Phòng gd huyện kiến thụyTrườg thcs tú sơn đề kiểm tra chương I Hình học 9 Thời gian 45phútkhông kể thời gian giao đề Đề số 1 Phần I.. Phòng gd huyện kiến thụyTrườg thcs tú sơn đề kiểm tr
Trang 1Phòng gd huyện kiến thụy
Trườg thcs tú sơn đề kiểm tra chương I (Hình học 9)
Thời gian 45phút(không kể thời gian giao đề)
(Đề số 1)
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm)
* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng
Bài1(2điểm) Cho DEF có D = 900, đường cao DI
a)sinE bằng
A B C
DF
DE
DE
DI
EI DI
b)tgE bằng
A B C
DF
DE
EI
DI
DI EI
c)cosF bằng
A B C
EF
DE
EF
DF
IF DI
d)cotgF bằng
A B C
IF
DI
DF
IF
DI IF
Bài2(1điểm) Cho ABC có A = 900,AB = 2cm, AC = 1cm, đường cao AH
a)Cạnh BC bằng
A 6cm B 5cm C 5cm
b)Đường cao AH bằng
A 2cm B 3cm C cm
5 2
Phần II Tự luận(7điểm)
Bài 3 Cho ABC vuông tại A, AB =3cm, BC = 5cm Đường cao AH
a) Tính HC, AH
ơ
b)Tính tgC, từ đó suy ra số đo góc C và góc B
c)Tia phân giác của góc A cắt BC ở E Tính BE và CE
*Ghi chú: - Có thể sử dụng bảng lượng giác
- Biểu điểm Bài 3: Hình vẽ 0,5 điểm
Câu a 2điểm Câu b 2,5 điểm Câu c 2điẻm
F D
E
I
Trang 2Phòng gd huyện kiến thụy
Trườg thcs tú sơn đề kiểm tra chương I (Hình học 9)
Thời gian 45phút(không kể thời gian giao đề)
(Đề số 2)
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm)
* Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng
Bài1(1điểm)
1 Trong các bộ ba số đo sau, bộ nào lá số đo ba cạnh của một tam giác vuông
A 1cm; 2cm; 3cm B 2cm; 3cm; 4cm
C 3cm; 4cm; 5cm D 4cm; 5cm; 6cm
2 Sắp xềp các tỉ số lượng giác:sin240 ; cos35o; sin540 theo thứ tự tăng dần ta được
A sin240 ; cos35o; sin540 B sin240 ; sin540; cos35o
C sin540; cos35o; sin540 D cos35o; sin540; sin240
Bài2(2điểm).Cho hình vẽ
1 x bằng
A 27 B 3 3 C 3
2 y bằng
A 6 B 6 C
2
3 3
3 Sin bằng
A 2 B C
2
1
2 3
4 bằng
A 300 B 600 C 450
Phần II Tự luận(7điểm)
Bài3 Cho ABC vuông tại A, AB =6cm, AC = 4,5cm Đường cao AH
a)Tính BC, AH
b)So sánh sinB, sinC
c)Lấy M bất kì trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC là P và Q.chứng minh PQ= AM
Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất?
*Ghi chú: Biểu điểm Bài 3: Hình vẽ 0,5 điểm
Câu a 2điểm Câu b 2,5 điểm Câu c 2điểm
6 x
Trang 3Phòng gd huyện kiến thụy
Trườg thcs tú sơn đề kiểm tra số I (Đại số 9)
Thời gian 45phút(không kể thời gian giao đề)
(Đề số 1)
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm)
* Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng(mỗi ý 0,5điểm)
1)Biết x = 2, thế thì x bằng
2) 2 = a khi
a
A a 0 B a 0 C a 0 D a = 0
3)So sánh 2 3và 3 2 ta được
A 2 3 3 2 B 2 3 3 2 C 2 3= 3 2 D 2 3 3 2
4) Rút gọn 2 , ta được
) 2 3
A 3 - 2 B 2 - 3 C 1 D -1
5)Rút gọn( 3- 2)( 3+ 2), ta được
6)Trong các số sau, số nào là căn bậc hai số học của 9 :
2 ; ; - ;
-)
3
3 (3 )2 2
3
A 2 ;
)
3
3 B - 2 ;
) 3
;-) 3
3 D.cả bốn số
Phần II Tự luận(7điểm).
Câu 1(3điểm)Tính giá trị biểu thức.
a)
81
36 49
25 9
16
b) 12- 3 3- 27+ 48
Câu2(3điểm) Cho biểu thức
x 4
4 x 2 x
x 2
x
a)Rút gọn P
b)Tìm x để P 3
Câu 3(1điểm) Rút gọn biểu thức.
-
3
Trang 4Phòng gd huyện kiến thụy
Trườg thcs tú sơn đề kiểm tra số I (Đại số 9)
Thời gian 45phút(không kể thời gian giao đề)
(Đề số 2)
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm)
* Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng(mỗi ý 0,5điểm)
1)3 2bằng
A 18 B 6 C 12 D 5
2) A2B= A B khi
A A 0 ; B 0 B A 0; B 0 C A 0; B D A; B
3) 2 bằng
)
4
(
A - 4 B 4 C 2 D -2
4) 12+ 3 bằng
A 3 6 B 3 3 C 2 6 D 2 3
5) x1 xác định khi
A x 1 B x 1 C x 1 D x = 1
6) Biết x2 = 2, thế thì (x + 2)2 bằng
Phần II Tự luận(7điểm).
Câu 1(3điểm)
a)Tính giá trị biểu thức
810 3 , 6 25+
2 50
b)Tìm x biết
2 x + 25 x - 9 x = 8
Câu2(3điểm) Cho biểu thức.
x 1
x 3 x 1
x x
1
x
a)Rút gọn Q
b)Tìm x để Q =-1
Câu 3(1điểm) Rút gọn biểu thức.
3 5 ( 10 2)(3 5)
Trang 5Phòng gd huyện kiến thụy
Trườg thcs tú sơn đề kiểm tra số I (Đại số 7)
Thời gian 45phút(không kể thời gian giao đề)
(Đề lẻ)
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm)
* Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng.(mỗi ý 0,5điểm)
1.Cho a, b Z ; b 0 Khi đó 0 nếu
b a
A a và b cùng dấu B a và b cùng dấu
C a chia hết cho b D a không chia hết cho b
2.Kết quả của phép nhân (-3)6.(-3)2 là
A (-3)8 B (-3)12 C 98 D 912
3 Ba cạnh a, b, c của một tam giác tỉ lệ với 16, 12, 20 Biết tổng độ dài ba cạnh là
12cm, độ dài cạnh a là
A 3cm B 4cm C 5cm D 7cm
4 64bằng
A 32 B -32 C 8 D - 8
5 Từ tỉ lệ thức với a; b ; c; d 0 suy ra được các tỉ lệ thức nào dưới đây
d
c b
a
A
b
c
da B
d
a
bc C
d
c a
c
d a
b
6 Kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn của số 65,9464 là
A 65,947 B 65,946 C 65,945 D 95,950
Phần II Tự luận(7điểm).
Câu1.(2điểm) Tìm x biết.
a)2x-1 = 16 b)(x -1)2 = 25
Câu2.(2điểm)
Tính số học sinh của lớp 7A và 7B biết lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9
Câu3.(2điểm).Tính giá trị của biểu thức sau.
A = 10 0,01- + 3 -
16
9
6
1
Câu4.(1điểm).Tìm x, y biết x + 2 + 2y + 3 0
Trang 6Phòng gd huyện kiến thụy
Trườg thcs tú sơn đề kiểm tra số I (Đạisố 7)
Thời gian 45phút(không kể thời gian giao đề)
(Đề chẵn)
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm)
* Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng.(mỗi ý 0,5điểm)
1.Kết quả của phép chia (- 5)6:(- 5)2 là
A 13 B (- 5)3 C (- 5)4 D (- 5)8
2.Từ tỉ lệ thức với a; b ; c; d 0 suy ra được các tỉ lệ thức nào dưới đây
10
4 5
2
A
5
4 10
2
B
5
10 4
2
C
4
10 2
5
D
4
10 5
2
3 36bằng
A 6 B 6 và - 6 C 18 D - 6
4 Cách viết nào dưới đây là đúng
A 0,750,75 B 0,750,75
C 0,750,75 D 0,750,75
5 Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A
15
1
B
14
6
C
20
3
D
30
12
6 Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai của số 57,3674 là
A 57,36 B 57,37 C 57,367 D 57,4
Phần II Tự luận(7điểm).
Câu1.(2điểm)Thực hiện phép tính.
a) :4 b)
3
2 9 3
50
17 5
6 2
1 3
4 :
Câu2.(2điểm)Tìm x biết.
a) x 3 0,5 b)
2
1
Câu3.(2điểm)
Số viên bi của ba bạn Hoàng, Dũng, Chiến tỉ lệ với các số 3; 4; 5 Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 24 viên bi
Câu4(1điểm) Tìm x, y biết x + 2 + 2y + 3 0
Trang 7Phòng gd huyện kiến thụy
Trườg thcs tú sơn đề kiểm tra số I (Hình học7)
Thời gian 45phút(không kể thời gian giao đề)
(Đề chẵn)
Phần I Trắc nghiệm khách quan(2,5 điểm)
* Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng.(mỗi ý 0,5điểm)
1 Cho ba đường thẳng xx,; yy,; zz, cùng đi qua điểm O Khẳng định nào sau đây là
đúng (0,5điểm)
A- Góc zOy và góc x,Oy, là hai góc đối đỉnh
B- Góc yOx và góc z,Oy, là hai góc đối đỉnh
C- Góc zOx và góc x,Oy, là hai góc đối đỉnh
D- Góc xOy và góc x,Oy, là hai góc đối đỉnh
2 Đường trung trực của đoạn thẳng AB là.(0,5điểm)
A - Đường thẳng vuông góc với AB tại A
B - Đường thẳng vuông góc với AB tại B
C - Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB
D- Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và vuông góc với AB
3 Hai đường thẳng song song là (0,5điểm)
A - Hai đường thẳng có một điểm chung
B - Hai đường thẳng không có điểm chung
C - Hai đường thẳng phân biệt
D - Hai đường thẳng vuông góc với nhau
4 Haiđường thẳng xx, và yy, cắt nhau tạo thành (0,5điểm)
A - Một cặp góc đối đỉnh B - Hai cặp góc đối đỉnh
C - Ba cặp góc đối đỉnh D - Bốn cặp góc đối đỉnh
5 Điền vào chỗ ( ) trong các câu sau để được khẳng định đúng.(1điểm)
a) Nếu cavà thì c b
b) Nếu a b và thì ca
c) Nếu a c và thì a b
Phần II Tự luận(7điểm).
Câu1(1 điểm) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng sao cho AB = 4cm, BC = 6cm Hãy vẽ
các đường trung trực của hai đoạn thẳng ấy
Câu2(2,5 điểm) Cho hình vẽ, biết a b,ca, A = 650
a)Đường thẳng c có vuông góc với đường thẳng b không? tại sao?
b)Tính số đo góc B
Câu3(2 điểm) Cho định lí :Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai
góc đồng vị bằng nhau
a) Vẽ hình và ghi GT, KL của định lí
b)Chứng minh định lí trên
Câu4(1 điểm) Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại P sao cho BPD 900 Từ
điểm P vẽ tia PQ sao cho PB là tia phân giác của góc QPD Chứng minh hai góc APC và QBP bằng nhau
Trang 8Phòng gd huyện kiến thụy
Trườg thcs tú sơn đề kiểm trA số I (Hình học7)
Thời gian 45phút(không kể thời gian giao đề)
(Đề lẻ)
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm)
* Khoanh tròn chữ cái đứng trước khẳng định đúng.
1 Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì.
A Hai góc so le trong bằng nhau C Hai góc trong cung phía phụ nhau
B hai góc đồng vị bù nhau D Hai góc so le ngoài không bằng nhau
2 Nếu hai góc xOy và x,Oy, là hai góc đối đỉnh thì
.
A xOy x,Oy, B xOy x,Oy,
C xOy = x,Oy,
D xOy = x,Oy,
2 1
3 Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì.
A Chúng vuông góc với nhau C Chúng cắt nhau
B Chúng song song với nhau D Chúng trùng nhau
4 Đường thẳng a là dường trung trực của đoạn thẳng AB nếu.
A a đi qua trung điểm của AB B a vuông góc với AB
C a cắt đoạn AB D a vuông góc với AB tại trung điểm của AB
5 Cho hình bên, có a b, A1= 1200
A B4 = 1200 C B4 = 700
B B4 = 600 D B4 = 300
6 Nếu a b và ac thì
A b c B b cắt c
C bc D b trùng với c
Phần II Tự luận(7điểm).
Câu1(2điểm) Cho hình bên có A2= 600, B3 = 1200
a) Tính góc B2
b) Đường thẳng a có song song với đường thẳng b không?
Vì sao?
Câu2(2điểm) Cho định lí "Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường
thẳng thứ ba thì chúng song song với ngau"
a) Vẽ hình minh họa, ghi GT và KL của định lí bằng kí hiệu
b) Chứng minh định lí trên
Câu3(2điểm) Cho ba điểm thẳng hàng theo thứ tự là A, B, C sao cho AB = 2cm,
BC = 4cm
a) Vẽ các đường thẳng avà b lần lượt là đường trung trực của các đọan thẳng AB; BC
b) Hai đường thẳng a và b có vị trí như thế nào với nhau
Câu4(1điểm)
Cho hình bên, biết Ax Cy;B Ax = 400, AB BC
Tính góc Bcy?
A B
b
a c
B C
x y A
A
a c
Trang 9Phòng gd huyện kiến thụy
Trườg thcs tú sơn đề kiểm tra chương II (Đại số 9)
Thời gian 45phút(không kể thời gian giao đề)
(Đề số 1)
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm)
Câu(2điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng(mỗi ý 0,5điểm)
1 Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức:
A y= ax + b, trong đó a, b là các số thực và a 0.
B y= ax + b, trong đó a, b là các số thực dương
C y= ax + b, trong đó a, b là các số thực âm
D y= ax2 + b, trong đó a, b là các số thực và a 0.
2 Hàm số y = (m + 1)x + 2 đồng biến trên R khi:
A m = 0
B m = 1
C m > -1
D m < 1
3 Đồ thị hàm số y = (m + 1)x + 2 đi qua điểm A(1;4) khi
A m = 0
B m = 1
C m = -1
D m = 3
4 Tập xác định của hàm số y = x 2là:
A Tập hợp các số thực x mà x > -2
B Tập hợp các số thực x mà x -2 C Tập hợp tất cả các số thực x.D Tập hợp các số thực x mà x 0
Câu2(1điểm) Điền dấu"x"vào ô thích hợp.
a) Đồ thị hàm số y = ax + b còn gọi là đường thẳng y = ax + b
Số b được gọi là hệ số góc của đường thẳng
b) Đồ thị hàm số y = ax + b còn gọi là đường thẳng y = ax + b
số b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng
Phần II Tự luận(7điểm).
Câu3(3điểm).
a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của các hàm số sau:
y = 2x + 1 và y = x + 2
b) Tìm tọa độ giao điểm G của hai đồ thị nói trên
Câu4(4điểm) Cho đường thẳng y = (m-1)x + 2m - 5 (m 1) (d)
a) Tìm m để đường thẳng (đ) song song với đường thẳng y = 3x + 1
b) Tìm m để đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = 3x + 1 tại một điểm trên trục tung c) Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua với mọi m 1.
Trang 10Phòng gd huyện kiến thụy
Trườg thcs tú sơn đề kiểm tra chương II (Đại số 9)
Thời gian 45phút(không kể thời gian giao đề)
(Đề số 2)
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm)
Câu1(2điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng(mỗi ý 0,5điểm)
1 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất
A y = 0,5x2+ 1
B y = 2 5
x
C y = 2x 3
D y = 2 - 3x
2 Hàm số y = (m + 1)x + 2 nghịch biến trên R khi:
A m = 0
B m = 1
C m > 1
D m <-1
3 Trong các điểm sau,điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2x
A(1;-2)
B(-1;2)
C(1;2) D(-1;-2)
4 Tập xác định của hàm số y = x 2là:
A Tập hợp các số thực x mà x > -2
B Tập hợp các số thực x mà x -2 C Tập hợp tất cả các số thực x.D Tập hợp các số thực x mà x 0
Câu2(1điểm) Điền dấu"x"vào ô thích hợp.
a) Đồ thị hàm số y = ax + b còn gọi là đường thẳng y = ax + b
Số b được gọi là hệ số góc của đường thẳng
b) Đồ thị hàm số y = ax + b còn gọi là đường thẳng y = ax + b
số b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng
Phần II Tự luận(7điểm).
Câu3(3điểm).Cho hàm số y = (2 - m)x - 3
a)Vẽ đồ thị hàm số với m = 0
b)Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm K( 4;1)
Câu4(4điểm) Cho hàm số y = (2- m)x +m - 1 (m 2) (d)
a) Tìm m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 3x + 2
b)Tìm m để đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = 3x + 1 tại một điểm trên trục tung c) Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua với mọi m 2.
Trang 11Phòng gd huyện kiến thụy
Trườg thcs tú sơn đề kiểm tra chương II (Đại số 9)
Thời gian 45phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề số 3)
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3 điểm)
Câu1(2điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng(mỗi ý 0,5điểm)
1 đồ thị hàm số y = 2 - x song song với đường thẳng nào?
A y = x
B y= x - 1
C y = - x + 1
D y = 2 - 3x
2 Cho hàm số y = 2x - 1 có đồ thị (d) Câu nào sau đây sai?
A Hàm số y = 2x - 1 đồng biến trên R
B (d) cắt trục hoành tại điểm 1;0
2
C Điểm A(-2; -5) thuộc đồ thị (d)
D Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ O
3 Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -4x + 4
A(-1;-2) B 1;2
2
C(-3; -8) D(4; 0)
4 Tập xác định của hàm số y = x 1 2 là:
A Tập hợp các số thực x mà x > 1
B Tập hợp các số thực x mà x 1 C Tập hợp tất cả các số thực x.D Tập hợp các số thực x mà x 0
5 Hàm số y = (m2 - 1)x + 3 là hàm số bậc nhất khi:
A m 1 B m -1 C m 1và -1 D m 0
6 Góc tạo bởi đường thẳng y = (2- m)x - 2 (m 2) là góc nhọn khi:
A m > 2 B m < 2 C m 2 D m
Phần II Tự luận(7điểm).
Câu2(3điểm).
a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của các hàm số sau:
y = 2x + 1 và y = x + 2
b) Tìm tọa độ giao điểm G của hai đồ thị nói trên
Câu3(4điểm) Cho đường thẳng y = (m-1)x + 2m - 5 (m 1) (1)
a) Tìm m để đường thẳng (1) song song với đường thẳng y = 3x + 1
b) Tìm m để đường thẳng (1) cắt đường thẳng y = 3x + 1 tại một điểm trên trục tung c) Tìm điểm cố định mà đường thẳng (1) luôn đi qua với mọi m 1.( Lớp 9 B,C,D,E
không làm câu này)