Dấu của bất phương trình trái dấu với , nên lấy khoảng giữa hai nghiệm và có dấu bằng.. Dấu của bất phương trình trái dấu với , nên lấy khoảng giữa hai nghiệm, học sinh quên dấu bất phươ
Trang 1ĐỀ TRĂC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ 10_NTNYEN
Người soạn: Nguyễn Thị Ngọc Yến
Đơn vị: Trường THPT An Phú
Người phản biện: Trần Thị Ngọc Hân
Đơn vị: THPT Hòa Lạc
Câu 4.5.1.NTNYEN: Cho tam thức bậc hai 2 Lập bảng xét dấu của
A x 1
f x + + .0
B x 1
f x + . 0
C x 1
f x 0
D x 1
2 1 f x + 0 . 0
Lời giải:
A Cho 2 Nghiệm kép nên cùng dấu với
2x x 1 0 x 1
B Cho 2 Học sinh thấy một nghiệm nên nhầm lẫn với qui tắc xét dấu của nhị thức
2x x 1 0 x 1
bậc nhất là trước trái dấu với hệ số là dấu trừ, sau cùng dấu với hệ số là dấu cộng.a a
C Cho 2 Nghiệm kép nên cùng dấu với Học sinh nhầm lẫn hệ
2x x 1 0 x 1
số a 2 0
D Cho 2 1 Học sinh nhập hệ số sai nên ra nghiệm sai và áp dụng qui tắc xét
2
dấu nên chọn phương án này
Câu 4.5.1.NTNYEN: Giải bất phương trình x26x 8 0
A 2 x 4
B 2 x 4
C x2; 4x
D x2; 4x
Lời giải:
A Cho 2 Dấu của bất phương trình trái dấu với , nên lấy khoảng
giữa hai nghiệm và có dấu bằng
B Cho 2 Dấu của bất phương trình trái dấu với , nên lấy khoảng
giữa hai nghiệm, học sinh quên dấu bất phương trình đề bài có dấu bằng
C Cho 2 Học sinh nhớ nhầm dấu của bất phương trình trái dấu với
thì lấy các khoảng ngoài hai nghiệm và có dấu bằng
D Cho 2 Học sinh nhớ nhầm dấu của bất phương trình trái dấu với
thì lấy các khoảng ngoài hai nghiệm và không có dấu bằng
Câu 4.5.1.NTNYEN: Với m1 thì bất phương trình 2 trở thành
m x m x m
Trang 2A 2x2 x 0.
B 2x23x0
C 2x23x 1 0
D 2x2 x 1 0
Lời giải:
A Với m1 thì m 1 2, 2 m 1, m 1 0
Vậy bất phương trình trở thành 2
2x x 0
B Học sinh tính sai do thiếu ngoặc Với m1 thì m 1 2, 2 m 3, m 1 0
Vậy bất phương trình trở thành 2
2x 3x0
C Học sinh tính sai do thiếu ngoặc và thiếu số ở cuối Với 1 m1 thì m 1 2, 2 m 3, m1
Vậy bất phương trình trở thành 2
2x 3x 1 0
D Học sinh tính sai do thiếu số ở cuối Với 1 m1 thì m 1 2, 2 m 1, m1
Vậy bất phương trình trở thành 2
2x x 1 0
Câu 4.5.1.NTNYEN: Cho tam thức bậc hai 2 Tìm biểu thức
2 3
f x x x f x 1
f x x x
B 2
f x x
f x x x
f x x x
Lời giải:
f x x x x x x x x
B Học sinh khai triển sai hằng đẳng thức
f x x x x x x x
C Học sinh nhân phân phối sai
f x x x x x x x x
D Học sinh khai triển sai hằng đẳng thức
f x x x x x x x
Câu 4.5.1.NTNYEN: Chọn phát biểu đúng về qui tắc xét dấu của một tam thức bậc hai.
A.Tam thức vô nghiệm thì f x cùng dấu với hệ số với mọi giá trị của a x
B.Tam thức vô nghiệm thì f x cùng dấu với hệ số với mọi a
2
b x a
C.Tam thức có nghiệm kép thì f x cùng dấu với hệ số với mọi giá trị của a x
D.Tam thức có nghiệm kép thì f x trái dấu với hệ số khi a ; và cùng dấu với hệ số khi
2
b x
a
;
2
b
x
a
Lời giải:
A Học sinh nhớ qui tắc xét dấu của tam thức bậc hai khi tam thức vô nghiệm thì f x cùng dấu với hệ số với mọi giá trị của
Trang 3B Học sinh nhớ nhầm với trường hợp tam thức có nghiệm kép thì f x cùng dấu với hệ số với mọi a
2
b
x
a
C Học sinh nhớ nhầm với trường hợp tam thức vô nghiệm thì f x cùng dấu với hệ số với mọi giá trị a
của x
D Học sinh nhầm lẫn với cách xét dấu của nhị thức bậc nhất ( chỉ có một nghiệm ), khi tam thức có nghiệm kép thì trước nghiệm f x trái dấu với hệ số , và sau nghiệm a f x cùng dấu với hệ số a
Câu 4.5.1.NTNYEN: Bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A x22x 5 0
B x22x 5 0
C 4x24x 1 0
D 2
2x3 0
Lời giải:
A 2 ( phương trình vô nghiệm ) Nên
2 5 0
2 5 0
x x x
Vậy bất phương trình vô nghiệm
B Học sinh nhầm lẫn 2 vô nghiệm thì vô nghiệm
2 5 0
2 5 0
x x
C Học sinh nhầm lẫn 2 1 ( nghiệm kép ) thì cùng dấu với hệ số
2
4x 4x1 Nên
,
a x 2
4x 4x 1 0, x
Vậy bất phương trình vô nghiệm
D Học sinh đánh giá sai Do 2 Nên bất phương trình vô nghiệm
2x3 0, x
Câu 4.4.1.NTNYEN: Biểu diễn hình học tập nghiệm ( không kể bờ ) của bất phương trình nào sau đây chứa điểm M 1; 2 ?
A 2x y 3
B 2x y 3
C y x 0
D 8x 1 y
Lời giải:
A Thay x1,y 2 4 3 (thỏa)
B Thay x1,y 2 4 3 (thỏa) và quên miền nghiệm không kể bờ nên chọn phương án này
C Thay nhầm y1,x 2 1 0 (thỏa)
D Học sinh chuyển vế sai: 8x y 1 và thay vào ta có 6 1 (thỏa)
Câu 4.4.1.NTNYEN: Trong các mệnh đề sau đây Tìm mệnh đề là một bất phương trình bậc nhât hai ẩn
A 4x3y3
B x2m5 ( với là tham số ).m
C 2x 3 0
D 2
0
x y
Lời giải:
A Đúng dạng bất phương trình bậc nhất hai ẩn ax by 0
B Học sinh nhầm lẫn tham số là ẩn số
C Học sinh thấy đúng dạng bất phương trình, nên chọn mà quên điều kiện hai ẩn số
D Học sinh nhầm lẫn, thấy có hai ẩn số và là bất phương trình nên chọn
Trang 4Câu 4.5.2.NTNYEN: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
2 2
5 6
0 4
x x x
A S ; 2 3;
B S ; 2 3; 2
C S ; 2 3;
D S ; 0 2;3 4;
Lời giải:
A Cho x2 4 0 x 2
2
x x x x
Lập bảng xét dấu:
x 2 3 2
2
4
x + 0 0 + +
2
5 6
x x + + 0 0 +
Vế trái + 0 + Vậy S ; 2 3;
B Cho x2 4 0 x 2
2
x x x x
Lập bảng xét dấu:
x 2 3 2
2
4
x + 0 0 + +
2
5 6
x x + + 0 0 +
Vế trái + 0 0 + Học sinh nhầm lẫn 2 là nghiện của biểu thức ở tử nên vế trái nhận giá trị bằng 0 khi x2
Vậy S ; 2 3; 2
C Cho x2 4 0 x 2
2
x x x x
Lập bảng xét dấu:
x 2 3 2
2
4
x + 0 0 + +
2
5 6
x x + + 0 0 +
Vế trái + 0 +
Học sinh quên bất phương trình đề bài có dấu bằng
Vậy S ; 2 3;
D Cho x2 4 0 x 0;x4
2
x x x x
Lập bảng xét dấu:
x 0 2 3 4
2
4
x + 0 0 +
2
5 6
x x + + 0 0 + +
Vế trái + 0 + 0 +
Học sinh giải phương trình 2 sai, do nhập
4 0
x a1,b 4,c0
Trang 5Vậy S ; 0 2;3 4;
Câu 4.5.2.NTNYEN: Giải bất phương trình 1 1 0
x x
A x 1; 1x
B x 1; x1
C x 1
D 1 x 1
Lời giải:
Do 2 0 nên 2
2
2
x
Học sinh lý luận sai
Do 2 0 nên 2
2
2
x
C Học sinh qui đồng sai
x
Học sinh làm bảng xét dấu sai, không đưa số vào2
Bảng xét dấu
x 1 1
2
1
x + +
Vậy 1 x 1
Câu 4.5.2.NTNYEN: Giải bất phương trình 2 1 0
2
xx
0; 2;
3
x
B x2;
C 4;
3
x
D x ; 0 2;
Lời giải:
Bảng xét dấu
x
2
2
x x + 0 0 +
Trang 63x4 0 + +
Vế trái + 0 +
0; 2;
3
x
B HS sai do nghĩ rằng phân số lớn hơn 0 thì điều kiện là tử lớn hơn 0 và mẫu của nó cũng lớn hơn 0
4
3 4 0
0; 2
x
x
Vậy x2;
C Học sinh qui đồng bỏ mẫu
Vậy 4;
3
x
D Học sinh chưa đưa về đúng dạng tích, thương các nhị thức và tam thức mà lập bảng xét dấu
x 0 2
x 0 + +
2
x 0 +
Vế trái + +
Vậy x ; 0 2;
Câu 4.5.2.NTNYEN: Tìm các giá trị của tham số để biểu thức m 2 đổi dấu hai
f x m x mx lần
A m1 và m2
B m2
C m1
D m
Lời giải:
Biểu thức đổi dấu hai lần khi nó là một tam thức và có hai nghiệm phân biệt
2
1 0
m
m
B Học sinh quên a0 Nên biểu thức đổi dấu hai lần
2
0 m 4m 4 0 m 2
C Học sinh giải sai 0, nhớ sai tam thức có nghiệm kép thì cùng dấu với a, x
2
1 0
1
m
m m
D Học sinh tính sai: 2 2 2 và quên Nên biểu thức đổi dấu hai lần
2
Câu 4.5.2.NTNYEN: Tìm tập xác định D của hàm số
2
1
6 9
x y
x x
Trang 7A D \ 3 .
B D
C D3;
D D \ 1;3
Lời giải:
A Hàm số xác định khi 2
x x x
Vậy tập xác định D \ 3
B Học sinh cho biểu thức trong căn là số không âm
Hàm số xác định khi 2
6 9 0
x x x Vậy tập xác định D
C Học sinh giải sai điều kiện
Hàm số xác định khi x26x 9 0 Do 2 , nên
x x x 2
x x x
Vậy tập xác định D3;
D Học sinh đặt luôn điều kiện cho biểu thức ở tử
Hàm số xác định khi 2 1 0 1
3
6 9 0
x
x x
Vậy tập xác định D \ 1;3
Câu 4.5.2.NTNYEN: Cho biểu thức 2 , với là tham số Tìm khẳng định
f x x a x a a
đúng
A f x 0 khi x1;x 2 2a, với 3
2
a
B f x 0 khi x 2 2 ;a x1
C f x 0 khi x1;x 2 2a, với 3
2
a
D f x 0 khi x 2 2 ;a x1, với 3
2
a
Lời giải:
x a x a x x a 2 2 1 3
2
Nên f x 0 khi x1;x 2 2a, với 3
2
a
x a x a x x a
Học sinh không xét điều kiện của và nghĩ a 2 2a 2 2a0
Nên f x 0 khi x 2 2 ;a x1
x a x a x x a
Học sinh chuyển vế sai Xét 2 2 1 3
2
Nên f x 0 khi x1;x 2 2a, với 3
2
a
x a x a x x a
Trang 8Học sinh chuyển vế sai Xét 2 2 1 3
2
Nên f x 0 khi x 2 2 ;a x1, với 3
2
a
Câu 4.5.2.NTNYEN: Cho phương trình 2 , với là tham số Tìm các giá trị
m x mx m m
của tham số để phương trình có hai ngiệm trái dấu.m
A 3 m 2
B m6
C m 3; 2 m 6
D m 3;m2
Lời giải:
A Phương trình có hai ngiệm trái dấu khi ac 0 m2m 3 0 3 m 2
' m m 2 m 3 m 6
Phương trình có hai ngiệm trái dấu khi
6 0
6
m
Học sinh chuyển vế sai m 6 0 m 6
' m m 2 m 3 m 6
Học sinh nhớ nhầm hai nghiệm trái dấu thì có tích dương
Phương trình có hai ngiệm trái dấu khi
6 0 0
6
3; 2 6 3
0
2
m
m
m c
m a
D Học sinh nhớ nhầm phương trình có hai ngiệm trái dấu khi
ac m m m m
Câu 4.5.2.NTNYEN: Cho bất phương trình 2 , với là tham số Tìm khẳng định
f x x mx m m
đúng
A Khi m2 thì f x 0 2 m 4
B Khi m2 thì f x 0 m 2;m4
C f x 0, m
D f 2 0 x 2;x4
Lời giải:
A Khi m2 thì 2
f x x x m
B Học sinh nhớ sai quy tắc xét dấu tam thức bậc hai
Khi m2 thì 2
f x x x m m
3m 4 2m 4 3m 8m 16
Do 0, m và a 1 0 Nên f x 0, m
D Học sinh thay m2 chứ không thay x2
Khi m2, ta có: 2
f x x x x
Trang 9Câu 4.5.3.NTNYEN: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 vô
x m x m
nghiệm
A 2 m 2
B 2 m 2
C m2
D 2 m 6
Lời giải:
Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi
2
m
m a
B Học sinh nhớ sai điều kiện để bất phương trình đã cho vô nghiệm
Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi
2
m
m a
C Học sinh tính sai: 2 2 2
Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi
2
2
m a
D Học sinh tính sai: 2 2 2
Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi
2
m a
Câu 4.5.3.NTNYEN: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2
x x m x m
có ba nghiệm phân biệt
17
2
m
B m0; m28
17
2
m
D 2 m 6
Lời giải:
2
2 1
x
Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi (2) có hai nghiệm phân biệt và khác 2
Trang 10Ta có hệ: 2
17
2
m m
B Học sinh lý luận sai Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi (2) có hai nghiệm phân biệt
Ta có hệ: 2 28 0 0; 28
0
a
C Học sinh tính sai: 2 2 2
Ta có hệ: 2
17
2
m m
D Học sinh tính sai: 2 2 2
Học sinh lý luận sai: Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi (2) có hai nghiệm phân biệt và tính sai giá trị
Ta có hệ: 2 32 0 0; 32
0
a
Câu 4.5.3.NTNYEN: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình 2
m x m x nghiệm đúng vọi mọi giá trị của x
A 1 m 5
B 1 m 5
C m 3;m1
D m 3; m1
Lời giải:
A 2 2
Bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của khi và chỉ khix
2
m a
Nếu a 0 m 1 thì bất phương trình đã cho trở thành 1 0 đúng vọi mọi giá trị của x
Vậy 1 m 5
B Học sinh quên xét trường hợp a0
Bất phương trình nghiệm vọi mọi giá trị của khi và chỉ khix
2
m a
Bất phương trình nghiệm vọi mọi giá trị của khi và chỉ khix
2
3; 1
a
Nếu a 0 m 1 thì bất phương trình đã cho trở thành 1 0 đúng vọi mọi giá trị của x
Trang 11Vậy m 3;m1
D Học sinh tính sai: 2 2 và quên xét trường hợp
Bất phương trình nghiệm vọi mọi giá trị của khi và chỉ khix
2
3; 1
a
Câu 4.5.3.NTNYEN: Cho biểu thức 2 2 Chọn khẳng định đúng
1 1
x mx
f x
x
A f x 0,x 2 m 2
B Không có giá trị của tham số để m f x 0,x
C f x 0,x m 0
D f x 0,x m 2;m2
Lời giải:
A Do x2 1 0, x , nên 2
f x x x mx
2
4
m
m
m a
B Nhân hai vế của bất phương trình mà không để ý đến dấu của biểu thức được nhân, nên nhân và không đổi dấu bất phương trình đã cho
2
1
1
x mx
x
2
4
m
1
m
m a
C Do x2 1 0, x , nên 2
f x x x mx
m
m a
Tính sai: 2 và giải sai
m
m m
D Do x2 1 0, x , nên 2
f x x x mx Học sinh nhớ sai điều kiện của
2
4
m
m
a