Khi đun núng một vật rắn thỡ đại lượng nào sau đõy khụng thay đổi: A.Trọng lượng.. Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của băng phiến dưới đây, câu nào đúng..
Trang 1Họ và tên:………
Lớp: 6D… ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP VẬT Lí 6 ( HọC Kì II )
Năm học 2012- 2013
A TRẮC NGHIỆM
Cõu 1 Ròng rọc động giúp làm:
A Thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp C Thay đổi đ iểm đặt
B Lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật D.Cả A, B, C đỳng
Cõu 2 Khi kộo bao xi măng từ dưới lờn tầng cao để sử dụng với lực kộo nhỏ hơn trọng
lượng của vật thỡ người ta dựng:
A rũng rọc cố định B đũn bẩy C rũng rọc động D mặt phẳng nghiờng
Cõu 3 Khi đun núng một vật rắn thỡ đại lượng nào sau đõy khụng thay đổi:
A.Trọng lượng B.Khối lượng C.Khối lượng riờng D.Thể tớch.
Cõu 4 Khi đun núng một lượng chất khớ thỡ đại lượng nào sau đõy giảm:
A.Khối lượng B.Khối lượng riờng C.Thể tớch D.Trọng lượng
Cõu 5 Cho bảng số liệu độ tăng thể tớch của 1000 cm 3 một số chất lỏng khi nhiệt độ
Tăng lờn 50 0 C Trong cỏc cỏch sắp xếp cỏc chất nở vỡ nhiệt từ ớt tới nhiều dưới đõy,
Cỏch sắp xếp đỳng là:
A Nhôm, đồng, sắt
B Sắt, đồng, nhôm
C Nhôm, sắt, đồng
D Đồng, nhôm, sắt
Cõu 6 Tại sao khi đặt đường ray xe lửa, người ta phải để một khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa hai
thanh ray?
A Chiều dài của thanh ray không đủ.
B Khi nhiệt độ tăng, thanh ray có thể dài ra.
C Không thể hàn hai thanh ray được
D Để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn.
Cõu 7 Cỏch sắp xếp cỏc chất nở vỡ nhiệt từ ớt tới nhiều nào sau đõy là đỳng?
A Rắn, khớ, lỏng B Rắn, lỏng, khớ C Khớ, rắn, lỏng D Lỏng, khớ, rắn.
Cõu 8 Nhiệt kế được ứng dụng dựa trờn hiện tượng:
A Dón nở vỡ nhiệt của cỏc chất B Dón nở vỡ nhiệt của chất rắn
C Dón nở vỡ nhiệt của chất khớ D Dón nở vỡ nhiệt của chất lỏng
Cõu 9 Băng kép hoạt động dựa trên hiện tượng:
A chất rắn co dãn vì nhiệt ít hơn chất lỏng B chất rắn co lại khi lạnh đi
C các chất rắn khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau D chất rắn nở ra khi nóng lên
Cõu 10 Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của băng phiến dưới
đây, câu nào đúng?
A Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.
B Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.
C Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
D Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
Cõu 11 Nhiệt kế nào dưới đây có thể dùng để đo nhiệt độ của băng phiến đang nóng chảy?
A Nhiệt kế rượu.
B Nhiệt kế y tế.
C Nhiệt kế thủy ngân.
D Cả ba nhiệt kế trên đều không dùng được
Cõu 12 Khi núi về sự đụng đặc, cõu kết luận nào dưới đõy khụng đỳng?
A Phần lớn cỏc chất núng chảy ở nhiệt độ nào thỡ đụng đặc ở nhiệt độ ấy
Trang 2B Cỏc chất núng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đụng đặc ở nhiệt độ khỏc
C Nhiệt độ đụng đặc của cỏc chất khỏc nhau thỡ khỏc nhau.
D Trong suốt thời gian đụng đặc nhiệt độ của vật khụng thay đổi.
Cõu 13 Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự đông đặc?
A Tuyết đang tan.
B Ngọn nến đang cháy.
C Tuyết đang rơi.
D Cả ba hiện tượng trên.
Cõu 14 Để kiểm tra tỏc động của nhiệt độ đối với sự bay hơi của nước ta phải
A làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, giữ nguyờn diện tớch mặt thoỏng, cho giú tỏc động
B làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, cho giú tỏc động, thay đổi diện tớch mặt thoỏng.
C làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, khụng cho giú tỏc động, thay đổi diện tớch mặt thoỏng.
D làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, giữ nguyờn diện tớch mặt thoỏng, khụng cho giú tỏc động.
Cõu 15 Trong thớ nghiệm tỡm hiểu sự nở vỡ nhiệt của vật rắn, ban đầu quả cầu cú thể thả lọt qua vũng kim loại Quả cầu cú thể khụng lọt qua vũng kim loại trong trường hợp nào dưới đõy?
A Quả cầu bị làm lạnh B Quả cầu bị hơ núng.C Vũng kim loại bị hơ núng D Cả A và C
B TỰ LUẬN
Bài 1 Tại sao rút nước núng vào cốc thuỷ tinh dày thỡ cốc dễ vỡ hơn là rút nước núng vào cốc thuỷ tinh mỏng?
Bài 2 Tại sao vào mùa lạnh, khi hà hơi vào mặt gương ta thấy mặt gương mờ đi rồi sau một
thời gian mặt gương sáng trở lại?
Bài 3 Tại sao rượu đựng trong chai không đậy nút sẽ cạn dần, còn nếu nút kín thì không cạn?
Bài 4 Hỡnh dưới đõy vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đỏ lấy
ra từ tủ lạnh Hóy quan sỏt và trả lời cỏc cõu hỏi dưới đõy:
Nhiệt độ ( o C)
2
0
-2
-4
0 1 2 3 4 5 6 7 8 Thời gian (phỳt)
a) Ở nhiệt độ nào thỡ nước đỏ bắt đầu núng chảy?
b) Thời gian núng chảy của nước đỏ kộo dài bao nhiờu phỳt?
c) Nước đỏ tồn tại hoàn toàn ở thể rắn trong khoảng thời gian nào?
d) Từ phỳt thứ 5 đến phỳt thứ 7 nước đỏ tồn tại ở thể nào?
Bài 5 Tại sao quả bóng bàn đang bị bẹp khi nhúng vào nước nóng lại có thể phồng lên ?
Trang 3Đáp án đề cương ôn tập vật lí 6 học kì 2 nĂm học 2011 - 2012
A TRẮC NGHIỆM
B TỰ LUẬN
Bài 1.
- Khi rút nước núng vào cốc thủy tinh dày thỡ lớp thuỷ tinh bờn trong tiếp xỳc với nước, núng lờn trước và dón nở, trong khi lớp thuỷ tinh bờn ngoài chưa kịp núng lờn và chưa dón
nở Kết quả là lớp thuỷ tinh bờn ngoài chịu lực tỏc dụng từ trong ra và cốc bị vỡ Với cốc mỏng, thỡ lớp thuỷ tinh bờn trong và bờn ngoài núng lờn và dón nở đồng thời nờn cốc
khụng bị vỡ.
Bài 2.
- Trong hơi thở của người có hơi nước Khi hà hơi vào mặt gương lạnh, hơi nước này ngưng
tụ thành những giọt nước nhỏ bám trên mặt gương, nên gương bị mờ Sau một thời gian các giọt nước này bay hơi hết vào không khí làm mặt gương lại sáng trở lại.
Bài 3.
- Trong chai đựng rượu đồng thời xảy ra 2 quá trình bay hơi và ngưng tụ.
- Với chai được đậy nút, có bao nhiêu rượu bay hơi thì cũng có bấy nhiêu rượu ngưng tụ, do
đó mà lượng rượu không giảm.
- Với chai không đậy nút, quá trình bay hơi mạnh hơn ngưng tụ nên rượu cạn dần.
Bài 4.
a) Ở 00C thỡ nước bắt đầu núng chảy
b) Thời gian núng chảy của nước đỏ kộo dài 3 phỳt
c) Nước đỏ tồn tại hoàn toàn ở thể rắn từ phỳt thứ 0 đến phỳt thứ 1
d) Từ phỳt thứ 5 đến phỳt thứ 7 nước đỏ tồn tại ở thể lỏng
Bài 5.
- Khi nhúng quả bóng bàn bị bẹp vào nước nóng, vỏ quả bóng bàn và không khí bên trong quả bóng bàn đều nóng lên và nở ra Nhưng vỡ chất khớ nở vỡ nhiệt nhiều hơn chất rắn nờn khụng khớ trong quả búng nở ra nhiều hơn làm cho quả búng phồng lờn.