1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Thiếp

11 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 850,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch không làm đổi màu quỳ là BaCl2 Dùng dịch làm quỳ chuyển sang đỏ là: HCl, H2SO4 Bước 2: Nhỏ dung dịch BaCl2 vừa nhận biết được ở trên vào 2 dung dịch axit Dung dịch không xảy ra[r]

Trang 1

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

DE THI HOC KI 1 MON HOA HOC 9 THOI GIAN 45 PHUT NĂM HỌC 2021-2022 TRUONG THCS NGUYEN THIEP

DESO1

I Trac nghiém khach quan (4 diém)

Hay khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng

Câu 1: Có 4 chất đựng riêng biệt trong 4 ông nghiệm như sau: Đồng (II) oxit, sắt (II) oxit, đồng, sắt Thêm

vào mỗi ống nghiệm 2 ml dung dịch axit clohiđric rồi lắc nhẹ Các chất có phản ứng với dung dịch axit

clohidric la

A CuO, Cu, Fe

B Fe2O3, Cu, Fe

C Cu, Fe2O3, CuO

D Fe, Fe203, CuO

Câu 2: Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ông nghiệm sau đây: CuSOx, CuO, SOa Lân lượt cho dung

dịch KOH vào mỗi ống nghiệm trên Dung dịch KOH phản ứng với

A CuSO4, CuO

B CuSOa, SO›

C CuO, SO2

D CuSOz, CuO, SO2

Câu 3: Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm sau đây: AI, Fe, CuO, COa, FeSOu, H2SOy Lan

lượt cho dung dịch NaOH vào mỗi ống nghiệm trên Dung dịch NaOH phản ứng với

A Al, CO2, FeSO4, H2SO«

B Fe, CO2, FeSO4, H2SO4

C Al, Fe, CuO, FeSOa

D Al, Fe, CO2, H2SOx

Câu 4: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muỗi và nước?

A Magie va axit sunfuric

B Magie oxit va axit sunfuric

C Magie nitrat va natri hidroxit

D Magie clorua va natri hidroxit

Câu 5: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm khí?

A Bari oxit va axit sunfuric

B Bari hidrroxit va axit sunfuric

C Bari cacbonat va axit sunfuric

D Bari clorua va axit sunfuric

Câu 6: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muỗi kết tủa?

A Natri oxit va axit sunfuric

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

B Natri sunfat va dung dich bari clorua

C Natri hidroxit va axit sunfuric

D Natri hidroxit va magie clorua

Cau 7: Kim loai X co nhirng tinh chất hóa học sau:

Phản ứng với ox1 khi nung nóng

Phan tng voi dung dich AgNO; giải phong Ag

Phan tng véi dung dich H2SOx loading giai phong khi H2 va mudi cua kim loai hoá trị II

Kim loai X la

A Cu

B Na

C Al

D Fe

Cau 8 Cho cac phuong trinh hoa hoc:

(1) Fe + Pb(NO3)2 — Fe(NOs3)2 + Pb

(2) Fe + Cu(NO3)2 — Fe(NO3)2 + Cu

(3) Pb + Cu(NO3)2 — Pb(NO3)2 + Cu

(4) Cu + 2 AgNO3 — Cu(NOs3)2 + 2Ag

Day cac kim loai duoc sap xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động hoá học là:

A Pb, Fe, Ag, Cu

B Fe, Pb, Ag, Cu

C Ag, Cu, Pb, Fe

D Ag, Cu, Fe, Pb

II Tự luận (6 điểm)

Câu 9 (1 điểm)

Có bốn dung dịch đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt là NaOH, HCI, NaNOa, NaCl Hãy nêu phương

pháp hoá học đề phân biệt bốn dung dịch này Viết các phương trình hoá học (nêu có) để minh họa

Câu 10 (2,5 điểm)

Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy biến đổi hoá học theo sơ đồ sau:

Cau 11 (2,5 diém)

Lay 5 gam hỗn hợp hai muối là CaCOa và CaSO¿a cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI tạo thành 448 ml

khí (đktc) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi mudi trong hỗn hợp ban đầu

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1

I Trắc nghiệm khách quan

H Tự luận

Câu 9

Trích mẫu thử và đánh số thứ tự

Dùng quỳ tím cho vào từng mẫu thử, quan sát:

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

= «=

~

4 lz) Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

+) Qùy tím hóa đỏ => dd HCI

+) Qùy tím hóa xanh => dd NaOH

+) Qùy tím không đổi mau => dd NaCl va dd NaNO3

Cho vai giot dung dich AgNO3 vao 2 mẫu thử chưa nhận biết được, quan sát:

+) Có xuất hiện kết tủa trắng => Đó là AgCI => dd ban đầu là dd NaCl

+) Không có kết tủa trăng => dd ban đầu là dd NaNOa

PTHH: AgNO; + NaCl > AgCl (trang) + NaNO3

Cau 10

Fe203 + CO Fe + CO2

Fe+Ch FeCh

FeCls + NaOH — NaCl + Fe(OH)a

Fe(OH)3 + CuSO4 — Cu(OH)2 + Fe2(SOa)3

Fe2(SO4)3 + BaClh, — FeCl3 + BaSOu

Cau 11

%CaCOa = 40%

%CaSO4= 60%

Giải thích các bước giải:

ncoa = 0,02 mol

PTHH:

CaCOa + 2HCI—> CaCls + CO2t + H20

0,02 0,02

%CaCOa = 0,02.100/.100% = 40 %

%CaSOx = 100% - 40% = 60%

ĐÈ SỐ 2

PHAN I TRAC NGHIEM (6 điểm)

Câu 1 Day tat ca cdc chat g6m oxit axit 1A

A CO», SOz2, NO B COs, SO3, Na2O C SOx, P205, NO> D H›O, CO, NO

Cau 2 Dau la tng dung cua CaO?

A Sản xuất HaSOa B Khử chua đất C Tay trang g6 D Gay mua axit

Câu 3 Hòa tan hét 8,4 gam CaO vao 100 gam nước thu được dung dịch A Nồng độ % của A là

Câu 4 Phản ứng hóa học nảo sau đây viết sai?

A Ca + H›2SƠ¿ à CaSO¿ + Hà B NaOH + HCl a NaCl + HO

C 2Ag + H2SO4a AgoSOg + Ho D FeO + 2HCI à FeC]› + HaO

Câu 5 Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

A Rót nước vào axIt đặc B Rót từ từ nước vào axtIt đặc

€Œ Rót nhanh axit đặc vào nước D Rót từ từ axIt đặc vào nước

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

Câu 6 Cho các bazơ sau: KOH, Meg(OH)›, Fe(OH)a, NaOH, Cu(OH)›: Số bazơ bị nhiệt phân là

Cau 7 Thoi 1,12 lit khi CO2 (dktc) vao dung dich Ca(OH) dư thu được m (gam) kết tủa trắng m là

Câu 8 Dé lam sạch dung dich MgCh co lan tap chat FeCh ta ding

Câu 9 Công thức hóa học của muối ăn là

Câu10 Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học đơn là

Câu 11 Thép là hợp kim Fe — C và một số nguyên tô khác, trong đó C chiếm khoảng

Câu 12 Đinh sắt trong ông nghiệm (3) bị ăn mòn nhiều nhất, dung dịch chứa trong ống nghiệm (3) là

A Nước khoáng B Nước muối C Không khí D Dâu hỏa

Câu 13 Cho phản ứng: Fe + HạPOa —> muối X + khí Y muối X là

Câu 14: Đốt cháy hết 5,4 gam AI trong V (lít) không khí (đktc), thu được Al›Oa Biết, AI chỉ tác dụng với

khí oxi trong không khí và thể tích O› chiếm 20% thẻ tích không khí V có giá trị là

Cau 15: Cho cac kim loai: Na, Fe, Mg, Al, Cu, Ag Số kim loại tác dụng được với nước ở đk thường là

PHẢN II TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau

Cu — CuO — CuSQ4 — Cu(NO3)2 > Cu(OH);

Câu 2 (2 điểm) Hoa tan hét 8,1 (g) nhém trong 500 ml dung dịch H;SO¿a x(M) thu được V (lít) khí

H: (đktc)

a Viết phương trình hóa học

b Tính x

c Tính V W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

DE SO 3

Phan 1 Trac nghiệm khách quan

Chọn đáp an ding nhất trong các câu hỏi dưới đây

Câu 1 Dung dịch H;SO¿ tác dụng với dãy chất là:

A Fe, CaO, HCI, BaC]›

B Cu, BaO, NaOH, NazCO3

C Mg, CuO, HCI, NaCl

D Zn, BaO, NaOH, Na2zCO3

Câu 2 Phản ứng không tạo ra muối Fe(II):

A Fe tac dung voi dd HCl

B Fe2O3 tac dung voi dd HCI

C Fe304 tac dung voi dd HCI

D Fe(OH)3 tac dung véi dd H2SO4

Cau 3 Khi luu huynh dioxit SO2 dugc tao thanh tir cap chất là

A KzSO¿ và HCI

B K2SOq va NaCl

C Na2SOq va CuCle

D Na2SO3 va H2SO4

Câu 4 Dung dịch của chất X có pH >7 và khi tác dụng với dung dịch kali sunfat tạo ra chất không tan Chất

X là

Câu 5 Đề loại bỏ khí CO có lẫn trong hỗn hợp (O›; CO›) Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:

Câu 6 Có những chat khi sau: CO2; H2; O2; SO2; CO Khi nao lam đục nước vôi trong

Câu 7 Nhỏ vài giọt dung dịch FeCla vào ống nghiệm đựng 1ml dung dịch NaOH, thây xuất hiện:

A chất không tan màu nâu đỏ

B chất không tan màu trắng

C chat tan khong màu

D chất không tan màu xanh lo

Câu 8 Cho dãy các kim loại sau : Fe, W, Hg, Cu kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất:

Phan 2 Tự luận (7 điểm)

Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau:

Al > AbO3 — NaAlO2 — Al(OH)3 > Ab(SO4)3 —> AICI: — Al(NOa)

Câu 2 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a) Nhung đinh săt đã cạo sạch gỉ vào dung dich CuSO,

b) Sục khí COa vào nước vôi trong

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

Câu 3 Có 4 lọ mật nhãn chứa 4 dung dịch HCI, NaaSO¿, NaCl, Ba(OH); Chỉ dùng quỳ tím và chính các

chất này để xác định các dung dịch trên

Câu 4 Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg tac dụng với dung dịch HCI 14,6% (vừa đủ) thu được 7,84 lít

khí (đktc) và dung dịch Y

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính thành phần % khói lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp X

ĐÁP ÁN ĐÈ SÓ 3

Phan 1 Trac nghiệm

Phân 2 Tự luận

Cau 1

1) 4A1 + 302 — 2AbO3

2) AbO3 + 2NaOH — 2NaAlO>2 + H20

3) NaAlO2 + 2H2O — NaOH + Al(OH)3

4) 2Al(OH)3 + 3ZnSO4 — Alo(SOa)3 + 3Zn(OH)2

5) Ab(SO4)3 + 3BaCh — 2AICh + 3BaSO4

6) AICls + 3AgNO3 — Al(NOs3)3 + 3AgCl

Cau 2

a) Nhung dinh sat da cao sach gi vao dung dich CuSO

Hiện tượng: đỉnh sắt tan dần, màu xanh của dung dịch đồng sunfat nhạt dần Sau 1 thời gian lây đinh sắt ra

thì thây 1 lớp kim loại màu đỏ gạch bám ngoài (đó chính là đồng)

Fe + CuSOa — FeSOx + Cu

b) Sục khí CO› vào nước vôi trong

Hiện tượng: Khi sục khí CO; vào nước vôi trong Ca(OH)s xuất hiện kết tủa trắng CaCOa

CO» + Ca(OH)2 — CaCOa + HạO

c) Cho từ từ dung dịch BaCl› vào ống nghiệm chứa dung dich H2SOx

Hiện tượng: Khi cho từ từ dung dịch dung dịch BaCl; vào ông nghiệm chứa dung dịch H›SO¿ sau phản ứng

xuất hiện kết tủa trắng

BaCh + H2SO4 — BaSO, + 2HCI

Câu 3 Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch HCI, NaaSOx, NaCl, Ba(OH)2 Chi ding quy tim va chinh cac

chất này để xác định các dung dịch trên

Trích mẫu thuốc thử và đánh số thứ tự

Quỳtím | Quy chuyển sang màu đỏ | UẺ không chuyển, Quỷ không chuyên [Quỷ chuyên sang màu

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Dấu (-) đã nhận biết được

Phương trình phản ứng xảy ra:

NaaSƠxa + Ba(OH); —> BaSOx + 2NaOH

Cau 4

a) Phương trình hóa học:

2Al + 6HCI — 2AICH + 3H: (1)

Mg + 2HCI — MgCh + Hp (2)

b) nna= 0,35 mol

GỌIX, V lần lượt là số mol của AI, Mg

Theo đề bài ta có:

27x + 24y= 7,5 (3)

Dựa vào phương trình (1) (2) ta có: 3/2x + y = 0,35 (4)

Giải hệ phương trình ta được: x = 0,1; y = 0.2

mai = 27.0,1 = 2,7 gam => %mai = (2,7/7,5).100 = 36%

%mmeg = 100% - 36% = 64 %

DESO4

Phan 1 Trac nghiệm khách quan

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây

Câu 1 Dãy nào dưới đây gồm các dung dịch muối tác dụng được với kim loại Mg?

A ZnCl, Fe(NO3)2 va CuSO4

B CaCh, NaCl va Cu(NQ3)2

C CaCh, NaNO3 va FeCl:

D Ca(NQ3)2, FeClo va CuSO4

Câu 2 Để phân biệt được các dung dịch HCI, H;SO¿x và Ba(OH); chỉ cần dùng kim loại nào sau đây?

Câu 3 Dãy nào dưới đây được săp xếp theo thứ tự giảm dân mức độ hoạt động hóa hoc

A.K, Ag, Fe, Zn

B Ag, Fe, K, Zn

C K, Zn, Fe, Ag

D Ag, Fe, Zn, K

Câu 4 Nhỏ từ từ dung dịch axit clohidric vào cốc đựng một mâu đá vôi cho đến dư axit Hiện tượng nào sau

đây xảy ra?

A Sui bot khí, đá vôi không tan

B Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí

C Không sửủi bọt khí, đá vôi không tan

D Sủi bọt khí, đá vôi tan dân

Câu 5 Cặp chất nào dưới đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch

A NaNO; va HCl

B NaNO3 va BaClo

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

C K2SO4 va BaCh

D BaCQ3 va NaCl

Câu 6 Dé phan biét 3 kim loai Fe, Mg va Al can ding

A Dung dich HCI va dung dich NaOH

B H2O0 va dung dich HCl

C Dung dich NaOH va H2O

D Dung dich CuCl, va H2O

Câu 7 Muối nào dưới đây không bị nhiệt phân hủy

Cau 8 Thuc hién cac thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong bình khí clo dư

(2) Cho Fe vào dung dịch HNOa đặc, nguội

(3) Cho Fe vào dung dịch HCI loãng, dư

(4) Cho Fe vào dung dịch HCI loãng, dư

(5) Cho Fe vào dung dịch HaSO¿ đặc, nóng

Số thí nghiệm tạo ra muối Fe(II) là:

Phân 2 Tự luận

Câu 1 (2 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau:

S — SO2 — SO3 — H2SO4 — SO2 — H2SO3 — Na2SO3 — SO2

Câu 2 (2 điểm) Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch HCI, HaSOa, BaCl; Chỉ dùng quỳ tím và chính các chất

này để xác định các dung dịch trên

Câu 3 (3 điểm) Cho 2,56 gam Cu vào cốc dung 40 ml dung dich AgNO3 1 M Sau phản khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam chat ran Y

a) Xac dinh cac chat trong dung dich X va chat ran Y

b) Tinh néng độ mol chất tan trong X và giá trị của m Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kẻ

ĐÁP ÁN ĐÈ SÓ 4

Phan 1 Trac nghiệm

Phan 2 Tự luận

Câu 1

(2) SQ2 + O2 SO3

(3) SO3 + H2O — H2SO4

(4) H2SO4 + Na2SO3 — NarSOz4 + SO2 + H2O

(5) SO2 + H2O— H2SO3

(6) H2SO3 + 2NaOH — Na2SO3 + 2H2O

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

(7) H2SO4 + Na2SO3 — NarSOu + SOQ2 + H20

Câu 2 Trích mẫu thử và đánh số thứ tự

Bước I: Nhúng quỳ tím vào 3 dung dịch trên

Dung dịch không làm đổi màu quỳ là BaCl›

Dùng dịch làm quỳ chuyền sang đỏ là: HCI, HaSO¿

Bước 2: Nhỏ dung dịch BaC]› vừa nhận biết được ở trên vào 2 dung dich axit

Dung dịch không xảy ra phản ứng là HC]

Dung dich phản ứng tạo kết tủa trắng là HaSOx loãng

BaCh +H2SO4 — BaSOg |+ 2HCI

Cau 3

Ncu = 0,04 mol

NAgno3 = 0,04 mol

a) Phương trình hóa hoc:

Cu + 2AgNO3 — Cu(NO3)2 + 2Ag

0,02 — 0,04 0,02 — 0,04

Sau phản ứng, Cu dư, AgNOa phan ứng hết

Vay dung dich X: 0,02 mol Cu(NO3)2

Chat ran Y: 0,04 mol Ag va 0,02 mol Cu du

b) Nông độ mol Cu(NOa)a

CM Cu(NO2)› = 0,5M

Khối lượng rắn Y

M = Mag + Mcu(du) = 0,04.108 + 0,02.64 = 5,6 gam

DESO5

Câu 1: (2.0 diém)

a Trình bày tính chất hóa học của axit Viết phương trình hóa học minh họa

b Hãy giải thích vì sao trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không được cho axit đậm đặc vào nước

Câu 2: (2.0 điểm)

Phân biệt các dung dịch sau băng phương pháp hóa học:

a HNOa, HCI, BaCl›, NaOH

b AI, Fe, Cu

Câu 3: (1.0 điểm)

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

Na —> NaOH —> Na›zCOa —> Na›SOa — NaCl

Câu 4: (2.0 điểm)

Sau một lần đi tham quan nhà máy, khi về lớp làm bài tập tường trình thầy giáo có đặt ra một câu hỏi thực

tế: "Khí SO› và COa do nhà máy thải ra gây ô nhiễm không khí rất nặng Vậy em hãy nêu lên cách để loại

bỏ bớt lượng khí trên trước khi thải ra môi trường" Bạn Ân cảm thây rất khó và không biết cách trả lời em

hãy hỗ trợ bạn ây dé giải quyết câu hồi này

Câu 5: (3.0 điểm)

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

Biết 2,24 lít khí Cacbonic (đktc) tác dụng hết với 200 ml dung dịch Ba(OH);, sản phẩm thu được là mudi

trung hòa và nước

a Viết phương trình xảy ra

b Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH); cần dùng

c Tính khối lượng kết tủa thu được

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 5

Câu 1:

a TCHH cua axit:

- Axit 1am d6i mau quy tim thanh màu đỏ

- Axit tác dụng với oxit bazo tạo thành muối và nước

H2SO4 + CaO — CaSO4 + H20

- Axit tác dụng với bazo tạo thành muối và nước

H2SO4 + Ca(OH)2 — CaSO + 2H20

- Axit tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hidro

2Fe + 6HCI — 2FeC]a + 3H;

- Axit tác dụng với muỗi tạo thành muối mới và axit mới

H2SO¿ + BaCla — BaSOx + 2HCI

b Khi axit gặp nước sẽ xảy ra quá trình hidrat hóa, đồng thời sẽ tỏa ra I lượng nhiệt lớn Axit đặc lai nang

hơn nước nên khi cho nước vào axit thì nước sẽ nồi lên trên mặt axit, nhiệt tỏa ra làm cho axit sôi mãnh liệt

và băn tung tóe gây nguy hiểm

Câu 2: Học sinh nhận biết đúng và viết phương trình xảy ra đúng

Câu 3:

2Na + 2H2O — 2NaOH + Ho

2NaOH + COQ2 — NazCOs3 + HaO

Na2zCO3 + H2SO4 — NazSOz4 + H20 + CO2

Na2SO4 + BaCh — NaCl + BaSO4

Câu 4: Trước khi thải phải có hệ thống lọc khí chứa Ca(OH);

Câu 5: Học sinh giải đúng kết quả và giáo viên chấm Tùy theo mỗi học sinh có cách giải khác nhau

nhưng miễn kết quả đúng là cho điểm

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10

Ngày đăng: 29/03/2022, 06:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm