Tính diện tích và bán kính đường tròn D ngoại tiếp DEF... 2 sinD 3 0,25MA TRẬN ĐỀ Xác định parabol thoả một số yếu tố Số câu hỏi 1 Giao điểm parapol với Ox.. Vận dụng Viét PT quy về bậ
Trang 1NĂM HỌC: 2014 - 2015 Môn : TOÁN - Thời gian: 90 phút.
-Câu 1 : (4 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
x
c) x2 2 x 1 2x4 d) 6 3 5
Câu 2 : (2 điểm) Cho parabol (P): 2 2
yx mxm a) Định m để đồ thị (P) đi qua gốc tọa độ
b) Giả sử (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A x( ; 0);1 B x( ; 0)2 Định m để độ dài AB ngắn nhất
a b ab a b a bR
Câu 4 : (2 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 1, AC = 3
a) Tính AB AC
b) Chứng minh vectơ 2 AB AC vuông góc với vectơ ABAC
Câu 5 : (1 điểm) Cho DEF có DE = 2cm, DF = 3cm, 60o Tính diện tích và bán kính đường tròn
D ngoại tiếp DEF
HẾT.
Trang 2Câu Nội dung Điểm
1
a) b/ 2x 3 x 3
2
x 3 2x 3 x 3
x 3
x 6
x 8x 12 0
b) 2 24 điều kiện:
x
Với điều kiện trên pt x(x + 1) -2(x - 1) = 4 2 1
2 0
2
x
x
So điều kiện, phương trình có nghiệm là x = 2
c) (x2) 2x 1 2(x2)x2 2x 1 20
Tập nghiệm của pt là
2
3 2
x x
x x
x
1 3 2; ;
2 2
d) Đưa về hệ bậc nhất hai ẩn (không đặt điều kiện – 0.25)
u = 2, v = 1
x = 5/3, y = - 7/3
0.5 x2 0.25
0.25x2 0.25
0.25
0.75
0.25 0,5 0,25
2
Parabol (P): yx24mxm24
a) (P) qua gốc tọa độ 2 2
4 0
2
m m
m
0,5 +0,5 0,75 0,25
3
a b ab a b a b ab a b
Dấu “=” khi a = b = -1
0,25x4
4
a) Tính BC
BA BCBA BC B
1 cos
3
B
ĐS : 1
b) AB AC. 0
Nhân phân phối 2 AB ACABAC
Rút gọn
ĐS
0.25x4
0.25x4
5
.sin
DEF
Tính EF
0.25x2 0.25
Trang 32 sinD 3 0,25
MA TRẬN ĐỀ
Xác định parabol thoả một số yếu tố
Số câu hỏi 1 Giao điểm parapol với Ox Vận dụng Viét
PT quy về bậc I-II Số câu hỏi 2
Phương trình chứa căn, chứa mẫu
Số câu hỏi 1 Phương trình chứa trị tuyệt đối
Giải hệ đặt ẩn phụ
Biến đổi tương đương chứng minh một BĐT
Vectơ – tích vô
hướng Số câu hỏi 1Tích tính vô hướng Số câu hỏi 1Chứng minh hai
vectơ vuông góc
Tính diện tích, bán kính đường tròn ngoại tiếp