1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định

14 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 807,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2021 - 2022

ĐỀ SỐ 1

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: Phương trình 2 3 3

x x

x x có bao nhiêu nghiệm?

Câu 2: Cho tập hợp A=3; 4;7;8 ; B=4;5;6;7 Xác định tập hợp \A B

A  4;7 B  5;6 C  3;8 D 3; 4;5;6;7;8 

Câu 3: Đồ thị hàm số y=ax+b đi qua điểm M( ) ( )1; 4 ;N 2;7 Giá trị a b+ là:

Câu 4: Tập nghiệm của phương trình x2−7x−21= x− 1

A S=  B S = − 2 C S = 10 D S = − 2;10

Câu 5: Cho ∆ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của đoạn thẳng BC Đẳng thức nào sau đây SAI ?

A GB GC+ =2GI B 1

3

IG= IA C GA GB GC+ + = D 0 GA= −2GI

Câu 6: Tìm nghiệm của hệ phương trình 5 0

x y

x y

+ − =

 − − =

A (2; 2) B ( 3; 2)− − C (2;3) D (3; 2)

Câu 7: Cho hình chữ nhật ABCD có AD=7,CD=3, khi đó AD CD bằng:

Câu 8: Cho lục giác đều ABCDEF Số các vectơ bằng OA có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác:

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;3), (2; 5).B − Tìm tọa độ của vectơ AB

A AB = −( 1;8) B AB =(1; 8− ) C AB =(3; 2− ) D AB =(2; 15− )

Câu 10: Cho hàm số y= − +x2 2x+3 có đồ thị ( )P Chọn khẳng định SAI ?

A Đồ thị nhận đường thẳng x = − làm trục đối xứng 1

B Hàm số đồng biến trên (− và nghịch biến trên ;1) (1; + )

C Parabol ( )P luôn đi qua điểm A( )0;3

Trang 2

D Parabol ( )P có tọa độ đỉnh I( )1; 4

Câu 11: Cho tập hợp A=( )2;5 ; B= − 4;3) Xác định tập hợp AB

A −4;5) B ( )3;5 C −4; 2) D ( )2;3

Câu 12: Tìm tọa độ đỉnh parabol 2

6 5

y= − +x x

A I(0; 5− ) B I( )3; 4 C I( )1;0 D I( )1;5

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a=(3;5),b= −( 1; 4) Tìm tọa độ của vectơ u= + a b

A u =(4;1) B u = − −( 4; 1) C u =(2;9) D u =(4;9)

Câu 14: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

A CA BA− =BC B BA BC− =AC C ABAC=BC D AB BC+ = AC

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 2; 4), (1;5).− B Tìm tọa độ điểm E sao cho AE=2AB

A E(8; 6) B E(4; 6) C E(4; 2).− D E(8; 2).−

Câu 16: Cho parabol( )P :y =ax2 +bx c có đồ thị như hình bên Phương +

trình của parabol này có

A a 0,b  0,c 0

B a 0,b 0,c 0

C a 0,b 0,c  0

D a  0,b 0,c 0

Câu 17: Với giá trị nào của m thì phương trình 2 ( ) 2

xm+ x m+ + = có hai nghiệm phân biệt?

A

11 4

m =

B

11 4

m 

C

11 4

m  −

11 4

m 

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−2; 4 ,) ( ) (B 1;3 ,C −5; 2) Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

A G −( 6;9) B 3;9

2

G− 

  C G −( 3; 2) D G −( 2;3)

E= x xxx+ = Viết tập hợp E bằng cách liệt kê phần tử

A E = − 5;1;3 B E =1;3;5 C E = − − 3; 1;5 D E = − − −  5; 3; 1

Câu 20: Tìm tập xác định của hàm số 22018

5 6

x y

=

− +

A ( )2;3 B D = \ 2;3  C D = 2;3 D D = \ 2018 

Trang 3

II Phần tự luận

Bài 1 (2.0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=x2+2x−3

Bài 2 (1.0 điểm) Giải phương trình 2x2+ − = + x 11 x 1

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm

II Phần tự luận

Bài 1 :

ĐỉnhI − −( 1; 4);

Trục đối xứng: x = −1

Bảng biến thiên:

x − -1 +

y

+ +

-4

Đồ thị hàm số cắt Oxtại hai điểm (− 3;0 , 1;0) ( ); cắt Oytai điểm (0; 3 − ); đi qua điểm (− − 2; 3)

(Lưu ý: học sinh có thể lập bảng giá trị để tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số)

Đồ thị: vẽ đúng

Bài 2 :

2

2 2

1 0

x

+ 



+ − = +  

+ − = +



2

1

12 0

x

x x

 −

 

− − =

1 3 4

x

x

x

 −

 = −

 =

4

x

 = Vậy phương trình có nghiệm x = 4

ĐỀ SỐ 2

Trang 4

Câu 1: Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AC Khẳng định nào sau đây

đúng?

2

MN = AB B ACNC ngược hướng

Câu 2: Cho số gần đúng a = 23516734 Viết số quy tròn của số a đến hàng trăm

Câu 3: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và M là trung điểm BC Các đẳng thẳng nào là đẳng thức

đúng ?

3

3

MG= − MA C AG=2GM. D 3

2GA= AM

Câu 4: Đồ thị hàm số sau là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A y=2x−2 B 1 1

2

y= − x+ C y= −2x+1 D

2

1

2 1 2

y= − x + x

Câu 5: Nghiệm của phương trình x − =1 32017 là

A 31008−1 B 34032+1 C 10081 1

3 +

Câu 6: Cho

là góc nhọn Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A sin0 B cot0 C cos0 D tan 0

Câu 7: Với mọi a, b  0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A a - b < 0 B a2 - ab + b2 <0 C a2 + ab + b2 > 0 D a3-b3 > 0

Câu 8: Tổng các nghiệm của phương trình 3x2−2x+ = − là: 3 3 x

Câu 9: Xác định tập hợp sau: \ (−;16]

Câu 10: Cho sin 3

7

a = − Giá trị của biểu thức 2 2 2 1

cos 4 sin

P= aa

x

y

1

2

O

Trang 5

y

1

1

O

147

7

147

7

P = −

Câu 11: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề:

C Bố đang đọc báo hay nghe đài ? D Tại sao em đi học muộn ?

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(1; −1 ,) B(4; 2) và C(4; −2)

Hỏi góc

ABC

có số đo bằng bao nhiêu ?

Câu 13: Cho đồ thị hàm số y=ax2+bx c+ có hình bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A a0,b0,c0 B a0, b0,c0 C a0,b0, c0 D

0, 0, 0

abc

Câu 14: Xác định đường thẳng d: y = ax + b đi qua 2 điểm A(2; 1)− và B − −( 2; 13)

A y= − +3x 7 B y=3x−9 C y=3x+7 D y=3x−7

Câu 15: Cho hàm số

2

2 , ( ; 0) 1

( ) 1, [0; 2]

1, (2; 5]

x x

 −





Khi tính f(2) ta được kết quả:

Câu 16: Cho tam giác ABC có A(2; 1)− , B −( 3; 2) và trọng tâm G(1; 2) Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác

Câu 17: Tìm điểm M trên ox để khoảng cách từ đó đến N(- 28, 3) bằng 57 là

A M(6, 0) B M(- 2, 0) C M( 6, 0 ) hay M(- 2, 0) D M( 3, 1)

Câu 18: Với 0  thì x 8 P= x(8− x)

Câu 19: Tìm tất cả các tập con của tập hợp A=a;1;m

Trang 6

A            a , 1 , m , a;1 , a m; , 1;m B            a , 1 , m , a;1 , a m; , 1;m A ,

C            a , 1 , m , a;1 , a m; , 1;m A  , , D              a , 1 , m , a;1 , a m; , 1;m A  , ,

Câu 20: Cho hai vectơ bất kỳ ab.Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?

( B A) ( B A)

AB= xx + yy

C a b = a b .sin( )a b, D ( )2 2 2

a b =a b

Câu 21: Các phần tử của tập hợp  * 

/ 2 9

M = nN  n là:

A M = {2; 3; 4; 5; 6; 7; 8} B M = {3; 4; 5; 6; 7; 8}

C M = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} D M = {2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

Câu 22: Cho hàm số y = 2x -1 Khẳng định đúng là :

A Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

B y Nghịch biến trên R

C Tập xác định của hàm số là \ 1

2

D=R  

 

 

D y đồng biến trên R

Câu 23: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây:

A a  +  + b a c b c B ab b,   c a c

C a  −  b a b 0 D a b a cb c

Câu 24: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề :

A Đà Nẳng đẹp lắm!

B Huế là một thành phố của Việt Nam

C Phở này cĩ ngon khơng?

D Trời mưa to quá!

Câu 25: Điểm nào sau đây nằm trên trục Ox:

A D(-2; -2) B C(0; 2) C A(2; 0) D B(1; 1)

Câu 26: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Phương trình ax + b = 0 cĩ vơ số nghiệm khi a = 0 và b = 0

B phương trình ax + b = 0 vơ nghiệm khi a khác khơng

C phương trình ax + b = 0 cĩ nghiệm duy nhất khi a khác khơng

D Phương trình ax + b = 0 vơ nghiệm khi a = 0 và b khác khơng

Câu 27: Cho hàm số y = 5x Khẳng định sai là :

A Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

B y là hàm số lẻ

C Tập xác định của hàm số là D = R

Trang 7

D Đồ thị hàm số không đi qua gốc tọa độ

Câu 28: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Hai véc tơ cùng hướng là hai véc tơ cùng phương và cùng chiều

B Hai véc tơ cùng phương nếu giá cùa chúng song song hoặc trùng nhau

C 0 có độ dài bằng 0

D Hai a b bằng nhau nếu chúng có độ dài bằng nhau và hướng túy ý ,

Câu 29: Cho hàm số 2

y=ax +bx c+ , a  Khẳng định sai là: 0

A Đồ thị hàm số có đỉnh ( ; )

2 4

b I

a a

− −

B Đồ thị hàm số là một parabol

C Đồ thị hàm số là một đường thẳng

D Đồ thị hàm số có trục đối xứng là

2

b x a

=

Câu 30: Hoành độ đỉnh I của parabol (P): y = x2 - 4x + 3 là:

ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = -x2 + x - 1

Câu 2 Xác định parabol y=3x2+ + , biết rằng parabol đó đi qua A(2;19) và nhận đường thẳng bx c 2

3

x= −

làm trục đối xứng

Câu 3 Giải các phương trình sau :

a) x2−4x + = x - 1 3

b)

2

2 1

x

− +

− =

3 5 2

x −

Trang 8

Câu 4 Cho tam giác ABC và M là trung điểm của BC Phân tíchAM theo BACA

Câu 5 Chứng tỏ rằng tam giác ABC với A(1 ; 1), B(2 ; 3), C(5 ; -1) là một tam giác vuông, từ đó tính diện

tích tam giác

ĐÁP ÁN

Câu 1

Tọa độ đỉnh (1

2;

-3

4)

x -∞ ½ +∞

y -3/4

-∞ -∞

Hình vẽ (có trục đối xứng, lấy chính xác ít nhất 3 tọa độ, trong đó phải có tọa độ đỉnh)

Câu 2

2 12 19

3 4

b c

+ + =

 =

3 12

b c

b

+ =

 =

Tìm được b = 4, c = =-1

Câu 3

a) PT 

1 0

4 3 ( 1)

x

− 

− + = −

2 2

x

x

 =

 x =1

b) Điều kiện 1

2

x 

PT 2 (3x2 -2x +3) = (2x -1)(3x – 5)

 x = - 1

9

Câu 4

2AM = AB+ AC

AM = 1

2AB +

1

2AC

AM = -1

2BA -

1

2CA

Trang 9

AB= (1 ; 2)

AC = (4 ; -2)

AB.AC = 1.4 + 2 (-2) = 0

Do đó tam giác ABC vuông tại A

SABC = 1

2 AB.AC

= 1

2 5 2 5 = 5 (đvdt)

ĐỀ SỐ 4

I/ Phần trắc nghiệm khách quan (thí sinh làm trên giấy bài làm, lưu ý ghi rõ Mã đề kiểm tra)

Câu 1 Các câu nói sau, câu nào không phải là một mệnh đề:

A Chị ơi, mấy giờ rồi? B Bến Tre có nhiều dừa

C Anh ấy rất giỏi Toán D Đất Bến Tre nằm trên ba dãy Cù lao

Câu 2 Kết quả phép toán (−5;5 0;5 là: )

A  0;5 B 0;5 )

C (−5;5 D (−5;5)

Câu 3 Kết quả phép toán −3;7) (3;7là:

A (3;7  B −3;7)

C −3;7 D (−3;7)

Câu 4 Kết quả phép toán N \ N* là:

Câu 5 Hàm số y = 3x2 - 2x - 1

A Đồng biến trên khoảng (-∞ ; 2

3); B Đồng biến trên khoảng (

2

3 ; +∞)

C Nghịch biến trên khoảng (1

3 ; +∞); D Đồng biến trên khoảng (

1

3 ; +∞)

Câu 6 Cho hàm số y = -x + 1, các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

A N(-1 ; 2) B H(0 ; -1) C M(1 ; -1) D K(1 ; 1)

Câu 7 Tập xác định của hàm số y = 2 6 2

1

x x

x

− −

− là:

A (−;1) (3;+ ) B (−;1) 3;+ ) C (1;3  D ∅

Câu 8 Parabol y = 3x2 – 2x +1 có đỉnh là:

Trang 10

A I (-1

3 ;

2

3) B I (

1

3 ;

-2

3) C I (

1

3 ;

2

3) D I

(-1

3 ;

-2

3)

Câu 9 Phương trình x + x −3 = 3−x + 3 có tập nghiệm là:

A S = ∅ B S = {-3}

C S = {3} D S = {-3 , 3}

Câu 10 Nghiệm của hệ phương trình

7 1 3

x y z

x y z

y z x

− + =

 + − =

 + − =

 là:

A (4; 2; -5) B (5; 4; 2)

C (2, 4; 5) D (4 ; 2; 5 )

Câu 11 Điều kiện của phương trình 21 3

1 x

A − +3; )  \ −1,1 B x  − và 1 x  1 C − +3; )  \ 1 D (− +3; )  \ −1,1

Câu 12 Với giá trị nào của m thì phương trình x2 + 3x + m = 0 vô nghiệm?

A m < 9

4

− B m > 9

4

− C m > 9

4 D m < 9

4

Câu 13 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A AC + BC = AB B AC + BD = 2BC

C AC - BD = 2CD D AC - AD = CD

Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(3 ; 5), B(1 ; 2), C(5 ; 2) Tọa độ trọng tâm của tam giác

ABC là:

A (-3 ; 4) B (3 ; 3)

C (4 ; 0) D ( 2 ; 3)

Câu 15 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(1; 2), B(-3; 3), C(2m + 1; m – 3) Ba điểm A, B, C thẳng

hàng khi

A m= 10

3

10

3 D m=

-3 10

Câu 16 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, khi đó ABAC là:

2

a Câu Câu 17 Câu 17:

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và có chiều cao AH Khi đó AB AC là: A.a B

2

a

C a2 D

2

2

a

Trang 11

Câu 18 Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc C = 400 Khi đó:

A (BA, BC ) = 500 B (BA, BC ) = 400

C (BA, BC ) = 300 D (BA, BC ) = 600

Câu 19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(2 ; 4), B(1 ; x ), C(6 ; 2) Tìm x để AB ⊥ AC

Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2 ; 3), B(-1 ; -1), C(6 ; 0), khi đó chu vi tam giác ABC là:

2

C 25 2

Câu 21: Cho mệnh đề P: “Mọi hình vuông đều là hình chữ nhật” Mệnh đề phủ định của mệnh đề P

A P: “Mọi hình chữ nhật đều là hình vuông”

B P: “Có một hình vuông là hình chữ nhật”

C P: “Mọi hình vuông đều không phải là hình chữ nhật”

D P: “Có một hình vuông không phải là hình chữ nhật”

Câu 22: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số y = x ?

A M( )1;1 B N −( 1;1) C O( )0;0 D P − −( 1; 1)

Câu 23: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng ngược hướng và có cùng độ dài

B Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài

C Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài

D Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và có cùng độ dài

Câu 24: Giá trị x =0 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A x + = − 1 x 1 B x − = + 1 x 1 C x + = + 1 x 1 D x − = − 1 x 1

Câu 25: Tìm điều kiện xác định của phương trình 1

2

2 x

x = −

A x 2 B x 2 C x 2 D x 

Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A( )0;3 và B( )2;5 Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

A I( )4;1 B I( )2;2 C I( )1; 4 D I( )2;8

Câu 27: Cho tam giác ABC vuông tại A và có B = 30  Tính góc giữa hai vectơ CACB

Trang 12

A (CA CB =, ) 150 B (CA CB =, ) 60 C (CA CB =, ) 120 D (CA CB =, ) 30

Câu 28: Cho ba điểm A B C, , tùy ý Khi đó ABAC là vectơ nào sau đây?

Câu 29: Trên đoạn thẳng AB, lấy điểm M sao cho AB=3AM như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A MB=2MA B MA=2MB C MB= −2MA D MA= −2MB

Câu 30: Cho tập hợp X =n |n3 Tập hợp X được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A X =1, 2,3 B X =0,1, 2,3 C X =0,1, 2 D X = 1, 2

ĐÁP ÁN

Đáp

án

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đáp

án

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Đáp

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Cho khoảng A = (-6; 0) và đoạn B= [-2; 4]

Tìm các tập hợp: AB , AB

Câu 2: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = x2+2x -3

Câu 3: Cho phương trình bậc hai x2 +2x –2m +3 = 0 (m là tham số) có 2 nghiệm x1, x2 Tìm m để biểu thức 3 3

1 2

x +x đạt giá trị lớn nhất

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(-1; -2), B(-2; 3), C(-3; 2)

Tìm tọa độ trung điểm đoạn BC và tọa độ trọng tâm tam giác ABC

Câu 5: Cho tam giác đều ABC có H là trung điểm đoạn BC M là hình chiếu H lên AB, I là trung điểm

đoạn HM

Chứng minh rằng: CM vuông góc AI

M

Trang 13

ĐÁP ÁN

Câu 1: (1 điểm)

AB =(-6; 4],

AB= [-2; 0)

Câu 2:( 1 điểm)

+ TXĐ: D = R ; Đỉnh: I(-1;-4)

+ Bảng biến thiên

+ Đồ thị

Câu 3: ( 1điểm)

+Phương trình có nghiệm  ’ = 2m-2  0 m  1

+ 3 3

1 2

x + x = -12m+10

 - 2 ( do m1)

Vậy: 3 3

1 2

x + x lớn nhất bằng -2 khi m = 1

Câu 4 (1 điểm)

Tọa độ trung điểm của BC

I ( 5

2

− ;5

2)

Tọa độ trọng tâm: G(-2; 1)

Câu 5 (1 điểm)

+ giả sử AB = a ta có AH = 3

2

a

,

AM = 3

4a, HM= 3

4

a

( : AH CH, AM HM);

1

2 1

2

do

AH HM AM CH

Trang 14

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 05:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm