1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nhị Chiểu

19 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m Câu 20: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển động nhanh dần đều.. Cho tới khi dừng lại thì ôtô c[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NHỊ CHIỂU

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Cho hai xe chuyển động nhanh dần đều, ngược chiều nhau Chọn biểu thức đúng

A v

1 > 0, a

1 < 0 và v

2 < 0, a

2 > 0 B v

1 > 0, a

1 >0 và v

2 < 0, a

2 < 0

C v1 < 0, a1 > 0 và v2 > 0, a2 < 0 D v1 < 0, a1 > 0 và v2 > 0, a2 < 0

Câu 2: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là chất điểm ?

A Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay

B Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Tp HCM

C Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm

D Chiếc máy bay trong quá trình hạ cách xuống sân bay

Câu 3: Khi khảo sát về một chuyển động , đồ thị quãng đường đi được S theo thời gian bình phương t2 có dạng là một đường thẳng đi qua góc tọa độ Kết luận gì về chuyển động đó

A Chuyển động chậm dần đều B Chuyển động thẳng đều

C Chuyển động tròn đều D Chuyển động nhanh dần đều

Câu 4: Một vật được thả không vận tốc đầu Nếu nó rơi xuống được một khoảng cách s1 trong giây đầu tiên

và thêm một đoạn s2 trong giây kế kế tiếp thì tỉ số s2/s1 là:

Câu 5: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của

chất điểm chuyển động tròn đều là gì ?

A v = r ; aht = v2r B v = r ; aht =

2

v

r C v = r

 ; aht = 2

v

r D v = r

 ; aht = v2r

Câu 6: Phương trình chuyển động của 1 chất điểm theo trục Ox có dạng: x = 5 + 40t ( Km; h ) Chất điểm

đó xuất phát từ điểm nào, vận tốc bằng bao nhiêu?

A Từ O với vận tốc 5Km/h B Từ M cách O 5Km, vận tốc 5Km/h

C Từ O với vận tốc 60Km/h D Từ M cách O 5Km, vận tốc 40Km/h

Câu 7: Chọn công thức Đúng Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều

là:

A

2

2 0

t a t

v

s  (a và v0 trái dấu) B

2

0

t a t v

s  (a và v0 trái dấu)

C

2

2 0

t a t

v

s  (a và v0 cùng dấu) D

2

2 0

t a v

s  (a và v0 cùng dấu)

Câu 8: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h, tài xế tắt máy và hãm phanh xe chuyển động chậm

dần đều sau 50m nữa thì dừng lại Quãng đường xe đi trong 2s kể từ lúc hãm là:

Trang 2

Câu 9: Chọn câu trả lời đúng Hai vật có khối lượng m1< m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm với vận tốc tương ứng khi chạm đất v1, v2

A v1 < v2 B không đủ điều kiện để kết luận

Câu 10: Chọn câu trả lời đúng Hai ô tô xuất phát cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 180km Xe đi

từ A hướng về B với tốc độ 60Km/h.Xe đi từ B chạy về A với tốc độ 40Km/h Coi chuyển động của 2 xe là thẳng đều.Vị trí tính từ A và thời điểm 2 xe gặp nhau là :

A x = 128Km và t =2,8h B x = 100Km và t =1,8h

C x = 108Km và t =1,8h D x = 108Km và t =1,6h

Câu 11: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ôtô

chuyển động chậm dần đều Cho tới khi dừng lại thì ôtô chạy thêm được 100 m Gia tốc a của ôtô là bao nhiêu ?

A a = - 0.2 m/s2 B a = 0.2 m/s2 C a = 0.5 mm/s2 D a = - 0.5 m/s2

Câu 12: Hòa đứng yên trên sân ga Bình đứng yên trên toa tàu cũng đang đứng yên Bỗng toa tàu chạy về

phía trước với vận tốc 7,2 km/h Hòa bắt đầu chạy theo toa tàu với vận tốc ấy Bình thì chạy ngược chiều với chiều chuyển động của toa với vận tốc 7,2 km/h đối với toa Hỏi vận tốc của Bình đối với sân ga và đối với Hòa bằng bao nhiêu ?

A v Bình/ga = - 7,2 km/h ; vBình/Hòa = 0 B v Bình/ga = 0 km/h ; vBình/Hòa = - 7,2 km/h

C v Bình/ga = 14,4 km/h ; vBình/Hòa = 7,2 km/h D v Bình/ga = 7,2 km/h ; vBình/Hòa = 14,4 km/h

Câu 13: Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 3 giờ ; AB cách nhau 36km Nước chảy với

vận tốc 4km/h Tính vận tốc của xà lan đối với nước

Câu 14: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển

động nhanh dần đều Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s Gia tốc a của ôtô và vận tốc v của ôtô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu ?

A a = 1.4 m/s2 , v = 66 m/s B a = 0.7m/s2 , v = 38 m/s

C a = 0.2 m/s2 , v = 18 m/s D a = 0.2 m/s2 , v = 8 m/s

Câu 15: Trong số các phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn quy luật của chuyển động thẳng

đều với vận tốc 2 m/s

A x = 5 + 2(t- t0) B v = 5 -2(t-t0) C s =

t

2

D x =

2 5

t

Câu 16: Hãy chỉ ra câu không đúng ?

A Trong chuyển động thẳng đều , quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển

động

B Chuyển động đi lại của một pittông trong xilanh là chuyển động thẳng đều

C Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng

D Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau

Trang 3

Câu 17: Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách B ở toa tàu bên cạnh Hai toa tàu

đang đổ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra ?

A Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước B chạy nhanh hơn

B Toa tàu A đứng yên Toa tàu B chạy về phía sau

C Toa tàu A chạy về phía trước Toa tàu B đứng yên

D Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước A chạy nhanh hơn

Câu 18: Một chiếc thuyền chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước

Vận tốc chảy của dòng nước đồi với bờ sông là 1,5 km/h Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu

?

A v = 8,00 km/h B v = 6,70 km/h C v = 6,30 km/h D v = 5,00 km/h

Câu 19: Những kết luận nào dưới đây là đúng Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động trong đó:

A Gia tốc có giá trị dương

B Vận tốc có hướng không đổi và có độ lớn tăng theo thời gian

C Quãng đường tăng dần theo thời gian

D Vectơ gia tốc không đổi về hướng và độ lớn, tích a.v>0

Câu 20: Trong phép đo chiều , kết quả như sau : S = 9,12345 m ; SΔ = 0,123 m Kết luận nào sau đây là đúng

A S = ( 9,123  0,12 ) B S = ( 9,1234  0,123 ) m

C Sai số tỉ đối Sδ = 13, 5 % D Sai số tỉ đối Sδ = 1,35 %

Câu 21: Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng ?

A Một hòn đá được ném theo phương ngang

B Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m

C Một viên bi rơi từ độ cao 2m

D Một ôtô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – Tp HCM

Câu 22: Chọn câu đúng Ném 1 viên đá nhỏ từ dưới đất lên cao thẳng đứng, khi nào có thể coi vật chuyển

động thẳng nhanh dần đều?

A Lúc bắt đầu ném B Khi vật đang đi lên cao

C Lúc vật rơi gần mặt đất D Khi vật ở điểm cao nhất

Câu 23: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động quanh Trái Đất với chu kì 5400s Biết vệ tinh nhân tạo bay ở độ

cao 600km cách mặt đất, bán kính của Trái Đất 6400km Tốc độ góc và tốc độ dài của vệ tinh đó là:

C 0,012 rad/s; 8400m/s D 0,0012 rad/s; 8400m/s

Câu 24: Chọn câu trả lời đúng Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc 12km/h thì chuyển động thẳng

chậm dần đều,sau 1phút thì dừng lại.Gia tốc của chất điểm là

Câu 25: Cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20km Có 2 xe chuyển động thẳng đều, cùng chiều

từ A đến B Sau 2 giờ thì đuổi kịp nhau Biết rằng xe xuất phát ở A có vận tốc 20km/h Xác định vận tốc xe xuất phát ở B

Trang 4

A 10km/h B 15 km/h2 C 17km/h D 13km/h

Câu 26: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h

1 và h

2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tỉ số các độ cao

là bao nhiêu ?

A 2

1

h

h = 1/4 B

2

1

h

h = 2 C

2

1

h

h = 4 D

2

1

h

h = 0,5

Câu 27: Trong một máy gia tốc êlectron chuyển động trên một quỹ đạo tròn bán kính 1m Thời gian êlectron

quay hết 5 vòng là 5.10-7s Gia tốc hướng tâm của êlectron là:

A 3,94.1015 m/s2 B 1015 m/s2 C 3,94.1015 m/s2 D 7.1015 m/s2

Câu 28: Trong các chuyển động tròn đều :

A Chuyển động nào có tần số lớn thì chu kì nhỏ

B Có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn

C Có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn sẽ có tốc độ dài lớn hơn

D Chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn sẽ có tốc độ dài nhỏ hơn

Câu 29: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1giờ đi đươc 10km Một khúc gỗ trôi theo dòng

sông, sau 1phút trôi được 100

3 m Vân tốc của thuyền so với nước bằng:

A 8km/h B Một giá trị khác C 12km/h D 10km/h

Câu 30: Một đĩa tròn có bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó Đĩa quay một vòng đúng 0,2 s Hỏi

tốc độ dài của một điểm trên mép đĩa bằng bao nhiêu ?

A v = 62,8 m/s B v = 3,14 m/s C v = 628 m/s D v = 6,28 m/s

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h, tài xế tắt máy và hãm phanh xe chuyển động chậm

dần đều sau 50m nữa thì dừng lại Quãng đường xe đi trong 2s kể từ lúc hãm là:

Trang 5

Câu 2: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h

1 và h

2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tỉ số các độ cao

là bao nhiêu ?

A 2

1

h

h = 1/4 B

2

1

h

h = 2 C

2

1

h

h = 4 D

2

1

h

h = 0,5

Câu 3: Trong các chuyển động tròn đều :

A Chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn sẽ có tốc độ dài nhỏ hơn

B Chuyển động nào có tần số lớn thì chu kì nhỏ

C Có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn

D Có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn sẽ có tốc độ dài lớn hơn

Câu 4: Trong một máy gia tốc êlectron chuyển động trên một quỹ đạo tròn bán kính 1m Thời gian êlectron

quay hết 5 vòng là 5.10-7s Gia tốc hướng tâm của êlectron là:

A 1015 m/s2 B 3,94.1015 m/s2 C 7.1015 m/s2 D 3,94.1015 m/s2

Câu 5: Cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20km Có 2 xe chuyển động thẳng đều, cùng chiều

từ A đến B Sau 2 giờ thì đuổi kịp nhau Biết rằng xe xuất phát ở A có vận tốc 20km/h Xác định vận tốc xe xuất phát ở B

Câu 6: Một chiếc thuyền chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước

Vận tốc chảy của dòng nước đồi với bờ sông là 1,5 km/h Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu

?

A v = 6,70 km/h B v = 8,00 km/h C v = 6,30 km/h D v = 5,00 km/h

Câu 7: Chọn công thức Đúng Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều

là:

A

2

2 0

t a v

s  (a và v0 cùng dấu) B

2

2 0

t a t v

s  (a và v0 trái dấu)

C

2

0

t a t

v

s  (a và v0 trái dấu) D

2

2 0

t a t v

s  (a và v0 cùng dấu)

Câu 8: Chọn câu trả lời đúng Hai ô tô xuất phát cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 180km Xe đi từ

A hướng về B với tốc độ 60Km/h.Xe đi từ B chạy về A với tốc độ 40Km/h Coi chuyển động của 2 xe là thẳng đều.Vị trí tính từ A và thời điểm 2 xe gặp nhau là :

A x = 108Km và t =1,6h B x = 100Km và t =1,8h

C x = 108Km và t =1,8h D x = 128Km và t =2,8h

Câu 9: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động quanh Trái Đất với chu kì 5400s Biết vệ tinh nhân tạo bay ở độ

cao 600km cách mặt đất, bán kính của Trái Đất 6400km Tốc độ góc và tốc độ dài của vệ tinh đó là:

A 0,0012 rad/s; 8400m/s B Một giá trị khác

C 0,012 rad/s; 8400m/s D 0,12 rad/s; 840m/s

Câu 10: Chọn câu đúng Ném 1 viên đá nhỏ từ dưới đất lên cao thẳng đứng, khi nào có thể coi vật chuyển

động thẳng nhanh dần đều?

A Khi vật đang đi lên cao B Lúc vật rơi gần mặt đất

Trang 6

C Khi vật ở điểm cao nhất D Lúc bắt đầu ném

Câu 11: Khi khảo sát về một chuyển động , đồ thị quãng đường đi được S theo thời gian bình phương t2 có dạng là một đường thẳng đi qua góc tọa độ Kết luận gì về chuyển động đó

A Chuyển động chậm dần đều B Chuyển động thẳng đều

C Chuyển động tròn đều D Chuyển động nhanh dần đều

Câu 12: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1giờ đi đươc 10km Một khúc gỗ trôi theo dòng

sông, sau 1phút trôi được 100

3 m Vân tốc của thuyền so với nước bằng:

A 10km/h B 12km/h C Một giá trị khác D 8km/h

Câu 13: Phương trình chuyển động của 1 chất điểm theo trục Ox có dạng: x = 5 + 40t ( Km; h ) Chất điểm

đó xuất phát từ điểm nào, vận tốc bằng bao nhiêu?

A Từ O với vận tốc 60Km/h B Từ O với vận tốc 5Km/h

C Từ M cách O 5Km, vận tốc 40Km/h D Từ M cách O 5Km, vận tốc 5Km/h

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc 12km/h thì chuyển động thẳng

chậm dần đều,sau 1phút thì dừng lại.Gia tốc của chất điểm là

Câu 15: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của

chất điểm chuyển động tròn đều là gì ?

A v =

r

 ; aht = 2

v

r B v = r ; aht =

2

v

r C v = r

 ; aht = v2r D v = r ; aht = v2r

Câu 16: Hãy chỉ ra câu không đúng ?

A Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau

B Trong chuyển động thẳng đều , quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển

động

C Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng

D Chuyển động đi lại của một pittông trong xilanh là chuyển động thẳng đều

Câu 17: Hòa đứng yên trên sân ga Bình đứng yên trên toa tàu cũng đang đứng yên Bỗng toa tàu chạy về

phía trước với vận tốc 7,2 km/h Hòa bắt đầu chạy theo toa tàu với vận tốc ấy Bình thì chạy ngược chiều với chiều chuyển động của toa với vận tốc 7,2 km/h đối với toa Hỏi vận tốc của Bình đối với sân ga và đối với Hòa bằng bao nhiêu ?

A v Bình/ga = 7,2 km/h ; vBình/Hòa = 14,4 km/h B v Bình/ga = 14,4 km/h ; vBình/Hòa = 7,2 km/h

C v Bình/ga = 0 km/h ; vBình/Hòa = - 7,2 km/h D v Bình/ga = - 7,2 km/h ; vBình/Hòa = 0

Câu 18: Một đĩa tròn có bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó Đĩa quay một vòng đúng 0,2 s Hỏi

tốc độ dài của một điểm trên mép đĩa bằng bao nhiêu ?

A v = 6,28 m/s B v = 62,8 m/s C v = 628 m/s D v = 3,14 m/s

Câu 19: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển

động nhanh dần đều Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s Gia tốc a của ôtô và vận tốc v của ôtô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu ?

A a = 0.2 m/s2 , v = 8 m/s B a = 0.7m/s2 , v = 38 m/s

C a = 0.2 m/s2 , v = 18 m/s D a = 1.4 m/s2 , v = 66 m/s

Trang 7

Câu 20: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là chất điểm ?

A Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay

B Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Tp HCM

C Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm

D Chiếc máy bay trong quá trình hạ cách xuống sân bay

Câu 21: Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng ?

A Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m

B Một hòn đá được ném theo phương ngang

C Một viên bi rơi từ độ cao 2m

D Một ôtô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – Tp HCM

Câu 22: Những kết luận nào dưới đây là đúng Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động trong đó:

A Vận tốc có hướng không đổi và có độ lớn tăng theo thời gian

B Quãng đường tăng dần theo thời gian

C Gia tốc có giá trị dương

D Vectơ gia tốc không đổi về hướng và độ lớn, tích a.v>0

Câu 23: Một vật được thả không vận tốc đầu Nếu nó rơi xuống được một khoảng cách s1 trong giây đầu tiên và thêm một đoạn s2 trong giây kế kế tiếp thì tỉ số s2/s1 là:

Câu 24: Trong phép đo chiều , kết quả như sau : S = 9,12345 m ; SΔ = 0,123 m Kết luận nào sau đây là đúng

A Sai số tỉ đối Sδ = 1,35 % B S = ( 9,123  0,12 )

C S = ( 9,1234  0,123 ) m D Sai số tỉ đối Sδ = 13, 5 %

Câu 25: Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách B ở toa tàu bên cạnh Hai toa tàu

đang đổ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra ?

A Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước A chạy nhanh hơn

B Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước B chạy nhanh hơn

C Toa tàu A đứng yên Toa tàu B chạy về phía sau

D Toa tàu A chạy về phía trước Toa tàu B đứng yên

Câu 26: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ôtô

chuyển động chậm dần đều Cho tới khi dừng lại thì ôtô chạy thêm được 100 m Gia tốc a của ôtô là bao nhiêu ?

A a = - 0.2 m/s2 B a = 0.2 m/s2 C a = - 0.5 m/s2 D a = 0.5 mm/s2

Câu 27: Trong số các phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn quy luật của chuyển động thẳng

đều với vận tốc 2 m/s

A x = 5 + 2(t- t0) B x =

2 5

t

C s =

t

2

D v = 5 -2(t-t0)

Câu 28: Chọn câu trả lời đúng Hai vật có khối lượng m1< m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm với vận tốc tương ứng khi chạm đất v1, v2

Trang 8

A không đủ điều kiện để kết luận B v1 = v2

Câu 29: Cho hai xe chuyển động nhanh dần đều, ngược chiều nhau Chọn biểu thức đúng

A v1 < 0, a1 > 0 và v2 > 0, a2 < 0 B v1 > 0, a1 < 0 và v2 < 0, a2 > 0

C v

1 > 0, a

1 >0 và v

2 < 0, a

1 < 0, a

1 > 0 và v

2 > 0, a

2 < 0

Câu 30: Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 3 giờ ; AB cách nhau 36km Nước chảy với

vận tốc 4km/h Tính vận tốc của xà lan đối với nước

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1: Những kết luận nào dưới đây là đúng Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động trong đó:

A Vận tốc có hướng không đổi và có độ lớn tăng theo thời gian

B Quãng đường tăng dần theo thời gian

C Gia tốc có giá trị dương

D Vectơ gia tốc không đổi về hướng và độ lớn, tích a.v>0

Câu 2: Trong số các phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn quy luật của chuyển động thẳng đều

với vận tốc 2 m/s

A x = 5 + 2(t- t0) B x =

2 5

t

C s =

t

2

D v = 5 -2(t-t0)

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng

Hai vật có khối lượng m1< m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm với vận tốc tương ứng khi chạm đất v1, v2

Câu 4: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h, tài xế tắt máy và hãm phanh xe chuyển động chậm

dần đều sau 50m nữa thì dừng lại Quãng đường xe đi trong 2s kể từ lúc hãm là:

Câu 5: Một vật được thả không vận tốc đầu Nếu nó rơi xuống được một khoảng cách s1 trong giây đầu tiên

và thêm một đoạn s2 trong giây kế kế tiếp thì tỉ số s2/s1 là:

Trang 9

A 1 B 2 C 3 D 5

Câu 6: Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 3 giờ ; AB cách nhau 36km Nước chảy với

vận tốc 4km/h Tính vận tốc của xà lan đối với nước

Câu 7: Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách B ở toa tàu bên cạnh Hai toa tàu

đang đổ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra ?

A Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước A chạy nhanh hơn

B Toa tàu A chạy về phía trước Toa tàu B đứng yên

C Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước B chạy nhanh hơn

D Toa tàu A đứng yên Toa tàu B chạy về phía sau

Câu 8: Cho hai xe chuyển động nhanh dần đều, ngược chiều nhau Chọn biểu thức đúng

A v

1 < 0, a

1 > 0 và v

2 > 0, a

2 < 0 B v

1 > 0, a

1 < 0 và v

2 < 0, a

2 > 0

C v

1 < 0, a

1 > 0 và v

2 > 0, a

2 < 0 D v

1 > 0, a

1 >0 và v

2 < 0, a

2 < 0

Câu 9: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h

1 và h

2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tỉ số các độ cao

là bao nhiêu ?

A 2

1

h

2

1

h

h = 0,5

C 2

1

h

2

1

h

h = 2

Câu 10: Cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20km Có 2 xe chuyển động thẳng đều, cùng chiều

từ A đến B Sau 2 giờ thì đuổi kịp nhau Biết rằng xe xuất phát ở A có vận tốc 20km/h Xác định vận tốc xe xuất phát ở B

Câu 11: Trong các chuyển động tròn đều :

A Chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn sẽ có tốc độ dài nhỏ hơn

B Có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn

C Có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn sẽ có tốc độ dài lớn hơn

D Chuyển động nào có tần số lớn thì chu kì nhỏ

Câu 12: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động quanh Trái Đất với chu kì 5400s Biết vệ tinh nhân tạo bay ở độ

cao 600km cách mặt đất, bán kính của Trái Đất 6400km Tốc độ góc và tốc độ dài của vệ tinh đó là:

A 0,012 rad/s; 8400m/s B 0,0012 rad/s; 8400m/s

C 0,12 rad/s; 840m/s D Một giá trị khác

Câu 13: Chọn công thức Đúng Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều

là:

A

2

2 0

t a t

v

s  (a và v0 cùng dấu) B

2

2 0

t a t v

s  (a và v0 trái dấu)

Trang 10

C

2

2 0

t a v

s  (a và v0 cùng dấu) D

2

0

t a t v

s  (a và v0 trái dấu)

Câu 14: Chọn câu đúng Ném 1 viên đá nhỏ từ dưới đất lên cao thẳng đứng, khi nào có thể coi vật chuyển

động thẳng nhanh dần đều?

A Khi vật ở điểm cao nhất B Lúc vật rơi gần mặt đất

C Khi vật đang đi lên cao D Lúc bắt đầu ném

Câu 15: Phương trình chuyển động của 1 chất điểm theo trục Ox có dạng: x = 5 + 40t ( Km; h ) Chất điểm

đó xuất phát từ điểm nào, vận tốc bằng bao nhiêu?

A Từ O với vận tốc 60Km/h B Từ O với vận tốc 5Km/h

C Từ M cách O 5Km, vận tốc 5Km/h D Từ M cách O 5Km, vận tốc 40Km/h

Câu 16: Chọn câu trả lời đúng Hai ô tô xuất phát cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 180km Xe đi

từ A hướng về B với tốc độ 60Km/h.Xe đi từ B chạy về A với tốc độ 40Km/h Coi chuyển động của 2 xe là thẳng đều.Vị trí tính từ A và thời điểm 2 xe gặp nhau là :

A x = 108Km và t =1,6h B x = 108Km và t =1,8h

C x = 100Km và t =1,8h D x = 128Km và t =2,8h

Câu 17: Chọn câu trả lời đúng Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc 12km/h thì chuyển động thẳng

chậm dần đều,sau 1phút thì dừng lại.Gia tốc của chất điểm là

Câu 18: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là chất điểm ?

A Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay

B Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm

C Chiếc máy bay trong quá trình hạ cách xuống sân bay

D Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Tp HCM

Câu 19: Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây , quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng ?

A Một hòn đá được ném theo phương ngang

B Một ôtô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – Tp HCM

C Một viên bi rơi từ độ cao 2m

D Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m

Câu 20: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển

động nhanh dần đều Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s Gia tốc a của ôtô và vận tốc v của ôtô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu ?

A a = 1.4 m/s2 , v = 66 m/s B a = 0.7m/s2 , v = 38 m/s

C a = 0.2 m/s2 , v = 8 m/s D a = 0.2 m/s2 , v = 18 m/s

Câu 21: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ôtô

chuyển động chậm dần đều Cho tới khi dừng lại thì ôtô chạy thêm được 100 m Gia tốc a của ôtô là bao nhiêu ?

A a = 0.2 m/s2 B a = - 0.5 m/s2 C a = - 0.2 m/s2 D a = 0.5 mm/s2

Câu 22: Khi khảo sát về một chuyển động , đồ thị quãng đường đi được S theo thời gian bình phương t2 có dạng là một đường thẳng đi qua góc tọa độ Kết luận gì về chuyển động đó

Ngày đăng: 29/03/2022, 06:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm