1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương trắc nghiệm ôn tập học kì I, môn Toán khối 1229378

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định D.. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.. Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai: A... Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị C, b

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I, KHỐI 12, NĂM HỌC 2016 – 2017

I GIẢI TÍCH 12, CHƯƠNG I

Câu 1. Hàm số y x 1 đạt cực trị tại điểm có hoành độ là:

x

 

………

………

………

Câu 2. Hàm số 4 2 đạt cực trị tại điểm có hoành độ là:

yxx

………

………

………

Câu 3. Hàm số 2 2x 2 đạt cực đại tại điểm:

1

x y

x

………

………

………

Câu 4. Hàm số yx4  8x3 432có bao nhiêu điểm cực trị:

………

………

………

Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

3x -3x 1

3

3

M   

2x+1

………

………

………

Câu 6. Hàm số có cực tiểu và cực đại khi:

2

+ x 1

y

x

………

………

Trang 2

Câu 7. Hàm số x2 m m  2 1  x m4 1 luôn có cực tiểu và cực đại thì điều kiện của m là:

y

………

………

………

3

yxmxmx

A Hàm số có cực đại, cực tiểu khi m        ; 4   1; 

B Hàm số có cực đại tại x  0 khi m  0

5

m  

D Hàm số luôn có cực đại cực tiểu  m

………

………

………

yxmxm

………

………

………

Câu 10. Trong các khẳng định sau về hàm số 2 , hãy tìm khẳng định đúng?

1

x y x

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

………

………

………

Câu 11. Trong các khẳng định sau về hàm số 1 4 1 2 , khẳng định nào là đúng?

3

4 2

y  x  x 

A Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0 B Hàm số có hai điểm cực đại là x = 1

C Cả A và B đều đúng; D Chỉ có A là đúng

Trang 3

………

………

Câu 12. Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai:

A Hàm số y = –x3 + 3x2 – 3 có cực đại và cực tiểu B Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị

2

y x

x

   

1 1 1

y x

x

  

………

………

………

Câu 13.Điểm cực đại của hàm số: 1 4 2 là :

2 3 2

yxx

A x0 B x  2 C x  2 D.x 2

………

………

………

y  x xxI a b ; a b  ?

27

1 3

2 27

11 27

………

………

………

Câu 15 Cho hàm số 3 2 2 Toạ độ điểm cực đại của hàm số là:

x

y  xx

3

………

………

………

Câu 16. Cho hàm số 1 4 2 Hàm số có

2 1 4

yxx

Trang 4

A Một cực đại và hai cực tiểu B Một cực tiểu và hai cực đại

C Một cực đại và không có cực tiểu D Một cực tiểu và một cực đại

………

………

………

Câu 17. Cho hàm số 3 2 Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số bằng

3 1 yxx  A -6 B -3 C 0 D 3 ………

………

………

Câu 18. Cho hàm số 3 2 Đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại 3 điểm phân biệt khi 3 1 yxxym A -3<m<1 B   3 m 1 C m>1 D m<-3 Câu 19. Cho hàm số 4 2 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng 2 1 y  x x  A 1 B 2 C 3 D 0 ………

………

………

Câu 20. Tìm m để đường thẳng d y:   x m cắt đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    tại 2 điểm phân biệt A m  ;1 (1; ) B m 3 2 3;3 2 3  C m  2; 2 D m   ;3 2 3  3 2 3; ………

………

………

Câu 21.Đường thẳng ( ) :d ymx2m4 cắt đồ thị (C): 3 2 6 9 6 yxxx tại ba điểm phân biệt khi: A m  B 3 m C 1 m  3 D m1 ………

………

………

Câu 22. Tìm m để phương trình 3 2

2x 3x 12x13m có đúng 2 nghiệm

A m 20;m7 B m 13;m4 C m0;m 13 D m 20;m5

Trang 5

………

………

Câu 23. Cho hàm số 1

1

x y x

 (C) Đồ thị (C) đi qua điểm nào?

A M( 5; 2) B M(0; 1) C 4;7

2

M 

 

  D M3; 4

………

………

………

Câu 24.Số giao điểm của đồ thị hàm số 2

( 3)( 4)

A 2 B 3 C.0 D 1

………

………

………

Câu 25.Số giao điểm của hai đường cong 3 2

2 3

yxxx và yx2 x 1

A 0 B 1 C 3 D 2

………

………

………

Câu 26. Các đồ thị của hai hàm số y 3 1

x

  và y4x2 tiếp xúc với nhau tại điểm M có hoành độ là

A x  B 1 x C 1 x2 D 1

2

x

………

………

………

Câu 27. Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số 3

3 2

yxx tại 3 điểm phân biệt khi :

………

………

………

Câu 28. Cho hàm số y=x3-3x2+1 Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm phân biệt khi:

………

………

………

Câu 29.Đường thẳng y3xm là tiếp tuyến của đường cong 3

2

A 1 hoặc -1 B 4 hoặc 0 C 2 hoặc -2 D 3 hoặc -3

………

………

Trang 6

3 1

y  x x  Phương trình tiếp tuyến tại điểm A(3;1)

A y  9x 20 B 9x y 280 C y9x20 D 9x y 280

………

………

………

Câu 31. Cho hàm số 1 3 2

2 3 1 3

yxxx (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y3x1

A y3x1 B 3 29

3

yx

………

………

………

Câu 32. Cho hàm số 3

3 2

yxx (C) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) đi qua A( 1; 2) 

A y9x7;y 2 B y2 ;x y  2x 4 C y x 1;y3x2 D y3x1;y4x2

………

………

………

Câu 33.Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số 1

1

x y x

 tại giao điểm của đồ thị với trục tung bằng

A -2 B 2 C 1 D -1

………

………

………

Câu 34.Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 3 2

2 3 5 3

yxxx

………

………

………

Câu 35.Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số 1 3 2

2 3 1 3

3

3

3

y  x D 11

3

y  x

………

………

………

Câu 36. Tiếp tuyến của đồ thi hàm số 3 2

3

x

Trang 7

………

………

Câu 37.Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 1

y   tại điểm có hoành độ x0 = - 1 bằng:

………

………

………

Câu 38. Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn luôn nghịch biến B Hàm số luôn luôn đồng biến

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

………

………

………

Câu 39 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 là đúng?

1

x y x

A Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R\ 1

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên R\ 1

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

………

………

………

Câu 40. Trên khoảng (0; +) thì hàm số y  x3 3x1:

………

………

Trang 8

Câu 41. Hàm số: 3 2 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:

yxx

A.( 2; 0) B.( 3; 0) C.( ; 2) D.(0;)

………

………

………

Câu 42. Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?

2

1 3 2

yx   x

2

1

x y x

x y x

………

………

………

Câu 43. Cho hàm số 2 4 1 Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 Tích x1.x2bằng:

1

y x

A -2 B -5 C -1 D -4

………

………

………

Câu 44 Cho hàm số 3 2 Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm

………

………

………

Câu 45.Đồ thị của hàm số 4 2 có số điểm uốn bằng:

yxx

………

………

………

Câu 46. Hàm số 2 đồng biến trên các khoảng:

1

x y x

A (;1)và (1;2) B (;1)và (2;) C (0;1) và (1;2) D (;1)và (1;)

Trang 9

………

………

………

………

………

Câu 48.Số đường thẳng đi qua điểm A (0;3) và tiếp xúc với đồ thi hàm số 4 2 bằng:

yxx

………

………

………

Câu 49. Cho hàm số 3 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

2 1

x y x

2

y

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3

2

y

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

………

………

………

Câu 50.Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 32 1là:

4

x y x

………

………

Trang 10

Câu 51. Giá trị lớn nhất của hàm số là:

1

1

2

x y

………

………

………

1

2

3 1 lim

2 1

x

x x

2

………

………

………

Câu 53. Tìm m để đồ thị (Cm) của hàm số 3 2

3 2016

A 2016 m 2017 B 2012 < m < 2016 C 2012 m 2016 D m2016

………

………

………

Câu 54.Tiếp tuyến của đồ thi hàm số tại điểm A( ; 1) có phương trình là:

x

y

2

1

2 1

A 2x2y 1 0 B 2x2y 1 0 C 2x2y 3 0 D.2x2y 3 0

………

………

………

Câu 55. Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số yx3 3x1

………

………

………

Câu 56. Tìm m để hàm số ymx3 m2 10xm2 đạt cực đại tại điểm x0 1

………

………

………

Câu 57 Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

m x

mx y

A m 1;1 B m 1;1 C m;1  1; D Không tồn tại m

Trang 11

………

………

Cõu 58 Cho (C): Tỡm m để đường thẳng (d): cắt đồ thị (C) tại hai điểm phõn biệt

1

x

x

………

………

………

Cõu 59 Tỡm m để đồ thị  C m : yx42x2 m2017 cú 3 giao điểm với trục hoành

………

………

………

Cõu 60 Cho hàm số yx4 2mx2 2m1 Với giỏ trị nào của m thỡ hàm số cú 3 cực trị

………

………

………

II CHƯƠNG II, GIẢI TÍCH KHỐI 12

Cõu 1. Cho  >  Kết luận nào sau đây là đúng?

………

………

………

Cõu 2. Rút gọn biểu thức: 4 2 , ta đợc:

81a b

………

………

………

Cõu 3. Rút gọn biểu thức: 4 8 4 , ta đợc:

x x 1 x x 1  

………

………

………

Cõu 4. Nếu 1  thì giá trị của  là:

a a 1 2

  

………

………

………

Cõu 5. Cho 3 27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 12

………

………

Câu 6. Cho x y, là hai số thực dương và m n, là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai?

x xx   xy nx y n n  n m nm

xx x y m n  xy m n

………

………

………

Câu 7. Cho a1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

5

1

a

a

  a13  a 20161 20171

aa 3a2 1

a

………

………

………

Câu 8.Tập xác định của hàm số  2 5 là:

yx  x

2

DR   

 

 

2

D  

; 2;

2

D    

………

………

………

Câu 9.Tập xác định của hàm số   3 là:

2

y x

………

………

………

Câu 10. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng 0;?

1

4

x

yx

Trang 13

………

………

Cõu 11. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

………

………

………

Cõu 12 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

1,4 2

e

   

   

   

………

………

………

Cõu 13 Hàm số y = 3 2 có tập xác định là:

1 x

………

………

………

Cõu 14 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

3 4

………

………

………

Cõu 15 Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng

B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

………

………

………

Cõu 16 Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

log x n log x

………

………

………

Cõu 17 Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a

a

log x

x

log

a

1 1 log

x log x

C log x ya  log x log ya  a D log xb log a.log xb a

Trang 14

………

………

Cõu 18 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

x 1 a

 

 

 

………

………

………

Cõu 19 Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x > 0 B 0 < ax < 1 khi x < 0

C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2 D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

………

………

………

Cõu 20 Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x < 0 B 0 < ax < 1 khi x > 0

C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2 D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

………

………

………

Cõu 21 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

B Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

C Hàm số y = log xa (0 < a  1) có tập xác định là R

D Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1 (0 < a  1) đối xứng với nhau qua trục hoành

a

log x

………

………

………

Cõu 22 Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log xa > 0 khi x > 1 B log xa < 0 khi 0 < x < 1

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1 log xa 2 D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trục hoành

………

………

………

Cõu 23 Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log xa > 0 khi 0 < x < 1 B log xa < 0 khi x > 1

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1 log xa 2 D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận đứng là trục tung

………

………

………

Cõu 24 Cho a > 0, a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Trang 15

A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R B Tập giá trị của hàm số y = log xa là tập R

C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +) D Tập xác định của hàm số y = log xa là tập R

………

………

………

Cõu 25 Rút gọn biểu thức (a > 0), ta được:

2 1

2 1 a a

 

 

 

………

………

………

Cõu 26 Cho a là một số dương, biểu thức a23 a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

7

6

a

5 6

a

6 5

a

11 6

a

………

………

………

Cõu 27 Trong các phương trỡnh sau đây, phương trình nào có nghiệm?

1

6

………

………

………

Cõu 28 Rút gọn biểu thức  3 12 2 3 (b > 0), ta được:

b  : b

………

………

………

Cõu 29 4 bằng:

4

2

3 8

5 4

………

………

………

Cõu 30 3 7 (a > 0, a  1) bằng:

1

a

log a

3

2 3

5 3

………

………

………

1

8

4

4 5

5 12

Trang 16

………

………

Cõu 32 log0,50,125 bằng:

………

………

………

Cõu 33 log 2 7 bằng:

49

………

………

………

Cõu 34 2 bằng:

1log 10

2

64

………

………

………

Cõu 35 Hàm số y =  2 4 có tập xác định là:

4x 1 

2 2

 

1 1

;

2 2

 

………

………

………

Cõu 36 Hàm số y =  3 có tập xác định là:

2 5

4 x

………

………

………

Cõu 37 Hàm số y =  2  có tập xác định là:

ln  x 5x 6

………

………

………

Cõu 38 Hàm số y =  2  có tập xác định là:

ln x   x 2 x

………

………

………

Cõu 39 Hàm số y = ln 1 sin x có tập xác định là:

2

    

3

    

………

………

Trang 17

Cõu 40 Hàm số y = 1 có tập xác định là:

1 ln x

………

………

………

Cõu 41 Hàm số y =  2 có tập xác định là:

5 log 4x x

………

………

………

Cõu 42 Hàm số y = log 5 1 có tập xác định là:

6 x

………

………

………

Cõu 43 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

0,5

x 2 3

 

 

2

x e

 

 

 

………

………

………

Cõu 44 Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

log x

………

………

………

Cõu 45 Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?

2

2

3

 

 

………

………

………

Cõu 46 Số nào dưới đây thì nhỏ hơn 1?

………

………

………

Cõu 47 Phương trỡnh 43x 2 16 có nghiệm là:

4

4 3

Trang 18

………

………

4 0,75

3

………

………

………

Cõu 49 Tính: K =  1,5  2, ta được:

3

0, 04   0,125 

………

………

………

Cõu 50 Tính: K = 8 : 897 27 3 365 45, ta được:

………

………

………

Cõu 51 Biểu thức a43: a3 2 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

5

3

a

2 3

a

5 8

a

7 3

a

………

………

………

Cõu 52 Biểu thức x x x3 6 5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

7

3

x

5 2

x

2 3

x

5 3

x

………

………

………

Cõu 53 Tính: K = 43 2.21 2 : 24 2, ta được:

………

………

………

Cõu 54 Rút gọn biểu thức 4 2 4 (x > 0), ta được:

x x : x 

………

………

………

Cõu 55 Hàm số y =  2 e có tập xác định là:

x x 1

Trang 19

………

………

Cõu 56 Trên đồ thị (C) của hàm số y = x2 lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0

có phương trình là:

2

2 2

 

2 2

 

  

………

………

………

Cõu 57 Trên đồ thị của hàm số y = x2 1lấy điểm M0 có hoành độ x0 = Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có

2

hệ số góc bằng:

………

………

………

 

3 1 3 4

0

3 2

 

 

………

………

………

3 5

2 2 4

a 15 7

log

a

5

9 5

………

………

………

Cõu 60 102 2 lg 7 bằng:

………

………

………

Cõu 61 2 8 bằng:

1log 3 3log 5

2

………

………

………

Cõu 62 a3 2 log b a (a > 0, a  1, b > 0) bằng:

………

………

Trang 20

Cõu 63 Với giá trị nào của x thì biểu thức  2 có nghĩa?

6 log 2x x

………

………

………

Cõu 64 log 8.log 813 4 bằng:

………

………

………

Cõu 65 Tập hợp các giá trị của x để biểu thức  3 2  có nghĩa là:

5 log x x 2x

………

………

………

Cõu 66 log 3.log 366 3 bằng:

………

………

………

Cõu 67 Hàm số y =  2  x có đạo hàm là:

x 2x 2 e

………

………

………

Cõu 68 Cho f(x) = Đạo hàm f’(1) bằng :

x 2

e x

………

………

………

Cõu 69 Cho f(x) = Đạo hàm f’(0) bằng:

x x

2

………

………

………

Cõu 70 Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:

e

2 e

3 e

4 e

………

………

………

Cõu 71 Hàm số f(x) = 1 ln x có đạo hàm là:

x x

Ngày đăng: 29/03/2022, 05:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w