1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tùng Thiện

14 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 876,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ion NH4+ dễ phản ứng hóa học với nước Câu 3: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng 1 dung dịch.. Amoniac và bạc nitrat B.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÙNG THIỆN

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là

A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B CuO, NaOH, CaCO3, Fe2O3

C Fe(OH)3, Na2CO3, Fe3O4, NH3 D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

Câu 2: Cho dd chứa 2 gam NaOH vào dd chứa 2 gam H2SO4, dd sau phản ứng có môi trường gì?

A không xác định B trung tính C axit D Bazơ

Câu 3: Cho 300 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với dung dịch NaOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được 38,2 gam hỗn hợp hai muối khan.Thể tích dung dịch NaOH đã dùng

Câu 4: Có các mệnh đề sau :

1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh

2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit

3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2

4) Các muối nitrat đều kém bền với nhiệt

Có mấy mệnh đề đúng ?

Câu 5: Cho các phản ứng sau:

(1) NH4NO2

0

t

 (2) Cu(NO3)2

0

t

 (3) NH3 +O2

0

580 C



(4) NH3 + Cl2

0

t

 (5) NH3 + CuOt0 (6) NH4Cl t0

Có mấy phản ứng tạo khí N2 ?

Câu 6: Cho 15 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 4,48 lít khí duy nhất NO (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 109,8 gam muối khan % số mol của Al trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 7: Nung nóng 27,3 g hốn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước thì còn

dư 1,12 lít khí (đktc), không bị hấp thụ ( lượng O2 hòa tan khong đáng kể)

Khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu

A 17 và 10,3 B 8,5 và 18,8 C 12,75 và 14,55 D 14,14 và 13,16

Câu 8: Có 3 dung dịch HCl, H2SO4, CH3COOH có cùng nồng độ mol pH lần lượt là a,b,c Kết luận nào sau đây đúng ?

A a< b< c B c < a < b C c = 2a = 2b D b < a < c

Trang 2

Câu 9: Trong các cặp chất sau đây , cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch ?

A CuCl

3

C KAlO

2 và BaCl2 D H2SO4 và Ca(NO3)2

Câu 10: Trộn 200 ml dd Al2(SO4)3 1M với 700ml dd Ba(OH)2 1M Số gam kết tủa thu được là:

Câu 11: Phát biểu không đúng là

A Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ không khí

B Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm hóa xanh

C Nguyên tử nitơ có 3 electron ngoài cùng

D Dung dịch NH3 không phản ứng với dung dịch NaNO3

Câu 12: Cho các chất: NaCl, C2H5OH, Cu(OH)2, NaOH, H2SiO3, HCl, CaCO3 Các chất điện li mạnh là?

A NaCl, NaOH, HCl B HCl, CaCO3, NaCl, Cu(OH)2

C NaCl, C2H5OH, NaOH D Cu(OH)2, NaOH, H2SiO3

Câu 13: Cho 2 chất nào sau đây phản ứng với nhau thì thu được phương trình ion thu gọn là:

Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3?

A FeCl3 + KOH B Fe(NO3)3 + Cu(OH)2

C FeSO4 + Ba(OH)2 D Fe2(SO4)3 + Ba(OH)2

Câu 14: Phản ứng giữa các chất nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn?

(1) HCl + NaOH (2) CaCl2 + Na2CO3 (3) CaCO3 + HCl

(4) Ca(HCO3)2 + K2CO3 (5) CaO + HCl (6) Ca(OH)2 + CO2

A (2), (3) B (2), (4) C (4), (5), (6) D (2), (3), (4), (5), (6)

Câu 15: Những ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

A OH-, Na+, Ba2+, Fe3+ B S2-, Fe2+, Cu2+, Cl

-C Mg2+, SO

4 2-, Cl-, Fe2+ D H+, OH-, Na+, Al3+

Câu 16: Trong công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng

A Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4  5CaSO4 + 3H3PO4 + HF

B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4  3CaSO4 + 2H3PO4

C P2O5 + 3H2O  2H3PO4

D 3P + 5HNO3  3H3PO4 + 5NO

Câu 17: Phát biểu đúng là:

A Khi tham gia phản ứng với kim loại, nitơ và photpho đều thể hiện tính khử

B Tất cả các muối đihidrophotphat đều tan trong nước

C Khi nhiệt phân tất cả muối nitrat đều cho oxit kim loại

D Axit HNO3 và axit H3PO4 đều thể hiện tính oxi hoá mạnh

Câu 18: Có các dung dịch bị mất nhãn sau đây: AlCl3; MgSO4; ZnSO4; NaOH; Chỉ dùng một hóa chất để nhận biết:

Câu 19: Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd NH3 vào dd FeCl3 đến dư:

Trang 3

A Có kết tủa màu lục nhạt ,sau đó tan hết

B Có kết tủa màu nâu đỏ

C Có kết tủa màu lục nhạt

D Có kết tủa màu nâu đỏ ,sau đó tan hết

Câu 20: Nếu trộn 100ml dd KOH có pH=14 với 100ml dd HCl 0,8M Hỏi pH của dd sau khi trộn bằng bao

nhiêu?

Câu 21: Có các dd: BaCl2, Na2CO3, NaHCO3, NaHSO4 Số cặp chất tác dụng được với nhau là:

Câu 22: Cho các chất sau : AgCl, MgSO4, HI, Al2O3, CuO, AlCl3, FeCl3,Cu(OH)2 Số chất tác dụng được

với dung dịch NH3 là :

Câu 23: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 47,6% P2O5 Vậy % khối lượng

Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là

Câu 24: Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26.1021 phân tử chưa phân li và ion Biết số Avogadro

là 6,023.1023 Độ điện li α có giá trị là:

Câu 25: Khi cho quỳ tím vào các dd : Na3PO4, NaCl, Na2CO3, NH4Cl, Na2S, NaOH, Ca(OH)2, CH3COOK thì số dd làm quỳ tím hóa xanh là:

Câu 26: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau

A C + O2  CO2 B C + 2H2  CH4

C 2C + Ca  CaC2 D 3 C + 4 Al  Al4C3

Câu 27: Cho 224 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100 ml dung dịch KOH 0,2M Khối lượng của muối thu được là:

A 3,18 gam B 13,8 gam C 1,38 gam D 31,8 gam

Câu 28: Trong các chất : Zn(OH)2 , Pb(OH)2 , Mg(OH)2 ,NaOH, Al(OH)3 Số chất lưỡng tính là

Câu 29: C phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Fe

2O3, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc B CO, Al2O3, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

C Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3 đặc D CO, Al2O3, K2O, Ca

Câu 30: Phải thêm V ml nước vào 250 ml dung dịch HCl 0,4M để thu được dung dịch có pH = 1 Giá trị

của V là: ( coi sự biến đổi thể tích khi pha trộn là không đáng kể)

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 4

3 D 13 A 23 A

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1: Cho dung dịch NaOH lần lượt tác dụng với các chất: HCl, NaNO3, CuSO4, CH3COOH, Al(OH)3,

CO2, CaCO3 Số phản ứng hóa học xảy ra là:

Câu 2: Phương trình hóa học nào viết sai so với phản ứng xảy ra?

A FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

B BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl

C CaCl2 + CO2 + H2O  CaCO3 + 2HCl

D CH3COONa + HCl  CH3COOH + NaCl

Câu 3: Cần thêm bao nhiêu lít nước vào 10 lít dung dịch HCl có pH= 3 để được dung dịch HCl có pH=4 ?

Câu 4: Cho biết pH của các dung dịch (I) , (II) , (III), (IV) , (V) lần lượt là: 10,3, 12, 7, 6

Dung dịch phản ứng được với Zn và KOH là:

A (II), (V) B (I),(IV) C (I),III) D (I), (II)

Câu 5: Hóa chất nào sau đây được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do dư axit:

Câu 6: Trong 1 lít dd axit HCl ở 250C tích số tan của các ion H+ và OH- bằng:

A > 10-14 B 10-14 C > 10-7 D 10-7

Câu 7: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch ZnSO4 , khuấy đều, hiện tượng quan sát được là:

A Không có hiện tượng gì

B Có kết tủa keo trắng

C Có kết tủa keo trắng và bọt khí thoát ra

D Có kết tủa keo trắng sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt

Câu 8: Phản ứng giữa các chất nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn?

(1) HCl +NaOH (2) CaCl2 + Na2CO3

(3) CaCO3 + HCl (4) Ca (HCO3)2 + Na2CO3

(5) CaO + HCl (6) Ca(OH)2 +CO2

A (2), (4) B (2), (3) C (4), (5), (6) D (2), (3), (4),(5),(6)

Câu 9: Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có pH bằng:

Trang 5

Câu 10: Cho 3 nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: (X) 3s1, (Y) 3s2, (Z) 3p1

Hyđroxit của X,Y,Z xếp theo tính bazơ tăng dần là:

A Z(OH)3< Y(OH)2 <XOH B XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3

C Y(OH)2 < Z(OH)3< XOH D Z(OH)3<XOH < Y(OH)2

Câu 11: Trộn 150 ml dung dịch gồm Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250ml dd HCl 2M thì thể tích khí sinh ra (ở ĐKC) là:

A 2,52 lit B 5,04 lit C 5,6 lit D 3,36 lit

Câu 12: Để loại ion Ca2+, Mg2+ ra khỏi dd chứa Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 , ta dùng dung dịch:

Câu 13: Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với KOH?

A Mg(OH)2, NH4+, ZnO B ZnO, Ca(HCO3)2, NH4+

C Al2O3, KHCO3, Sn(OH)2 D Al(OH)3, Al2(SO4)3, Al2O3

Câu 14: Một dd chứa 0,1mol Fe2+ , 0,2 mol Al3+, x mol Cl-, y mol SO42- Cô cạn dd thu 46,9g chất rắn.Tính

x, y?

A 0,1 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,25 và 0,3 D 0,2 và 0,15

Câu 15: Cho a gam Kali vào nước, thu được 1 lít dd có pH = 13 Tính a?

Câu 16: Phương trình ion: Fe(OH)2 + 2H+  Fe2+ + 2H2O ứng với Fe(OH)2 phản ứng với:

A tất cả đều đúng B HNO3 C H2SO4đặc D HBr

Câu 17: Cho 40 gam dung dịch H2SO4 49% (D= 1,2 gam/ml) Nồng độ mol của dung dịch bằng

Câu 18: Phản ứng nào không phải là phản ứng trao đổi ion trong dd:

Câu 19: Phương trình S2- + 2H+  H2S là phương trình thu gọn của phản ứng:

A 2NaHSO3 + Na2S  2Na2SO4 + H2S B H2S + 2NaOH  Na2S + H2O

C FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S D BaS + H2SO4  BaSO4 + H2S

Câu 20: Trong dd X có K+, Mg2+, Cl-, NO3-.Cô cạn dd X ta thu được bao nhiêu loại muối ?

Câu 21: Chọn khẳng định sai:

A các ion HSO4-, HCO3-, NH4+ đều có tính axit

B chất điện li là chất có khả năng dẫn điện

C sau khi cân bằng 1 phương trình, các chất ít điện li, kết tủa được viết dạng phân tử

D dung dịch A có thể chứa 0,2 mol Ca2+, 0,1 mol Cl-, 0,1 mol NO3

-Câu 22: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh:

A Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl B H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

C CaO, H2SO4, LiOH, K2SiO3 D HBr, Na2S, MgCO3, Na2CO3,

Câu 23: Câu nào sai trong các câu sau đây:

A Dung dịch bazơ có pH càng lớn thì độ bazơ càng nhỏ

Trang 6

B Khi phân ly trong nước, H3PO4 chỉ phân ly ra cation H+ và anion PO4

2-C Dung dịch axit có pH < 7

D Trong dung dịch, tích số ion của nước là một hằng số ở nhiệt độ xác định

Câu 24: Để kết tủa hết ion CO32- trong dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol K+, 0,3 mol Na+ và x mol CO32-, cần ít nhất bao nhiêu lít dd CaCl2 0,5M?

A 0,25 lít B 0,75 lít C 0,5 lít D 1 lít

Câu 25: Trường hợp nào sau đây các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch?

A K+, CO32-, SO42- B H+, NO3-, SO42-, Mg2+

C Fe2+, NO3-, S2-, Na+ D Al3+ , SO42-, Mg2+, Cl

-ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1: Hóa chất nào sau đây được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do dư axit:

Câu 2: Phương trình S2- + 2H+  H2S là phương trình thu gọn của phản ứng:

A BaS + H2SO4  BaSO4 + H2S B FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

C H2S + 2NaOH  Na2S + H2O D 2NaHSO3 + Na2S  2Na2SO4 + H2S

Câu 3: Cần thêm bao nhiêu lít nước vào 10 lít dung dịch HCl có pH= 3 để được dung dịch HCl có pH=4 ?

Câu 4: Trong dd X có K+, Mg2+, Cl-, NO3-.Cô cạn dd X ta thu được bao nhiêu loại muối ?

Câu 5: Cho biết pH của các dung dịch (I) , (II) , (III), (IV) , (V) lần lượt là: 10,3, 12, 7, 6

Dung dịch phản ứng được với Zn và KOH là:

A (I),III) B (I), (II) C (I),(IV) D (II), (V)

Câu 6: Phương trình hóa học nào viết sai so với phản ứng xảy ra?

A CaCl2 + CO2 + H2O  CaCO3 + 2HCl

B BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl

C FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

D CH3COONa + HCl  CH3COOH + NaCl

Câu 7: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh:

A Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl B CaO, H2SO4, LiOH, K2SiO3

C HBr, Na2S, MgCO3, Na2CO3, D H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

Trang 7

Câu 8: Để kết tủa hết ion CO32- trong dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol K+, 0,3 mol Na+ và x mol CO32-, cần

ít nhất bao nhiêu lít dd CaCl2 0,5M?

A 0,25 lít B 0,75 lít C 0,5 lít D 1 lít

Câu 9: Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có pH bằng:

Câu 10: Trộn 150 ml dung dịch gồm Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250ml dd HCl 2M thì thể tích khí sinh ra (ở ĐKC) là:

A 2,52 lit B 5,04 lit C 5,6 lit D 3,36 lit

Câu 11: Cho 3 nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: (X) 3s1, (Y) 3s2, (Z) 3p1

Hyđroxit của X,Y,Z xếp theo tính bazơ tăng dần là:

A Z(OH)3< Y(OH)2 <XOH B XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3

C Z(OH)3<XOH < Y(OH)2 D Y(OH)2 < Z(OH)3< XOH

Câu 12: Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với KOH?

A Al(OH)3, Al2(SO4)3, Al2O3 B Al2O3, KHCO3, Sn(OH)2

C Mg(OH)2, NH4+, ZnO D ZnO, Ca(HCO3)2, NH4+

Câu 13: Phương trình ion: Fe(OH)2 + 2H+  Fe2+ + 2H2O ứng với Fe(OH)2 phản ứng với:

A tất cả đều đúng B H2SO4đặc C HBr D HNO3

Câu 14: Chọn khẳng định sai:

A chất điện li là chất có khả năng dẫn điện

B các ion HSO4-, HCO3-, NH4+ đều có tính axit

C dung dịch A có thể chứa 0,2 mol Ca2+, 0,1 mol Cl-, 0,1 mol NO3

-D sau khi cân bằng 1 phương trình, các chất ít điện li, kết tủa được viết dạng phân tử

Câu 15: Cho dung dịch NaOH lần lượt tác dụng với các chất: HCl, NaNO3, CuSO4, CH3COOH, Al(OH)3,

CO2, CaCO3 Số phản ứng hóa học xảy ra là:

Câu 16: Phản ứng nào không phải là phản ứng trao đổi ion trong dd:

Câu 17: Cho a gam Kali vào nước, thu được 1 lít dd có pH = 13 Tính a?

Câu 18: Cho 40 gam dung dịch H2SO4 49% (D= 1,2 gam/ml) Nồng độ mol của dung dịch bằng

Câu 19: Trường hợp nào sau đây các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Fe2+, NO3-, S2-, Na+ B H+, NO3-, SO42-, Mg2+

C Al3+ , SO42-, Mg2+, Cl- D K+, CO32-, SO4

2-Câu 20: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch ZnSO4 , khuấy đều, hiện tượng quan sát được là:

A Có kết tủa keo trắng và bọt khí thoát ra

B Có kết tủa keo trắng sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt

C Có kết tủa keo trắng

Trang 8

D Không có hiện tượng gì

Câu 21: Trong 1 lít dd axit HCl ở 250C tích số tan của các ion H+ và OH- bằng:

A 10-14 B 10-7 C > 10-7 D > 10-14

Câu 22: Để loại ion Ca2+, Mg2+ ra khỏi dd chứa Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 , ta dùng dung dịch:

Câu 23: Một dd chứa 0,1mol Fe2+ , 0,2 mol Al3+, x mol Cl-, y mol SO42- Cô cạn dd thu 46,9g chất rắn.Tính

x, y?

A 0,2 và 0,15 B 0,25 và 0,3 C 0,1 và 0,2 D 0,2 và 0,3

Câu 24: Phản ứng giữa các chất nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn?

(1) HCl +NaOH (2) CaCl2 + Na2CO3

(3) CaCO3 + HCl (4) Ca (HCO3)2 + Na2CO3

(5) CaO + HCl (6) Ca(OH)2 +CO2

A (4), (5), (6) B (2), (4) C (2), (3), (4),(5),(6) D (2), (3)

Câu 25: Câu nào sai trong các câu sau đây:

A Dung dịch axit có pH < 7

B Trong dung dịch, tích số ion của nước là một hằng số ở nhiệt độ xác định

C Khi phân ly trong nước, H3PO4 chỉ phân ly ra cation H+ và anion PO4

2-D Dung dịch bazơ có pH càng lớn thì độ bazơ càng nhỏ

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI SỐ 4

Câu 1: Khí nitơ có thể được tạo thành từ phản ứng hoá học nào sau đây:

A Phân huỷ AgNO3 khi đun nóng B Đốt cháy NH3 trong oxy

C Phân huỷ NH4Cl khi đun nóng D Phân huỷ NH4NO3 khi đun nóng

Câu 2: Để điều chế photpho, cần thực hiện phản ứng nào sau đây:

A C + Ca3(PO4)2 + SiO2 B SiF4 + Na3PO4 + C

C NaOH + H3PO4 + Ca3(PO4)2 D Na3PO4 + Ca(OH)2 + SiH4

Câu 3: Amoniac thể hiện tính bazơ yếu khi phản ứng với dãy chất nào sau đây:

A CH3COOH, ZnCl2, MgSO4 B HCl, H2SO4, CuO

C Ba(OH)2, Na2SO4, Al2O3 D CuO, HCl, AlCl3

Câu 4: Đun nóng 1 lượng Cu(NO3)2 , sau 1 thời gian dừng lại để nguội, đem cân thấy khối lượng giảm 54g Khối lượng Cu(NO3)2 đãbị nhiệt phân là: A 98 g B 49 g C 94 g D 50 g

Câu 5: Cho các muối nitrat: NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3 Số muối nitrat khi nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2 và O2 là: A 4 B 3 C 6 D 5

Trang 9

Câu 6: Có phản ứng: H2SO4 + P  H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của P là :

Câu 7: Đốt cháy 6,2 g photpho trong oxy dư, lấy sản phẩm tạo thành cho tác dụng với 150 ml dd NaOH

2M.Sau phản ứng trong dd thu được có các muối nào?

A NaH2PO4 và Na3PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4

C Na2HPO4 và Na3PO4 D Na3PO4

Câu 8: Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO41M Đun nhẹ, thể tích khí thoát ra (đkc) là:

A 4,48 lit B 2,24 lit C 0,112 lit D 1,12 lit

Câu 9: Ở điều kiện thường, nitơ hoạt động yếu hơn photpho là vì:

A photpho có nhiều dạng thù hình hơn nitơ B độ âm điện của nitơ yếu hơn photpho

C nitơ là chất khí, photpho là chất rắn D phân tử nitơ có kiên kết ba bền vững

Câu 10: Sau cơn mưa dông, cây cối xanh tốt hơn, là do:

A nước mưa cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho cây

B nước mưa sạch hơn, giúp cây mau phát triển

C có lượng nhỏ NO3- trong nước mưa, là nguồn phân bón cho cây

D cây được cung cấp đủ nước

Câu 11: Cho 1 ít vụn đồng kim loại vào dd HNO3 loãng,dư, hiện tượng nào xảy ra đúng?

A dd có màu đỏ, có khí nâu bay ra

B dd không màu, có khí H2 bay ra

C Cu không đẩy H ra khỏi dd axit, không có hiện tượng nào

D dd có màu xanh, có khí không màu bay ra

Câu 12: Phân ure được điều chế từ:

A khí amoniac và khí cacbonic B axit cacbonic và amoni hyđroxit

C axit cacbonic và khí amoniac D amoni clorua và khí amoniac

Câu 13: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng 1 dung dịch?

A Đồng (II) nitrat và amoniac B Amoniac và bạc nitrat

C Axit nitric và đồng sunfat D Bari hyđroxit và axit photphoric

Câu 14: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % chất nào?

A P2O5 B H3PO4 C Ca3(PO4)2 D P

Câu 15: Chọn câu đúng :

A Nitơ không duy trì sự hô hấp và sự cháy vì nitơ là chất khí ở điều kiện thường

B Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

C Trong phản ứng: N2 + O2  2NO, nitơ thể hiện tính oxyhóa

D Khi phản ứng với kim loại, HNO3 loãng không cho khí H2 bay ra

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56)

A 11.2 gam B 5,6 gam C 1,12 gam D 0,56 gam

Câu 17: Khi có tia lửa điện ở các dụng cụ điện trong nhà hoặc khi có sấm chớp trong khí quyển, chất khí nào được sinh ra? A NH3 B CO C NO D NO2

Trang 10

Câu 18: Nhiệt phân AgNO3 thu được chất nào?

A Ag2O, NO2 B Ag2O, NO2 , O2 C Ag2O , O2 D Ag, NO2 , O2

Câu 19: Muối amoni là chất điện li thuộc loại nào?

A yếu B trung bình C mạnh D không phải chất điện li

Câu 20: Điều nào đúng khi nói về việc bón phân hóa học cho đất khi trồng trọt:

A làm cho đất tơi xốp B bổ sung nguyên tố dinh dưỡng và chất mùn cho đất

C bổ sung nguyên tố dinh dưỡng cho đất D giữ độ ẩm cho đất

Câu 21: Chọn câu sai:

A Cấu hình e N: 1s2 2s2 2p3, nitơ thuộc nguyên tố p

B Nitơ có tính phi kim mạnh hơn photpho

C 3e ở phân lớp p của nguyên tử nitơ có thể tạo 3 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác

D Nguyên tử nitơ có 2 lớp e và lớp ngoài cùng có 3e

Câu 22: Trong tự nhiên, photpho không tồn tại ở trạng thái tự do, là vì:

A P hoạt động hóa học mạnh B P không tan trong nước

C P dễ bốc cháy D P có nhiều dạng thù hình

Câu 23: Là một loại phân bón có giá trị, công thức của supephotphat kép là:

A Ca(H2PO4)2 và CaSO4 B Ca3(PO4)2

C Ca3(PO4)2 và Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2

Câu 24: Chất nào sau đây thường được dùng làm bột nổi trong sản xuất bánh?

A NH4HCO3 B (NH4)2SO4 C NH4NO3 D NH4Cl

Câu 25: Chọn nội dung sai khi nói về axit H3PO4

A khá bền với nhiệt B phân ly hoàn toàn trong nước

C có tính axit trung bình D là axit 3 lần axit

Câu 26: Cặp hoá chất nào có thể được dùng để điều chế axit photphoric trong công nghiệp:

A H2SO4 đặc, (NH4)3PO4 B H2SO4 loãng, Ca3(PO4)3

C H2SO4 đặc, Ca3(PO4)2 D H2SO4 loãng, P2O5

Câu 27: Từ quặng Xinvinit chứa 50% K2O, điều chế phân kali clorua thì hàm lượng (%) của KCl trong phân

bón đó là: A 75,5% B 76% C 73,2% D 79,3%

Câu 28: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là

A NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc

C NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc D dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc

Câu 29: Câu nào sau đây sai khi nói về muối nitrat?

A đều kém bền với nhiệt B đều không màu

C đều tan trong nước D đều là chất điện li mạnh

Câu 30: Nhận định nào sau đây đúng:

A ion PO43- không có tính oxy hóa

B ion H2PO4- đều không tan khi kết hợp với ion kim loại

C ion NH4+ dễ phản ứng hóa học với nước

D ion NO3- luôn thể hiện tính oxy hóa trong mọi phản ứng

Ngày đăng: 29/03/2022, 06:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm