Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:.. Phát biểu nào sau đây đúng: A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 2 Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?
A Ba liên kết \(\pi \) B Hai liên kết \(\pi \) và một liên kết \(\delta \)
C Ba liên kết \(\delta \) D Hai liên kết \(\delta \) và một liên kết \(\pi \)
Câu 3 Kim cương và than chì là các dạng
A thù hình của cacbon B đồng hình của cacbon
C đồng phân của cacbon D đồng vị của cacbon
Câu 4 Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :
A 3C + 4Al to Al4C3 B C + O2
o t
CO2
C C + H2O to CO+ H2 D C + CuO to Cu + CO
Câu 5 Các số oxi hoá có thể có của photpho là :
A –3 ; 0; +3 ; +5 B –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5
Câu 6 Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay
nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng:
A đồng vị B đồng phân C đồng khối D đồng đẳng
Câu 7 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A HCl + AgNO3 AgCl + HNO3 B Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
C 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2 D MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4
Câu 8 Thủy tinh lỏng (X) có tác dụng khi tẩm lên gỗ thì đốt chúng sẽ khó bị cháy, đồng thời dung dịch X
còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ X là:
A Na2CO3; K2CO3 đậm đặc B Na2SiO3; K2SiO3 đậm đặc
C NaHCO3; KHCO3 đậm đặc D NaHSiO3; KHSiO3 đậm đặc
Câu 9 Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với NH3 đặc sẽ thấy xuất hiện
A khói màu vàng B khói màu trắng C khói màu tím D khói màu nâu
Câu 10 Có các phân đạm: NH4NO3; NaNO3; Ca(NO3)2; NH4Cl Số phân đạm thích hợp bón cho loại đất chua là:
Câu 11 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được
mô tả như hình vẽ:
Trang 2Phát biểu nào sau đây đúng:
A Thí nghiệm trên dùng để xác định N có trong hợp chất hữu cơ
B Thí nghiệm trên dùng để xác định O có trong hợp chất hữu cơ
C Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H có trong hợp chất hữu cơ
D Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H, N có trong hợp chất hữu cơ
Câu 12 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A CH3CH2CH2OH, C2H5OH B CH3OCH3, CH3CHO C C4H10, C6H6 D C2H5OH, CH3OCH3
Câu 13 Trong phản ứng : Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :
Câu 14 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu
được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A AlCl3 B Ca(HCO3)2 C CuCl2 D Fe(NO3)2
Câu 15 Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào sau đây :
A O2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng B HNO3 đặc nóng, HCl, NaOH
C NaOH, Al, Cl2 D Al2O3, CaO, H2
Câu 16 Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
A 2KNO3
0
t
2KNO2 + O2 B NH4Clt0NH3 + HCl
C 2NaHCO3
0
t
Na2CO3 + CO2 + H2O D NH4NO3
0
t
NH3 + HNO3
Câu 17 Silic đioxit không tan trong dung dịch nào sau đây
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH đặc, nóng C Dung dịch HF D Na2CO3 nóng chảy
Câu 18 Phương trình ion rút gọn : 2H+ + SiO32- H2SiO3 ứng với phản ứng của các chất nào sau đây
?
A Axit clohiđric và natri silicat B Axit cacbonic và natri silicat
C Axit cacboxylic và canxi silicat D Axit clohiđric và canxi silicat
Câu 19 Cho phản ứng : C + HNO3 (đặc)to X + Y + H2O
Các chất X và Y là :
A CO2 và NO B CO2 và NO2 C CO và NO2 D CO và NO
Câu 20 Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :
A hoá trị V, số oxi hoá +5 B hoá trị IV, số oxi hoá +3
C hoá trị V, số oxi hoá +4 D hoá trị IV, số oxi hoá +5
Trang 3Câu 21 Cho dung dịch có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,5 mol H3PO4 thu được dung dịch
X Dung dịch X gồm các chất là:
A K2HPO4 và K3PO4 B K3PO4 và KOH C KH2PO4 và K2HPO4 D H3PO4 và KH2PO4
Câu 22 Cho 0,075 mol Zn tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,05 mol khí X là sản phẩm khử
duy nhất Khí X là :
Câu 23 Số mol các ion Fe3+ và SO42- có trong 60 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M lần lượt là
A 0,012 và 0,036 B 0,024 và 0,036 C 0,024 và 0,024 D 0,012 và 0,018
Câu 24 Hợp chất hữu cơ X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X bằng
88 CTPT của X là:
A C4H8O2 B C5H12O C C4H10O D C4H10O2
Câu 25 Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch sau phản ứng, màu của dung dịch thu được là :
A màu xanh B không màu C màu hồng D màu tím
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam một hợp chất hữu cơ A cần dùng 4,20 lít khí O2, thu được 3,15 gam
H2O và 3,92 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 (biết thể tích các khí đo ở đktc) Biết phân tử A chỉ chứa một nguyên tử nitơ Công thức phân tử của A là:
A C4H9O2N B C2H5O2N C C3H7N D C3H7O2N
Câu 27 Để nhận biết các dung dịch muối: NaCl, Na3PO4, NaNO3 thì dùng thuốc thử là:
C Dung dịch NaOH D Dung dịch Cu(NO3)2
Câu 28 Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch
X chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam Giá trị của m gần với
giá trị:
Câu 29 Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, phần còn lại là tạp chất trơ Nung m gam đá vôi một thời gian thu được chất rắn nặng 0,58m gam Hiệu suất của phản ứng phân huỷ CaCO3 bằng :
Câu 30 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để thu được dung dịch có pH = 2 là:
A 0,2 lít B 0,15 lít C 0,125 lít D 0,3 lít
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 46 D 16 D 26 D
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1 Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?
A Hai liên kết và một liên kết B Hai liên kết và một liên kết
Câu 2 Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay
nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng:
A đồng vị B đồng phân C đồng đẳng D đồng khối
Câu 3 Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :
A C + H2O to CO+ H2 B C + CuO to Cu + CO
C C + O2
o t
CO2 D 3C + 4Al to Al4C3
Câu 4 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A HCl + AgNO3 AgCl + HNO3 B 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2
C Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag D MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4
Câu 5 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 6 Các số oxi hoá có thể có của photpho là :
A –3 ; 0; +3 ; +5 B –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5 C –3 ; +3 ; +5 D 0; +3 ; +5
Câu 7 Có các phân đạm: NH4NO3; NaNO3; Ca(NO3)2; NH4Cl Số phân đạm thích hợp bón cho loại đất chua là:
Câu 8 Kim cương và than chì là các dạng
A đồng hình của cacbon B đồng phân của cacbon
C đồng vị của cacbon D thù hình của cacbon
Câu 9 Thủy tinh lỏng (X) có tác dụng khi tẩm lên gỗ thì đốt chúng sẽ khó bị cháy, đồng thời dung dịch X
còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ X là:
A NaHCO3; KHCO3 đậm đặc B NaHSiO3; KHSiO3 đậm đặc
C Na2CO3; K2CO3 đậm đặc D Na2SiO3; K2SiO3 đậm đặc
Câu 10 Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với NH3 đặc sẽ thấy xuất hiện
A khói màu tím B khói màu nâu C khói màu vàng D khói màu trắng
Câu 11 Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào sau đây :
A Al2O3, CaO, H2 B NaOH, Al, Cl2
C O2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng D HNO3 đặc nóng, HCl, NaOH
Trang 5Câu 12 Cho phản ứng : C + HNO3 (đặc)to X + Y + H2O
Các chất X và Y là :
A CO và NO2 B CO2 và NO2 C CO2 và NO D CO và NO
Câu 13 Trong phản ứng : Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :
Câu 14 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu
được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A CuCl2 B Ca(HCO3)2 C Fe(NO3)2 D AlCl3
Câu 15 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được
mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng:
A Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H, N có trong hợp chất hữu cơ
B Thí nghiệm trên dùng để xác định O có trong hợp chất hữu cơ
C Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H có trong hợp chất hữu cơ
D Thí nghiệm trên dùng để xác định N có trong hợp chất hữu cơ
Câu 16 Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :
A hoá trị IV, số oxi hoá +5 B hoá trị V, số oxi hoá +5
C hoá trị IV, số oxi hoá +3 D hoá trị V, số oxi hoá +4
Câu 17 Phương trình ion rút gọn : 2H+ + SiO32- H2SiO3 ứng với phản ứng của các chất nào sau đây
?
A Axit cacbonic và natri silicat B Axit clohiđric và natri silicat
C Axit cacboxylic và canxi silicat D Axit clohiđric và canxi silicat
Câu 18 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A C4H10, C6H6 B CH3CH2CH2OH, C2H5OH
C CH3OCH3, CH3CHO D C2H5OH, CH3OCH3
Câu 19 Silic đioxit không tan trong dung dịch nào sau đây
A Dung dịch HCl B Na2CO3 nóng chảy
C Dung dịch HF D Dung dịch NaOH đặc, nóng
Trang 6Câu 20 Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
A NH4NO3
0
t
NH3 + HNO3 B 2KNO3
0
t
2KNO2 + O2
C NH4Clt0NH3 + HCl D 2NaHCO3
0
t
Na2CO3 + CO2 + H2O
Câu 21 Số mol các ion Fe3+ và SO42- có trong 60 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M lần lượt là
A 0,024 và 0,024 B 0,024 và 0,036 C 0,012 và 0,036 D 0,012 và 0,018
Câu 22 Hợp chất hữu cơ X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X bằng
88 CTPT của X là:
A C4H10O B C4H10O2 C C4H8O2 D C5H12O
Câu 23 Cho 0,075 mol Zn tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,05 mol khí X là sản phẩm khử
duy nhất Khí X là :
Câu 24 Cho dung dịch có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,5 mol H3PO4 thu được dung dịch
X Dung dịch X gồm các chất là:
A H3PO4 và KH2PO4 B K3PO4 và KOH C KH2PO4 và K2HPO4 D K2HPO4 và K3PO4
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam một hợp chất hữu cơ A cần dùng 4,20 lít khí O2, thu được 3,15 gam
H2O và 3,92 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 (biết thể tích các khí đo ở đktc) Biết phân tử A chỉ chứa một nguyên tử nitơ Công thức phân tử của A là:
A C2H5O2N B C4H9O2N C C3H7N D C3H7O2N
Câu 26 Để nhận biết các dung dịch muối: NaCl, Na3PO4, NaNO3 thì dùng thuốc thử là:
C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch Cu(NO3)2
Câu 27 Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch sau phản ứng, màu của dung dịch thu được là :
A màu xanh B không màu C màu tím D màu hồng
Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(3) Sục khí CO2 tới dư vào dd Ca(OH)2
(4) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Na2SiO3
(5) Nhỏ dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 29 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để thu được dung dịch có pH = 2 là:
A 0,2 lít B 0,3 lít C 0,15 lít D 0,125 lít
Câu 30 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO dư nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần phần trăm theo thể tích khí CO trong X là:
Trang 7A 14,28% B 18,42% C 28,57% D 57,15%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1 Có các phân đạm: NH4NO3; NaNO3; Ca(NO3)2; NH4Cl Số phân đạm thích hợp bón cho loại đất chua là:
Câu 2 Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?
C Hai liên kết và một liên kết D Hai liên kết và một liên kết
Câu 3 Các số oxi hoá có thể có của photpho là :
A –3 ; 0; +3 ; +5 B –3 ; +3 ; +5
C 0; +3 ; +5 D –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5
Câu 4 Thủy tinh lỏng (X) có tác dụng khi tẩm lên gỗ thì đốt chúng sẽ khó bị cháy, đồng thời dung dịch X
còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ X là:
A NaHSiO3; KHSiO3 đậm đặc B Na2CO3; K2CO3 đậm đặc
C NaHCO3; KHCO3 đậm đặc D Na2SiO3; K2SiO3 đậm đặc
Câu 5 Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với NH3 đặc sẽ thấy xuất hiện
A khói màu tím B khói màu trắng C khói màu vàng D khói màu nâu
Câu 6 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 7 Kim cương và than chì là các dạng
A đồng vị của cacbon B thù hình của cacbon
C đồng hình của cacbon D đồng phân của cacbon
Câu 8 Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :
A 3C + 4Al to Al4C3 B C + H2O to CO+ H2
C C + CuO to Cu + CO D C + O2
o t
CO2
Câu 9 Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay
nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng:
Trang 8A đồng đẳng B đồng vị C đồng khối D đồng phân
Câu 10 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A HCl + AgNO3 AgCl + HNO3 B MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4
C 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 11 Trong phản ứng : Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :
Câu 12 Silic đioxit không tan trong dung dịch nào sau đây
A Na2CO3 nóng chảy B Dung dịch HCl
C Dung dịch HF D Dung dịch NaOH đặc, nóng
Câu 13 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được
mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng:
A Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H, N có trong hợp chất hữu cơ
B Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H có trong hợp chất hữu cơ
C Thí nghiệm trên dùng để xác định N có trong hợp chất hữu cơ
D Thí nghiệm trên dùng để xác định O có trong hợp chất hữu cơ
Câu 14 Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :
A hoá trị V, số oxi hoá +5 B hoá trị IV, số oxi hoá +5
C hoá trị V, số oxi hoá +4 D hoá trị IV, số oxi hoá +3
Câu 15 Phương trình ion rút gọn : 2H+ + SiO32- H2SiO3 ứng với phản ứng của các chất nào sau đây
?
A Axit clohiđric và natri silicat B Axit cacbonic và natri silicat
C Axit clohiđric và canxi silicat D Axit cacboxylic và canxi silicat
Câu 16 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A CH3CH2CH2OH, C2H5OH B C2H5OH, CH3OCH3
C C4H10, C6H6 D CH3OCH3, CH3CHO
Câu 17 Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào sau đây :
A HNO3 đặc nóng, HCl, NaOH B Al2O3, CaO, H2
C NaOH, Al, Cl2 D O2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng
Câu 18 Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
Trang 9A 2NaHCO3
0
t
Na2CO3 + CO2 + H2O B NH4NO3
0
t
NH3 + HNO3
C NH4Clt0NH3 + HCl D 2KNO3
0
t
2KNO2 + O2
Câu 19 Cho phản ứng : C + HNO3 (đặc)to X + Y + H2O
Các chất X và Y là :
A CO2 và NO B CO2 và NO2 C CO và NO D CO và NO2
Câu 20 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu
được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A Ca(HCO3)2 B Fe(NO3)2 C CuCl2 D AlCl3
Câu 21 Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch sau phản ứng, màu của dung dịch thu được là :
A màu hồng B không màu C màu xanh D màu tím
Câu 22 Để nhận biết các dung dịch muối: NaCl, Na3PO4, NaNO3 thì dùng thuốc thử là:
C Dung dịch NaOH D Dung dịch Cu(NO3)2
Câu 23 Số mol các ion Fe3+ và SO42- có trong 60 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M lần lượt là
A 0,012 và 0,036 B 0,024 và 0,036 C 0,012 và 0,018 D 0,024 và 0,024
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam một hợp chất hữu cơ A cần dùng 4,20 lít khí O2, thu được 3,15 gam
H2O và 3,92 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 (biết thể tích các khí đo ở đktc) Biết phân tử A chỉ chứa một nguyên tử nitơ Công thức phân tử của A là:
A C2H5O2N B C3H7N C C3H7O2N D C4H9O2N
Câu 25 Hợp chất hữu cơ X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X bằng
88 CTPT của X là:
A C4H10O2 B C4H10O C C4H8O2 D C5H12O
Câu 26 Cho 0,075 mol Zn tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,05 mol khí X là sản phẩm khử
duy nhất Khí X là :
Câu 27 Cho dung dịch có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,5 mol H3PO4 thu được dung dịch
X Dung dịch X gồm các chất là:
A H3PO4 và KH2PO4 B K2HPO4 và K3PO4 C KH2PO4 và K2HPO4 D K3PO4 và KOH
Câu 28 Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, phần còn lại là tạp chất trơ Nung m gam đá vôi một thời gian thu được chất rắn nặng 0,58m gam Hiệu suất của phản ứng phân huỷ CaCO3 bằng :
Câu 29 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO dư nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần phần trăm theo thể tích khí CO trong X là:
Trang 10Câu 30 Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch
X chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam Giá trị của m gần với
giá trị:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1 Có các phân đạm: NH4NO3; NaNO3; Ca(NO3)2; NH4Cl Số phân đạm thích hợp bón cho loại đất chua là:
Câu 2 Thủy tinh lỏng (X) có tác dụng khi tẩm lên gỗ thì đốt chúng sẽ khó bị cháy, đồng thời dung dịch X
còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ X là:
A NaHCO3; KHCO3 đậm đặc B NaHSiO3; KHSiO3 đậm đặc
C Na2SiO3; K2SiO3 đậm đặc D Na2CO3; K2CO3 đậm đặc
Câu 3 Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :
A C + O2
o t
CO2 B C + H2O to CO+ H2
C C + CuO to Cu + CO D 3C + 4Al to Al4C3
Câu 4 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 5 Các số oxi hoá có thể có của photpho là :
A –3 ; 0; +3 ; +5 B –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5
Câu 6 Kim cương và than chì là các dạng
A thù hình của cacbon B đồng phân của cacbon
C đồng vị của cacbon D đồng hình của cacbon
Câu 7 Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?
C Hai liên kết và một liên kết D Hai liên kết và một liên kết
Câu 8 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?