1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lương Thế Vinh

13 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 858,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2021 - 2022

ĐỀ 1

A TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Cho mệnh đề P: “Mọi hình vuông đều là hình chữ nhật” Mệnh đề phủ định của mệnh đề P

A P: “Mọi hình chữ nhật đều là hình vuông”

B P: “Có một hình vuông là hình chữ nhật”

C P: “Mọi hình vuông đều không phải là hình chữ nhật”

D P: “Có một hình vuông không phải là hình chữ nhật”

Câu 2: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số y = x ?

A M( )1;1 B N −( 1;1) C O( )0;0 D P − −( 1; 1)

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng ngược hướng và có cùng độ dài

B Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài

C Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài

D Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và có cùng độ dài

Câu 4: Giá trị x =0 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A x + = − 1 x 1 B x − = + 1 x 1 C x + = + 1 x 1 D x − = − 1 x 1

Câu 5: Tìm điều kiện xác định của phương trình 1

2

2 x

A x 2 B x 2 C x 2 D x 

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A( )0;3 và B( )2;5 Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

A I( )4;1 B I( )2;2 C I( )1; 4 D I( )2;8

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A và có B = 30  Tính góc giữa hai vectơ CACB

A (CA CB =, ) 150 B (CA CB =, ) 60 C (CA CB =, ) 120 D (CA CB =, ) 30

Câu 8: Cho ba điểm A B C, , tùy ý Khi đó ABAC là vectơ nào sau đây?

Câu 9: Trên đoạn thẳng AB, lấy điểm M sao cho AB=3AM như hình vẽ sau:

Trang 2

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A MB=2MA B MA=2MB C MB= −2MA D MA= −2MB

Câu 10: Cho tập hợp X =n |n3 Tập hợp X được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A X =1, 2,3 B X =0,1, 2,3 C X =0,1, 2 D X = 1, 2

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u=( )a b; Mệnh đề nào sau đây đúng?

A u = a2+b2 B u =a2+b2 C u = a b+ D u = a2−b2

Câu 12: Trong một cuộc điều tra dân số, người ta báo cáo số dân của tỉnh A là 1427510 300 người Hãy viết số quy tròn số dân của tỉnh A

A 1428000người B 1427000 người C 1430000 người D 1427500 người

Câu 13: Tập xác định của hàm số y=2 x

A D =(0;+ ) B D = \ 0  C D =  0; +  )   \ 2 D D =  0; +  )

Câu 14: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A Bạn có khỏe không? B Hôm nay trời lạnh quá!

C Hãy đeo khẩu trang nơi công cộng! D Số 10 chia hết cho 5

Câu 15: Phương trình trục đối xứng của parabol y = ax2+ bx c +

A

2

b x

a

= − B

2

b x a

x a

= − D b

x a

=

B TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm)

a Cho hai tập hợp A =   1;5 B = ( 3; +  ) Tìm AB, AB

b Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y=x2−2x

Bài 2 (2,0 điểm)

a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A ( ) 1;3 , B ( 2; 1 − ), C ( ) 5;0 Tìm tọa độ của các vectơ ,

AB AC và tính tích vô hướng AB AC

b Cho hình bình hành ABCD Gọi I là trung điểm của CDG là trọng tâm của tam giác BCI Hãy phân tích vectơ AG theo hai vectơ AB AD,

Bài 3 (1,0 điểm) Cho phương trình 3x+ −(1 2x) 2x+ +m 2m=0 (m là tham số) Tìm tất cả các giá

trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM

Trang 3

ĐA D D C C A C B A C B A A D D A

B Phần tự luận

Bài 1

a

(1đ)

(3;5

A =B

1; )

A = + B

b

(1,0đ)

TXĐ: D =

Đỉnh: I(1; 1− )

Trục đối xứng: x =1 ( Lưu ý : Học sinh không ghi trục đối xứng nhưng lập BBT đúng vẫn cho điểm tối đa mục này)

BBT:

Đồ thị:

Bài 2

a

(1,0đ)

(1; 4)

AB =

(4; 3)

AC = − Tính được AB AC = + 4 12 16=

b

(1,0đ)

Gọi E là trung điểm của CI

3

AG=AB+BG= AB+ BE (đúng đẳng thức đầu vẫn cho 0,25)

2 3

AB BC CE

AB AD AB

6AB 3AD

Bài 3

(1,0đ)

ĐK: 2x m+  0

3x+ −1 2x 2x+ +m 2m= 0

_

1

1

y

+

_

y

x

-1 1

I

2

O

G I E D A B

Trang 4

( ) ( )

2 2x m 1 2x 2x m x 0

Biến đổi được

2

1 2

2

x m x

x m

 + = −

2x m x

( )

2

0

2 *

x



  − =



Ycbt  (*) có 2 nghiệm phân biệt thoả x 0 Lập BBT hàm số y= x2−2x trên 0; +):

Kết luận : m  −( 1;0

ĐỀ 2

I TRẮC NGHIỆM ( 6,0 điểm )

Câu 1:Phủ định của mệnh đề là số chẵn là:

C là số lẻ D là số chia hết cho 3

Câu 2: Cho tập hợp số sau A = −( 2,5; B =(2,9 Tập hợp AB là:

A (−2, 2 B (2,5 C (−2,9 D (−2, 2)

E= xR xx xx+ = , E được viết theo kiểu liệt kê là:

A E = − 1;0; 2;1 B E =0; 2;1 C 1; 0; ; 2;11

2

E= − 

  D E = 1; 2

Câu 4: Cho tập hợp A =1, 2,5, 6 Số tập con có hai phần tử của A

Câu 5 :Lớp có học sinh học giỏi môn Toán, học giỏi môn Vật lý, trong đó có học sinh học giỏicả hai môn Toán và Vật lý Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh được khen thưởng, biết rằng muốn được khen thưởng thì bạn đó phải là học sinh giỏi Toán hoặc giỏi Vật lý

Câu 6: Tìm khẳng định sai

*

'' n , (n n 3) ''

*

'' n , (n n 3) ''

*

'' n , (n n 3) ''

10A

Trang 5

Câu 7: Cho hai tập hợp và Tìm để

Câu 8: Tập xác định của hàm số y= 4− +x 5− là: x

A (−;5) B   4;5 C ( − ; 4  D  5; + )

Câu 9 Xác định tham số m để hàm số y=(2m−4)x m+ − luôn đồng biến trên tập xác định của nó 1

A m = B 2 m  C 2 m  D 2 m  2

Câu 10 Hàm số nào sau đây là hàm chẵn

1

y=x x+ C y = + + − D y x x x 2 x 2 = +

Câu 11: Cho Parabol (P): y= − −x2 4x+5 Phát biểu nào sau đây đúng:

A (P) đồng biến trên khoảng ( 2;− +) B (P) có trục đối xứng là:

2

x =

C (P) có giá trị lớn nhất là 9 D (P) có tọa độ đỉnh là

( 2;1)

I −

Câu 12: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào

A y= − +x2 4x+3 B y=x2+4x+3:

C y=x2−4x+3 D y=x2−3x+2:

Câu 13: Cho hai hàm số và có đồ thị lầ lươt là Parabol và đường thẳng Có bao nhiêu giá trị nguyên của để đường thẳng và Parabol cắt nhau tại 2 điểm phân biệt:

Câu 14: Điều kiện xác định của phương trình x+ x− = +2 3 x−2là

Câu 15: Tập nghiệm của phương trình x2−5x = 5xx2 là:

Câu 16: Phương trình 2x+ = −7 x 4 có bao nhiêu nghiệm ?

A 1 B 3 C 2 D 0

Câu 17: Cho phương trình 2 ( ) 2

xmx m+ − = Xác định m để phương trình có hai nghiệm x x1; 2 thỏa mãn x1+x2 =5

A m = 7 B 7

2

m = C 1

2

m = D m = 2

1;5

4.

2

2

3 3

1 0 y

x

Trang 6

Câu 18:Cho hệ phương trình

2x 3 5z 13 4x 2 3z 3

2 4z 1

y y

x y

− + + = −

Giải hệ được nghiệm (x ;0 y z0; 0) , ta có x0+y0+z0

bằng :

A 2 B 4 C 0 D Không tồn tại

Câu 19: Trong ngày hội mua sắm trực tuyến Online Friday, cửa hàng T đã tiến hành giảm giá và bán

đồng giá nhiều sản phẩm Các loại áo bán đồng giá x (đồng), các loại mũ bán đồng giá y (đồng), các loại túi xách bán đồng giá z (đồng) Ba người bạn Nga, Lan, Hòa đã cùng nhau mua sắm trực tuyến tại của

hàng T Nga mua 2 chiếc áo, 1 mũ, 3 túi xách hết 1450000 (đồng); Lan mua 1 chiếc áo, 2 mũ, 1 túi xách hết 1050000 (đồng); Hòa mua 3 chiếc áo, 2 túi xách hết 1100000 (đồng) Hỏi x, y, z lần lượt là bao

nhiêu?

A 150000; 250000;350000 B 300000;300000; 250000

C 200000; 250000; 250000 D 200000;300000; 250000

Câu 20: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4

1

x

f x

x x với 1 x 0.

A m 2. B m 4. C m 6. D m 8.

Câu 21 Đẳng thức vecto nào sau đây đúng

A AB+AC=BC B ABAC=BC C ABAC=CB D AB+AC= 0

Câu 22 Cho a 1;2 , b 5; 7 Tìm tọa độ của vectơ a b.

Câu 23.Cho ba lực F1=MA F, 2 =MB F, 3=MC cùng tác động vào một vật

tại điểm M và vật đứng yên Cho biết cường độ của F F đều bằng 1, 2 60N

và góc AMB =600 Khi đó cường độ của lực F là: 3

A 60 3 B 120 3 C 50 2 D 10 3

Câu 24: Cho tam giác ABCM là trung điểm của BC I, là trung điểm của AM. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A IB 2IC IA 0. B IB IC 2IA 0. C 2IB IC IA 0. D IB IC IA 0.

Câu 25 Cho hình bình hành ABCD. Tính AB theo ACBD.

.

2 2

AB AC BD B 1 1

.

2 2

2

2

Câu 26.Cho a = −( 2;5), b =(4; 10− ) Tìm khẳng định sai

A Hai vec tơ trên cùng phương B Hai vec tơ trên ngược hướng

C Hai vec tơ trên cùng hướng D 1

2

a= − b

Câu 27.Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA 6;1 , B 3;5 và trọng tâm G 1;1 Tìm tọa độ đỉnh

Trang 7

A C 6; 3 B C 6;3 C C 6; 3 D C 3;6

sin os 2 sin c os cot

P= +c  −   +  ta được

A 12

1 sin  C

2 tan  D 2

cot

Câu 29: Cho tam giác cân ABC ,AB=AC= , góc 5 0

120

BAC = Tính AB AC

A 25 B 25

2

C 75

2 D

75 2

Câu 30 Cho tam giác ABC có A(-1;-1), B(6;0), C(2;3) Góc C có độ lớn bằng

A 0

135

ĐỀ 3

I/ Phần trắc nghiệm khách quan (thí sinh làm trên giấy bài làm, lưu ý ghi rõ Mã đề kiểm tra)

Câu 1 Các câu nói sau, câu nào không phải là một mệnh đề:

A Chị ơi, mấy giờ rồi? B Bến Tre có nhiều dừa

C Anh ấy rất giỏi Toán D Đất Bến Tre nằm trên ba dãy Cù lao

Câu 2 Kết quả phép toán (−5;5 0;5 là: )

A  0;5 B 0;5 )

C (−5;5 D (−5;5)

Câu 3 Kết quả phép toán −3;7) (3;7là:

A (3;7  B −3;7)

C −3;7 D (−3;7)

Câu 4 Kết quả phép toán N \ N* là:

Câu 5 Hàm số y = 3x2 - 2x - 1

A Đồng biến trên khoảng (-∞ ; 2

3); B Đồng biến trên khoảng (

2

3 ; +∞)

C Nghịch biến trên khoảng (1

3 ; +∞); D Đồng biến trên khoảng (

1

3 ; +∞)

Câu 6 Cho hàm số y = -x + 1, các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

A N(-1 ; 2) B H(0 ; -1) C M(1 ; -1) D K(1 ; 1)

Câu 7 Tập xác định của hàm số y = 2 6 2

1

x x

x

− −

− là:

Trang 8

A (−;1) (3;+ ) B (−;1) 3;+ ) C (1;3  D ∅

Câu 8 Parabol y = 3x2 – 2x +1 có đỉnh là:

A I (-1

3 ;

2

1

3 ;

-2

3) C I (

1

3 ;

2

3) D I

(-1

3 ;

-2

3)

Câu 9 Phương trình x + x −3 = 3−x + 3 có tập nghiệm là:

A S = ∅ B S = {-3}

C S = {3} D S = {-3 , 3}

Câu 10 Nghiệm của hệ phương trình

7 1 3

x y z

x y z

y z x

− + =

 + − =

 + − =

 là:

A (4; 2; -5) B (5; 4; 2)

C (2, 4; 5) D (4 ; 2; 5 )

Câu 11 Điều kiện của phương trình 21 3

1 x

A − +3; )  \ −1,1 B x  − và 1 x  1 C − +3; )  \ 1 D (− +3; )  \ −1,1

Câu 12 Với giá trị nào của m thì phương trình x2 + 3x + m = 0 vô nghiệm?

A m < 9

4

− B m > 9

4

− C m > 9

4 D m < 9

4

Câu 13 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A AC + BC = AB B AC + BD = 2BC

C AC - BD = 2CD D AC - AD = CD

Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(3 ; 5), B(1 ; 2), C(5 ; 2) Tọa độ trọng tâm của tam giác

ABC là:

A (-3 ; 4) B (3 ; 3)

C (4 ; 0) D ( 2 ; 3)

Câu 15 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(1; 2), B(-3; 3), C(2m + 1; m – 3) Ba điểm A, B, C thẳng

hàng khi

A m= 10

3

10

3 D m=

-3 10

Câu 16 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, khi đó ABAC là:

Trang 9

A a 3 B.a 2 C a D 3

2

a Câu Câu 17 Câu 17:

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và có chiều cao AH Khi đó AB AC là: A.a B

2

a

C 2

2

2

a

Câu 18 Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc C = 400 Khi đó:

A (BA, BC ) = 500 B (BA, BC ) = 400

C (BA, BC ) = 300 D (BA, BC ) = 600

Câu 19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(2 ; 4), B(1 ; x ), C(6 ; 2) Tìm x để AB ⊥ AC

C x = -2 D x = -4

Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2 ; 3), B(-1 ; -1), C(6 ; 0), khi đó chu vi tam giác ABC là:

2

C 25 2

Câu 21: Cho mệnh đề P: “Mọi hình vuông đều là hình chữ nhật” Mệnh đề phủ định của mệnh đề P

A P: “Mọi hình chữ nhật đều là hình vuông”

B P: “Có một hình vuông là hình chữ nhật”

C P: “Mọi hình vuông đều không phải là hình chữ nhật”

D P: “Có một hình vuông không phải là hình chữ nhật”

Câu 22: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số y = x ?

A M( )1;1 B N −( 1;1) C O( )0;0 D P − −( 1; 1)

Câu 23: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng ngược hướng và có cùng độ dài

B Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài

C Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài

D Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và có cùng độ dài

Câu 24: Giá trị x =0 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A x + = − 1 x 1 B x − = + 1 x 1 C x + = + 1 x 1 D x − = − 1 x 1

Câu 25: Tìm điều kiện xác định của phương trình 1

2

2 x

A x 2 B x 2 C x 2 D x 

Trang 10

Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A( )0;3 và B( )2;5 Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

A I( )4;1 B I( )2;2 C I( )1; 4 D I( )2;8

Câu 27: Cho tam giác ABC vuông tại A và có B = 30  Tính góc giữa hai vectơ CACB

A (CA CB =, ) 150 B (CA CB =, ) 60 C (CA CB =, ) 120 D (CA CB =, ) 30

Câu 28: Cho ba điểm A B C, , tùy ý Khi đó ABAC là vectơ nào sau đây?

Câu 29: Trên đoạn thẳng AB, lấy điểm M sao cho AB=3AM như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A MB=2MA B MA=2MB C MB= −2MA D MA= −2MB

Câu 30: Cho tập hợp X =n |n3 Tập hợp X được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A X =1, 2,3 B X =0,1, 2,3 C X =0,1, 2 D X = 1, 2

ĐÁP ÁN

Đáp

án

Đáp

án

Đáp

ĐỀ 4

Câu 1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = 2

3x 2x 1

Câu 2 Xác định parabol y= − + +x2 bx c, biết rằng parabol đó đi qua A(1; -1) và nhận đường thẳng làm trục đối xứng

Câu 3x = Giải các phương trình sau : 2

a) 2− =x x2+ − x 1

M

Trang 11

b) 3 7 3

− = −

+ +

Câu 4 Cho tam giác ABC và M là trung điểm của BC Phân tíchAM theo BACA

Câu 5 Chứng tỏ rằng tam giác ABC với A(4 ; 6), B(1 ; 4), C(7 ; 3

2) là một tam giác vuông, từ đó tính diện

tích tam giác

ĐÁP ÁN

1

(1đ)

Tọa độ đỉnh (1

3;

2 3

− )

x

-∞ 1

3 +∞

y -2/3

-∞ -∞

Hình vẽ (có trục đối xứng, lấy chính xác ít nhất 3 tọa độ, trong đó phải có tọa độ đỉnh)

2

(0,75đ)

4

b c

b a

− + + = −

− =

0 4

b c

b a

+ =

 =

Tìm được b = 4, c = =-4

3a)

(0,75đ)

PT 

( )2 2

x

x x x

− 



− = + −



5 5

x x

 =

 x =1

3b)

(0,75đ)

Điều kiện x −5,x −2

PT  2

2x −3x+ =1 0

 1, 1

2

x= x=

4

(0,75đ)

2AM = AB+ AC

AM = 1

2 AB +

1

2AC

AM = -1

2BA -

1

2CA

Trang 12

5

(1đ)

AB= (-3 ; -2)

AC = (3 ; 9

2

− )

AB.AC = (-3).3 + (-2) 9

2

− 

 

  = 0

Do đó tam giác ABC vuông tại A

SABC = 1

2 AB.AC

= 1

2

117 13

2 = 39

4 (đvdt)

Trang 13

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 07:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm