1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra đội tuyển 9 lần 2 năm học 2015 2016 đề thi môn Toán30150

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 192,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm C di động trên cung lớn AB.. Gọi AE và BF là hai đường cao của tam giác ABC, chúng cắt nhau tại H.. Đường tròn tâm H bán kính HC cắt CA, CB lần lượt tại P và Q.. Chứng minh rằng khi

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM THAO

ĐỀ KIỂM TRA ĐỘI TUYỂN 9 LẦN 2

NĂM HỌC 2015 - 2016

ĐỀ THI MễN TOÁN Thời gian làm bài: 150 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

Câu 1 (4 điểm)

a) Tìm số các số nguyên n sao cho B = n2 – n + 13 là số chính phương ?

b) Tìm số có hai chữ số sao cho số đó cộng với tích hai chữ số của nó thì bằng bình phương của tổng hai chữ số của nó

Câu 2 (3 điểm)

Cho ba số x, y, z thoả mãn: xy 1 yz 1 zx 1

Chứng minh rằng: x = y = z hoặc xyz = 1

Câu 3 (4 điểm)

a) Giải phương trỡnh 2 4 2 4

13 xx 9 xx 16 b) Giải hệ phương trình



Câu 4 (7 điểm)

Cho đường tròn (O; R) và dây cung AB cố định (AB < 2R) Điểm C di động trên cung lớn AB Gọi AE và BF là hai đường cao của tam giác ABC, chúng cắt nhau tại H Đường tròn tâm H bán kính HC cắt CA, CB lần lượt tại P và Q Chứng minh rằng khi C thay đổi

a) CH có giá trị không đổi

b) CO EF

c) Đường thẳng qua H vuông góc với PQ luôn đi qua một điểm cố định

Câu 5 (2 điểm)

Cho các số dương a, b, c thoả mãn điều kiện: 2 2 2 2 2 2

2015

abbcca  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

b c c a a b

Họ và tờn thớ sinh SBD

Trang 2

II Đáp án và biểu điểm

Câu 1 (4 điểm)

a) Tìm số các số nguyên n sao cho B = n2 – n + 13 là số chính phương ?

b) Tìm số có hai chữ số sao cho số đó cộng với tích hai chữ số của nó thì bằng bình phương của tổng hai chữ số của nó

a)Ta thấy B là số chính phương  4B là số chính phương

Đặt 4B = k2 (k N) thì 4B = 4n 2 – 4n + 52 = k2 (2n-1-k)(2n-1+k) =-51 0,5 điểm Vì 2n-1+k 2n-1-k nên ta có các hệ 

(1)

n k

  

    

(2)

n k

n k

  

    

(3)

n k

  

    

(4)

n k

  

    

0,5 điểm

Giải hệ (1), (2), (3), (4) ta tìm được n = -12, n =-3, n =13, n =4

Vậy các số nguyên cần tìm là n  12; 3; 4;13  0,5 điểm b)Gọi số phải tìm có dạng ab (( ,a bN; 0 a 10; 0 b 10) 0,5 điểm

Theo giả thiết ta có 2 2

10a b ab  (a b ) bb a(  1) a(10a) 0,5 điểm

2 10

2

aa     

0,5 điểm

Thay b lần lượt từ 1 đến 5 ta có ab13; 63;91 1,0 điểm

Câu 2 (2 điểm)

- a) Giải phương trình Bỡnh phương 2 vế ta được :

.

xx  x

- Áp dụng bđt bunhia :

(13 1x 9 1x ) ( 13 13 13 x 3 3 3 3 x ) 40(16 10 x )

-  VT 2 2 Áp dụng cosi Nghiệm

40(16 10 )

5

x 

hoăc 2 .

5

x

2 diểm

Trang 3

- b) Giải hệ phương trình

2

2 13 0



 



 





2

1 5

5

3 5

7 3

8

y

y

y y

x y

y



  



 

 



 

Câu 3 (3 điểm)

Cho ba số x, y, z thoả mãn: xy 1 yz 1 zx 1

Chứng minh rằng: x = y = z hoặc xyz = 1

Điều kiện x; y; z dương

Ta có xy1 yz1 zx1  1   1   1 1,0 điểm

Trang 4

(1)

(2)

(3)

y z

x y

yz

x y

z x

xy

z x

y z

xz



1,0điểm

Nếu x; y; z đôi một khác nhau, nhân vế với vế của (1); (2); (3) ta có xyz = 1

Câu 4 (4 điểm)

Cho đường tròn (O; R) và dây cung AB cố định (AB < 2R) Điểm C di động trên cung lớn AB Gọi AE và BF là hai đường cao của tam giác ABC, chúng cắt nhau tại H Đường tròn tâm H bán kính HC cắt CA, CB lần lượt tại P và Q Chứng minh rằng khi C thay đổi a) CH có giá trị không đổi

b) CO EF

c) Đường thẳng qua H vuông góc với PQ luôn đi qua một điểm cố định

x

I

D

K

Q

P

H F

E

O

C

a) Kẻ đường kính BD ta cú CHAB;DAAB AD//HC (1)

Mặt khácDCCB HA; CBDC/ /HA(2)

Từ (1) & (2) suy ra ADCH là hỡnh bỡnh hành nờn CH = AD 1,0 điểm

Trang 5

Gọi K là trung điểm AB xột tam giỏc ADB cú OK là đường trung bỡnh nờn

AD = 2.OK ( khụng đổi) Vậy CH = 2.OK khụng đổi 1,0 điểm Qua C kẻ tiếp tuyến Cx với (O) ta cú xCA CBA

Mà tứ giỏc AFEB nội tiếp nờn CFE  CBA nờn xCA CFE 1,0 điểm suy ra Cx//EF

c) Gọi đường thẳng kẻ từ H vuụng gúc PQ cắt OK tại I

HECQCEEQ;HFCPCFFP; 1,0 điểm Vậy EF // PQ, mà HIPQ//EFHI//OC

Mặt khác CH//OI nờn tứ giỏc OCHI là hỡnh bỡnh hành suy ra OI = CH (khụng

Câu 5 (2 điểm)

Cho các số dương a, b, c thoả mãn điều kiện: 2 2 2 2 2 2

2015

abbcca  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

b c c a a b

Đặt xb2 c2;yc2 a2;zb2 a2  xyz2010 0,5 điểm

Ta có 2 2 2 , , nên

xbc 2 2 2

yca 2 2 2

zab

Mặt khỏc 2(a2 b2)(ab)2  2zab;

Tương tự 2yac; 2xbc;(2)

0,5 điểm

Từ (1) & (2) ta cú

 1 1 1 2( ) (3)

2

2

1

2

2

1

2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2









z y x z

y x z y x

z

z x y y

y z x x

x z y

P

Ta cú 3(x2 y2 z2)(xyz)2nên từ (3) suy ra

0,5 điểm

x y z

x y z

Giỏ trị nhỏ nhất của 2015 2 khi x = y = z suy ra a = b = c =

4

6

0,5 điểm

H ết

Ngày đăng: 29/03/2022, 06:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w