Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TÂN HÒA
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 8 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ SỐ 1
Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 Dãy chất nào dưới đây đều là hỗn hợp
A Không khí, nước mưa, khí oxi
B Khí hidro, thủy tinh, nước tinh khiết
C Khí cacbonic, cafe sữa, nước ngọt
D Nước đường, sữa, nước muối
Câu 2 Hạt nhân được cấu tạo bởi:
A Notron và electron
B Proton và electron
C Proton và nơtron
D Electron
Câu 3 Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24 Nguyên tử nào nặng hơn
A Mg nặng hơn O
B Mg nhẹ hơn O
C O bằng Mg
D Tất cả đáp án trên
Câu 4 Nguyên tố nào phổ biến nhất trên Trái Đất
A Cacbon (than)
B Oxi
C Sắt
D Silic
Câu 5 Cho nguyên tử của nguyên tố R có 12 proton Chọn đáp án đúng
A R là nguyên tố Mg
B Nguyên tử khối của R là 12
C Số electron là 24
D Có 12 nguyên tử
Câu 6 Chọn đáp án sai trong các câu dưới đây
A Cacbon đioxit được cấu tạo từ 1 nguyên tố C và 2 nguyên tố O
B Nước là hợp chất
C Muối ăn không có thành phần clo
D Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ
Câu 7 Dãy chất nào dưới đây là phi kim
A Canxi, lưu huỳnh, photpho, nito
Trang 2B Bạc, lưu huỳnh, thủy ngân, oxi
C Oxi, nito, photpho, lưu huỳnh
D Cacbon, sắt, lưu huỳnh, oxi
Câu 8 Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 6,75 lần nguyên tử của oxi X là nguyên tố nào sau đây
A Fe
B Cu
C Ag
D Hg
Câu 9 Bari có hóa trị II Chọn công thức sai
A BaSO4
B BaO
C BaCl
D Ba(OH)2
Câu 10 Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào
A FeO
B Fe2O3
C Fe
D FeCl3
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất sau:
a) Axit hipoclorơ, biết có 1H, 1Cl, 1O
b) Đường saccorozo biết 12C, 22H, 11O
Câu 2
a) Xác định hóa trị của Mn trong MnO2
b) Lập công hóa học của hợp chất gồm Mg (II) và nhóm PO4 (III)
Câu 3 Hợp chất A tạo bởi hai nguyên tố là nito và oxi Thực nghiệm xác định được tỉ lệ khối lượng giữa
hai nguyên tố trong A bằng: mN:mO = 7:12 Xác định công thức hóa học và tính phân tử khối của A
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
I Phần trắc nghiệm
II Phần tự luận
Câu 1
a) HClO
Khối lượng phân tử khối: 1.1 + 1.35,5 + 1.16 = 52,5 đvC
b) C12H22O11
Khối lượng phân tử khối: 12.12 + 1.22 + 11.16 = 342 đvC
Câu 2
a) Nito trong MnO2
Trang 3Gọi hóa trị của Manga trong hợp chất là x:
Ta có hóa trị của O (II)
Theo quy tắc hóa trị
1 x = 2.II => x = 4 (V) Vậy Mangan có hóa trị bằng IV trong hợp chất MnO2
b) Lập công thức hóa học của hợp chất gồm Mg (II) và nhóm PO4 (III)
Công thức hóa học dạng: ( 4)
Mg PO
Theo quy tắc hóa trị: x.II = y.III => 3
2
x III
y II
=> Chọn x = 3, y = 2
Vậy công thức hóa học là Mg3(PO4)2
Câu 3
Gọi công thức hóa học của hợp chất A có dạng: NxOy (x, y nguyên dương)
Áp dụng công thức . ( ) . ( ) 7 16 2
y NTK O m y m NTK N = > x = 2,y = 3 Công thức hóa học của hợp chất A: N2O5
ĐỀ SỐ 2
Phần 1 (4 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Chọn đáp án đúng nhất
A Số p = số e
B Hạt nhân tạo bởi proton và electron
C Electron không chuyển động quanh hạt nhân
D Eletron sắp xếp thành từng lớp
Câu 2 Phương pháp lọc dùng để tách 1 hỗn hợp gồm:
A Nước với cát
B Muối ăn với đường
C Rượu với nước
D Muối ăn với nước
Câu 3 Chỉ ra dãy nào chỉ gồm toàn vật thể tự nhiên
A Ấm nhôm, bình thuỷ tinh, nồi đất
B Xenlulozo, kẽm, vàng
C Bút chì, thước kẻ, tập sách
D Nước biển, ao, hồ, suối
Câu 4 Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A Fe(NO3)2, NO, C, S
B Mg, K, S, C, N2
C Fe, NO2, H2O
D Cu(NO3)2, KCl, HCl
Câu 5 Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
Trang 4A 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC
B 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
C 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
D 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
Câu 6 Ý nghĩa của công thức hóa học cho biết
A Nguyên tố nào tạo ra chất
B Phân tử khối của chất
C Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất
D Tất cả đáp án
Câu 7 Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì
A CuSO4 do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên
B Có 3 nguyên tử oxi trong phân tử
C Phân tử khối là 96 đvC
D Tất cả đáp án
Câu 8 Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4 Biết phân tử khối là 120 Xác định kim loại M
A Magie
B Đồng
C Sắt
D Bạc
Câu 9 Cho công thức hoá học của sắt (III) oxit là Fe2O3, hiđro clorua là HCl CTHH đúng của sắt (III)
clorua là:
A FeCl2
B FeCl
C FeCl3
D Fe2Cl
Câu 10 Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:
A SO2
B S2O3
C S2O2
D SO3
Câu 11 Lập công thức hoá học của các hợp chất biết P(V) và O
A P2O5
B P2O3
C P2O4
D PO4
Câu 12 Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?
A N2 và CH4
B C2H4 và N2
C CO2 và C2H6
Trang 5D CO và C2H2
II Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1 Ghép các cụm từ ở cột A với các dữ kiện ở cột B để tạo thành câu có nội dung đúng
(1) Hợp chất (a) Tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng
số proton trong hạt nhân
(2) Nguyên tố hóa học là (b) Những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học
trở nên (3) Nguyên tử là (c) Khối lượng của phân tử tính bằng đvC
(4) Nguyên tử khối là (d) Hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
(5) Đơn chất là (e) Khối lượng của nguyên tử được tính bằng
đvC
(6) Phân tử khối là (f) Những chất được tạo nên tử một nguyên tố
hóa học
Câu 2 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron và nơtron là 28, số hạt không mang điện
chiếm 35,7% Tính số hạt proton, electron và notron trong X
Câu 3 Một hợp chất được tạo bởi 2 nguyên tố là sắt và oxi, trong đó sắt chiếm 70% về khối lượng Biết phân
tử khối của hợp chất bằng 160 đvC Hãy lập công thức hóa học của hợp chất trên
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Phần 1 Trắc nghiệm
Phần 2 Tự luận
Câu 1
1-b; 2-a; 3-d; 4-e; 5-f; 6-c
Câu 2
Hạt không mạng điện chính là nơtron
Số hạt nơtron có trong X là: (35,7.28)/100 = 10
Tổng số hạt trong X: p + e + n = 28
=> 2p + 10 = 28 => p = e = 9
Trong X có 10 hạt nơtron, 9 hạt electron và 9 hạt proton
Câu 3
Gọi công thức hóa học của hợp chất có dạng FexOy (x, y là số nguyên)
Phần trăm khối lượng nguyên tố Fe bằng:
%mFe = 70% x = 2
Trang 6Mà phân tử khối hợp chất bằng: 56x + 16y = 180
Y = 3
Vậy công thức hóa học của hợp chất là Fe2O3
ĐỀ SỐ 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm)
Câu 1: Khối lượng của 1 nguyên tử Cacbon là:
a) 1,9926.10-23g
b) 1,9926g
c) 1,9926.10-23đvc
d) 1,9926đvC
Câu 2: Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là:
a) Biến đổi về hình dạng
b) Có sinh ra chất mới
c) Chỉ biến đổi về trạng thái
d) Khối lượng thay đổi
Câu 3: Trong 1 phản ứng hoá học các chất phản ứng và sản phẩm chứa cùng
a) Số nguyên tố tạo ra chất
b) Số phân tử của mỗi chất
c) Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
d) Số phân tử trong mỗi chất
Câu 4: Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng :
a) Giảm dần
b) Giữ nguyên
c) Tăng
d) Cả a,b,c
Câu 5: Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Al (có số proton =13) là:
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
Câu 6: Số lớp e của nguyên tử Al (có số proton =13) là:
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
Câu 7: Số e trong nguyên tử Al (có số proton =13) là:
a) 10 b) 11 c) 12 d) 13
Câu 8: Tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố Ca, C, O trong CaCO3 lần lượt là:
a) 40%; 40%; 20%
b) 40%; 12%; 48%
c)10% ; 80% ; 10%
d) 20% ; 40% ; 40%
Câu 9: Khối lượng của 1 đvC là:
a) 1,6605.10-24g
Trang 7b) 6.1023g
c) 1,6605.10-23g
d) 1,9926.10-23g
Câu 10: Trong hợp chất AxBy Hoá trị của A là m, hoá trị của B là n thì quy tắc hóa trị là:
a) m.A= n.B
b) m.x = n.y
c) m.n = x.y
d) m.y = n.x
B PHẦN TỰ LUẬN: (7 Điểm)
Bài 1 (2đ): Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng
Áp dụng: Nung 21,4g đá vôi (CaCO3) sinh ra 12g vôi sống và khí cacboníc
a Viết công thức về khối lượng
b Tính khối lượng khí cacboníc sinh ra
Bài 2 (2đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a Sắt + Khí ôxi → Sắt(III) ôxit
b Kali + Nước →Kali hiđrôxit + Khí Hiđrô
Bài 3(3đ): Cho 16 gam Kẽm tác dụng vừa đủ với axit Sunfuric theo phương trình
\begin{array}{llll} \mathrm{Zn} & + & \mathrm{HCl} & \rightarrow & \mathrm{ZnCl}_{2}+ &
\mathrm{H}_{2} \uparrow \end{array}
a) Tính số mol Zn và lập phương trình phản ứng trên
b) Tính thể tích khí H2 thoát ra (đktc)
c) Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên
(Cho KLNT: Ca = 40; C = 12; O = 16; Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5)
(Hóa trị: Fe(III); O(II); K(I); H(I))
ĐỀ SỐ 4
I Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
Em hãy lựa chọn đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1 Dãy nào gồm các chất là hợp chất?
A CaO; Cl2; CO; CO2 B Cl2; N2; Mg; Al
C CO2; NaCl; CaCO3; H2O D Cl2; CO2; Ca(OH)2; CaSO4
Câu 2 Hóa trị của Nitơ trong hợp chất đi nitơ oxit (N2O) là?
A I B II C IV D V
Câu 3 Magie oxit có CTHH là MgO CTHH của magie với clo hóa trị I là?
A MgCl3 B Cl3Mg C MgCl2 D MgCl
Câu 4 Hiện tượng biến đổi nào dưới đây là hiện tượng hóa học?
A Bóng đèn phát sáng, kèm theo tỏa nhiệt
B Hòa tan đường vào nước để được nước đường
C Đung nóng đường, đường chảy rồi chuyển màu đen, có mùi hắc
D Trời nắng, nước bốc hơi hình thành mây
Trang 8Câu 5 Khối lượng của 0,1 mol kim loại sắt là?
A 0,28 gam B 5,6 gam C 2,8 gam D 0,56 gam
Câu 6 Cho phương trình hóa học sau: C + O2 → CO2 Tỉ lệ số mol phân tử của C phản ứng với số mol phân
tử oxi là?
A 1 : 2 B 1 : 4 C 2 : 1 D 1 : 1
II Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Em hãy lập PTHH cho các sơ đồ phản ứng sau?
1 NaOH + Fe2(SO4)3 -> Fe(OH)3 + Na2SO4
2 Mg + AgNO3 -> Mg(NO3)2 + Ag
3 Na + O2 ->
4 + HCl -> AlCl3 +
Câu 2 (1,5 điểm) Em hãy tính khối lượng của:
a) 0,05 mol sắt từ oxit (Fe3O4)
b) 2,24 lít khí lưu huỳnh đi oxit SO2 ở đktc
Câu 3 (2,5 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam cacbon trong không khí sinh ra khí cacbon đi oxit (CO2)
a Viết PTHH của phản ứng Biết cacbon đã phản ứng với oxi trong không khí
b Tính thể tích khí oxi trong không khí đã tham gia phản ứng và thể tích khí cacbon đi oxit sinh ra? Biết thể tích các chất khí đo ở đktc
c Ở nước ta, phần lớn người dân đều sử dụng than (có thành phần chính là cacbon) làm nhiên liệu cháy Trong quá trình đó, sinh ra một lượng lớn khí thải cacbon đi oxit gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường không khí Em hãy đề suất giải pháp nhằm hạn chế khí thải cacbon đi oxit trên? Giải thích?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
I Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
Với mỗi câu đúng, học sinh được 0,5 điểm
II Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu 1
1 6NaOH + Fe2(SO4)3 → 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
2 Mg + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2Ag
3 4 Na + O2 → 2Na2O
- Học sinh viết đúng CTHH của Na2O
- Học sinh cân bằng đúng PTHH
4 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
- Học sinh xác định đúng Al và H2
- Học sinh cân bằng đúng PTHH
(Trường hợp học sinh sai mũi tên kí hiệu trong PTHH cứ 2 PTHH trừ 0,25 điểm)
Câu 2
Trang 9a) Học sinh tính đúng MFe2O4 = 3.56 + 4.16 = 232 đvC
Tính đúng Khối lượng mH2SO4 = n.M = 0,05.232 = 1,16g
b) Học sinh tính đúng số mol SO2 = 0,1 mol
Tính đúng khối lượng m = n.M = 0,1.(32 + 2.16) = 6,4 g
Câu 3
- HS tính số mol cacbon có trong 1,2 g cacbon
mC = nC.MC => nC = mC : MC = 1,2 : 12 = 0,1 mol
a) Viết và cân bằng PTHH: C + O2 → CO2
Tính đúng: Theo PT: 1mol - 1 mol - 1 mol
Theo ĐB: 0,1 mol - 0,1mol - 0,1mol
b) Học sinh tính đúng thể tích Oxi và thể tích cacbon đi oxit
Voxi = noxi 22,4 = 0,1 22,4 = 2,24 lít
Vcacbondioxit = ncacbondioxit.22,4 = 0,1.22,4 = 2,24 lít
c Học nêu được giải pháp và giải thích
ĐỀ SỐ 5
I Trắc nghiệm (2,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án trả lời sau
Câu 1 Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng:
A Số proton trong hạt nhân B Số nơtron
C Số điện tử trong hạt nhân D Khối lượng
Câu 2 Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
A Nhôm nung nóng chảy để đúc xoong, nồi
B Than cần đập vừa nhỏ trước khi đưa vào bếp lò
C Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
D Trứng để lâu ngày sẽ bị thối
Câu 3 Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần
lượt là:
A I và II B II và IV C II và VI D IV và VI
Câu 4 Hỗn hợp khí gồm khí O2 và khí CO2 có tỉ khối đối với khí Hiđrô là 19, thành phần % các khí trong
hỗn hợp lần lượt là:
A 60%; 40% B 25%; 75% C 50%; 50% D 70%; 30%
II Tự luận (8,0 điểm)
Câu 5 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
? + O2 → Al2O3
Fe + ? → FeCl3
Na + H2O → NaOH + H2
? + HCl → ZnCl2 + H2
CxHy + O2 → CO2 + H2O
Câu 6 Lập công thức hóa học của hợp chất gồm Al(III) liên kết với Cl(I) Tính thành phần phần trăm theo
khối lượng các nguyên tố trong hợp chất đó?
Trang 10Câu 7
a) Tính khối lượng, thể tích (ở đktc) và số phân tử CO2 có trong 0,5 mol khí CO2?
b) Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X cần dùng 4,48 lít khí O2 (đktc) thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Viết sơ đồ phản ứng và tính khối lượng chất ban đầu đem đốt?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
I Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
II Tự luận (8,0 điểm)
Câu 5:
Hoàn thành PTHH
4Al + 3O2 2Al2O3
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
CxHy + x + y/4 O2 x CO2 + H2O
Câu 6:
Lập CTHH: Công thức dạng chung: AlxCly
Theo qui tắc hóa trị: x III = y I
→ x/y = I/III = 1/3 → x = 1; y = 3
CTHH của hợp chất: AlCl3
Tính thành phần % các nguyên tố trong hợp chất:
= 27 + 35,5 3 = 133,5g
→ %Al = 27.100%/133,5 = 20,2%
→ %Cl = 100% - 20,2 = 79.8%
Câu 7:
a Tính khối lượng, thể tích và số phân tử:
Số phân tử CO2 = 0,5.6.1023 = 3.1023 (phân tử)
b Sơ đồ phản ứng: X + O2 → CO2 + H2O
Áp dụng ĐLBTKL ta có: = 0,5.44 = 22(g)
mX + (4,48/22,4) 32 = (2,24/22,4) 44 + 3,6 → mX = 1,6(g)
Trang 11Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng
I.Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí