Không cần viết PTHH Câu 5 1 điểm: Viết PTHH và cho biết hiện tượng xảy ra khi nhỏ dung dịch natri hidroxit NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch sắt III clorua FeCl3 Câu 6 3 điểm: 6.1 Hòa t[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS CẨM BÌNH
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 9 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: Dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt nhôm và sắt?
A HCl B Cu(NO3)2
C NaCl D NaOH
Câu 2: Chất nào sau đây tác dụng với nước làm cho quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A CO2 B N2O5
C SO2 D BaO
Câu 3: Cho Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất khí nào sau đây?
A H2S B H2
C SO3 D SO2
Câu 4: Dãy các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần?
A Mg, K, Al, Na B K, Na, Mg, Zn
C Na, Mg, Al, K D Al, K, Na, Mg
Câu 5: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành muối và nước?
A NaOH và HCl B NaOH và CaCl2
C Zn và HCl D Na2CO3 và Mg(OH)2
Câu 6: Nhôm được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
A Al(OH)3 B AlCl3
C Al2O3 D Al2(SO4)3
Câu 7: Dãy oxit nào dưới đây đều là oxit bazơ?
A CO2, SO2, N2O5 B Na2O, N2O5, MgO
C Na2O, CaO, MgO D CaO, CO2, Na2O
Câu 8: Cho 11,2 gam canxi oxit tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohiđric Số mol axit clohiđric đã phản
ứng là
A 0,4 mol B 0,2 mol
C 0,5 mol D 0,6 mol
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9 (1 điểm): Nêu phương pháp hóa học để nhận biết ba dung dịch không màu đựng trong ba lọ riêng
biệt: H2SO4, NaOH, NaCl Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có)
Câu 10 (2 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
Câu 11 (3 điểm): Cho một lượng magie phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch axit clohiđric (HCl), sau
phản ứng thu được 5,6 lít khí hiđro (đktc)
Trang 2a Tính khối lượng magie đã tham gia phản ứng
b Tính khối lượng muối sinh ra sau phản ứng
c Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối sau phản ứng
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 9 (TH)
- Trích một lượng nhỏ vừa đủ các dung dịch vào các ống nghiệm
- Nhúng quỳ tím vào các ống nghiệm đựng sẵn mẫu nhận biết
+ Quỳ tím chuyển sang màu đỏ: H2SO4
+ Quỳ tím chuyển sang màu xanh: NaOH
+ Quỳ tím không chuyển màu: NaCl
Bài 10 (TH)
0
0
t
t
Bài 10 (TH)
2
5, 6
0, 25
22, 4
H
PTHH: Mg2HClMgCl2H2
a Theo phương trình, nMg = nH2 = 0,25 mol
0, 25.24 6
Mg
b Theo phương trình, nMgCl2 = nH2 = 0,25 mol
2 0, 25.95 23, 75
MgCl
c mH2 = 0,25.2 = 0,5 gam
Ta có: mdd spu = mMg + mdd HCl – mH2 = 6 + 200 – 0,5 = 205,5 gam
2
23, 75
% 100% 11,56%
205,5
MgCl
ĐỀ SỐ 2
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chọn một trong các chữ cái A, hoặc B,C, D trước câu lựa chọn đúng và trả lời vào phần bài làm
Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
A Zn
B Ca
C Fe
Trang 3D Cu
Câu 2: Chất nào tác dụng với nước tạo thành dung dịch Bazo?
A Na2O
B CuO
C Al2O3
D Fe3O4
Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại phân đạm
A KCl
B CO(NH2)2
C K2CO3
D Ca3(PO4)2
Câu 4: Kim loại không phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2 là
A Fe
B Zn
C Ag
D Mg
Câu 5: Hiện tượng sủi bọt khí xuất hiện khi cho kim loại magie vào dung dịch nào?
A NaCl
B Al2(SO4)3
C KNO3
D HCl
Câu 6: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Fe(OH)3 bởi nhiệt là
A Fe và H2O
B FeO và H2O
C Fe2O3 và H2O
D Fe3O4 và H2O
Câu 7: Ở các nhà máy sản xuất axit, trong quá trình vận chuyển đi lưu trữ vào kho chứa hay đi tiêu thụ người
ta có thể đựng axit nào trong các bình bằng nhôm mà không sợ bị hư hỏng?
A H2SO4 loãng
B HCl loãng
C H2SO4 đặc nóng
D HNO3 đặc nguội
Câu 8: Cho 5,4 gam nhôm tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư Thể tích khí H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là
A 6,72 lít
B 4,48 lít
C 67,2 lít
D 7,2 lít
PHẦN TỰ LUẬN
Trang 4Câu 9:
Viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển đổi hóa học sau và ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có:
Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe
Câu 10:
Bằng phương pháp hóa học, em hãy nhận biết bốn dung dịch: Ca(OH)2, KOH, KNO3, Na2SO4 đựng trong 4
lọ mất nhãn Viết phương trình hóa học xảy ra nếu có
Câu 11:
Hòa tan hết 12 gam một kim loại hóa trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng 2M thu được 6,72 lít khí H2
a Xác định kim loại cần tìm
b Viết phương trình phản ứng cụ thể
c Tính thể tích dung dịch axit cần dùng
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 9
(1) Fe + Cl2 → FeCl3
(2) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
(3) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
(4) Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
Câu 10:
Lấy lần lượt 4 dung dịch trên vào 4 ống nghiệm riêng biệt
Thả quì tím lần lượt vào các dung dịch trên
- Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh là Ca(OH)2; KOH (I)
- Dung dịch không làm chuyển màu quỳ tím là KNO3, Na2SO4 (II)
(I) tác dụng với CO2
- Dung dịch tác dụng với CO2 xuất hiện kết tủa trắng => Ca(OH)2
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
- Dung dịch tác dụng với CO2 nhưng không xuất hiện hiện tượng => KOH
2KOH + CO2 → K2CO3 + H2O
(II) tác dụng với BaCl2
- Dung dịch tác dụng với BaCl2 xuất hiện kết tủa trắng => Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl
- Dung dịch không tác dụng với BaCl2 => KNO3
Câu 11:
a M + H2SO4 → MSO4 + H2
n H2 = 6,72 : 22,4 = 0,3 mol
(1) n M = n H2 = 0,3 mol
MM = 12 : 0,3 = 40
Trang 5M là Canxi
b Ca + H2SO4 → CaSO4 + H2
c (2) n H2SO4 = n Ca = 0,3 mol
V H2SO4 = n : CM = 0,3 : 2 = 0,15 lít = 150ml
ĐỀ SỐ 3
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy chọn và ghi lại mẫu tự ở đầu phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Để làm sạch dung dịch muối AlCl3 có lẫn CuCl2 người ta dùng chất nào sau đây?
A HCl
B Mg
C AgNO3
D Al
Câu 2: Dãy gồm các chất đều là các bazo bị nhiệt phân hủy là
A Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3
B NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
C NaOH, KOH, Al(OH)3, Ba(OH)2
D Ca(OH)2, NaOH, Fe(OH)2, Mg(OH)2
Câu 3: Có 3 kim loại : sắt, nhôm, đồng Để nhận biết mỗi kim loại người ta có thể thêm dung dịch
A H2SO4 và HCl
B NaOH và Ba(OH)2
C NaOH và HCl
D NaOH và NaNO3
Câu 4: Trường hợp nào tạo chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch của các cặp chất sau?
A K2SO4 và AlCl3
B AgNO3 và NaCl
C BaCl2 và NaNO3
D KCl và Na2CO3
Câu 5: Cặp chất nào sau đây có phản ứng tạo thành sản phẩm là chất khí
A Dung dịch Na2CO3 và dung dịch HCl
B Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2
C Dung dịch KOH và dung dịch MgCl2
D Dung dịch KCl và dung dịch AgNO3
Câu 6: Cho 11 gam hỗn hợp hai kim loại gồm kẽm và đồng vào dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí và
m gam chất rắn Hỏi m có giá trị bao nhiêu?
A 2,5 gam
B 3,5 gam
C 4,5 gam
D 6,5 gam
II TỰ LUẬN
Trang 6Câu 1: Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau
(ghi điều kiện phản ứng nếu có)
Al2(SO4)3 → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các lọ dung dịch mất nhãn sau: H2SO4, NaNO3, NaOH,
Na2SO4
Câu 3: Trung hòa hoàn toàn 500 ml dung dịch KOH 1M bằng dung dịch H2SO4 20%
a Viết phương trình hóa học
b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng
c Nếu cho lượng dung dịch KOH trên tác dụng vừa đủ với dung dịch MgCl2 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
(Cho K = 39; O = 16; H = 1; S = 32; Mg = 24; Cl = 35,5; Zn = 65; Cu = 64)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
I TRẮC NGHIỆM
II TỰ LUẬN
Câu 1:
(1) Al2(SO4)3 + BaCl2 → AlCl3 + BaSO4
(2) AlCl3 + NaOH → Al(OH)3 + NaCl
(3)Al(OH)3 → Al2O3 + H2O
(4) 2Al2O3 → 4Al + 3O2
Câu 2:
Lấy lần lượt các chất trên vào các ống nhiệm riêng biệt
Lần lượt thả giấy quỳ tím vào các dung dịch trên
+ Dung dịch làm quì tím chuyển sang xanh là NaOH
+ Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu đỏ là H2SO4
+ Dung dịch không làm chuyển màu quì tím là NaNO3, Na2SO4
Cho 2 dung dịch còn lại tác dụng với BaCl2
Dung dịch tạo kết tủa trắng sau phản ứng là Na2SO4
Còn lại là NaNO3
Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl
Câu 3:
a 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O (1)
b n KOH = CM V = 0,5 1 = 0,5 mol
(1) n H2SO4 = ½ n KOH = 0,25 mol
=> m H2SO4 = 0,25 98 = 29,5 gam
m dd H2SO4 = m ct : C% = 29,5 : 20% = 147,5 gam
c Ta có phương trình:
2KOH + MgCl2 →2KCl + Mg(OH)2 (2)
n Mg(OH)2 = ½ n KOH = 0,25 mol
Trang 7=> m Mg(OH)2 = 0,25 58 = 14,5 gam
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 (1,5 điểm): Cho các chất sau:
ZnO, Cu, Fe(OH)2, BaCO3, K2SO4
Chất nào tác dụng được với dung dịch HCl loãng? Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu 2 (2,0 điểm): Thực hiện chuỗi phương trình hóa học sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
Câu 3 (1,5 điểm): Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học:
NaOH, KCl, K2SO4, H2SO4
Viết các phương trình hóa học xảy ra
Câu 4 (1,5 điểm):
X là một kim loại có độ hoạt động hóa học yếu hơn Na nhưng mạnh hơn Fe Hãy chọn một kim loại phù hợp với điều kiện trên và viết phương trình hóa học xảy ra của X với dung dịch CuSO4 Nêu hiện tượng xảy ra
Câu 5 (1,0 điểm):
Em hãy cho biết hình bên biểu diễn thí nghiệm điều chế chất khí nào trong phòng thí nghiệm? Viết phương trình phản ứng và nêu hiện tượng xảy ra trong cốc nước
Câu 6 (2,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn 20,25 gam kẽm oxit (ZnO) bằng dung dịch HCl 2M thì thu được dung
dịch A
a) Viết phương trình phản ứng
b) Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng
c) Lượng HCl trên hòa tan vừa đủ 6 gam một kim loại hóa trị II Hãy cho biết tên và kí hiệu hóa học của kim loại này
(Cho Zn = 65; O = 16; H = 1; Cl = 35,5; Ca = 40; Mg = 24; Ba = 137)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 Câu 1 (TH):
- Các chất tác dụng với dung dịch HCl loãng là ZnO, Fe(OH)2, BaCO3
- PTHH:
2
O 2
Câu 2 (TH):
0 2
(2)
(3)
t
Câu 3 (TH):
- Trích một lượng nhỏ các mẫu nhận biết vào các ống nghiệm
- Nhúng quỳ tím vào các ống nghiệm chứa mẫu nhận biết
Trang 8+ Quỳ tím chuyển sang màu xanh: NaOH
+ Quỳ tím không đổi màu: KCl, K2SO4
+ Quỳ tím chuyển sang màu đỏ: H2SO4
- Cho dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm làm quỳ tím không đổi màu
+ Xuất hiện kết tủa trắng: K2SO4
+ Không có hiện tượng: KCl
PTHH: K SO2 4BaCl2 BaSO42KCl
Câu 4 (TH):
- Kim loại được chọn là Mg
- PTHH:MgCuSO4 Mg OS 4Cu
- Hiện tượng:
+ Màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần
+ Xuất hiện lớp kim loại màu đỏ đồng bám trên thanh Mg
Câu 5 (TH):
- Hình bên biểu diễn khí SO2 trong phòng thí nghiệm
- PTHH:
- Hiện tượng xảy ra trong cốc nước: xuất hiện khí không màu thoát ra, sục bọt khí trong cốc nước, một lượng nhỏ khí SO2 tan trong nước
Câu 6 (VD):
20, 25
0, 25 81
ZnO
a) ZnO2HClZnCl2H O2
b) Theo phương trình: nHCl = 2nZnO = 0,5 mol
0, 5
0, 25 ( ) 2
HCl
c) Gọi kim loại cần tìm là M
PTHH: M2HClMCl2H2
Theo phương trình: 1 1.0, 5 0, 25
M HCl
6 24
0, 25
M
M
Vậy M là Magie (Mg)
ĐỀ SỐ 5
Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành các PTHH sau:
A MgSO4 + NaOH →
B CuO + HCl →
C AgNO3 + Zn →
Trang 9D Fe(OH)3 →
Câu 2(1 điểm): Hãy viết PTHH:
a, Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm
b, Sản xuất nhôm (Al) từ quặng boxit có thành phần chủ yếu là Al2O3
Câu 3(2 điểm): Bằng phương pháp hóa học (chỉ được dùng quỳ tím) hãy nhận biết các dung dịch sau đựng
trong các lọ mất nhãn: NaCl, NaOH, HCl, Na2CO3
Câu 4(1 điểm):
Cho các kim loại sau: Ag, Na, Fe, Cu Hãy cho biết kim loại nào:
a, Tác dụng được với nước
b, Tác dụng được với dung dịch H2SO4
c, Tác dụng được với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu
(Không cần viết PTHH)
Câu 5 (1 điểm): Viết PTHH và cho biết hiện tượng xảy ra khi nhỏ dung dịch natri hidroxit (NaOH) vào ống
nghiệm đựng dung dịch sắt (III) clorua (FeCl3)
Câu 6 (3 điểm):
6.1 Hòa tan 12,4g natri oxit (Na2O) vào nước được 0,2 lít dung dịch natri hidroxit (NaOH)
a, lập PTHH của phản ứng
b, Xác định nồng độ mol của dung dịch NaOH thu được
6.2 Cho 210,7 g dung dịch KOH phản ứng vừa đủ với 300g dung dịch FeCl3, sau phản ứng thu được 10,7g Fe(OH)3 Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5 Câu 1 (TH):
a) MgSO42NaOHMg OH( )2Na SO2 4
b) uO2HClCuCl2H O2
c) 2AgNO3ZnZn NO( 3 2) 2Ag
d) 2 e(F OH)3t0F Oe2 33H O2
Câu 2 (TH):
a) 2KMnO416HCl2KCl2MnCl25Cl28H O2
b) 2Al O2 3 c i lit dpncr o 4Al3O2
Câu 3 (TH):
- Trích một lượng nhỏ vừa đủ các mẫu nhận biết vào các ống nghiệm
- Nhúng giấy quỳ tím vào các ống nghiệm đựng mẫu nhận biết
+ Quỳ tím không chuyển màu: NaCl
+ Quỳ tím chuyển màu xanh: NaOH và Na2CO3
+ Quỳ tím chuyển màu đỏ: HCl
- Nhỏ dung dịch HCl vào 2 ống nghiệm làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
+ Không hiện tượng: NaOH
Trang 10+ Xuất hiện khí không màu thoát ra: Na2CO3
PTHH: NaOHHClNaClH O2
Câu 4 (TH):
a) Kim loại tác dụng với nước là Na
b) Kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 là Fe
c) Kim loại tác dụng được với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu là Fe
Câu 5 (TH):
- PTHH: 3NaOHFeCl3F OHe( )33NaCl
- Hiện tượng:
+ Màu nâu đỏ của dung dịch FeCl3 nhạt dần
+ Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
Câu 6 (VD):
6.1)
2
12, 4
0, 2 62
Na O
a) PTHH: Na O2 H O2 2NaOH
b) Theo phương trình hóa học,
6.2) PTHH: 3 OK H3 eF Cl3 F OHe( )33KCl
Ta có:
mdung dịch sau phản ứng =
O e( ) 210, 7 300 10, 7 500
dd K H dd FeCl F OH
3
e( )
10, 7
0,1 107
F OH
Theo phương trình hóa học,
3
3 3.0,1 , 3
KCl F OH
0, 3.74, 5 22, 35
22, 35
% 100% 4, 47%
500
KCl
KCl
C
Trang 11Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí