Câu 1:Giải hệ phương trình:.. Kết quả khác.. Phương trình có nghiệm x0.. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt.. Phương trình vô nghiệm.. Phương trình có nghiệm x0.. Khi ta tăng mỗi cạnh
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề thi 832
(20 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 832
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Câu 1:Giải hệ phương trình: .
6
xy y x
x y x
A x y; 1; 2 B 1 C D Kết quả khác
2
x y
1
2
x y
x y
Câu 2: Số nghiệm của phương trình x 1 x 2x2 là
Câu 3:Điều kiện của phương trình 2x x 2 4x là
4
x
x
Câu 4: Giải hệ phương trình
x y z
x y z
x y z
14 2 7
x y z
14 2 7
x y z
14 2 7
x y z
Câu 5:Số nghiệm của phương trình 5 x3 1 4 2x2 là
Câu 6: Giải phương trình x 1 x21
A Vô nghiệm B x0 C x1 D Kết quả khác
Câu 7:Phương trình 2
16 3 0
A Vô nghiệm B Có 3 nghiệm C Có 1 nghiệm D Có 2 nghiệm
Câu 8: Cho phương trình 2 Khẳng định nào dưới đây là sai?
1
x x
A Phương trình có nghiệm x0
B Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
C Phương trình vô nghiệm
D Phương trình có nghiệm x0
Câu 9:Giải phương trình 2x43x2 5 0
2
x x 1
5 2 1
x x
Câu 10: Cho một tam giác vuông Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác tăng thêm 17cm2 Nếu giảm các cạnh góc vuông đi 3cm và 1 cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2 Tính diện tích của tam giác ban đầu
A 25cm2 B 50 5cm2 C 50cm2 D Kết quả khác
ThuVienDeThi.com
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề thi 832
Câu 11: Tìm m để phương trình 4 2 có 4 nghiệm phân biệt
0
x x m
0
4
m
Câu 12:Giải phương trình 2x25x x24
4
x x
Câu 13: Tìm m để phương trình 2 vô nghiệm.
6 4 3
m x x m
A m 2 B m 2 C m2 D m 2
Câu 14: Giải hệ phương trình
1 2
3
3 1
1
x y
x y
5 8
x y
x y
x y
Câu 15: Giải phương trình 2 2 1
3 x3 x 2
9
x x
Câu 16:Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
2
2 2
x y
x y
2
1 1
2
x y
x y
2
x y
x y
2 7
x y
x y
Câu 17: Tìm m để hệ phương trình 2 5 vô nghiệm
5
x my
x y
Câu 18: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A x2 2 0 B x 1 x x2
Câu 19:Giải hệ phương trình 5 2 5
x y
x y
29 29
x y
29 29
x y
29 29
x y
Câu 20:Giải phương trình x 1 x2x
A x 1 B Vô nghiệm C x 1 D x1
- HẾT
-ThuVienDeThi.com