1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề trắc nghiệm chương 3 Hình học (phương trình đường thẳng)29807

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 156,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG + Người soạn: NGUYỄN THANH NHÀN + Đơn vị: THPT NGUYỄN KHUYẾN + Người phản biện: PHẠM MINH TỒN + Đơn vị: THPT NGUYỄN KHUYẾN 1.. H

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC (PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG)

+ Người soạn: NGUYỄN THANH NHÀN

+ Đơn vị: THPT NGUYỄN KHUYẾN

+ Người phản biện: PHẠM MINH TỒN

+ Đơn vị: THPT NGUYỄN KHUYẾN

1 Câu 3.1.1.NTNHAN: Cho đường thẳng d: 3x4y 1 0 Tìm một vec tơ pháp tuyến của d.

A.n(3; 4). B. n(3;4) C. n(4;3) D.n ( 4;3)

Giải: Đáp án A

B. Hs không lấy dấu (-) (3;4)

C. Hs nhằm vtcp và vtpt  (3; 4) (4;3)

D. Hs sai dấu và hiểu nhằm định nghĩa vtpt (3;4) ( 4;3)

2 Câu 3.1.1.NTNHAN : Cho đường thẳng d:    Tìm một vec tơ chỉ phương của d.

 

4 2

5 3

A. u ( 2;3) B. u(4;5) C. u(2;3) D. u (3;2)

Giải: Đáp án A

B. Hs nhầm tọa độ vec tơ và điểm

C. Hs không lấy dấu

D. Hs hiểu nhằm định nghĩa vtcp

3 Câu 3.1.1.NTNHAN: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A(3; 1) và có vec tơ chỉ phương  u (1; 2)

  

3

1 2

  

  

1 3 2

  

  

3 2 1

  

 

3

1 2

Giải: Đáp án A

B D Hs thế số sai

C. Hs sử dụng vtpt để viết pt

4 Câu 3.1.1.NTNHAN: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A( 3;1) và có vec tơ pháp

Trang 2

A. 3x4y13 0 B.   3x y 13 0 C. 4x3y 9 0 D. 3x4y 5 0 Giải: Đáp án A

B D Hs thế số sai

C. Hs sử dụng vtcp để viết pt

5 Câu 3.1.1.NTNHAN: Cho đường thẳng d: 3x2y 1 0 Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?

1 0; 2

Giải: Đáp án A

B C Hs sai dấu

D. Hs chỉ thế 3x2y0

6 Câu 3.1.1.NTNHAN: Cho đường thẳng d:    Tính hệ số góc k của d

  

3 2

5 4

3

2

5

k

Giải: Đáp án A

B. Hs tìm vtcp sai (3; 5).

C. Hs sai công thức  1

2

u k u

D. Hs tìm vtcp sai và sai công thức.

7 Câu 3.1.1.NTNHAN: Tìm vec tơ chỉ phương của đường thẳng d đi qua A(3; 1) và B(2;4)

A. u( 1;5). B. u(5;1) C. u(5;3) D. u( 1;3).

Giải: Đáp án A

B. Hs nhằm giữa vtpt và vtcp

C. Hs sai công thứcAB(x Ax y B; Ay B)

D. Hs tìm vtcp sai dấu 4-1=3

8 Câu 3.1.1.NTNHAN: Tính khoảng cách từ M(1; 2) đến d: 3x4y 1 0

5

4. 5

12 .

Trang 3

Giải: Đáp án A   

 

3.1 4( 2) 1 12

5

3 ( 4)

B. Hs sai dấu  

 

3.1 4.2 1 4

5

3 ( 4)

C. Hs sai công thức   

 

3.1 4.( 2) 1 12

5

1 ( 2)

D. Hs sai công thức 3.1 4.( 2) 1 12   

9 Câu 3.1.2.NTNHAN: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A( 2;5) và có vec tơ pháp tuyến n (2; 1).

  

2

5 2

  

  

1 2

2 5

   

  

2 2 5

   

  

2 5 2

Giải: Đáp án A n(2; 1)  u (1; 2).   

 

2

5 2

B. Hs thế số sai vị trí tọa độ điểm và tọa độ vec tơ chỉ phương

C. Hs sử dụng vtpt viết phương trình

D. Hs sử dụng vtpt viết phương trình

10 Câu 3.1.2.NTNHAN: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua B( 3;2) và có vec tơ chỉ phương u (4; 1).

A. x4y 5 0 B. 4x y 14 0 C.  3x 2y14 0 D. x4y 5 0 Giải: Đáp án A

B. Hs thế số sai dấu 4(x    3) (y 2) 0 4x y 14 0

C. Hs thế số sai 3(x 4) 2(y    1) 0 3x 2y14 0

D. Hs sử dụng vtcp viết pt (x 3) 4(y   2) 0 x 4y 5 0

11 Câu 3.1.2.NTNHAN: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A(2; 4) và B(1;0)

A. 4x y 12 0 B. 4x y  4 0 C.  x 4y18 0 D. 4x y  4 0

Giải: Đáp án A Vtpt n(4; 1) Pt 4(x  2) (y 4) 0 4x y 12 0

B. Hs thế số sai dấu 4(x  2) (y 4) 0 4x y  4 0

Trang 4

D. Hs tìm sai vtpt 4(x  2) (y 4) 0 4x y  4 0.

12 Câu 3.1.2.NTNHAN: Viết phương trình đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB, biết

1; 2 ,  3; 2

AB

A x  y 1 0 B. x  y 1 0 C. x  y 4 0 D. x  y 1 0

Đáp án: CHỌN A Gọi là trung điểm của đoạn thẳng I AB I 1; 0 Tọa độ vectơ AB  4; 4

PTTQ: 4x 1 4 y0    0 x y 1 0

B. HS sai dấu: 4x 1 4 y0    0 x y 1 0

C. HS tính sai tọa độ trung điểm  I 2; 2 4x 2 4 y2    0 x y 4 0

D. HS nhầm VTPT với VTCP 4x 1 4 y0    0 x y 1 0

13 Câu 3.1.2.NTNHAN: Cho tam giác ABCvới A(1;1), (0; 1), (4;1)B  C Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến qua của tam giác A ABC

A. x y  2 0 B. x y  0 C. 2x y  1 0 D. x y  2 0

Giải : chọn A Ta có M(2; 0) là trung điểm đoạn BC AM (1; 1)  n (1;1)

Phương trình đường thẳng AM : x       1 y 1 0 x y 2 0

B. hs nhằm AM (1; 1) là vectơ pháp tuyến x      1 (y 1) 0 x y 0

C. hs nhằm trung tuyến và đường cao nên chọn BC(4; 2) làm vtpt

4(x 1) 2(y 1) 0 2x y 1 0

D. HS sai công thức        x 1 y 1 0 x y 2 0

14 Câu 3.1.2.NTNHAN: Cho 3 đường thẳng d1: 3 – 2x y 5 0, d2:x2 – 1 0, yd3: 3x4 – 1 0.y  Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của và và song song với .d d1 d2, d3

A. 3x4y 1 0 B. 3x4y 1 0 C. 4x3y 7 0 D.    x y 1 0

Giải : Giao điểm A của và là nghiệm của hệ d1 d2 3 – 2 5 0

1 – 1 0

1 2

x y

x y

x y

 

 

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua d A1;1nhận n3  3; 4 làm véc tơ pháp tuyến : 3x 1 4 y 1 0 3x4y 1 0

B. HS tìm giao điểm sai 3 – 2 5 0 =>pt :

1 – 1 0

1 2

x y

x y

x y

 

  3x 1 4 y  1 0 3x4y 1 0

C. hs sai vtpt n3 4; 3  => pt : 4x 1 3 y  1 0 4x3y 7 0

D. hs thế số sai :   x 3 y4     0 x y 1 0

Trang 5

15 Câu 3.1.2.NTNHAN: Cho hai đường thẳng d: 7 – 3x y 6 0, d :2 – 5 – 4 0. x y  Giá trị của cosin góc giữa hai đường thẳng trên là bao nhiêu ?

2

2 58

2 58

4

Giải: chọn A   7.2 3 5 2

cos ,

2

58 29

B. hs sai vtpt   7.2 3.5 2

cos ,

58

58 29

d d   

C. hs sai công thức vtpt   7.2 3.5 2

cos ,

58

58 29

d d    

D. hs tính góc   7.2 3 5 2

58 29

16 Câu 3.1.2.NTNHAN: Cho hình bình hành ABCD biết A–2;1 và phương trình đường thẳng CD

là: 3 – 4 – 5x y 0 Viết phương trình tham số của cạnh AB

1 3

  

  

2 3

1 4

  

  

2 3

1 4

  

  

2 3

1 4

  

  

Giải: chọn A Vtcp của AB  ( 4; 3) Ptts 2 4

1 3

  

  

B. hs sai vtcp của AB(3; 4). Ptts 2 3

1 4

  

  

C. hs sai vtcp của AB  ( 3; 4) Ptts 2 3

1 4

  

  

D. hs thay số sai Ptts 4 2

3

  

   

17 Câu 3.1.3.NTNHAN: Cho A   2; 2 ,B 5;1 và C thuộc đường thẳng : – 2x y 8 0.C có hoành độ dương sao cho diện tích tam giác ABC bằng 17 Tìm tọa độ của C

84 62

26 33

5 5

Gỉai: Chọn A Phương trình đường thẳng AB x: 3y 8 0;AB 10

Điểm C  C2t8;t

5

t t

t

  

Trang 6

B. Hs chọn t sai

10

76 18

; 18

5

t

C t

C. Hs sai pt AB: 3x  y 4 0

Diện tích tam giác ABC:  

6

5 28

62

5

t t

t

  

 



D. Hs sai công thức tính diện tích

Diện tích tam giác ABC:  

33

5 16

1

5

t t

t

 

  



18 Câu 3.1.3.NTNHAN: Cho đường thẳng d: 2 – 3x y 3 0 và M 8; 2 Tìm tọa độ của điểm ’M đối xứng với qua M d

A.M (4;8) B.M (6;5) C M ( 20; 12).  D. 7;7

2

M 

Giải: chọn A

Gọi qua và vuông góc với nên d  M d d: 3x2y280

Gọi H   d dH 6;5

Vì ’M đối xứng với qua nên là trung điểm của M d H MM  suy ra M  4;8

B. hs sai vì nhằm H là M’

C. hs sai tọa độ H(-6;-5) Suy ra M’(-20;-12).

D. hs sai công thức tọa độ trung điểm

'

'

6 8

7 2

5 2 7

M

M

x

y





19 Câu 3.1.3.NTNHAN: Cho hai điểm A(3;1) và B 0;3 Tìm tọa độ điểm M trên trụcOx sao cho khoảng cách từ đến đường thẳng M AB bằng AB?

; 0 ; 4; 0

2

17

; 0 2

; 0 ; 4; 0 3

17 0; ; (0; 4)

2

Giải: Chọn A Gọi M(a; 0)

AB xy  AB

Trang 7

| 4 9 |

5

4

a a

d M AB

a

 

 

B. hs sai giải pt| 4 9 | 5 17

a

a

C. hs sai pt AB: 3x4y130

38

| 3 13 |

5

4

a a

d M AB

a

 

 

D. hs xác định tọa độ của M sai 0;17 ; (0; 4)

2

M  M

20 Câu 3.1.3.NTNHAN: Toạ độ hình chiếu của M 4;1 trên đường thẳng ( ) : –x 2y 4 0 là :

5 5

14 17

;

22 1

;

  

22 1

;

5 5

Giải: chọn A Đường thẳng ( ) có 1 VTPT n(1; 2) , Gọi d là đường thẳng qua M và vuông góc ( )

d x y

Tọa độ hình chiếu của M 4;1 trên ( ) là nghiệm của hệ 2 4 0

x y

x y

14 17

;

5 5

H 

  

B. giải sai nghiệm của hệ pt 2 4 0

x y

x y

14 17

;

C. hs sai pt d: 2x  y 9 0 22; 1

D. hs sai pt d và giải nghiệm hệ pt sai 22 1;

5 5

H 

  

Ngày đăng: 29/03/2022, 06:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w