1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập học kì I môn: Toán, khối 10 Năm học: 2016 – 201729332

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 262,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU Câu 1.. Câu nào sau đây không là mệnh đề?. Câu nào sau đây không là mệnh đề?. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?. A.Đồ thị hàm số cắt trục h

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: TOÁN, KHỐI 10 Năm học: 2016 – 2017

CHƯƠNG I MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU

Câu 1. Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A.Mặt trời luôn mọc ở hướng Tây B Trời lạnh quá!

C.Pari là thủ đô nước Pháp D Mọi người trên Trái đất đều là nữ.

Câu 2. Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A.Mặt trời luôn mọc ở hướng Đông B 3 là số lẻ.

C.Pari là thủ đô nước Ý D Mấy giờ rồi?

Câu 3. Câu nào sau đây là mệnh đề?

Câu 4. Cho mệnh đề 2 Phủ định của mệnh đề này là:

  ฀  

  ฀  

  ฀  

Câu 5. Cho mệnh đề 2 Phủ định của mệnh đề này là:

: 2 4 0

 xxx

 xxx

 xxx  x ฀ :x2 4x 0

Câu 6. Cho tập hợp Ax ฀ /x 5 Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:

A. A0;1; 2; 4;5 B A0;1; 2;3; 4;5 C.A1; 2;3; 4;5 D A0;1; 2;3; 4

Câu 7. Cho tập hợp  *  Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:

/ 5

  ฀ 

A. A0;1; 2; 4;5 B. A0;1; 2;3; 4;5 C.A1; 2;3; 4;5 D A1; 2;3; 4

Câu 8. Cho tập hợp Ax 1 /x ฀ , x 5 Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:

A 1; 2;3; 4;5; 6 B.0;1; 2;3; 4;5; 6 C.0;1; 2;3; 4 D.0;1; 2;3; 4;5

Câu 9. Cho tập hợp Ax 2016 /x ฀ , x 7 Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:

A.1; 2;3; 4;5; 6; 7

B 2016; 2017; 2018; 2019; 2020; 2021; 2022; 2023

C.2016; 2017; 2018; 2019; 2020; 2021

D. 2016; 2017; 2018; 2019; 2020; 2021; 2022; 2023; 2024

Trang 2

Câu 10.Cho tập hợp Aa b c d; ; ;  Số tập con gồm hai phần tử của A là:

Câu 11.Cho tập hợp Aa b c d; ; ;  Số tập con gồm ba phần tử của A là:

Câu 12.Cho tập hợp lớp 10A4 10A4 Nam; Mai; Dung; Lan; Du; Dao; Trang Số phần tử của

10A4 là:

Câu 13.Cho tập A0;1; 2;3; 4;5 và B  2;1; 4; 6 Khi đó, tậpA B\ là:

A. 2; 0;1; 2;3; 4;5; 6 B.0;1; 2;3; 4 C. 1; 4 D 0; 2;3;5

Câu 14.Cho tập A0;1; 2;3; 4;5 và B  2;1; 4; 6 Khi đó, tậpB A\ là:

A. 2; 0;1; 2;3; 4;5; 6 B  2; 6 C. 1; 4 D.0; 2;3;5

Câu 15.Cho tập A0;1; 2;3; 4;5 và B  2;1; 4; 6 Khi đó, tậpAB

A.0; 2;3;5 B.0;1; 2;3; 4 C. 1; 4 D  2; 0;1; 2;3; 4;5; 6

Câu 16.Cho tập A1; 2;3; 4;5 và B  2;1; 2; 4; 6 Khi đó, tậpAB

A.1; 2; 4; 6 B 1; 2; 4 C.1; 2;3; 4 D.1;3; 4

HD:

1; 2;3; 4;5

2;1; 2; 4; 6

 



A

A B B

Câu 17.Cho tập hợp A gồm những số tự nhiên lẻ không lớn hơn 8 và tập hợp

Khi đó, tập là

/ 4

Bx ฀ xAB

A  1;3 B.1; 2;3; 4 C.0;1;3;5 D.0;1; 2;3; 4;5; 7

HD: A1;3;5;7 ; B1;2;3;4   A B  1;3

Câu 18.Cho tập A0; 2; 4; 6;8và B0; 2; 4 Khi đó, tập làB

A C

A.0; 2; 4; 6 B.0; 2; 4;8 C. 2; 4 D  6;8

HD:

: 0; 2; 4; 6;8 ; 0; 2; 4 6;8

  

B A

B A

x A ADCT C

x B

Câu 19.Cho tập hợp A  ;3 ,  B2;  Khi đó, tập BA

B A

x A

Câu 20.Cho tập hợp A  2;3 ,  B1;5 Khi đó, tập ABlà:

ThuVienDeThi.com

Trang 3

A. 2;5 B.1;3 C. 2;1 D 3;5

   x B  

A B

x A

Câu 21.Cho tập hợp A  ;3 ,  B3;  Khi đó, tập BA

   x B  

A B

x A

Câu 22.Cho tập hợp A  2;3 ,  B1;5 Khi đó, tập A B\ là

A. 2;1 B.  2; 1 C. 2;1 D  2;1

  

x A

A B

x B A B\   2;1

Câu 23.Cho tập hợp A  2;3 ,  B1;5 Khi đó, tập B A\ là

A 3;5 B. 3;5 C. 2;5 D. 2;3

Câu 24.Cho tập hợp A2;  Khi đó, tập làA

C

A.2;  B.2;  C  ; 2 D   ; 2

HD:

  

A x R C

x A

Câu 25.Kết quả làm tròn của số đến hàng phần nghìn là

HD: Bấm MTBT và nhận kết quả 3.141592654

VẬN DỤNG THẤP

Câu 26.Cho các mệnh đề

2

: " , 1 0"

: " , 3 0"

Y  xx  

2

: " , x 2 0"

P  x ฀   x Q: "  x ฀ , 3  x 0"

Mệnh đề đúng là:

HD: Kiểm tra các mệnh đề trên để được đáp án đúng

Lưu ý: ký hiệu mọi(mọi giá trị) và tồn tại (tồn tại ít nhất 1 giá trị)

Câu 27.Cho tập hợp   2  2   và tập hợp Khi đó,

A xxx   Bx ฀ / x   tập AB

A   2; 1; 0;1; 2 B.   4; 2; 1; 0;1; 2; 4C.  1; 2 D  2; 0; 2

Trang 4

HD:

 2; 1;1; 2

   x A  

A B

x B

Câu 28.Cho tập hợp A  2; 2 ,  B1;5, C0;1 Khi đó, tập A B\ C

A. 0;1 B 0;1 C. 0 D  2;5

HD:  \     2;1

  x A 

A B

x B ; \    \  2;1 0;1 0;1

   x A B   

A B C

x C

Câu 29.Tất cả các tập hợp X thỏa mãn a b c, , X a b c, , ; d là

A a b c, ,  ; a b d, ,  B.a b c, ,  ; a b d, ,  ; a c d, , 

C.  a b, ; a b c, ,  ; a b d, ,  ; a b c d, , ,  D.a b c, ,  ; a b d, ,  ; a b c d, , , 

HD: ; ;

a X

a b c X b X

c X

 

 

; ; ;

; ; ;

X a b c d

X a b c d X a b c d

X a b c d

 

 

Câu 30.Cho hai tập A1; 2;3 và B0;1;3;5 Tất cả các tập X thỏa mãn X  A B

A. ; 1 ; 3 ; 1, 3 ; 1, 3, 5       B.    1 ; 3 ; 1, 3

C. ; 1 ; 3   D  ; 1 ; 3 ; 1, 3    

HD: A B  1;3 X   A B  1;3 X   ; 1 ; 3 ; 1, 3    

Câu 31.Cho biểu thức 2 5 Giá trị của P (làm tròn đến 4 chữ số thập phân)khi

1

P

x

 

 là

2

x

A.1,8740 B.1,8734 C.1,87340 D 1,8733

HD: Sử dụng MTBT Sử dụng CALC để thay giá trị

VẬN DỤNG CAO

Câu 32.Cho tập hợp Am m;  2 ,  B  1; 2 Điều kiện của m để AB

A.m  1 hoặc m 0 B.  1 m 0 C.1   m D.m  1 hoặc m 2

Câu 33.Cho tập hợp A  ;m 1 ,  B1;  Điều kiện của m để A  B

Câu 34.Cho tập A0;   2 , m là tham số Tìm m để B có

đúng hai tập con và BA?

ThuVienDeThi.com

Trang 5

CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT, HÀM SỐ BẬC HAI

NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU

Câu 35.Tập xác định của hàm số 2 là

1

x y x

A.฀ \ 1 B.฀ \ 2  C.฀ \  1 D.฀ \  2

Câu 36.Tập xác định của hàm số 2 2 là

1

x y x

A.฀ \  2 B.฀ \  1 C D.1; 

Câu 37.Tập xác định của hàm số y 2x 3 là

2

 



2

; 3



 

3

; 2



 

3

; 2

 

Câu 38.Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2

yx  x

A. A 0; 2 B. B 1;1 C.C 2; 0 D.D 1; 4

Câu 39.Trong bốn hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

2

yx  x 3

2

yxx

HD: xD  x D Nếu f    x f x thì f x  là hàm chẵn

Nếu f   x f x  thì f x  là hàm lẻ

Câu 40.Cho hàm số y x 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A.Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

B Hàm số nghịch biến trên tập ฀

C.Hàm số có tập xác định là ฀

D.Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng  2

Câu 41.Cho hàm số y 2x 1 có đồ thị là đường thẳng d Điểm nào sau đây thuộc đường

thẳng d?

2

H 

 

  Q 0;1

Câu 42.Cho hàm số ym 1x 2 Tìm tất cả giá trị của m để hàm số nghịch biến trên ฀

Câu 43.Cho hàm số bậc hai 2 có đồ thị (P) Tọa độ đỉnh của (P) là

yaxbxca 0

4

b I

a a

  

b I

a a

c I

a a

  

b I

a a

  

Trang 6

Câu 44.Tọa độ đỉnh của parabol 2 là

y  xx

A.I  2; 25 B. I  1; 10 C.I 1; 2 D I2; 1  

Câu 45.Trong bốn bảng biến thiên được liệt kê dưới đây, bảng biến thiên nào là của hàm

4 2

yxx

D.

VẬN DỤNG THẤP

Câu 46.Tập xác định của hàm số y 4  x 2 x

A.  4; 2 B. 2; 4 C. 4; 2 D.

Câu 47.Cho hàm số   2 3 khi 0 Khi đó, bằng

y f x

Câu 48.Xác định hàm số yax b , biết đồ thị của nó qua hai điểm M2; 1  và N 1;3

A. y  4x 7 B. y   3x 5 C. y 3x 7 D.y 4x 9

Câu 49.Tọa độ giao điểm của parabol   2 với đường thẳng là

P yxxd y:  2x 1

1; 1 ; ; 2

2

 

    0;1 ;   3; 5   3

1;3 ; ; 2

2

  

2; 3 ; ; 4

2

 

 

Câu 50.Gọi A a b , và B c d , là tọa độ giao điểm của   2 và Giá

: 2

P yxx  :y 3x 6 trị bd bằng

Câu 51.Xác định   2 , biết có đỉnh là

P y  xbxc  P I 1;3

P y  xx

P y  xx

P y  xx

Câu 52.Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong

+ ∞

6 2

y x

+ ∞

2 4

y

x

+ ∞ + ∞

+ ∞

6

2

y x

+ ∞ + ∞

+ ∞

2

4

y x

x

y

1

3

O

ThuVienDeThi.com

Trang 7

bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. y  3 3x

B. y  3 2x

C. y x 3

D y   5x 3

Câu 53.Cho parabol   2 có đồ thị như hình bên Phương trình của parabol

:

P yaxbxc

này là

yxx

yxx

yxx

yx  x

CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH

NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU

Câu 54.Điều kiện xác định của phương trình 3 4 1 là

2

x

x x

  

Câu 55.Điều kiện xác định của phương trình 1 3 là

3 x

x  

Câu 56.Trong bốn phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là phép biến đổi tương đương?

1

x x

x x

   

C.xx   4 3 x   4 x 3 D.xx     5 3 x 3 x 5

Câu 57.Nghiệm của phương trình 2 2 3là

2 4

8

8

3

3

x 

Câu 58.Tập nghiệm của phương trình 3 2 5 là

2  1  1

x

y

1

3 1

O

Trang 8

A. 1; 6 B C D.

2

  

1

; 6 2

 

1

;3 4

 

1

; 3 4

  

Câu 59.Tập nghiệm của phuương trình x   1 x 1 là

Câu 60.Tập nghiệm của phuương trình 4x   1 x 5 là

A.12; 2   B. 2 C. 12 D  12; 2

Câu 61.Nghiệm của phương trình 2016 là

2

x

1 2

4032

2

Câu 62.Nghiệm của hệ phương trình 2 5 là

x y

x y

   

11 17

;

;

;

Câu 63.Nghiệm của hệ phương trình: 3 2 1 là



x y

Câu 64.Nghiệm của hệ phương trình là

10

x y z

x y z

x y z

    

   

;5;

; 5;

Câu 65.Trong những hệ phương trình sau, hệ phương trình nào vô nghiệm?

1

x y

x y

  

0

x y

x y

  

x y

x y

 

  

x y

x y

  

Câu 66.Gọi x y0 ; 0 là nghiệm của hệ 2 3 1 Giá trị của biểu thức bằng

x y

x y

  

2 2 0

4

o

x y

A 

2

11 4

VẬN DỤNG THẤP

Câu 67.Cho phương trình 2 Tổng bình phương của hai nghiệm phương trình

2 8 0

  

x x

này bằng

ThuVienDeThi.com

Trang 9

Câu 68.Số nghiệm của phương trình  2  2  là

Câu 69.Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình 2 2 có hai

xmxm   m

nghiệm phân biệt?

Câu 70.Nghiệm của hệ phương trình là

1 2

3

3 1

1

   



   



x y

x y

7 7

;

5 8

;

;

Câu 71.Gọi x y0 ; 0 là nghiệm của hệ 4 2 8 Giá trị của biểu thức

x y

x y

   

0 0

3

2

y

A x  

bằng

VẬN DỤNG CAO

Câu 72.Biết phương trình 2 2 luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi

m Tìm m để x1 x2  2x x1 2   3 0

A.m 1 hoặc m  2 B.m 0 C.m 2 D.m  3

Câu 73.Cho một tam giác vuông Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích

tam giác tăng thêm 17cm2 Nếu giảm các cạnh góc vuông đi 3cm và 1 cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2 Tính diện tích của tam giác ban đầu?

A.50cm2 B.25cm2 C.50 5cm2 D.50 2cm2

Câu 74.Hai vòi nước cùng chảy vào bể thì sau giờ sẽ đầy bể Mỗi giờ lượng nước của 24

5 vòi một chảy được bằng lần lượng nước của vòi thứ hai Hỏi vòi thứ hai chảy 3

2 riêng một mình thì sau bao lâu sẽ đầy bể?

CHƯƠNG I VÉC TƠ NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU

Câu 75.Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC Hỏi cặp

vec tơ nào sau đây cùng hướng?

MB



MN



CB

MA



MB



AN



CA

Trang 10

Câu 76.Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD Đẳng

thức nào sau đây là đẳng thức sai?

A.OBDO B.ABDC C.OAOC D.CBDA

Câu 77.Cho ba điểm A,B,C phân biệt Đẳng thức nào sau đây là đẳng thứcsai?

A. ABBCAC B.CA ABBC C. BAACBC D. ABACCB

Câu 78.Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt Khi đó,    ABDCBCAD bằng véc tơ nào

sau đây?

BD



AC



2DC

Câu 79.Cho hình bình hành ABCD với là giao điểm của 2 đường chéo Khẳng định nào I

sau đây là khẳng định sai?

A.IA IC   0 B.ABDC C.ACBD D. ABADAC

Câu 80.Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN  3MP Hình vẽ nào sau đây xác

định đúng vị trí điểm P?

Câu 81.Gọi M là trung điểm của đoạn AB Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

2

MA  AB

 

MAMB

 

2

ABMB

 

Câu 82.Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với AB 2a, AC 6a Đẳng thức nào dưới

đây là đẳng thức đúng?

A.BC  2AB B.BC 4AB C.BC  2AB D BC  2BA

Câu 83.Cho hệ trục tọa độ  O i j; ;   Tọa độ là

i

A.i 1; 0 B.i 0;1 C.i  1; 0 D.i 0; 0

Câu 84.Cho a  1; 2 và b 3; 4 Tọa độ c 4a b  là

A.  1; 4 B. 4;1 C. 1; 4 D  1; 4

Câu 85.Cho a   2;1, b 3; 4 và c 0;8 Tọa độ thỏax là

x a  b c

A.x 5;3 B. x5; 5   C.x5; 3   D x  5;5

Câu 86.Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 2;3), (0; 1)  B  Khi đó, tọa độ làBA

A.BA2; 4   B.BA  2; 4 C.BA 4; 2 D BA   2; 4

Câu 87.Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A1; 3   và B 3;1 Tọa độ trung điểm I của

đoạn AB là

N P

M

P M

N

P

N P M

ThuVienDeThi.com

Trang 11

A.I  1; 2 B. I2; 1   C.I1; 2   D.I 2;1

Câu 88.Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A 0;3 , B 3;1 và C 3; 2 Tọa độ

trọng tâm G của tam giác ABC là

A.G 0; 2 B.G 1; 2 C.G2; 2   D.G 0;3

Câu 89.Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 0;3 , B 3;1 Tọa độ điểm M thỏa

là 2

MA  AB

 

A.M6; 7   B.M 6; 7 C.M  6; 1 D.M6; 1  

Câu 90.Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A1; 2  , B 0;3 , C 3; 4, D 1;8 Ba điểm

nào trong 4 điểm đã cho thẳng hàng?

A. A B C, , B. B C D, , C. A B D, , D.A C D, ,

VẬN DỤNG THẤP

Câu 91.Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC Hỏi

bằng vec tơ nào?

MPNP

 

PB



AP



MN



Câu 92.Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM Khẳng định nào sau đây là

sai?

A.GA 2GM 0 B.GA GB GC     0

Câu 93.Cho lục giác đều ABCD và O là tâm của nó Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức

sai?

A.OA OC   OE 0 B. BCFEAD

C.OA OB OC    EB D.  AB CD FE 0

Câu 94.Trong mặt phẳng Oxy, cho a (m 2; 2n 1),b 3; 2   Tìm m và n để ab?

2

mn  m 5,n  2 m 5,n  3

Câu 95.Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 1; 4), (2;3)  I Tìm tọa độ B, biết I là trung điểm của

đoạn AB.

2 2

B 

Câu 96.Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm M(2;3), (0; 4), ( 1; 6)NP  lần lượt là trung

điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Tọa độ đỉnh A là

A. A( 3; 1)   B. A(1;5) C.A( 2; 7)   D.A(1; 10) 

Trang 12

Câu 97.Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(2; 3), (4;5)  B và 0; 13

3

G  

trọng tâm tam giác ADC Tọa độ đỉnh D là

A.D 2;1 B. D 1; 2 C.D  2; 9 D.D 2;9

Câu 98.Trong mặt phẳngOxy cho hình bình hành ABCD, biết A 1;3 , B 2; 0, C2; 1  

Tọa độ điểm làD

A.4; 1   B. 5; 2 C. 2;5 D. 2; 2

VẬN DỤNG CAO

Câu 99.Cho hình vuông ABCD cạnh Tính a   ABACAD ?

Câu 100. Cho ABC vuông tại và A AB 3, AC  4 Véctơ CB AB có độ dài bằng

Câu 101. Cho hai lực và cùng có điểm đặt là O Cường độ của là 120N và của F 1

2

F



1

F



là 50N; góc giữa và bằng 900 Khi đó, cường độ lực tổng hợp của và

2

F



1

F



2

F



1

F

 bằng

2

F



Câu 102. Cho ABC với là trọng tâm Đặt G CA a, CBb Khi đó, AGđược biểu

diễn theo hai vectơ và làa

b

3

a b

AG  

3

a b

AG  

3

a b

AG  

3

a b

AG  



Câu 103. Cho tam giác ABC và I thỏa IA 3IB Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức

đúng?

A.CI CA 3CB B. 1 

3 2

CICB CA

  

3 2

CI CA CB CI 3CB CA 

Câu 104. Trong mặt phẳng Oxy, cho a  (2;1), b (3; 4), c (7; 2) Tìm m và n để

?

cmanb

;

;

;

mn

Câu 105. Trong mặt phẳng Oxy, cho A m  1; 2, B2;5 2  m và C m  3; 4 Tìm giá trị

để thẳng hàng?

m A B C, ,

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 29/03/2022, 05:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 45. Trong bốn bảng biến thiên được liệt kê dưới đây, bảng biến thiên nào là của hàm - Đề cương ôn tập học kì I môn: Toán, khối 10  Năm học: 2016 – 201729332
u 45. Trong bốn bảng biến thiên được liệt kê dưới đây, bảng biến thiên nào là của hàm (Trang 6)
P y a x bx c - Đề cương ôn tập học kì I môn: Toán, khối 10  Năm học: 2016 – 201729332
y  a x bx c (Trang 7)
Câu 53. Cho parabol 2 có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol: - Đề cương ôn tập học kì I môn: Toán, khối 10  Năm học: 2016 – 201729332
u 53. Cho parabol 2 có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol: (Trang 7)
Câu 97. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(2; 3), (4;5) B và 0; 13 3 - Đề cương ôn tập học kì I môn: Toán, khối 10  Năm học: 2016 – 201729332
u 97. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(2; 3), (4;5) B và 0; 13 3 (Trang 12)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w