Câu 92: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân AB không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số như nhau.. [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HỒNG LAM
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 81: Trong trường hợp trội lặn hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho F1 có 4 kiểu hình phân li theo tỷ
lệ 1 : 1 : 1 : 1?
A Aabb x aaBb B AaBb x AaBb C AaBB x AaBb D AaBB x AABb
Câu 82: Ở sinh vật nhân thực, axit amin Mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba
A 5’AUA3’ B 5’AUX3’ C 5’AUU3’ D 5’AUG3’
Câu 83: Ở một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen
quy định thân thấp Ở thế hệ xuất phát (P), số cây thân thấp chiếm tỉ lệ 10% Ở F1, số cây thân thấp chiếm
tỉ lệ 9% Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa Theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở P, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ
Câu 84: Một loài thực vật lưỡng bội có 7 nhóm gen liên kết Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này
đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội này lần lượt là
A 7 và 14 B 13 và 21 C 7 và 21 D 14 và 42
Câu 85: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy đinh thân thấp; alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy đinh hoa trắng Hai cặp gen này phân li độc lập Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở loài này có tối đa 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ
II Cho một cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, có thể thu được đời con có số cây thân cao, hoa trắng chiếm 75%
III Cho một cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, nếu thu được đời con có 4 loại kiểu hình thì số cây thân cao, hoa trắng ở đời con chiếm 18,75%
IV Cho một cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn, có thể thu được đời con có 2 loại kiểu hình
Câu 86: Ở một loài thực vật, cho hai cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, thu được F1
100% cây hoa màu đỏ Cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn, F2 phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ Màu sắc hoa di truyền theo quy luật
Trang 2A phân li B tương tác bổ sung
C tương tác cộng gộp D di truyền ngoài nhân
Câu 87: Một quần thể ngẫu phối, alen A quy định lông dài trội hoàn toàn so với alen a quy định lông ngắn;
Alen B quy định lông đen trội không hoàn toàn so với alen b quy định lông vàng, kiểu gen Bb cho kiểu hình lông nâu Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST thường Thế hệ xuất phát của quần thể này có tần số alen A là 0,2 và tần số alen B là 0,6 Khi quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền, phát biểu nào sau đây
không đúng về quần thể này?
A Tần số kiểu gen AaBb là 0,1536
B Tần số kiểu hình lông dài, màu đen trong quần thể là 0,3024
C Số cá thể lông ngắn, màu nâu chiếm tỉ lệ lớn nhất trong quần thể
D Quần thể có 9 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình
Câu 88: Những loại enzim nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?
A Restrictaza và ligaza C ARN-pôlimeraza và restrictaza
B ADN-pôlimeraza và ligaza D Amilaza và ligaza
Câu 89: Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người?
A Ở ruột non có sự tiêu hóa cơ học và hóa học B Ở miệng có sự tiêu hóa cơ học và hóa học
C Ở dạ dày có sự tiêu hóa cơ học và hóa học D Ở ruột già có sự tiêu hóa cơ học và hóa học
Câu 90: Trong quá trình nhân đôi ADN, không có sự tham gia của enzim:
A Restrictaza B ligaza C ADN polimeraza D ARN polimeraza
Câu 91: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A Bệnh ung thư máu B Bệnh bạch tạng C Hội chứng Đao D Hội chứng Tơcnơ
Câu 92: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân
không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số như nhau Tiến hành phép lai P: AB
ab
DdAB
ab Dd ; Trong tổng số cá thể thu được ở F1, số cá thể có kiểu hình trội về ba tính trạng trên chiếm tỉ
lệ 50,73% Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đúng?
(1) F1 có tối đa 30 loại kiểu gen
(2) Khoảng cách giữa hai gen A và B là 16 cM
(3) Tỷ lệ cá thể mang kiểu hình lặn về 3 tính trạng ở F1 là 14,4%
(4) Số cá thể F1 có kiểu hình lặn về một trong ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ 27,95%
Trang 3A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 93: Bào quan thực hiện chức năng hô hấp ở thực vật là:
A Bộ máy gôngi B Ti thể C Lục lạp D Không bào
Câu 94: Điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức độ
A dịch mã B sau dịch mã C phiên mã D trước phiên mã
Câu 95: Một quần thể ban đầu có cấu trúc di truyền là: 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa Sau một thế hệ ngẫu phối, người ta thu được ở đời con 4000 cá thể Tính theo lí thuyết, số cá thể có kiểu gen dị hợp ở đời con là
Câu 96: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và các ion khoáng chủ yếu qua
A miền chóp rễ B miền lông hút C miền trưởng thành D miền sinh trưởng
Câu 97: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?
A Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao
B Tạo ra giống dê sản xuất tơ nhện trong sữa
C Tạo ra giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp -carôten trong hạt
D Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua
Câu 98: Trong quá trình phiên mã, nucleôtit loại Ađênin liên kết bổ sung với nuclêôtit loại nào sau đây?
A Uraxin B Timin C Guanin D Xitozin
Câu 99: Loại axit nuclêic được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribôxôm là
Câu 100: Theo định luật Hacđi - Vanbec, có bao nhiêu quần thể sinh vật ngẫu phối sau đây đang ở trạng
thái cân bằng di truyền?
(I) 100% Aa (IV) 0,5 AA : 0,25 Aa : 0,5 aa
(II) 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa (V) 0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa
(III) 0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aa (VI) 100% aa
Câu 101: Ở người, bệnh máu khó đông là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không
có alen tương ứng trên Y gây nên Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh máu khó đông thì con trai bị bệnh máu khó đông của họ đã nhận gen gây bệnh từ
Trang 4Câu 102: Pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra ở
A màng tilacôit B chất nền ti thể C chất nền lục lạp D màng trong ti thể
Câu 103: Ở một loài sinh vật, hai cặp gen A,a và B,b cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể và cách nhau
20cM Hai cặp gen D,d và E, e cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể khác và cách nhau 10cM Cho phép
de Biết rằng không phát sinh đột biến mới và hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới với tần
số bằng nhau Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn
về tất cả các gen trên chiếm tỉ lệ
Câu 104: Ơstrôgen được sản sinh ở
A tuyến giáp B tinh hoàn C tuyến yên D buồng trứng
Câu 105: Một cá thể có kiểu gen AB DE
ab DE, biết khoảng cách giữa gen A và gen B là 30cM Các tế bào sinh
tinh của cá thể trên giảm phân bình thường hình thành giao tử, theo lý thuyết, trong số các loại giao tử được tạo ra loại giao tử ab DE chiếm tỉ lệ
Câu 106: Khi nói về đột biến gen, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
II Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
III Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit
IV Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến
Câu 107: Cơ thể có kiểu gen AABb giảm phân tạo ra 8 loại giao tử, trong đó loại giao tử AbDe chiếm
tỉ lệ 10% Biết rằng không có đột biến, tần số hoán vị gen là
Câu 108: Điều nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của gen?
A Vùng kết thúc nằm ở đầu 3’của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
B Gen phân mảnh có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn êxon là các đoạn intron
C Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động phiên mã
D Vùng mã hóa ở giữa vùng điều hòa và vùng kết thúc, mang thông tin mã hóa axit amin
Trang 5Câu 109: Chọn trình tự nuclêôtit thích hợp của ARN được tổng hợp từ 1 gen, biết gen đó có đoạn mạch
bổ sung với mạch gốc là: 5’AGXTTAGXA3’
Câu 110: Gen B trội hoàn toàn so với gen b Biết rằng không có đột biến xảy ra, phép lai nào sau đây cho
tỉ lệ kiểu gen khác tỉ lệ kiểu hình?
A BB x bb B Bb x Bb C BB x BB D Bb x bb
Câu 111: Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?
A Trên một nhiễm sắc thể có nhiều trình tự khởi đầu nhân đôi
B Trên nhiễm sắc thể có tâm động là vị trí để liên kết với thoi phân bào
C Vùng đầu mút của nhiễm sắc thể có tác dụng bảo vệ nhiễm sắc thể
D Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ ARN và prôtêin loại histôn
Câu 112: Trong chọn giống, người ta ít sử dụng phương pháp gây đột biến bằng các tác nhân vật lý, hoá
học đối với:
A vật nuôi C vi sinh vật, cây trồng
B vật nuôi, cây trồng D vi sinh vật, vật nuôi
Câu 113: Ở người, alen B quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với alen b gây bệnh
màu đỏ - xanh lục, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Một cặp
vợ chồng sinh được một con gái bị mù màu và một con trai mắt nhìn màu bình thường Biết rằng không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A XbXb × XBY B XBXb × XbY C XBXB × XbY D XBXb × XBY
Câu 114: Khi nói về quần thể ngẫu phối, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Quá trình ngẫu phối không làm thay đổi tần số alen của quần thể
B Quá trình ngẫu phối tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
C Quá trình ngẫu phối làm cho tần số kiểu gen dị hợp giảm dần qua các thế hệ
D Quá trình ngẫu phối làm cho quần thể đa hình về kiểu gen và kiểu hình
Câu 115: Cơ chế xác định giới tính XX, XO thường gặp ở:
A Châu chấu B Chim C Động vật có vú D Ruồi giấm
Câu 116: Bộ nhiễm sắc thể (NST) của một loài thực vật hạt kín có 6 cặp NST kí hiệu là I, II, III, IV, V,
VI Khảo sát một quần thể của loài này người ta phát hiện có 4 thể đột biến kí hiệu là A, B, C, D Phân tích tế bào của bốn thể đột biến trên người ta thu được kết quả như sau:
Trang 6Trong số các kết luận dưới đây, có bao nhiêu kết luận đúng?
(1) Thể đột biến A liên quan đến tất cả các cặp NST tương đồng
(2) Thể đột biến B có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân ở một số cặp NST
(3) Thể đột biến C: trong tế bào của cơ thể có 16 NST và liên quan đến cặp NST số I và III
(4) Thể đột biến D là thể tam bội
Câu 117: Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là:
A Những tính trạng chất lượng B Những tính trạng giới tính
C Những tính trạng liên kết giới tính D Những tính trạng số lượng
Câu 118: Hai tế bào sinh tinh đều có kiểu gen giảm phân bình thường nhưng xảy ra hoán
vị gen ở một trong hai tế bào Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa được tạo ra là
Câu 119: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có
kiểu gen AaBbDDee tự thụ phấn sẽ cho đời con có số lượng kiểu hình và kiểu gen tối đa là:
A 8 kiểu hình, 27 kiểu gen B 4 kiểu hình, 9 kiểu gen
C 8 kiểu hình, 12 kiểu gen D 4 kiểu hình, 12 kiểu gen
Câu 120: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B
quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Thực hiện phép lai P: AB
Trang 7Câu 1 Ở hầu hết lá trưởng thành, quá trình thoát hơi nước được thực hiện qua:
A Cutin B Tế bào mô giậu C Tế bào mô xốp D Khí khổng
Câu 2 Trong hệ tuần hoàn của người, khi tâm thất co máu sẽ đổ vào:
A Động mạch B Mao mạch C Tĩnh mạch D Mạch bạch huyết
Câu 3 Nguyên liệu nào sau đây không được dùng cho quá trình phiên mã?
Câu 4 Vùng cấu trúc của nhiễm sắc thể đóng vai trò là nơi liên kết với tơ vô sắc (vi ống) trong quá trình
phân bào là
Câu 5 Ở một loài thực vậy, xét sự di truyền của 3 cặp tính trạng do 3 cặp gen phân li độc lập chi phối,
cho phép lại AaBbDd AabbDD Biết không có đột biến xảy ra, đời con không tạo ra kiểu gen nào?
Câu 6 Phép lai nào sau đây tạo ra kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 1/4?
Câu 7 Ở một loài thực vật, xét sự di truyền của 3 cặp tính trạng do 3 cặp alen trội lặn hoàn toàn chi phối
Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu gen aabbdd là nhỏ nhất?
C aaBBdd aabbDd D AaBbDd AabbDd
Trang 8Câu 8 Tuổi trung bình các cá thể sinh vật có trong một quần thể được gọi là:
A Tuổi sinh lí B Tuổi sinh thái C Tuổi quần thể D Tuổi đời
Câu 9 Trong công tác giống, tác nhân gây đột biến nào sau đây gây ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể?
Câu 10 Hai quần thể sinh vật cùng sống trong một khu vực sống, chúng hỗ trợ cho nhau những điều kiện
thiết yếu nhất để sống Nếu tách rời nhau, mỗi loài không tồn tại được Đây là mối quan hệ:
Câu 11 Một quần thể có tần số tương đối A 0,8
a 0, 2 có tỉ lệ phân bố kiểu gen trong quần thể là
A 0,65 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa B 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa
C 0,64 AA + 0,04 Aa + 0,32 aa D 0,04 AA + 0,64 Aa + 0,32 aa
Câu 12 Cho các thành tựu ứng dụng di truyền học sau đây, có bao nhiêu thành tựu của công nghệ gen?
(1) Tạo giống bông kháng sâu hại
(2) Giống cà chua có gen sản sinh êtilen bất hoạt
(3) Chuột nhắt mang gen tăng trưởng của chuột cống
(4) Cừu Đôli
(5) Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa
(6) Tạo giống cừu có gen prôtêin huyết tương người
Câu 13 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, tổ chức sống nào sau đây là đơn vị tiến hóa cơ sở?
A Cá thể B Quần xã C Hệ sinh thái D Quần thể
Câu 14 Nội dung nào sau đây đúng khi nói về các nhân tố tiến hóa?
A Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi tần số alen
B Các nhân tố tiến hóa không làm thay đổi thành phần kiểu gen và tan so alen
C Các nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tan so alen và thành phần kiểu gen
D Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi thành phần kiểu gen
Câu 15 Cá rô phi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5, 6 C đến 42 C Kết luận nào dưới đây là đúng?
A Nhiệt độ 5, 6 C gọi là giới hạn dưới, 42 C gọi là giới hạn trên
Trang 9B Nhiệt độ dưới 5, 6 C gọi là giới hạn dưới, 42 C gọi là giới hạn trên
C Nhiệt độ 5, 6 C gọi là giới hạn dưới, trên 42 C gọi là giới hạn trên
D Nhiệt độ dưới 5, 6 C gọi là giới hạn trên, 42 C gọi là giới hạn dưới
Câu 16 Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là gì?
A Mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau
B Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau
C Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày
D Do các loài trong quần xã thường xảy ra quan hệ hỗ trợ nhau
Câu 17 Khi nói về sự cân bằng pH nội môi ở người, nhận định nào dưới đây là chính xác?
A Phôtphat là hệ đệm mạnh nhất trong cơ thể
B Hệ đệm bicacbônat có tốc độ điều chỉnh pH rất chậm
C Hệ đệm phôtphat đóng vai trò quan trọng trong dịch ống thận
D Hô hấp và bài tiết không tham gia vào quá trình điều hoà pH của máu
Câu 18 Động vật bậc cao, hoạt động tiêu hóa nào là quan trọng nhất?
1 Quá trình tiêu hóa ở ruột
2 Quá trình tiêu hóa ở dạ dày
3 Quá trình biến đổi thức ăn ở khoang miệng
4 Quá trình thải chất cặn bã ra ngoài
Phương án đúng là:
Câu 19 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về gen cấu trúc?
(1) Vùng điều hòa và vùng kết thúc của gen đều là trình tự nuclêôtit đặc biệt
(2) Vùng kết thúc của gen mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
(3) Vùng điều hòa của gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
(4) Vùng mã hóa của gen mang thông tin mã hóa các axitamin
(5) Vùng kết thúc nằm phía đầu 5’P trên mạch bổ sung của gen
(6) Bộ ba mã mở đầu nằm ở vùng điều hòa của gen
(7) Bộ ba mã kết thúc nằm ở vùng kết thúc của gen
Trang 10A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 20 Theo dõi quá trình phân bào ở một cơ thể sinh vật lưỡng bội bình thường, người ta vẽ được sơ
đồ minh họa như hình bên Cho biết quá trình phân bào không xảy ra đột biến
Hình này mô tả:
A kì giữa của giảm phân II hoặc kì giữa nguyên phân
B kì sau của giảm phân I hoặc kì sau nguyên phân
C kì sau của nguyên phân kì giữa giảm phân I
D kì đầu của giảm phân I hoặc kì đầu nguyên phân
Câu 21 Khi nói về chu trình sinh địa hóa, cho các phát biểu dưới đây:
I Chu trình sinh địa hóa là chu trình biến đổi các chất trong tự nhiên
II Cacbon đi vào chu trình cacbon dưới dạng cacbon đioxit (CO2)
III Trong chu trình nitơ, thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng NH4 và NO3
IV Không có hiện tượng vật chất lắng đọng trong chu trình sinh địa hóa Trong số các phát biểu trên, có
bao nhiêu phát biểu chính xác?
B Loài mới luôn có bộ nhiễm sắc thể với số lượng lớn hơn bộ nhiễm sắc thể của loài gốc
C Loài mới được hình thành khu vực địa lí với loài gốc
D Xảy ra chủ yếu ở những loài động vật có tập tính giao phối phức tạp
Câu 23 Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?
A Các ribosome trượt theo từng bộ ba ở trên mARN theo chiều từ 5’ đến 3’ từ bộ ba mở đầu cho đến
khi gặp bộ ba kết thúc
B Ở trên một phân tử mARN, các ribosome khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau, mỗi
điểm đọc đặc hiệu với một loại ribosome
C Quá trình dịch mã không diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì có thể sẽ làm phát sinh đột biến gen
D Quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực có thể thực hiện trên phân tử ARN ngay sau phiên mã
Câu 24 Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào dưới dây chính xác?
Trang 11A Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm mất cân bằng gen trong hệ gen của tế bào
B Tất cả các đột biên cấu trúc nhiễm sắc thể đều làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể
C Đột biến cấu trúc NST làm mất cân bằng hệ gen nên không được coi là nguyên liệu tiến hóa
D Tất cả các đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể đều làm thay đổi độ dài của AND
Câu 25 Ở một loại giả định 2n 6, trên mỗi cặp NST đều có một locus với 2 alen chi phối tính trạng
Cho rằng các dạng đột biến thể ba nhiễm đều sống sót bình thường Có tối đa bao nhiêu kiểu gen khác
nhau liên quan đến các thể ba nhiễm của loại này?
Câu 26 Về các nhân tố tiến hóa trong lòng một quần thể, phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Di nhập gen là nhân tố tiến hóa vô hướng, có thể làm giàu vốn gen của quần thể gốc
B Chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa, chúng thường làm nghèo vốn gen của
quần thể
C Ngẫu phối là nhân tố tiến hóa gây ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể, góp phần hình thành
quần thể ổn định theo thời gian
D Đột biến gen là nhân tố duy nhất có khả năng tạo ra các alen thích nghi trong quần thể từ những alen
ban đầu
Câu 27 Biết rằng mỗi gen quy định một cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn, không có đột biến xảy ra và
diễn biến giảm phân ở bố và mẹ như nhau Phép lai AB AB
ab ab tạo ra đời con có tỉ lệ ab
ab chiếm 16%, tần
số hoán vị là:
Câu 28 Ở một quần thể thực vật sinh sản hữu tính, xét cấu trúc di truyền của một locus 2 alen trội lặn
hoàn toàn là A và a có dạng 0, 46AA0, 28Aa0, 26aa 1 Một học sinh đưa ra một số nhận xét về
quần thể này như sau:
I Quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền
II Có hiện tượng tự thụ phấn ở một số các cây trong quần thể
III Nếu quá trình giao phối vẫn tiếp tục như thế hệ cũ, tần số kiểu gen dị hợp sẽ được gia tăng
IV Nếu quần thể nói trên xảy ra ngẫu phối, trạng thái cân bằng được thiết lập sau ít nhất 2 thế hệ
V Ở thế hệ ngẫu phối thứ 10, quần thể cân bằng di truyền
VI Tần số alen trội trong quần thể p0, 4 và tần số alen lặn q0, 6
Số lượng các nhận xét đúng là:
Trang 12A 2 B 4 C 5 D 1
Câu 29 Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toan so với alen a quy định thân thấp; alen
B quy định quả ngọt hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ
phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 54% số cây thân cao, quả ngọt Biết rằng không xảy
ra đột biến Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quá trình giảm phân ở cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%
B F1 có tối đa 8 loại kiểu gen
C Ở F1, cây thân thấp, quả ngọt chiếm 18,75%
D Trong số các cây thân cao, quả chua ở F1, có 4/7 số cây có kiểu gen đồng hợp tử về cả 2 cặp gen
Câu 30 Cho các thông tin ở bảng dưới đây về chuỗi thức ăn và năng lượng tương ứng chứa trong mỗi
bậc dinh dưỡng mà học sinh A đã tiến hành đo lường ở một khu vực sinh thái
Chuỗi thức ăn Cỏ Cào cào Chim sâu Rắn Năng lượng (calo) 6
Một học sinh khác (học sinh B) sử dụng các số liệu thu thập được và tiến hành tính toán cũng như kết
luận về quá trình nghiên cứu của học sinh A và đưa ra một số nhận xét sau:
I Hiệu suất chuyển hóa thành sinh khối giữa các bậc dinh dưỡng liền kề có giá trị cao nhất nằm ở sinh
vật tiêu thụ bậc 3
II Giá trị hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng thứ 2 so với bậc dinh dưỡng thứ nhất là 5 10 3
III Một phần lớn năng lượng được sinh vật sản xuất đồng hóa được sẽ được dùng vào việc xây dựng sinh khối của bản thân nó, hô hấp cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của chúng và chỉ một phần nhỏ
được chuyển sang bậc dinh dưỡng kế tiếp
IV Với hiệu suất sinh thái ở chuỗi thức ăn này, chuỗi có thể kéo dài thêm hàng chục mắt xích tiếp theo
Trong số các nhận định kể trên, có bao nhiêu nhận định là chính xác?
Câu 31 Trong các mối quan hệ sau, có bao nhiêu mối quan hệ mà trong đó chỉ có 1 loài có lợi?
(1) Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh
(2) Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ
(3) Cây phong lan sống bám trên cây gỗ trong rừng
(4) Cây nắp ấm bắt ruồi làm thức ăn
(5) Cá ép sống bám trên cá lớn
Trang 13A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 32 Có bao nhiêu hoạt động sau đây có thể dẫn đến hiệu ứng nhà kính?
I Quang hợp ở thực vật
II Chặt phá rừng
III Đốt nhiên liệu hóa thạch
IV Sản xuất công nghiệp
Hiện tượng gây hiệu ứng nhà kính tương đương với các hiện tượng làm tăng hàm lượng CO2 trong không khí
Câu 33 Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao thân do một gen có hai alen (A,a) quy định, tính trạng
màu sắc hoa được quy định bởi một gen có hai alen (B,b), tính trạng trội là trội hoàn toàn Tiến hành giao phấn giữa hai loài khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản Thế hệ F1 thu được 100% cây thân cao,
hoa tím Cho F1 tạp giao, tổng tỉ lệ các cây thân cao, hoa trắng và các cây thân thấp, hoa tím thu được ở
F2 là 32% Tiếp tục tiến hành giao phấn giữa cây F1 với một cây khác chưa biết kiểu gen (cây T) thì ở thế
hệ lai thu được 2014 cây, trong đó có 705 cây thân thấp, hoa tím Biết không có đột biến xảy ra, kiểu gen
Câu 34 Một phân tử ADN trong nhân của sinh vật nhân thực có chứa 2338 liên kết photphođieste giữa
các đơn phân và số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit của phân tử ADN Trong các kết luận
dưới đây, có bao nhiêu kết luận đúng khi nói về phân tử ADN trên?
(1) Phân tử ADN có khối lượng bằng 351000 đvC
(2) Trên mỗi mạch của phân tử ADN có chứa tổng số 1169 đơn phân
(3) Số vòng xoắn của phân tử ADN bằng 117
(4) Chiều dài của phân tử ADN bằng 3978 nm
(5) Phân tử ADN có 3042 liên kết hiđrô
Câu 35 Ớ một loài thực vật, đế tạo thành màu đỏ của hoa có sự tác động của 2 gen A và B theo sơ đồ
sau đây:
Trang 14Gen a và b không tạo được enzim, 2 cặp gen này năm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau
Biết rằng không có đột biến phát sinh, các gen trội lặn hoàn toàn Khi cho cây có kiểu gen AaBb tự thụ
phấn, trong các phát biểu dưới đây có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật tương tác bổ trợ
(2) Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp
(3) Tỉ lệ phân li kiểu hình của F1 là 9 đỏ : 3 vàng : 4 trắng
(4) Nếu cho hoa vàng ở F1 tự thụ phấn thì thu được hoa trắng mang 2 cặp gen lặn chiếm tỉ lệ là 25%
Câu 36 Ở một loài thực vật, tính trạng kích thước lá được quy định bởi một gen có hai alen, tính trạng
màu sắc hoa được quy định bởi một gen có hai alen, tính trạng trội là trội hoàn toàn Cho giao phấn giữa
hai cây đều thuần chủng khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản, F1 thu được toàn cây lá hẹp, hoa
trắng Tiếp tục cho hai cây F1 giao phấn với nhau, F2 thu được bốn loại kiểu hình khác nhau, trong đó các cây có kiểu hình lá rộng, hoa trắng chiếm tỉ lệ 18,75% Tính theo lý thuyết, tỉ lệ các cây có kiểu gen dị
hợp hai cặp gen ở F2 chiếm tỉ lệ
Phương án đúng là:
A (1) hoặc (3) B (2) hoặc (3) C (1) hoặc (2) D (1) hoặc (2) hoặc (3)
Câu 37 Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Trong các nhận xét dưới đây, có bao nhiêu
nhận xét đúng?
(1) Tế bào sinh dưỡng ở kỳ giữa của nguyên phân có 12 nhiễm sắc thể kép
(2) Loài này có thể tạo ra tối đa 12 dạng đột biến 2n – 1
(3) Thể đột biến một nhiễm kép của loài này có 23 nhiễm sắc thể
(4) Tế bào giao tử bình thường do loài này tạo ra có 12 nhiễm sắc thế
Câu 38 Ở một loài đậu, tiến hành phép lai giữa hai thứ đậu hoa trắng với nhau, ở thế hệ thu được toàn
cây có hoa màu đỏ Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng Chọn ngẫu nhiên hai
cây hoa trắng ở F2 cho giao phấn với nhau, thu được thế hệ F3 Biết không xảy ra đột biến, sự biểu hiện
của kiểu gen không phụ thuộc vào môi trường Tính theo lý thuyết, cây hoa đỏ ở thế hệ F3 chiếm tỉ lệ:
Câu 39 Quần thể A có 400 cá thể và có cấu trúc di truyền là 0,2AA : 0,4Aa : 0,4A; quần thể B có 600 cá
thể và có cấu trúc di truyền là: 0,5AA : 0,3Aa : 0,2Aa Hãy xác định cấu trúc di truyền của quần thể M
được tạo thành do sự sát nhập của quần thể A và quần thể B
Trang 15A 0,38AA : 0,34Aa : 0,28Aa B 0,34AA : 0,38Aa : 0,28Aa
C 0,34AA : 0,28Aa : 0,38Aa D 0,38AA : 0,28Aa : 0,34Aa
Câu 40 Ở người, gen quy định dạng tóc nằm trên NST thường có 2 alen, alen A quy định tóc quăn trội
hoàn toàn so với alen a quy định tóc thẳng; Bệnh mù màu đỏ - xanh lục do alen lặn b nằm trên vùng
không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội B quy định mắt nhìn màu bình
thường Cho sơ đồ phả hệ sau:
Biết rằng không phát sinh các đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Cặp vợ chồng III 10 – III 11 trong phả hệ này sinh con, xác suất đứa con đầu lòng không mang alen lặn về hai gen trên là:
11-A 12-C 13-D 14-D 15-A 16-D 17-C 18-D 19-D 20-A
21-B 22-B 23-A 24-A 25-D 26-C 27-C 28-A 29-A 30-C
31-C 32-C 33-D 34-B 35-B 36-C 37-B 38-B 39-A 40-C
3 ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?
Câu 2 Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?
A Phế quản phân nhánh nhiều B Khí quản dài
C Có nhiều phế nang D Có nhiều túi khí
Câu 3 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về tính đặc hiệu của mã di truyền?
A Một axitamin có thể được mã hoá bởi hai hay nhiều bộ ba
Trang 16B Có một số bộ ba không mã hoá axitamin
C Có một bộ ba khởi đầu
D Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axitamin
Câu 4 Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Loài này sẽ có tối đa bao nhiêu loại đột biến thể một kép?
Câu 5 Đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực và quá trình nhân đôi
ADN của sinh vật nhân sơ là:
(1) Chiều nhân đôi ADN
(2) Hệ enzim tham gia nhân đôi ADN
(3) Nguyên liệu dùng trong việc nhân đôi ADN
(4) Số lượng đơn vị nhân đôi
(5) Nguyên tắc nhân đôi
Câu 6 Yếu tố nào được duy trì nguyên vẹn từ thế hệ này sang thế hệ khác?
Câu 7 Cơ thế có kiểu gen AaBbDEX Ye
de sẽ cho số loại giao tử tối đa là:
Câu 8 Trong thực tiễn, hoán vị gen có ý nghĩa gì?
A Tăng cường sự xuất hiện các nguồn biến dị tổ hợp
B Góp phần làm nên tính đa dạng của sinh giới
C Tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc và tiến hóa
D Đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quý, nhờ đó người ta chọn lọc được đồng thời một
nhóm tính trạng có giá trị
Câu 9 Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch?
A ♂AA♀aa và ♂Aa♀aa B ♂AA♀aa và ♂AA♀aa
C ♂AA♀aa và ♂aa♀AA D ♂Aa♀Aa và ♂Aa♀AA
Trang 17Câu 10 Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn,
dựa vào kiều hình ở đời con, em hãy cho biết phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con
Câu 12 Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng cơ chế tái bản ADN ở sinh vật nhân thực?
Câu 13 Ở một loài thực vật, hình dạng quả do 2 cặp gen phân li độc lập chi phối Sự có mặt alen trội của
cả 2 locus cho kiểu hình quả dài; sự có mặt alen trội của một trong 2 locus trong kiểu gen cho kiểu hình
quả bầu, còn lại cho kiểu hình quả dẹt Tiến hành phép lai AaBb Aabb sẽ cho đời con phân li kiểu hình
theo tỉ lệ:
A 9 dài : 6 bầu : 1 dẹt B 1 dài : 2 bầu : 1 dẹt
C 3 dài : 4 bầu : 1 dẹt D 6 dài : 1 bầu : 1 dẹt
Câu 14 Một quần thể có cấu trúc di truyền 0, 6AA : 0, 2Aa : 0, 2aathì:
A Quần thể cân bằng, tần số alen A0, 6
Trang 18B Quần thể không cân bằng, tần số alen a 0, 2
C Quần thể không cân bằng, tần số alen a 0, 4
D Quần thể không cân bằng, tần số alen A07
Câu 15 Phát biểu bào sau đây không phải là quan điểm của Darwin về quá trình tiến hóa?
A Nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là các biến dị cá thể xuất hiện sau quá trình sinh sản
B Kết quả của CLTN dẫn tới số alen và thành phần kiểu gen của quần thể biến đổi theo hướng thích
nghi
C Quá trình CLTN diễn ra song song đào thải các biến dị có hại và tích lũy các biến dị có lợi
D Kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên theo các hướng khác nhau dẫn đến sự phân li tính trạng và
hình thành các loài mới
Câu 16 Khi các lục địa kết nối lại thành một siêu lục địa duy nhất cách đây 250 triệu năm dẫn tới:
A Khí hậu trở nên ấm và ẩm hơn các loại vi sinh vật và tạo phát triển mạnh, từ đó hình thành thực vật
B Khí hậu lục địa chiếm ưu thế, sự bùng nổ các loài động vật trên cạn để thích nghi với điều kiện mới
C Khí hậu khô và lạnh đặc trưng cho khí hậu lục địa, hàng loạt loài không thích nghi kịp, bị đào thải
D Động đất xảy ra liên tiếp, mưa lớn kéo dài khắp các lục địa và hình thành đại dương cổ đại
Câu 17 Khi nói về diễn thế sinh thái, trong số các phát biểu sau đây phát biểu nào không chính xác?
A Trong diễn thế nguyên sinh, quá trình phá triển của quần xã, số lượng loài ngày càng tăng và số
lượng cá thể của mỗi loài ngày càng ít đi
B Trong quá trình diễn thế nguyên sinh tạo quần xã đỉnh cực, chuỗi thức ăn bắt đầu từ mùn bã hữu cơ
ngày càng tăng về số lượng
C Ở trạng thái quần xã đỉnh cực, ổn định tỉ lệ giữa quang hợp và hô hấp trong quần xã cũng đạt giá trị
ổn định
D Diễn thế nguyên sinh bắt đầu từ một quần xã ổn định, qua các dạng trung gian và hình thành một
quần xã ổn định mới
Câu 18 Khi nói về hệ sinh thái trên cạn, phát biểu nào dưới đây chính xác?
A Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm các quần thể sinh vật có mối quan hệ dinh dưỡng với nhau
hình thành nên hệ sinh thái
B Trong một hệ sinh thái, sự trao đổi vật chất chỉ xảy ra trong nội bộ quần xã mà không có sự trao đổi
với môi trường ngoài quần xã
C Sự vận động của dòng vật chất trong hệ sinh thái dưới dạng chuỗi, lưới thức ăn và chu trình sinh địa
hóa
Trang 19D Vật chất và năng lượng đều được tái sử dụng ở mỗi giai đoạn do vậy sự vận động vật chất và năng
lượng có tính tuần hoàn
Câu 19 Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây chính xác?
A Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn trong mạch rây là thụ động
B Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ
C Mạch gỗ vận chuyển đường glucose, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ khác
D Mạch gỗ thường vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ
Câu 20 Khi nói về cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu nhịn thở thì sẽ làm tăng nhịp tim
II Nếu khiêng vật nặng thì sẽ tăng nhịp tim
III Thở mạnh liên tục giảm pH của máu
IV Hoạt động thải CO2 ở phổi góp phần làm giảm độ pH máu
Câu 21 Cho các phép lai sau:
(I) Aaaa (II) AaAa (III) AAaa (IV) AAAa
Trong số các phép lai trên, các phép lai phân tích gồm:
A (I) và (II) B (II) và (III) C (II) và (IV) D (I) và (III)
Câu 22 Nghiên cứu sự thay đổi tần số alen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau
đây, dựa vào bảng dưới đây em hãy cho biết Quần thể đang chịu tác động của những nhân tố tiến hóa
nào?
A Các yếu tố ngẫu nhiên và đột biến
B Giao phối không ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên
C Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
D Giao phối ngẫu nhiên và đột biến