1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi trắc nghiệm môn: Hình học 10 Phần vecto30091

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 157,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH BÌNHTRƯỜNG THPT YÊN MÔ A – YÊN MÔ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: HÌNH HỌC 10 Phần Vector 25 câu trắc nghiệm M.Anh Phần I: Vector và các định nghĩa Câu 1: 2 Vector và

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A – YÊN MÔ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN: HÌNH HỌC 10

Phần Vector (25 câu trắc nghiệm)

M.Anh

Phần I: Vector và các định nghĩa

Câu 1: 2 Vector và bằng nhau khi a

b

A |�| |= �| B và cùng � � phương C Cả 2 đều sai D Cả 2 đều đúng

Câu 2: Câu khẳng định nào sau đây đúng?

A Hai vector bằng nhau có chung điểm đầu thì điểm cuối của chúng trùng nhau

B Hình bình hành ABCD có nhiều nhất 2 cặp vector bằng nhau

C 2 vector cùng phương khi chúng cùng phương với một vector thứ 3

D Với 2 điểm xác định ta luôn tạo ra được nhiều nhất 1 vector

Câu 3: � ��� có �';�';�' là trung điểm của 3 cạnh ��, ��, ��nhận định nào sau đây đúng?

A |��'|=|�'�| B |�'�'|=1 C = D =

2|��| �'� �'� ��' �'�'

Câu 4: Tứ giác ABCD là hình thoi khi:

A �� = �� �à |��|=|��| B �� = �� �à |��|=|��|

C.�� = �� �à |��|=|��| D �� = �� �à |��|=|��|

Câu 5:Cho hình bình hành ABCD, E,F lần lượt là trung điểm của AB và DC BF cắt CE tại

Q, AF cắt DE tại P Kết luận sai là

A �� = �� B �� = �� = �� C �� = �� = �� D �� = ��

Câu 6:Cho 8 điểm trong đó có 3 điểm thẳng hàng và không có bất cứ 4 điểm nào tạo với nhau thành hình bình hành Số vector khác vector và không cùng phương với nhau là: 0

Phần II: Cộng trừ vector

Câu 7: Hình bình hành ABCD, có O là giao 2 đường chéo Ta luôn có đẳng thức

A �� + �� = �� B �� ‒ �� = �� C �� ‒ �� = 0 D.�� + �� = ��

Câu 8: Cho hai vecto a b , khác vectơ Đẳng thức xảy ra khi:

0

a  bab

A abB Giá của hai vectơ vuông góc với nhau

C Giá của hai vectơ song song với nhau D a b  

Câu 9: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Khẳng định nào sau đây là sai:

A  AOBOBC B AODCBO C  AOBODC D  AOBOCD

Câu 10: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a Cho điểm M thỏa mãn �� + �� + �� = 0

Tính MC?

Trang 2

A � 3 B C D

2

� 2 3

� 3 3

� 2 6

Câu 11: Cho tam giác ABC Gọi A’ là điểm đối xứng của B qua A, B’ là điểm đối xứng của

C qua B, C’ là điểm đối xứng của A qua C, O là trọng tâm tam giác ABC Ta có đẳng thức đúng là

A �� + ��' = �'� + �� B. �� + �� + �� = ��' + ��' + ��'

C ��' ‒ �'� = �� ‒ �� D �'� + �� + �'� = 0

Câu 12: Cho tam giác ABC và đẳng thức ��' + ��' + ��' = 0, với vị trí nào của �';�';�' thì tam giác ABC không đều?

A. �';�';�' theo thứ tự là chân các đường cao từ A, B,C

B �';�';�' theo thứ tự là tiếp điểm của đường tròn nội tiếp tam giác ABC với các cạnh

BC, AC, AB

C. �';�';�' theo thứ tự là chân các đường phân giác kẻ từ A, B,C

D. �';�';�' theo thứ tự là chân các đường trung tuyến kẻ từ A,B,C

Phần III: Tích của vector với một số

Câu 13: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho �� =‒ 4�� Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

N P

M

H1

P

H2

P M

N

H3

N P M

H4

A H2 B H3

C H1 D H4

Câu 14: Cho hai vectơ và không cùng phương Hai vectơ nào sau đây là ngược hướng:a

b

A � = � + � và � = 3� ‒ 3� B � =‒ � + � và � = 3� ‒ 3�

C � =‒ � + � và � = 3� + 3� D � =‒ � + � và � =‒ 3� + 3�

Câu 15: Cho hình thoi ABCD có góc A=60 ° Đẳng thức nào sau đây đúng?

2 (�� + ��) ��

1

2 �� + ��)

4 ��

1

1

2 ��

1

2��

Câu 16: Cho tam giác ABC Gọi M là một điểm trên đoạn BC sao cho MB=2MC Vector

= a +b Giá trị của a và b lần lượt là

�� �� ��

A 1 và B

3

1

3

1 3

1 2

1

3

2

3

1 2 1 3

Trang 3

Câu 17: Cho ∆���, gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI=3BI và J là điểm trên BC kéo dài sao cho 5JB=2JC Gọi G là trọng tâm ∆���.Ta có thể phân tích theo và �� �� ��

A �� =35 + B = +

48 ��

1

35

48��

1

20 ��

C �� =25 + D = +

48 ��

1

25

48 ��

1

18 ��

Câu 18: Cho tam giác ABC Tập hợp những điểm M sao cho:

là:

|3�� + 2�� ‒ 2��|=|�� ‒ ��|

A M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R = 1 BC

3

B M nằm trên đường trung trực của BC

C M nằm trên đường phân giác góc A

D M nằm trên đường thẳng qua trung điểm AB và song song với BC

Phần IV: Hệ trục tọa độ

Câu 19: Cho 2 điểm A(1;0); B(0;-2) tọa độ điểm D sao cho = -3 là�� ��

A D(2;0) B D(0;4)

Câu 20: Cho A(1;0) và B(0;-2) Vector đối của có tọa độ là��

A v =(1;-2) B v =(-1;2)

C v =(1;2) D v =(-1;-2)

Câu 21: Cho 3 điểm A(2;0); B(-1;2); C(5;7) Tọa độ trọng tâm của ∆��� là

A G(2;3) B G(2;-3)

Câu 22: Cho 3 điểm A(1;2); B(1;-1); C(4;-3) Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành

A D(-2;-1) B D(6;6)

Câu 23: Cho ∆���với A(3;7), B(2;4), C(4;10) N là điểm thỏa mãn 2�� �� �� + - =0 Khi

đó N có tọa độ

A N(3;6) B N(2;6)

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có tọa độ 3 đỉnh là A(-2;0); B(0;4);

C(4;0).Gọi M là trung điểm BC Tìm tọa độ điểm M’ AC sao cho MM’+M’B nhỏ nhất∈

A M’(3;0) B M’( ;0)

4

4 3

2

2 3

Câu 25: Cho ∆��� vuông tại A Biết A(a;0); B(1;0) ; C(a;a 3 ‒ 3) Tọa độ nào dưới đây thỏa mãn là trọng tâm G của ∆���, biết rằng bán kính đường tròn nội tiếp ∆���bằng 2

Trang 4

A G( 7 + 4 3; ) B G( ; )

3

2 ‒ 2 2

3

7 ‒ 4 3 3

2 + 2 2

3

3

2 + 2 2

3 )

7 ‒ 4 3 3

2 ‒ 2 2

3

Ngày đăng: 29/03/2022, 06:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w