MỤC TIÊU: 1.1 Kiến thức: - Hs biết: Các kiến thức về các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ, các phép toán về luỹ thừa, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.. - Hs hiểu: Quy tắc
Trang 1Tốn 7
Tiết: 22
Tuần 11 KIỂM TRA 1 TIẾT
1 MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
- Hs biết: Các kiến thức về các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ, các
phép toán về luỹ thừa, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Hs hiểu: Quy tắc, công thức, về các phép toán trên tập hợp số hữu
tỉ, các phép toán về luỹ thừa, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1.2 Kỹ năng:Thực hiện phép tính
Biết vận dụng quy tắc, công thức vào giải các bài tập
1.3 Thái độ: Tập suy luận logíc
2 Ma trận
BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG Cấp thấp
VẬN DỤNG Cấp cao
TỔNG
1 Lũy thừa
của một số
hữu tỉ
-KT: Hs biết lũy thừa của một số hữu tỉ
-KN: Vận dụng được lũy thừa của một số hữu tỉ vào giải bt
Câu 5
(1đ)
1 (1đ)
2.Thứ tự thực
hiện các phép
tính
-KN: Vận dụng được thứ tự thực hiện các phép tính vào tính toán
Câu 1 (3 đ)
Câu 4 (1đ )
2 (4đ)
3.Giá trị tuyệt
đối của một
số hữu tỉ
-KT: Hs biết được định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Câu 2a
(1đ)
1 (1đ)
4.Tỉ lệ thức -KT:Hs biết được
định nghĩa tỉ lệ thức
Câu 2b
(1 đ)
1 (1đ)
Trang 2-KN: Vận dụng được t/c tỉ lệ thức
5 Căn bậc hai -KT: Hs biết được
định nghĩa căn bậc hai
Câu 2c
(1 đ)
1 (1đ)
6.Tính chất
của dãy tỉ số
bằng nhau
-KT:Hs biết được T/C của dãy tỉ số bằng nhau
-KN: Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào giải btập
Câu 3
(5đ)
1
(3đ)
1
(1đ)
1
(1đ)
7
(10đ)
3 Đề kiểm tra ,đáp án
A Đề kiểm tra
Câu 1 : (3đ) Tính nhanh
a) 15 7 19 20 3
342134157
b) 3
( 0,125).( 5, 3).2
Câu 2: (3đ) Tìm x biết
a) x= 2
b)
5
13 x
6 ,
c)
9
4
x
Câu 3 : (2đ)
Số học sinh giỏi của ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 tỉ lệ với các số 5; 3; 4 Biết
Trang 3nhiều hơn lớp 7A2 4 học sinh giỏi Tính số học sinh giỏi của mỗi lớp.
Câu 4 : (1đ ) Thực hiện phép tính
232123 21
Câu 5: (1đ ) So sánh 2300 và 3200
B ĐÁP ÁN
Câu 1: (3đ)
a) b)
7
3 15
20 34
19 21
7
34
15
( 0,125).( 5, 3).2 = (-0.125).8.(-5,3)
= =-1.(-5,3)
7
3 3
1 1 3
1 34
19 34
15
=5,3
7
3 ) 1 (
1
(1,5đ)
(1,5đ)
7
3
Câu 2 : (3đ)
a) x= 2
x=2 hoặc x=-2 (1đ)
b)
5
13 x
6 ,
x.(-13) = (-2,6).5
x = ( 2, 6).5
13
x = 1 (1đ)
c)
9
4
x
Trang 4
x = (1đ) 2
3
Câu 3:
Gọi số học sinh giỏi của ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 lần lượt là a, b, c ta có: a:b:c = 5:3:4 và a - b = 4
Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
(1 đ) 2
2
4 3 5
b a 4
c 3
b
5
a
8 2 4 c 2 4 c
6 2 3 b 2 3 b
10 2 5 a 2 5 a
Đáp số:
Số học sinh giỏi của các lớp 7A1, 7A2, 7A3 lần lượt là 10; 6 và 8 học sinh (1 đ)
Câu 4 : (1đ )
232123 21
0, 5
= 1+1+0,5
=2,5 (1 đ)
Câu 5 : (1 đ)
Trang 53200 = 32.100 = (32)100 = 9100
Vì 9100 > 8100 neân 3200 > 2300 (1 ñ)