1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 1 tiết giữa học kì I môn: Đại số 1029771

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 280,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trục đối xứng của P là:... Tọa độ giao điểm của P với trục tung là:16... Trục đối xứng của P là:... Tọa độ giao điểm của P với trục hoành là: A.. Tọa độ giao điểm của P với trục hoành là

Trang 1

01. Tập xác định của hàm số là

3

;

8

 

3

; 5

 

3

; 5



 

3

; 5

 

02. Tập xác định của hàm số là:

1 3 1

y

x

 

A.  3; \{1} B.  1;  C.  3;  [D] 1; \{1}

03.Tập xác định của hàm số là:

1

x y x

A.  1;  B. ; 2 C. 1; [D]R\{1}

04. Giá trị của hàm số y4x1 tại x1 kết quả bằng

05. Giá trị của hàm số y 3x2 x 1 tại x 2 kết quả bằng

06.Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số y  4x 6 ?

3 12

2;

07.Đường thẳng y3x b đi qua điểm M 1 1; khi b bằng:

08.Đường thẳng yax3a0 đi qua điểm M 2;1 khi a bằng:

09. Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;-1) và B(4;-3) là:

2 5

y  x

10.Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M 1 3; và song song với trục hoành là:

11. Đường thẳng yax b đi qua điểm I 3 2; và J 2 7; khi:

A. a 9,b25 B. Không có a, b thỏa mãn C [D]

5 17

9, 9

5, 5

a  b

12.Đường thẳng yax b đi qua điểm A 2;2 và song song với đường thẳng y 2x1 khi:

2, 0

aba 2,b 2 2 2

[D]a 2,b 2 1  2

13. Cho hàm số y2x2 3x1 có đồ thị (P) Tọa độ đỉnh của (P) là:

3 1

;

4 8

  

3 1

;

4 8

  

3 1

;

4 8

 

3 1

;

4 8

14. Cho hàm số y  x2 2x3 có đồ thị (P) Trục đối xứng của (P) là:

Trang 2

15. Cho hàm số y  x2 2x3 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục tung là:

16. Cho hàm số yx24x3 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành là:

[A]B 1; 0 , C 3; 0 B. B1; 0 , C 3; 0 C. B 0;1 , C 0;3 D.

 1; 0 ,  3; 0

17. Cho hàm số y2x2 3x1 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành là:

0;1 , 0;

2

1; 0 , ; 0

2

1; 0 , ; 0

2

1; 0 , ; 0

2

18. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ:

x

y

1

1

O

y  xx

19. Hàm số bậc hai yax24x c đi qua hai điểm A(1;1) và B(2;1) khi a và c bằng

;

a  c 

20. Đồ thị bậc haiyax24x c có đỉnh I(1;2) khi a và c bằng

A. a 2;c 4 B. a 2;c4 [C]a2;c4 D. a2;c 4

21. Giao điểm của Paraboly  x2 4x1với đường thẳng y=- x +3 là

A. 1; 4 và   2;5  [B]1; 4 và  2;5  C. 1; 4 và   2; 5  D. 1; 4 và 2;5   

22.Đồ thị bậc haiyax2bx c đi qua các điểmA(0; 2), (1;5) và ( 1;3)B C  khi các hệ số a, b, c bằng

A. a 2;b1;c2 B. a2;b1;c 2 C. a2;b 1;c2 [D]a2;b1;c2

23. Hàm số bậc haiyax2bx c đạt GTNN bằng 2 khi x1và nhận giá tri bằng 1 khi x=- 1 thì các hệ số

a, b, c bằng

abc  3; 3; 5

ab  c 

a  b  c 

24.Đồ thị hàm số bậc haiyax2bx c nhận trục tung làm trục đối xứng và cắt đường thẳng y2x tại các điểm có hoành độ là và thì các hệ số a, b, c bằng1

3 2

3

1, 0,

2

2

2

2

25. Hàm số bậc haiyax2bx c có GTNN bằng 14 khi x32và tổng lập phương các nghiệm của y0 bằng 9 thì các hệ số a, b, c bằng

A. a1,b3,c2 B. a 1,b 3,c 2 [C]a 1,b3,c 2 D. a1,b3,c 2

Trang 3

01. Tập xác định của hàm số là

1

;

4



 

1

; 4



1

; 7

 

1

; 4

 

02. Tập xác định của hàm số là:

1

y

x

A.  7;  B.  6;  [C] 4; \{1} D.  6; \{2}

03.Tập xác định của hàm số là:

1

x y x

[A]R\{1} B.  1;  C. 1; D. ; 2

04. Giá trị của hàm số y  x 2 tại x0 kết quả bằng

05. Giá trị của hàm số y 3x2 x 1 tại x 2 kết quả bằng

06.Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số y4x3 ?

1

4

4;

07.Đường thẳng y  3x b đi qua điểm M 3 2; khi b bằng:

08.Đường thẳng yax1a0 đi qua điểm A 4 5; khi a bằng:

4 5

09. Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;-1) và B(4;-3) là:

5

y  x

10.Phương trình của đường thẳng đi qua điểm A(1;-1) và song song với trục hoành là:

11. Đường thẳng yax b đi qua điểm A(2;4) và B(-4;1) khi:

A. a2,b 6 [B] C. Không có a, b thỏa mãn D.

1 3

2,

2,

a  b

12.Đường thẳng yax b đi qua điểm I 2 2; và song song với đường thẳng 2 khi:

4

x

y 

4, 2

4, 2

4, 2

a  b 

2, 6

ab 

13. Cho hàm số y2x2 3x1 có đồ thị (P) Tọa độ đỉnh của (P) là:

3 1

;

4 8

 

3 1

;

4 8

  

3 1

;

4 8

  

3 1

;

4 8

14. Cho hàm số y  x2 2x3 có đồ thị (P) Trục đối xứng của (P) là:

Trang 4

15. Cho hàm số y  x2 4x3 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục tung là:

[A]0; 3  B. 2; 3  C.  0;3 D. 3; 0

16. Cho hàm số y  x2 2x3 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành là:

A. B1; 0 , C3; 0B. B 0;1 , C0; 3  C. B 1; 0 , C 3; 0 [D]B 1; 0 , C3; 0

17. Cho hàm số y  x2 4x3 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành là:

A. B1; 0 , C 3; 0 B. B 0;1 , C 0;3 C. B1; 0 , C3; 0 [D]B 1; 0 , C 3; 0

18. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ:

2

4 3

y  x x 2

4 3

4 3

4 3

y  x x

19. Hàm số bậc hai yax24x c đi qua hai điểm A(-1;1) và B(2;-1) khi a và c bằng

;

ac

20. Đồ thị bậc haiyax22x c có đỉnh I(-1;-2) khi a và c bằng

[A]a1;c 1 B. a 1;c 1 C. a 1;c1 D. a1;c1

21. Giao điểm của Paraboly  x2 4x1với đường thẳng y=- x +3 là

A. 1; 4 và 2;5    B. 1; 4 và   2;5  [C]1; 4 và  2;5  D.

1; 4 và   2; 5 

22. Đồ thị bậc haiyax2bx c đi qua các điểmA(0; 2), (1;5) và ( 1;3)B C  khi các hệ số a, b, c bằng

A. a2;b 1;c2 B. a 2;b1;c2 C. a2;b1;c 2 [D]a2;b1;c2

23. Hàm số bậc haiyax2bx c đạt GTNN bằng 34 khi x12và nhận giá tri bằng 1 khi x=1 thì các hệ số a,

b, c bằng

A. a 1;b1;c1 B. a 1;b 1;c1 [C]a1;b 1;c1 D. a1;b 1;c 1

24.Đồ thị hàm số bậc haiyax2bx c nhận trục tung làm trục đối xứng và cắt đường thẳng y2x tại các điểm có hoành độ là và thì các hệ số a, b, c bằng1

3 2

3

1, 0,

2

2

2

2

a  bc

25. Hàm số bậc haiyax2bx c có GTNN bằng 14 khi x32và tổng lập phương các nghiệm của y0 bằng 9 thì các hệ số a, b, c bằng

A. a 1,b 3,c 2B. a1,b3,c 2 C. a1,b3,c2 [D]a 1,b3,c 2

Trang 5

01. Tập xác định của hàm số là

1

;

4

 

1

; 4



1

; 7

 

1

; 4



 

02. Tập xác định của hàm số là:

1

y

x

 

[A] 2; \{1} B.  4;  C.  5; \{1} D.  2; 

03.Tập xác định của hàm số là:

1

x y x

A. 1; [B]R\{1} C.  1;  D. ; 2

04. Giá trị của hàm số y  x 2 tại x0 kết quả bằng

05. Giá trị của hàm số y  x2 2x4 tại x0 kết quả bằng

06.Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số y2x1 ?

1 1

3; 3

3 2

2;

07.Đường thẳng y  3x b đi qua điểm M 3 2; khi b bằng:

08. Đường thẳng yax7a0 đi qua điểm H 1 8; khi a bằng:

3

09. Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;-1) và B(4;-3) là:

5

y  x

10.Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M 1 3; và song song với trục hoành là:

11. Đường thẳng yax b đi qua điểm I 3 2; và J 2 7; khi:

5, 5

a  b

9, 25

a  b

9, 9

a  b

12.Đường thẳng yax b đi qua điểm I 2 2; và song song với đường thẳng 2 khi:

4

x

y 

4, 2

4, 2

4, 2

ab

2, 6

ab 

13. Cho hàm số yx24x3 có đồ thị (P) Tọa độ đỉnh của (P) là:

A. 2;1 B.  2;1 [C]2; 1  D.  2; 1

14. Cho hàm số y  x2 4x3 có đồ thị (P) Trục đối xứng của (P) là:

Trang 6

15. Cho hàm số y  x2 4x3 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục tung là:

A.  0;3 B. 2; 3  [C]0; 3  D. 3; 0

16. Cho hàm số y  x2 2x3 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành là:

A. B1; 0 , C3; 0[B]B 1; 0 , C3; 0 C. B 1; 0 , C 3; 0 D. B 0;1 , C0; 3 

17. Cho hàm số y2x2 3x1 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành là:

1; 0 , ; 0

2

1; 0 , ; 0

2

0;1 , 0;

2

1; 0 , ; 0

2

18. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ:

2

2 3

2 3

2 3

2 3

y  x x

19. Hàm số bậc hai yax2 x cđi qua hai điểm A(1;2) và B(-2;3) khi a và c bằng

;

a  c

20. Đồ thị bậc haiyax22x c có đỉnh I(-1;-2) khi a và c bằng

[A]a1;c 1 B. a 1;c1 C. a1;c1 D. a 1;c 1

21. Giao điểm của Paraboly2x23x2với đường thẳng y=2x + 4 là

1; 3 và ; 2

2

1;3 và ; 2

2

  

1;3 và ; 2

2

1;3 và ; 2

2

  

22.Đồ thị bậc haiyax2bx c đi qua các điểmA(0; 2), (1;5) và ( 1;3)B C  khi các hệ số a, b, c bằng

A. a2;b1;c 2 [B]a2;b1;c2 C. a2;b 1;c2 D. a 2;b1;c2

23. Hàm số bậc haiyax2bx c đạt GTNN bằng 2 khi x1và nhận giá tri bằng 1 khi x=- 1 thì các hệ số

a, b, c bằng

abc 

a  b  c 

24.Đồ thị hàm số bậc haiyax2bx c nhận trục tung làm trục đối xứng và cắt đường thẳng y2x tại các điểm có hoành độ là và thì các hệ số a, b, c bằng1

3 2

3

1, 0,

2

2

1, 0,

2

1, 0,

2

a  bc

25. Hàm số bậc haiyax2bx c có GTNN bằng và tổng lập phương các nghiệm của

khi

4 x2

0

y bằng 9 thì các hệ số a, b, c bằng

[A]a 1,b3,c 2 B. a1,b3,c 2 C. a1,b3,c2 D.

a  b  c 

Trang 7

01. Tập xác định của hàm số là

1

;

6



 

1

; 9

 

1

; 6

 

1

; 6



02. Tập xác định của hàm số là:

1

y

x

 

[A] 2; \{1} B.  2;  C.  5; \{1} D.  4; 

03.Tập xác định của hàm số là:

2

x y x

A.  4;  [B]R\{-2} C.  2;  D. ; 2

04. Giá trị của hàm số y3x1 tại x 1 kết quả bằng

05. Giá trị của hàm số y 3x2 x 1 tại x 2 kết quả bằng

06.Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số y2x3 ?

1 5

4; 2

07.Đường thẳng y  3x b đi qua điểm M 3 2; khi b bằng:

08.Đường thẳng yax3a0 đi qua điểm M 2;1 khi a bằng:

09. Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;-1) và B(4;-3) là:

2 5

y  x

10.Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M 1 3; và song song với trục hoành là:

11. Đường thẳng yax b đi qua điểm M 1 5; và N 2;3 khi:

3 , 3

3, 3

8, 8

a  b

12.Đường thẳng yax b đi qua điểm M(-1;4) và song song với đường thẳng y 2x1 khi:

[D]

ab   a 2,b 24

13. Cho hàm số yx24x3 có đồ thị (P) Tọa độ đỉnh của (P) là:

A.  2; 1 [B]2; 1  C.  2;1 D. 2;1

14. Cho hàm số y  x2 4x3 có đồ thị (P) Trục đối xứng của (P) là:

15. Cho hàm số yx22x3 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục tung là:

Trang 8

A. 3; 0 [B]0; 3  C. 1; 3  D.  0;3

16. Cho hàm số y  x2 2x3 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành là:

[A]B 1; 0 , C3; 0 B. B 1; 0 , C 3; 0 C. B1; 0 , C3; 0 D. B 0;1 , C0; 3 

17. Cho hàm số y2x2 3x1 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành là:

1; 0 , ; 0

2

1; 0 , ; 0

2

0;1 , 0;

2

1; 0 , ; 0

2

18. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ:

4 3

4 3

4 3

yxx

19. Hàm số bậc hai yax24x c đi qua hai điểm A(1;-2) và B(2;3) khi a và c bằng

A. a=-3;c=1 [B]a=3; c=-1 C. a=3;c=1 D. a=-3;c=-1

20. Đồ thị bậc haiyax22x c có đỉnh I(2;3) khi a và c bằng

1

; 5 2

2

2

2

ac 

21. Giao điểm của Paraboly2x23x2với đường thẳng y=2x + 4 là

1;3 và ; 2

2

  

1; 3 và ; 2

2

1;3 và ; 2

2

1;3 và ; 2

2

  

22. Đồ thị bậc haiyax2bx c đi qua các điểmA(0; 1), (1; 1) và ( 1;1) BC  khi các hệ số a, b, c bằng

A. a1;b 1;c1 B. a1;b1;c1 C. a1;b1;c 1 [D]a1;b 1;c 1

23. Hàm số bậc haiyax2bx c đạt GTNN bằng 34 khi x12và nhận giá tri bằng 1 khi x=1 thì các hệ số a,

b, c bằng

A. a 1;b 1;c1 B. a 1;b1;c1 C. a1;b 1;c 1 [D]a1;b 1;c1

24. Đồ thị hàm số bậc haiyax2bx c nhận trục tung làm trục đối xứng và cắt đường thẳng 2 tại các

x

y

điểm có hoành độ là và thì các hệ số a, b, c bằng1

3 2

3

1, 0,

2

1, 0,

2

1, 0,

2

2

abc

25. Hàm số bậc haiyax2bx c có GTNN bằng 14 khi x32và tổng lập phương các nghiệm của y0 bằng 9 thì các hệ số a, b, c bằng

[A]a 1,b3,c 2 B. a1,b3,c2 C. a1,b3,c 2 D.

a  b  c 

Trang 9

01. Tập xác định của hàm số là

1

;

5

 

1

; 2



 

1

; 2



1

; 2

 

02. Tập xác định của hàm số là:

1

y

x

 

A.  5; \{1} [B] 2; \{1} C.  4;  D.  2; 

03.Tập xác định của hàm số là:

3

x y x

A.  4;  [B]R\{3} C. 3; D. ; 4

04. Giá trị của hàm số y  x 2 tại x0 kết quả bằng

05. Giá trị của hàm số y4x22x1 tại x1 kết quả bằng

06.Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số y2x3 ?

1 5

4; 2

07.Đường thẳng 2 đi qua điểm khi b bằng:

x

y  b M 2 1; 

3

2

2

08.Đường thẳng yax1a0 đi qua điểm A 4 5; khi a bằng:

4

5

09.Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;-1) và B(4;-3) là:

5

y  x

10.Phương trình của đường thẳng đi qua điểm A(1;-1) và song song với trục hoành là:

11.Đường thẳng yax b đi qua điểm M 1 5; và N 2;3 khi:

3, 3

8, 8

3 , 3

a  b

12.Đường thẳng yax b đi qua điểm A 2;2 và song song với đường thẳng y 2x1 khi:

A. a 2,b0 [B]a 2,b 2 1  2 C. a  2,b2 1  2 D.

2, 2 2 2

ab 

13. Cho hàm số y  x2 2x3 có đồ thị (P) Tọa độ đỉnh của (P) là:

[A]1; 4 B.  1; 4 C.  1; 4 D. 1; 4 

14. Cho hàm số y  x2 2x3 có đồ thị (P) Trục đối xứng của (P) là:

Trang 10

15. Cho hàm số y2x2 3x1 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục tung là:

A.  1; 0 B. 0; 1  C. 34;1 [D] 0;1

16. Cho hàm số y  x2 2x3 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành là:

[A]B 1; 0 , C3; 0 B. B 1; 0 , C 3; 0 C. B 0;1 , C0; 3  D.

 1; 0 ,  3; 0

17. Cho hàm số y  x2 4x3 có đồ thị (P) Tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành là:

A. B1; 0 , C3; 0B. B1; 0 , C 3; 0 C. B 0;1 , C 0;3 [D]B 1; 0 , C 3; 0

18. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ:

2

2 3

2 3

2 3

2 3

y  x x

19. Hàm số bậc hai yax2 x cđi qua hai điểm A(1;2) và B(-2;3) khi a và c bằng

2 11

;

a  c

20. Đồ thị bậc haiyax22x c có đỉnh I(-1;-2) khi a và c bằng

A. a1;c1 B. a 1;c1 C. a 1;c 1 [D]a1;c 1

21. Giao điểm của Paraboly  x2 4x1với đường thẳng y=- x +3 là

A. 1; 4 và 2;5    B. 1; 4 và   2;5  [C]1; 4 và  2;5  D.

1; 4 và   2; 5 

22.Đồ thị bậc haiyax2bx c đi qua các điểmA(0; 2), (1;5) và ( 1;3)B C  khi các hệ số a, b, c bằng

[A]a2;b1;c2 B. a 2;b1;c2 C. a2;b 1;c2 D. a2;b1;c 2

23. Hàm số bậc haiyax2bx c đạt GTNN bằng 2 khi x1và nhận giá tri bằng 1 khi x=- 1 thì các hệ số

a, b, c bằng

abc  3; 3; 5

a  b  c 

ab  c 

24.Đồ thị hàm số bậc haiyax2bx c nhận trục tung làm trục đối xứng và cắt đường thẳng y2x tại các điểm có hoành độ là và thì các hệ số a, b, c bằng1

3 2

3

1, 0,

2

2

2

2

25. Hàm số bậc haiyax2bx c có GTNN bằng và tổng lập phương các nghiệm của

khi

4 x2

0

y bằng 9 thì các hệ số a, b, c bằng

A. a 1,b 3,c 2B. a1,b3,c 2 [C]a 1,b3,c 2 D. a1,b3,c2

Trang 11

01. Tập xác định của hàm số là

1

;

4



1

; 4

 

1

; 4



 

1

; 7

 

02. Tập xác định của hàm số là:

5 1 3

x y x

 

A.  8;  B.  6;  C.  8; \{2} [D] 5; \{3}

03.Tập xác định của hàm số là:

3

x y x

A.  3;  B. ; 4 [C]R\{3} D. 3;

04. Giá trị của hàm số y3x1 tại x 1 kết quả bằng

05. Giá trị của hàm số y 3x2 x 1 tại x 2 kết quả bằng

06.Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số y2x1 ?

1 1

3; 3

07.Đường thẳng y3x b đi qua điểm M 1 1; khi b bằng:

08.Đường thẳng yax3a0 đi qua điểm A 4 5; khi a bằng:

1

5

09. Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;-1) và B(4;-3) là:

5

y  x

10.Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M 1 3; và song song với trục hoành là:

11. Đường thẳng yax b đi qua điểm M 1 5; và N 2;3 khi:

3, 3

8, 8

3 , 3

a  b

12.Đường thẳng yax b đi qua điểm I 2 2; và song song với đường thẳng 2 khi:

4

x

y 

4, 2

ab

2, 6

ab 

4, 2

4, 2

a  b 

13. Cho hàm số y2x2 3x1 có đồ thị (P) Tọa độ đỉnh của (P) là:

3 1

;

4 8

  

3 1

;

4 8

 

3 1

;

4 8

  

3 1

;

4 8

14. Cho hàm số yx24x3 có đồ thị (P) Trục đối xứng của (P) là:

Ngày đăng: 29/03/2022, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w