1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Hàn Thuyên

18 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam.. Câu 16: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân: A.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 22 hạt Số hiệu nguyên tử của R là

Câu 2: Cho X vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh X là

Câu 3: Khí sunfurơ có công thức phân tử là

Câu 4: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion thu được:

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1 C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

.

Câu 5: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?

A Giấy quỳ tím B NaOH C BaCl2 D HCl

Câu 6: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A Proton, nơtron B Nơtron, electron

C Electron, proton D Electron, nơtron, proton

Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s1 2p6

Câu 8: Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?

A Al(OH)3 B NaOH C Zn(OH)2 D Fe(OH)2

Câu 9: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

A Tác dụng với muối B Tác dụng với oxit axit

C Tác dụng với axit D Tácdụng với bazơ

Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2?

A Sắt B Nhôm C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch NaOH

Câu 11: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

Câu 12: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

Câu 13: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:

A Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron

B Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron

C Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7

D Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron

Câu 14: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:

A Có kim loại màu xanh bám ngoài mảnh nhôm

Trang 2

B Có kim loại màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm

C Có sủi bọt khí

D Có kim loại màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm

Câu 15: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 16: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Khối lượng chất kết tủa thu được là

A 19 gam B 19,5 gam C 19,3 gam D 19,7 gam

Câu 17: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng B Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

C Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

Câu 18: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%) Khối lượng của 2 mol Cu là

Câu 19: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?

Câu 20: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

A 5 & 2 B 3 & 4 C 2 & 5 D 4 & 3

Câu 21: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam?

A ZnSO4 B BaCl2 C CuSO4 D AlCl3

Câu 22: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên

A mang điện tích âm B không mang điện

C có thể mang điện hoặc không D mang điện tích dương

Câu 23: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

Câu 24: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng; nhỏ từ từ dung dịch

HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì

A màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ

B màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn

C màu hồng đậm thêm dần

D màu hồng vẫn không thay đổi

Câu 25: Trong sơ đồ phản ứng sau:

M HCl N NaOHCu OH M là

Câu 26: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng

A 182,5 gam B 55,0 gam C 180,0 gam D 91,25 gam

Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài

cùng hai nguyên tử này là 3 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là

A 1 & 2 B 7 & 8 C 8 & 9 D 5 & 6

Trang 3

Câu 28: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 29: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ?

A Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3

C Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 D Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3

Câu 30: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là

A Ca(HCO3)2. B Mg(HCO3)2. C NaHCO3. D KHCO3

Câu 31: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Dung dịch Y hòa tan được bột Fe B Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua

C Trong Z chứa hai loại oxit D Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất

Câu 32: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6 Cấu hình electron của X là

A 1s22s22p63s23p63d44s1 B 1s22s22p63s23p63d64s2

C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p63d4

Câu 33: Cho m gam kim loại R tác dụng với oxi dư, thu đươc 1,25m gam oxit Kim loại R là

Câu 34: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2 (đktc) Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan Hai kim loại kiềm là

Câu 35: Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78 Kí hiệu nguyên tử M là

A 2454Cr B 2754Co C 2554Mn D 2654Fe

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối

lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit đã tham gia phản ứng là

A 0,4 mol B 0,8 mol C 0,08 mol D 0,04 mol

Câu 37: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1) Cho X tác dụng

với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ số mol của Fe

và Al trong X tương ứng là

Câu 38: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y

nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

A độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y

B phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron

C lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron

Trang 4

D đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường

Câu 39: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần

hoàn là

A chu kì 4, nhóm IVA B chu kì 4, nhóm IVB C chu kì 3, nhóm IB D chu kì 3, nhóm IA

Câu 40: Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?

Câu 2: Khí sunfurơ có công thức phân tử là

Câu 3: Cho X vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh X là

Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2?

A Dung dịch NaOH B Sắt C Dung dịch H2SO4 D Nhôm

Câu 5: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

Câu 6: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s1 2p6

Câu 7: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:

A Có kim loại màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm

B Có kim loại màu xanh bám ngoài mảnh nhôm

C Có sủi bọt khí

D Có kim loại màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm

Câu 8: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

A Tác dụng với muối B Tác dụng với oxit axit

C Tác dụng với axit D Tácdụng với bazơ

Trang 5

Câu 9: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%) Khối lượng của 2 mol Cu là

Câu 10: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

Câu 11: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion thu được:

A 1s2 2s2 2p6 3s3 B 1s2 2s2 2p6 3s1 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

. D 1s2 2s2 2p6

Câu 12: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Khối lượng chất kết tủa thu được là

A 19,3 gam B 19 gam C 19,7 gam D 19,5 gam

Câu 13: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

Câu 14: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 15: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam?

A BaCl2 B ZnSO4 C AlCl3 D CuSO4

Câu 16: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

C Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng

Câu 17: Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?

A Zn(OH)2 B Fe(OH)2 C Al(OH)3 D NaOH

Câu 18: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?

A Giấy quỳ tím B NaOH C BaCl2 D HCl

Câu 19: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A Electron, nơtron, proton B Nơtron, electron

C Electron, proton D Proton, nơtron

Câu 20: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng; nhỏ từ từ dung dịch

HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì

A màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn

B màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ

C màu hồng đậm thêm dần

D màu hồng vẫn không thay đổi

Câu 21: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên

A mang điện tích âm B không mang điện

C có thể mang điện hoặc không D mang điện tích dương

Câu 22: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 22 hạt Số hiệu nguyên tử của R là

Câu 23: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

A 2 & 5 B 5 & 2 C 4 & 3 D 3 & 4

Trang 6

Câu 24: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:

A Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron

B Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron

C Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron

D Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7

Câu 25: Cho m gam kim loại R tác dụng với oxi dư, thu đươc 1,25m gam oxit Kim loại R là

Câu 26: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng

A 180,0 gam B 182,5 gam C 91,25 gam D 55,0 gam

Câu 27: Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài

cùng hai nguyên tử này là 3 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là

A 5 & 6 B 8 & 9 C 1 & 2 D 7 & 8

Câu 29: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 30: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất B Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua

C Trong Z chứa hai loại oxit D Dung dịch Y hòa tan được bột Fe

Câu 31: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần

hoàn là

A chu kì 3, nhóm IA B chu kì 4, nhóm IVA C chu kì 4, nhóm IVB D chu kì 3, nhóm IB

Câu 32: Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78 Kí hiệu nguyên tử M là

A 2654Fe B 2754Co C 2554Mn D 2454Cr

Câu 33: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2 (đktc) Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan Hai kim loại kiềm là

Câu 34: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1) Cho X tác dụng

với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ số mol của Fe

và Al trong X tương ứng là

Câu 35: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối

lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit đã tham gia phản ứng là

Trang 7

A 0,4 mol B 0,8 mol C 0,08 mol D 0,04 mol

Câu 36: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là

A Ca(HCO3)2. B NaHCO3. C Mg(HCO3)2. D KHCO3

Câu 37: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y

nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

A độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y

B phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron

C lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron

D đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường

Câu 38: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ?

A Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 B Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2

C Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3 D Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2

Câu 39: Trong sơ đồ phản ứng sau:

M HCl N NaOHCu OH M là

Câu 40: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6 Cấu hình electron của X là

A 1s22s22p63s23p63d44s1 B 1s22s22p63s23p63d64s2

C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p63d4

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2?

A Dung dịch NaOH B Sắt C Nhôm D Dung dịch H2SO4

Câu 2: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?

Câu 3: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng, nhỏ từ từ dung dịch HCl

cho tới dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì

Trang 8

A màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn

B màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ

C màu hồng đậm thêm dần

D màu hồng vẫn không thay đổi

Câu 4: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

Câu 5: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên

A có thể mang điện hoặc không B mang điện tích âm

C không mang điện D mang điện tích dương

Câu 6: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

A Tác dụng với oxit axit B Tácdụng với bazơ

C Tác dụng với axit D Tác dụng với muối

Câu 7: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

Câu 8: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?

Câu 9: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

C Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng

Câu 10: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A Electron, nơtron, proton B Electron, proton

C Nơtron, electron D Proton, nơtron

Câu 11: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion thu được:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s1

Câu 12: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:

A Có kim loại màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm

B Có kim loại màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm

C Có sủi bọt khí

D Có kim loại màu xanh bám ngoài mảnh nhôm

Câu 13: Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?

A Fe(OH)2 B Zn(OH)2 C Al(OH)3 D NaOH

Câu 14: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A 1s2 2s1 2p6 B 1s2 2s2 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p5

Câu 15: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam?

A ZnSO4 B BaCl2 C CuSO4 D AlCl3

Câu 16: Khí sunfurơ có công thức phân tử là

Câu 17: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:

Trang 9

A Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron

B Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron

C Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron

D Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7

Câu 18: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%) Khối lượng của 2 mol Cu là

Câu 19: Cho X vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh X là

Câu 20: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Khối lượng chất kết tủa thu được là

A 19,7 gam B 19,3 gam C 19,5 gam D 19 gam

Câu 21: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 22 hạt Số hiệu nguyên tử của R là

Câu 22: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

A 2 & 5 B 5 & 2 C 4 & 3 D 3 & 4

Câu 23: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

Câu 24: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 25: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ?

A Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3 B Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2

C Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 D Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3

Câu 26: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối

lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit đã tham gia phản ứng là

A 0,04 mol B 0,8 mol C 0,08 mol D 0,4 mol

Câu 28: Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

Câu 29: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y

nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

A phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron

B độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y

C lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron

D đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường

Câu 30: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là

Trang 10

A Ca(HCO3)2. B NaHCO3. C Mg(HCO3)2. D KHCO3

Câu 31: Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78 Kí hiệu nguyên tử M là

A 2754Co B 2654Fe C 2554Mn D 2454Cr

Câu 32: Cho m gam kim loại R tác dụng với oxi dư, thu đươc 1,25m gam oxit Kim loại R là

Câu 33: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1) Cho X tác dụng

với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ số mol của Fe

và Al trong X tương ứng là

Câu 34: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần

hoàn là

A chu kì 4, nhóm IVB B chu kì 3, nhóm IB C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 4, nhóm IVA

Câu 35: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6 Cấu hình electron của X là

A 1s22s22p63s23p63d44s1 B 1s22s22p63s23p63d8

C 1s22s22p63s23p63d4 D 1s22s22p63s23p63d64s2

Câu 36: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng

A 180,0 gam B 182,5 gam C 55,0 gam D 91,25 gam

Câu 37: Trong sơ đồ phản ứng sau:

M HCl N NaOHCu OH M là

Câu 38: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài

cùng hai nguyên tử này là 3 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là

A 5 & 6 B 8 & 9 C 7 & 8 D 1 & 2

Câu 39: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2 (đktc) Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan Hai kim loại kiềm là

Câu 40: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất B Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua

C Trong Z chứa hai loại oxit D Dung dịch Y hòa tan được bột Fe

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Ngày đăng: 29/03/2022, 06:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm