HS sai do nhớ không chính xác kiến thức.. HS sai do sai dấu ngoặc.. HS sai do điền bản xét dấu sai... C HS sai do chọn không hết khoảng nhận nghiệm.. SAI do HS nhớ không đúng kt tập hợp
Trang 1CÂU TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG 4
GV soạn: Nguyễn Thị Kim Loan
Đơn vị:THCS VÀ THPT Phú Tân
GV phản biện:Đặng Minh Trí
Đơn vị:THCS và THPT PHÚ TÂN
4.511.Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai
A.‒ �2+8� ‒ 3 �.�2‒ 3� = � + �2‒ 3 �.(�2‒ 2)(� + 1) � ‒ 2��2+ 3 B,C,D HS chọn sai do thâý có �2
4.512.Bảng xét dấu sau của tam thức nào?
X ‒ ∞ 1 4 + ∞
f(x) + 0 ‒ 0 +
A.�(�) = �2‒ 5� + 4 �.�(�) = �2+5� + 4 �.�(�) = ‒ �2‒ 5� + 4
�.�(�) = �2+5� ‒ 4
B,C,D HS chọn sai do tính nghiệm sai
4.513.Bất pt �2‒ 6� + 8 ≤ 0 �ó �ậ� ��ℎ�ệ� �à
B C.(2;4) D
ĐA A đúng
X ‒ ∞ 2 4 + ∞
VT + 0 ‒ 0 +
Đáp án B sai do HS điền dấu sai
X ‒ ∞ 2 4 + ∞
VT ‒ 0 + 0 ‒
Đáp án C,D sai do hs nhớ sai dấu ngoặc
Trang 24.514.Tập nghiệm của bất phương trình 1 là:
0 2
x x
A ; 1 2;. B 1; C 1; 2 D ; 2
4.515 Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình �2‒ 16 > 0
A
B C.(4;4) D .
ĐA A đúng
X ‒ ∞ ‒ 4 4 + ∞
VT + 0 ‒ 0 +
ĐA B,C,D sai do HS lập BXD sai ,kết luận tập nghiệm sai
4.516 Tam thức nào sao đây luôn dương với mọi x
A �2‒ 2� + 10
B.�2‒ 10� + 2
C.‒ �2+2� ‒ 10
D.‒ �2‒ 10� + 10
�â� � đú�� ��{∆ =‒ 36� = 1
4.517 x=-3 thuộc tập nghiệm của bpt nào sau đây?
A.(� + 3)2(� + 2) ≤ 0 HS Thế giá trị vào thỏa bpt
B.(� + 3)(� + 2) > 0.HS sai do nhầm dấu ≥
C.� + 1 ‒ �2≥ 0.HS sai do tính sai –x2
D.� + 31 +
1
3 + 2�> 0
4.518.Bảng xét dấu dưới đây là của biểu thức nào
A 2
6
f x x x
x -3 2
f(x) + 0 - 0 +
Trang 3B �(�) =� ‒ 2� ‒ 3
C �(�) =� ‒ 3� ‒ 2
D 2
6
f x x x
Câu B,C,D sai do HS sai do dưới mẫu không xđ,diền dấu sai
4.521.Tam thức nào sau đây luôn âm với mọi x?
A.‒ �2‒ � ‒ 1 Đúng do {� =‒ 1 < 0∆ =‒ 3
B.‒ �2‒ � + 1 Sai do HS thấy � < 0
C.�2‒ � ‒ 1 Sai do HS nhầm ∆ < 0
D.‒ �2+2� ‒ 4 HS sai do nhớ không chính xác kiến thức
4.522. Tam thức nào sau đây luôn dương với mọi x ?
+4� ‒ 7 � �2
+4� ‒ 1 � ‒ �2
+4� ‒ 2 �.2�2
+3� ‒ 1
ĐA A đúng do {� > 0∆ < 0
ĐA B,C ,D sai do nhớ sai KT,tính sai
4.523.Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình (� ‒ 2)(3 ‒ �) < 0
A ; 2 3;
x ‒ ∞ 2 3 + ∞
VT ‒ 0 + 0 ‒
B ; 2 3; HS sai do sai dấu ngoặc
C 2;3 HS sai do điền bản xét dấu sai
D (2;3)
4.524.Tập xác định của hàm số � = �2 ‒ 8� + 7 là
A (‒ ∞;1] ∪ [7; + ∞) Đú�� �� �2‒ 8� + 7 ≥ 0
B A (‒ ∞;1) ∪ (7; + ∞) HS sai do �2‒ 8� + 7 > 0
C.(1;7)
Trang 4C,D sai do SAI BXD.
4.525.Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình 1 1 0 ?
A ; 1 0;1 B 1; 0 1; C 0;1 D 1; 0
A đúng do
1
� ‒ 1+
1
� + 1< 0⇔
2�
(� ‒ 1)(� + 1)< 0
x ‒ ∞ ‒ 1 0 1 + ∞
VT ‒ ∥ + 0 ‒ ∥ +
B HS sai do sai điền sai dấu trong BXD
C HS sai do chọn không hết khoảng nhận nghiệm
4.526.Phương trình ‒ 2�2‒ �� + � = 0 vô nghiệm khi
A.(‒ ∞; ‒ 8) ∪ (0; + ∞) B.(‒ ∞; ‒ 8] ∪ [0; + ∞) C.(-8;0) D.[‒ 8;0]
A đúng do
�2
+8� < 0
Xét dấu,giải bpt tìm m,ta được đáp án đúnglà A
B SAI do HS nhớ không đúng kt tập hợp số
C.(-8;0)
D.[‒ 8;0]
C,D HS sai do sai bảng xét dấu,hoặc ∆ ≥ 0,∆ > 0
x mx
A m ; 2 2 2 2; B m ; 2 2 2 2;
C m 2 2; 2 2 D m 2 2; 2 2
A đúng do
�2‒ 12 ≥ 0
m ‒ ∞ ‒ 2 2 2 2 + ∞
VT + 0 ‒ 0 +
Trang 5B HS sai do sai ∆ > 0.
Câu C,D HS sai do lập BXD sai và sai ∆ > 0
m x x m
A
1;1
m m ; 1 1; m ; 1 1; m 1;1
ĐA A đúng vì
(� ‒ 1)(� + 1) < 0
Lập bảng xét dấu
B,C sai vì HS sai BXD
D sai vì HS nhớ a.c ≤ 0
4.531 Cho f x x1x2 Với những giá trị nào của thì x f x f 2 ?
A x 1; 2 B x ; 2C x 1; D x ; 1 2;
A đúng do�(�) < �(2)⇔(� + 1)(� ‒ 2) < 0
B,C,D sai do sai khoảng nghiệm ,bxd
4.532.Với giá trị nào của m thì bpt �2‒ 2� + � > 0 nghiệm đúng với mọi x
A.m>2 B.m<2 C.m>-2 D.m<-2
A đúng do 4-2m<0
B,C,D sai do HS chuyển vế sai,quên đổi chiều bpt khi chia số âm
4.533.B ất phương trình 2 vô nghiệm khi
A.m<-9 B � ≤‒ 9 C.m>-9 D.m<9.
A đúng do ∆ , = 9 + m<0
B,C,D sai do HS chuyển vế sai,không nhớ kt.
4.534.Cho S S1, 2 lần lượt là tập nghiệm của hai bất phương trình x24x 4 0; x2 4x 3 0 Hãy chọn một mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề sau
A
B. . C D.
2 1
A Đúng do �1=[2‒ 2 2;2 + 2 2] ,�2= [1;3]
B,C,D sai do hs tìm nghiệm sai