1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra chương 1 Đại số 9 (tiết 18)30277

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai.. + Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai - Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng biến đổi biểu thức.. + Rèn luyện kĩ năng giải các bài tập về căn bậc h

Trang 1

Ngµy so¹n: 13/10/2015

TiÕt 18 : KIỂM TRA CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ 9

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: + Khái niệm căn bậc hai, căn bậc ba

+ Các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai

+ Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng biến đổi biểu thức

+ Rèn luyện kĩ năng giải các bài tập về căn bậc hai, kĩ năng

trình bày bài

- Thái độ: + Nghiêm túc trong làm bài

+ Cẩn thận , chính xác trong tính toán

II HÌNH THỨC KIỂM TRA:

- Tự luận: 100%

III NỘI DUNG

1 Ma trận đề

Vận dụng

1 Khái niệm

căn bậc hai,

căn bậc ba

2

1

1

0,5

3

1,5

2 Các phép

biến đổi đơn

giản về căn

bậc hai

2

2,5

1

1

3

3,5

3 Rút gọn

biểu thức

chứa căn

thức bậc hai

1

1

2 3

1

1

4 5

 câu:

 điểm:

2 1

4 4

3 4

1 1

10 10

2 Đề bài

Câu 1: `1) Tính : 3

121   27  81

2) Tìm giá trị của x để căn thức sau xác định: a, 3 2 b,

4 x

  3

Trang 2

Câu 2: Giải phương trình:

a) 2x 3  7 b) x2  x4  4  6  2 5 ;

Câu 3: Rút gọn các biểu thức sau:

a) -4 72 + 18 - 50 b)   2 2

3  4  2 3  1

c) 5 5

7 3  7 3

Câu 4: Cho biểu thức A = 2 2

1

x

x

xx

a) Tìm ĐKXĐ của biểu thức A

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9

d) Khi x thoả mãn ĐKXĐ Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B ,

với

B = A(x-1)

3 Đáp án và biểu điểm

1

a) 17

4 x

      

c)) Để căn bậc hai đã cho có nghĩa 4

4 5 0

5

    

0,5 0,5 0,5

2 a.2x3492x52x26

b. (x 2 )2  ( 5  1 )2  x 2  5  1  x 5  1 x 3  5

1 1

3

a) -4 72 + 18 - 50

= -4 62.2 + 2 1 2

3 2 5 2 5

= -24 2 3 2 1.5 2

5

 

= -22 2

b)   2 2 =

3  4  2 3  1

3   4 2 3    1 4 3  2 3    1 5 3

1

1

Trang 3

c) 5 5 =

7 3  7 3

5 7 3 5 7 3 ( 7 3) 7 3 ( 7 3) 7 3

= 5 7 15 5 7 15 = = -15

7 9 7 9

5 7 15 5 7 15

2

  

1

4

1

x

x

xx

a) ĐKXĐ của biểu thức A là: 0  0

1

1 0

1 0

x x

x

 

 

b) Rút gọn A

1

x

x

xx

( 1)( 1)

 

1

x x

A =

1

x

x

1

c) Với x = 9  ĐKX Đ nên thay x= 9 vào biểu thức A tâ được

A = 9 3 vậy khi x = 9 thì A = 3/4

4

9 1 

d) Ta có biểu thức B là :

B = A(x-1) = (x-1) =

1

x

x

1 1

x

   

Do đó : B = x -  2 1 1 1 =  với

2

2 4 4

xxx  

2

1 1

2 4

x

   

 

 

1 4

x ĐKX Đ Vậy Min B = 1 khi và chỉ khi  x = (

4

2

4

4 Củng cố

- Thu bài rút kinh nghiệm

5 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại bài kiểm tra

Trang 4

- Chuẩn bị xem trước bài "Nhắc lại bổ sung các khái niệm về hàm

Ngày đăng: 29/03/2022, 07:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w