362

A 372,736 B 372,73 C 372,74 D 372,737

Câu 5 Cho hai điểm phân biệt A và B có I là trung điểm đoạn AB, M là điểm bất kì Mệnh đề nào dưới

đây sai?

A AB + 2 IA = 0 B MA MB+ =2MI C IA IB + = 0 D MA MB + = MI

Câu 6 Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G Tính góc giữa hai véc tơ GAGB

A 900 B 1500

C 1200 D 600

Câu 7 Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x R x; 20”

A “ x R x; 2 ” B “0  x R x; 2 ” C “0  x R x; 2= −1” D “ x R x; 2 ” 0

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=3x m+ −1 cắt trục Ox tại điểm có hoành

độ x = -1

Câu 9 Cho tập hợp A = − 1;0;2 và tập hợp B =1;2;3 Tìm tập hợpAB

A A =B  2 B A = −B  1;0;1;2;3

 

Trang 3

Câu 10 Cho hàm số

3x-5 x 0 ( )

2 2 2 x 0

khi

f x





=

− +  Tính f(0).

A f(0)=5 B f(0)= −5 C f(0)=0 D f(0)=2

Câu 11 Tìm tập xác định của hàm số = + −

1

A D ( ;= 1 +) \ 1 

3 B D [ ;= 1 +) \ 1 

3 C D [ ;= 1 +) \ 1 −

3 D D R \ 1 =  

Câu 12 Cho tam giác ABC có M là trung điểm của cạnh AB, N là điểm trên cạnh AC sao cho

AN = 2 NC, I là trung điểm của đoạn MN Phân tích véc tơ AI theo véc tơ ABAC

AI = AB+ AC

Câu 13 Cho tam giác ABC có AB=6 cm, AC=3 cm, BAC 600

= , M là điểm thỏa mãn MB+2MC= 0

Tính độ dài đoạn AM

A AM =2 3cm B AM = 2 2 cm C AM = cm 5 D AM = 3 cm

Câu 14 Tìm giá trị của c để đồ thị ( P) của hàm số y = x 2 + 2 x c + có đỉnh I(-1,2)

A c =3 B c = −1 C c = −3 D c =5

Câu 15 Tìm nghiệm của hệ phương trình: 2 3

x y

− = + = −

1

x

y

=

1 1

x y

=

1 1

x y

= −

1 1

x y

= −

= −

Câu 16 Tìm a và b để đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑎𝑥2+ 𝑏𝑥 − 3 đi qua điểm 𝐴(2; 5) và có trục đối xứng là

đường thẳng 𝑥 = −1

A 𝑎 = −1; 𝑏 = −2 B 𝑎 =1

4; 𝑏 = 1

2 C 𝑎 = 1; 𝑏 = 2 D 𝑎 =

−1

4; 𝑏 = −1

2

Câu 17 Cho hình thang ABCD vuông tại A và B có AD = 6a, BC = 3a và AB = 3a Gọi M là điểm thuộc cạnh AB sao cho MA = a Tính T = (𝑀𝐷⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 4𝑀𝐶⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ) 𝐶𝐷⃗⃗⃗⃗⃗

A T = −75a2 B T = 33a2 C T = −33a2 D T = 75a2

Câu 18 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 3), B(0; −3) và C(2; −6) Tìm tọa độ

trọng tâm G của  ABC

A G(6; −6) B G(−2; 2) C G(3; −3) D G(2; −2)

Trang 4

Câu 19 Một cái cổng hình parabol dạng 𝑦 = −1

4𝑥2 có chiều rộng d = 8m Tính chiều cao h của cổng (xem hình minh họa)

A ℎ = 4 𝑚 B ℎ = −4 𝑚

C ℎ = 16 𝑚 D ℎ = 4√2 𝑚

Câu 20 Cho hai tập hợp A = [𝑚 − 1; 𝑚 + 5] và B = (−∞; 4)

Tìm tất cả các giá trị của m để 𝐴 ∩ 𝐵 = ∅

Câu 21 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 𝑓(𝑥) = (𝑚 − 5 )𝑥 + 3 đồng biến trên 𝑅

A 𝑚 > 5 B 𝑚 > 0 C 𝑚 ≥ 5 D 𝑚 < 5

Câu 22 Tìm tập nghiệm S của phương trình √2𝑥 + 3 = 6 − 𝑥

A 𝑆 = {3} B 𝑆 = {11; 3} C 𝑆 = {1} D 𝑆 = {1; 9}

Câu 23 Cho tam giác ABC vuông tại 𝐶 và có CAB̂ = 300 Tính góc giữa hai vectơ BA⃗⃗⃗⃗⃗ và BC⃗⃗⃗⃗⃗

A (BA⃗⃗⃗⃗⃗ , BC⃗⃗⃗⃗⃗ ) = 300 B (BA⃗⃗⃗⃗⃗ , BC⃗⃗⃗⃗⃗ ) = 1200 C (BA⃗⃗⃗⃗⃗ , BC⃗⃗⃗⃗⃗ ) = 1500 D (BA⃗⃗⃗⃗⃗ , BC⃗⃗⃗⃗⃗ ) =

600

Câu 24 Cho tam giác ABC, gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh BA và BC Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A MN⃗⃗⃗⃗⃗⃗ và AB⃗⃗⃗⃗⃗ cùng phương B MN⃗⃗⃗⃗⃗⃗ và AC⃗⃗⃗⃗⃗ cùng phương

C MN⃗⃗⃗⃗⃗⃗ và BC⃗⃗⃗⃗⃗ cùng phương D MN⃗⃗⃗⃗⃗⃗ và 𝐴𝑁⃗⃗⃗⃗⃗⃗ cùng phương

Câu 25 Cho hình bình hành ABCD Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A CB⃗⃗⃗⃗⃗ + CD⃗⃗⃗⃗⃗ = BA⃗⃗⃗⃗⃗ B CB⃗⃗⃗⃗⃗ + CD⃗⃗⃗⃗⃗ = AD⃗⃗⃗⃗⃗ C CB⃗⃗⃗⃗⃗ + CD⃗⃗⃗⃗⃗ = CA⃗⃗⃗⃗⃗ D CB⃗⃗⃗⃗⃗ + CD⃗⃗⃗⃗⃗ =

BD

⃗⃗⃗⃗⃗

Câu 26 Tìm nghiệm của hệ phương trình {2𝑥 + 𝑦 = −1

3𝑥 − 2𝑦 = 9

A {𝑥 = −1

𝑥 = 1

𝑥 = −1

𝑥 = 3

𝑦 = 0

Câu 27 Chiều rộng của một mảnh đất hình chữ nhật là 𝑎̅ = 9,847 ± 0,01𝑚 Tìm số qui tròn của số gần

đúng 9,847

Caâu 28 Cho hai tập hợp A = {1; 3; 5} và B = {4; 5; 6} Tìm 𝐴 ∪ 𝐵

C 𝐴 ∪ 𝐵 = {1; 3; 4; 6} D 𝐴 ∪ 𝐵 = {1; 2; 3; 4; 5; 6}

Câu 29 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A 10 là số nguyên tố B 15 chia hết cho 2 C 12 là số vô tỉ D 5 là số lẻ

Câu 30 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 8a và AD = 6a Tính T = |AD⃗⃗⃗⃗⃗ − AB⃗⃗⃗⃗⃗ |

Trang 5

A T = 100a2 B T = 10a C T = 14a D T = 2a

ĐÁP ÁN

ĐỀ 3

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: Phương trình 2 3 3

x x

x x có bao nhiêu nghiệm?

Câu 2: Cho tập hợp A=3; 4;7;8 ; B=4;5;6;7 Xác định tập hợp \A B

A  4;7 B  5;6 C  3;8 D 3; 4;5;6;7;8 

Câu 3: Đồ thị hàm số y=ax+b đi qua điểm M( ) ( )1; 4 ;N 2;7 Giá trị a b+ là:

Câu 4: Tập nghiệm của phương trình x2−7x−21= x− 1

A S=  B S = − 2 C S = 10 D S = − 2;10

Câu 5: Cho ∆ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của đoạn thẳng BC Đẳng thức nào sau đây SAI ?

A GB GC+ =2GI B 1

3

IG= IA C GA GB GC+ + = D 0 GA= −2GI

Câu 6: Tìm nghiệm của hệ phương trình 5 0

x y

x y

+ − =

 − − =

A (2; 2) B ( 3; 2)− − C (2;3) D (3; 2)

Câu 7: Cho hình chữ nhật ABCD có AD=7,CD=3, khi đó AD CD bằng:

Câu 8: Cho lục giác đều ABCDEF Số các vectơ bằng OA có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác:

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;3), (2; 5).B − Tìm tọa độ của vectơ AB

A AB = −( 1;8) B AB =(1; 8− ) C AB =(3; 2− ) D AB =(2; 15− )

Trang 6

Câu 10: Cho hàm số 2

2 3

y= − +x x+ có đồ thị ( )P Chọn khẳng định SAI ?

A Đồ thị nhận đường thẳng x = − làm trục đối xứng 1

B Hàm số đồng biến trên (− và nghịch biến trên ;1) (1; + )

C Parabol ( )P luôn đi qua điểm A( )0;3

D Parabol ( )P có tọa độ đỉnh I( )1; 4

Câu 11: Cho tập hợp A=( )2;5 ; B= − 4;3) Xác định tập hợp AB

A −4;5) B ( )3;5 C −4; 2) D ( )2;3

Câu 12: Tìm tọa độ đỉnh parabol 2

6 5

y= − +x x

A I(0; 5− ) B I( )3; 4 C I( )1;0 D I( )1;5

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a=(3;5),b= −( 1; 4) Tìm tọa độ của vectơ u= + a b

A u =(4;1) B u = − −( 4; 1) C u =(2;9) D u =(4;9)

Câu 14: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

A CA BA− =BC B BA BC− =AC C ABAC=BC D AB BC+ = AC

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 2; 4), (1;5).− B Tìm tọa độ điểm E sao cho AE=2AB

A E(8; 6) B E(4; 6) C E(4; 2).− D E(8; 2).−

Câu 16: Cho parabol( )P :y =ax2 +bx c có đồ thị như hình bên Phương +

trình của parabol này có

A a 0,b  0,c 0

B a 0,b 0,c 0

C a 0,b 0,c  0

D a  0,b 0,c 0

Câu 17: Với giá trị nào của m thì phương trình 2 ( ) 2

xm+ x m+ + = có hai nghiệm phân biệt?

A

11 4

m =

B

11 4

m 

C

11 4

m  −

11 4

m 

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−2; 4 ,) ( ) (B 1;3 ,C −5; 2) Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

A G −( 6;9) B 3;9

2

 

  C G −( 3; 2) D G −( 2;3)

Trang 7

A E = − 5;1;3 B E =1;3;5 C E = − − 3; 1;5 D E = − − −  5; 3; 1

Câu 20: Tìm tập xác định của hàm số 22018

5 6

x y

=

− +

A ( )2;3 B D = \ 2;3  C D = 2;3 D D = \ 2018 

II Phần tự luận

Bài 1 (2.0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=x2+2x−3

Bài 2 (1.0 điểm) Giải phương trình 2x2+ − = + x 11 x 1

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm

II Phần tự luận

Bài 1 :

Trục đối xứng: x = −1

Bảng biến thiên:

x − -1 +

y

+ +

-4

Đồ thị hàm số cắt Oxtại hai điểm (− 3;0 , 1;0) ( ); cắt Oytai điểm (0; 3 − ); đi qua điểm (− − 2; 3)

(Lưu ý: học sinh có thể lập bảng giá trị để tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số)

Đồ thị: vẽ đúng

Bài 2 :

( )

2

2 2

1 0

x

+ 





2

1

12 0

x

 −

 

Trang 8

1 3 4

x

x

x

 −

 = −

 =

4

x

 = Vậy phương trình có nghiệm x = 4

ĐỀ 4

Bài 1

a Tìm tập xác định của hàm số y = − + x 3 x − 5.

b Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x2 + 4 x + 3

Bài 2

a Cho tam giác ABC có I là trung điểm của AB, M là trung điểm của CI, N là điểm trên cạnh BC sao

cho CN = 2 NB Chứng minh rằng: 3 4 2

2CN+ CM =CA+ CB

b Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho A (1; 1), (1;4), ( 1;0) − B C − Tìm tọa độ của vectơ AC BC và ,

chứng minh tam giác ABC vuông tại C

Bài 3 Giải phương trình (x+4 3) x2 + =1 x2 + + x 4

ĐÁP ÁN

Bài 1 :

a) HSXĐ  −  x 5 0

5

x

 

TXĐ D  =  5; + )

b) Tọa độ đỉnh I − − ( 2; 1 )

Bảng biến thiên

Đồ thị

Bài 2

a) VT =CB+2CI

=CB CB CA+ + =2CB CA VP+ =

b) AC= −( 2;1 ;) BC= − −( 2; 4)

AC BC = − =4 4 0

Suy ra AC BC⊥ Vậy tam giác ABC vuông tại C

Bài 3:

(x 4)( 3x2 1 1) x2

Trang 9

2

11 3

2

2

x

x

x

 −

=



Vậy 0; 11 41 .

2

S=  − + 

2

3

4

x

x

2

0

1 1

x x x

 =

=

2 2

x



Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 07:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm