Câu 15: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam.. Câu 16: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân: A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 22 hạt Số hiệu nguyên tử của R là
Câu 2: Cho X vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh X là
Câu 3: Khí sunfurơ có công thức phân tử là
Câu 4: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion thu được:
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1 C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
.
Câu 5: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?
A Giấy quỳ tím B NaOH C BaCl2 D HCl
Câu 6: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A Proton, nơtron B Nơtron, electron
C Electron, proton D Electron, nơtron, proton
Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s1 2p6
Câu 8: Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?
A Al(OH)3 B NaOH C Zn(OH)2 D Fe(OH)2
Câu 9: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A Tác dụng với muối B Tác dụng với oxit axit
C Tác dụng với axit D Tácdụng với bazơ
Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2?
A Sắt B Nhôm C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch NaOH
Câu 11: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?
Câu 12: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là
Câu 13: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:
A Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron
B Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron
C Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7
D Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron
Câu 14: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:
A Có kim loại màu xanh bám ngoài mảnh nhôm
Trang 2B Có kim loại màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm
C Có sủi bọt khí
D Có kim loại màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm
Câu 15: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 16: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Khối lượng chất kết tủa thu được là
A 19 gam B 19,5 gam C 19,3 gam D 19,7 gam
Câu 17: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:
A Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng B Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
C Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
Câu 18: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%) Khối lượng của 2 mol Cu là
Câu 19: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?
Câu 20: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
A 5 & 2 B 3 & 4 C 2 & 5 D 4 & 3
Câu 21: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam?
A ZnSO4 B BaCl2 C CuSO4 D AlCl3
Câu 22: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên
A mang điện tích âm B không mang điện
C có thể mang điện hoặc không D mang điện tích dương
Câu 23: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
Câu 24: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng; nhỏ từ từ dung dịch
HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì
A màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ
B màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn
C màu hồng đậm thêm dần
D màu hồng vẫn không thay đổi
Câu 25: Trong sơ đồ phản ứng sau:
M HCl N NaOHCu OH M là
Câu 26: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng
là
A 182,5 gam B 55,0 gam C 180,0 gam D 91,25 gam
Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài
cùng hai nguyên tử này là 3 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là
A 1 & 2 B 7 & 8 C 8 & 9 D 5 & 6
Trang 3Câu 28: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 29: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ?
A Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3
C Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 D Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3
Câu 30: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là
A Ca(HCO3)2. B Mg(HCO3)2. C NaHCO3. D KHCO3
Câu 31: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Dung dịch Y hòa tan được bột Fe B Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua
C Trong Z chứa hai loại oxit D Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất
Câu 32: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6 Cấu hình electron của X là
A 1s22s22p63s23p63d44s1 B 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p63d4
Câu 33: Cho m gam kim loại R tác dụng với oxi dư, thu đươc 1,25m gam oxit Kim loại R là
Câu 34: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2 (đktc) Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan Hai kim loại kiềm là
Câu 35: Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78 Kí hiệu nguyên tử M là
A 2454Cr B 2754Co C 2554Mn D 2654Fe
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit đã tham gia phản ứng là
A 0,4 mol B 0,8 mol C 0,08 mol D 0,04 mol
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1) Cho X tác dụng
với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ số mol của Fe
và Al trong X tương ứng là
Câu 38: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y
nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
C lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
Trang 4D đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
Câu 39: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần
hoàn là
A chu kì 4, nhóm IVA B chu kì 4, nhóm IVB C chu kì 3, nhóm IB D chu kì 3, nhóm IA
Câu 40: Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?
Câu 2: Khí sunfurơ có công thức phân tử là
Câu 3: Cho X vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh X là
Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2?
A Dung dịch NaOH B Sắt C Dung dịch H2SO4 D Nhôm
Câu 5: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là
Câu 6: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s1 2p6
Câu 7: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:
A Có kim loại màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm
B Có kim loại màu xanh bám ngoài mảnh nhôm
C Có sủi bọt khí
D Có kim loại màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm
Câu 8: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A Tác dụng với muối B Tác dụng với oxit axit
C Tác dụng với axit D Tácdụng với bazơ
Trang 5Câu 9: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%) Khối lượng của 2 mol Cu là
Câu 10: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?
Câu 11: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion thu được:
A 1s2 2s2 2p6 3s3 B 1s2 2s2 2p6 3s1 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
. D 1s2 2s2 2p6
Câu 12: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Khối lượng chất kết tủa thu được là
A 19,3 gam B 19 gam C 19,7 gam D 19,5 gam
Câu 13: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
Câu 14: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 15: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam?
A BaCl2 B ZnSO4 C AlCl3 D CuSO4
Câu 16: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:
A Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
C Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
Câu 17: Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?
A Zn(OH)2 B Fe(OH)2 C Al(OH)3 D NaOH
Câu 18: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?
A Giấy quỳ tím B NaOH C BaCl2 D HCl
Câu 19: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A Electron, nơtron, proton B Nơtron, electron
C Electron, proton D Proton, nơtron
Câu 20: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng; nhỏ từ từ dung dịch
HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì
A màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn
B màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ
C màu hồng đậm thêm dần
D màu hồng vẫn không thay đổi
Câu 21: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên
A mang điện tích âm B không mang điện
C có thể mang điện hoặc không D mang điện tích dương
Câu 22: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 22 hạt Số hiệu nguyên tử của R là
Câu 23: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
A 2 & 5 B 5 & 2 C 4 & 3 D 3 & 4
Trang 6Câu 24: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:
A Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron
B Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron
C Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron
D Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7
Câu 25: Cho m gam kim loại R tác dụng với oxi dư, thu đươc 1,25m gam oxit Kim loại R là
Câu 26: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng
là
A 180,0 gam B 182,5 gam C 91,25 gam D 55,0 gam
Câu 27: Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài
cùng hai nguyên tử này là 3 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là
A 5 & 6 B 8 & 9 C 1 & 2 D 7 & 8
Câu 29: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 30: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất B Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua
C Trong Z chứa hai loại oxit D Dung dịch Y hòa tan được bột Fe
Câu 31: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần
hoàn là
A chu kì 3, nhóm IA B chu kì 4, nhóm IVA C chu kì 4, nhóm IVB D chu kì 3, nhóm IB
Câu 32: Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78 Kí hiệu nguyên tử M là
A 2654Fe B 2754Co C 2554Mn D 2454Cr
Câu 33: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2 (đktc) Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan Hai kim loại kiềm là
Câu 34: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1) Cho X tác dụng
với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ số mol của Fe
và Al trong X tương ứng là
Câu 35: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit đã tham gia phản ứng là
Trang 7A 0,4 mol B 0,8 mol C 0,08 mol D 0,04 mol
Câu 36: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là
A Ca(HCO3)2. B NaHCO3. C Mg(HCO3)2. D KHCO3
Câu 37: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y
nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
C lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
Câu 38: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ?
A Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 B Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2
C Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3 D Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2
Câu 39: Trong sơ đồ phản ứng sau:
M HCl N NaOHCu OH M là
Câu 40: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6 Cấu hình electron của X là
A 1s22s22p63s23p63d44s1 B 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p63d4
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2?
A Dung dịch NaOH B Sắt C Nhôm D Dung dịch H2SO4
Câu 2: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?
Câu 3: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng, nhỏ từ từ dung dịch HCl
cho tới dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì
Trang 8A màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn
B màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ
C màu hồng đậm thêm dần
D màu hồng vẫn không thay đổi
Câu 4: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là
Câu 5: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên
A có thể mang điện hoặc không B mang điện tích âm
C không mang điện D mang điện tích dương
Câu 6: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A Tác dụng với oxit axit B Tácdụng với bazơ
C Tác dụng với axit D Tác dụng với muối
Câu 7: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
Câu 8: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?
Câu 9: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:
A Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
C Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
Câu 10: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A Electron, nơtron, proton B Electron, proton
C Nơtron, electron D Proton, nơtron
Câu 11: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion thu được:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s1
Câu 12: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:
A Có kim loại màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm
B Có kim loại màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm
C Có sủi bọt khí
D Có kim loại màu xanh bám ngoài mảnh nhôm
Câu 13: Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?
A Fe(OH)2 B Zn(OH)2 C Al(OH)3 D NaOH
Câu 14: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
A 1s2 2s1 2p6 B 1s2 2s2 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p5
Câu 15: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam?
A ZnSO4 B BaCl2 C CuSO4 D AlCl3
Câu 16: Khí sunfurơ có công thức phân tử là
Câu 17: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:
Trang 9A Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron
B Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron
C Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron
D Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7
Câu 18: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%) Khối lượng của 2 mol Cu là
Câu 19: Cho X vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh X là
Câu 20: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Khối lượng chất kết tủa thu được là
A 19,7 gam B 19,3 gam C 19,5 gam D 19 gam
Câu 21: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 22 hạt Số hiệu nguyên tử của R là
Câu 22: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
A 2 & 5 B 5 & 2 C 4 & 3 D 3 & 4
Câu 23: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?
Câu 24: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 25: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ?
A Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3 B Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2
C Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 D Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3
Câu 26: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit đã tham gia phản ứng là
A 0,04 mol B 0,8 mol C 0,08 mol D 0,4 mol
Câu 28: Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
Câu 29: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y
nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
B độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
C lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
Câu 30: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là
Trang 10A Ca(HCO3)2. B NaHCO3. C Mg(HCO3)2. D KHCO3
Câu 31: Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78 Kí hiệu nguyên tử M là
A 2754Co B 2654Fe C 2554Mn D 2454Cr
Câu 32: Cho m gam kim loại R tác dụng với oxi dư, thu đươc 1,25m gam oxit Kim loại R là
Câu 33: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1) Cho X tác dụng
với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ số mol của Fe
và Al trong X tương ứng là
Câu 34: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần
hoàn là
A chu kì 4, nhóm IVB B chu kì 3, nhóm IB C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 4, nhóm IVA
Câu 35: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6 Cấu hình electron của X là
A 1s22s22p63s23p63d44s1 B 1s22s22p63s23p63d8
C 1s22s22p63s23p63d4 D 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 36: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng
là
A 180,0 gam B 182,5 gam C 55,0 gam D 91,25 gam
Câu 37: Trong sơ đồ phản ứng sau:
M HCl N NaOHCu OH M là
Câu 38: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài
cùng hai nguyên tử này là 3 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là
A 5 & 6 B 8 & 9 C 7 & 8 D 1 & 2
Câu 39: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2 (đktc) Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan Hai kim loại kiềm là
Câu 40: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất B Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua
C Trong Z chứa hai loại oxit D Dung dịch Y hòa tan được bột Fe
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3