ủửụứng thaỳng x= 2 Caõu 26: Haứm soỏ naứo sau ủaõy laứ haứm soỏ leỷ: A.. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ: A.. Khẳng định nào sau đây là đúng.. Tập hợp các số tự
Trang 1OÂN THI KYỉ I – TOAÙN 10 – NAấM HOẽC 2016 - 2017
Caõu 1: Tỡm m ủeồ phửụng trỡnh 8x2 – 2(m+2)x + m – 3 = 0 coự 2 nghieọm x1 vaứ x2 thoỷa maừn: (4x1+1)(4x2+1)=18
Caõu 2: Cho X = (–;5), Y = (0;8) vaứ Z = (7;+) Vaọy XY Z laứ:
Caõu 3: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: x , x27 là:
Caõu 4: Meọnh ủeà phuỷ ủũnh cuỷa meọõnh ủeà: x R, x 2 – 21x > 0 laứ:
A x R, x 2 – 21x 0 B x R, x 2 – 21x > 0
C x R, x 2 – 21x 0 D x R, x 2 – 21x < 0
Caõu 5: Keỏt quaỷ cuỷa [2; 9] (2; 3] laứ:
Caõu 6: Nghieọm cuỷa phửụng trỡnh x 2x 7 4 laứ:
Caõu 7: Haứm soỏ y = – x2 + 2x – 2 nghũch bieỏn treõn khoaỷng naứo:
Caõu 8: Phửụng trỡnh (x2 + 2)2 + 3(x2 + 2) – 4 = 0 coự nghieọm laứ:
Caõu 9: Nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh 3x y 8 0 laứ:
7
11 7
Caõu 10: Nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh x 3y 8 laứ:
2x 4
Caõu 11: Haứm soỏ y = x2 – 2x – 3 ủoàng bieỏn treõn khoaỷng naứo:
Caõu 12: ẹoà thũ cuỷa hai haứm soỏ y = x – 1 vaứ y 1x 2 caột nhau tai ủieồm coự toùa ủoọ laứ:
2
Caõu 13: Cho phửụng trỡnh x2 – 2x – 2006 = 0 coự hai nghieọm x1 vaứ x2 khi ủoự x1 + x2 baống:
Caõu 14: Soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh: x 4 x 2 laứ:
2(x 3) x 3
Caõu 15: Goùi x1, x2 laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 2 Khi ủoự x1 + x2 baống:
2x 4 2x4
Caõu 16: Giaỷi phửụng trỡnh x2 x 1 4 x1 ta ủửụùc:
Caõu 17: Taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 5x 1 3x 2 x 1 laứ:
A S 1; 2 B S 2 C S 1; 2 D S1
Caõu 18: Giaỷi phửụng trỡnh x 2 x x3 x2 ta ủửụùc:
Caõu 19: Tớnh a vaứ b bieỏt parabol y = ax2 + bx + 2 coự ủổnh I(2; – 2):
A a=–2 vaứ b=2 B a= – 4 vaứ b=1 C a=2 vaứ b=–2 D a=1 vaứ b= –4
Caõu 20: Cho haứm soỏ y = –x2 + bx – 3 Giaự trũ cuỷa b laứ bao nhieõu bieỏt ủoà thũ laứ parabol coự hoaứnh ủoọ ủổnh laứ x = 2
Caõu 21: Cho haứm soỏ y = –2x2 + 4x – 1 Caõu naứo sau ủaõy ủuựng?
A Haứm soỏ nghũch bieỏn treõn khoaỷng (1;+) B Haứm soỏ laứ leỷ treõn R
Trang 2C Haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn khoaỷng (1;+) D ẹoà thũ caột truùc tung taùi ủieồm (0;1)
Caõu 22: ẹoà thũ haứm soỏ y = ax + b ủi qua hai ủieồm M(2; – 2) vaứ N(–1;4) Giaự trũ cuỷa a + b baống:
Caõu 23: Cho haứm soỏ y = x2 + bx + c bieỏt ủoà thũ laứ parabol coự ủổnh I(1;2) thỡ b + c baống:
Caõu 24: Toùa ủoọ caực giao ủieồm cuỷa ủoà thũ hai haứm soỏ y = x + 1 vaứ y = x2 – 2x + 1 laứ:
A Khoõng coự giao ủieồm naứo caỷ B (0;4) vaứ (1;3)
C (0;3) vaứ (1;4) D (0;1) vaứ (3;4)
Caõu 25: ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ y = (x – 2)2 coự truùc ủoỏi xửựng laứ:
A truùc Oy B khoõng coự C ủửụứng thaỳng x= 1 D ủửụứng thaỳng x= 2
Caõu 26: Haứm soỏ naứo sau ủaõy laứ haứm soỏ leỷ:
A f(x) = –2x + 5 B f(x) = –x3 + 2x C f (x) 3 D f(x) = x2 – |x|
x 2
Caõu 27: Nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 2xx2 6x2 12x 7 0 laứ:
A 12 2 hoaởc 12 2 B 12 2 C 12 2 D Voõ nghieọm
Caõu 28: Cho phửụng trỡnh (2x+1)2 = (x+3)2 Neỏu phửụng trỡnh naứy coự hai nghieọm laứ x1 < x2 thỡ 9x1 + x1 baống:
Caõu 29: ẹoà thũ haứm soỏ y = ax + b ủi qua ủổnh cuỷa parabol y = x2 – 2x+ 3 thỡ a + b baống:
Caõu 30: Cho haứm soỏ y = x2 – 2mx + m + 2, (m > 0) Giaự trũ cuỷa m ủeà parabol coự ủổnh naốm treõn ủửụứng thaỳng y = x + 1 laứ:
Caõu 31: Haứm soỏ naứo sau ủaõy ủi qua 2 ủieồm (0; 2) vaứ (1; 1)
A y = 2x2 – 2x + 2 B y = x2 + 2x + 2 C y = x2 – 3x + 2 D y = x2 – 2x + 2
Caõu 32: Giao ủieồm cuỷa ủoà thũ haứm soỏ y = 4x2 + x – 1 vụựi truùc tung laứ:
Caõu 33: Giao ủieồm cuỷa ủoà thũ haứm soỏ y = x2 – x + 2 vaứ ủoà thũ haứm soỏ y = x +1
Caõu 34: Phửụng trỡnh x2 + 2x + m – 2 = 0 voõ nghieọm khi:
Caõu 35: Giaự trũ cuỷa m ủeồ phửụng trỡnh mx – 5m = 3x + 4 coự voõ soỏ nghieọm x thuoọc R laứ:
Caõu 36: Cho phửụng trỡnh m2x + m = 4x + 2 Phửụng trỡnh naứy voõ nghieọm khi m baống:
Caõu 37: Taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh x2 4x 2 2x laứ
5
Caõu 38: Tỡm hai caùnh cuỷa hỡnh chửừ nhaọt bieỏt chu vi baống 36m vaứ dieọn tớch baống 80m2
Caõu 39: Tớnh a,b,c bieỏt parabol y = ax2 + bx +c coự ủổnh ụỷ treõn truùc hoaứnh vaứ ủi qua A(0;1) vaứ B(2;1) Toồng a+b+c laứ:
Caõu 40 Cho haứm soỏ y = x5 + 2x3 + 2x Khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy laứ ủuựng?
A y laứ haứm soỏ chaỹn B y laứ haứm soỏ leỷ
C y laứ haứm soỏ khoõng chaỹn khoõng leỷ D y coự taọp xaực ủũnh laứ D = R \ {0}
Caõu 41 Cho mệnh đề: 2 Mệnh đề phủ định sẽ là:
" x , x x 2 0"
" x , x x 2 0" 2
" x , x x 2 0"
C " x , x2 x 2 0" D " x , x2 x 2 0"
Caõu 42 Cho haứm soỏ y = x2 + 2x – 3 Khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy laứ sai?
A y coự taọp xaực ủũnh laứ D = R B y ủoàng bieỏn vụựi x > -1
C y nghũch bieỏn vụựi x < – 1 D Toùa ủoọ ủổnh cuỷa haứm soỏ treõn laứ I (– 1; – 3)
Caõu 43. Cho Parabol y = x2 + 4x – 5 Toùa ủoọ ủổnh cuỷa Parabol ủoự laứ:
Trang 3Câu 44 Tập xác định của hàm số y 2x 4 6x là:
Câu 45 Nếu D là tập xác định của hàm số y = 2 x x3thì D bằng:
Câu 46 Phương trình 2 có nghiệm khi:
Câu 47 Cho (P): 2 Tìm câu đúng:
yx 2x3
A Hàm số đồng biến trên ;1 B Hàm số nghịch biến trên ;1
C Hàm số đồng biến trên ; 2 D Hàm số nghịch biến trên ; 2
Câu 48 Parabol 2 có đỉnh là:
y2x x 2
A I 1; 15 B C D
1 15
4 8
1 15
I ;
4 8
1 15
Câu 99 Tập xác định của hàm số y 6 2x là:
x 2
A ; 3 B 3; C ; 3 \ 2 D.R \ 2
Câu 50 Phương trình của Parabol y = ax2+ bx + c qua ba điểm A(0; – 1), B(1; –1), C(– 1;1) là:
A y = – x2 + x + 2 B y = x2 – x – 1 C y = x2 + x - 1 D y = x2 + 2x – 1
Câu 51 Cho hàm số: yx22x 1 , mệnh đề nào sai:
A Hàm số tăng trên khoảng1; B Đồ thị hàm số có trục đối xứng:x 2
C Hàm số giảm trên khoảng ;1 D Đồ thị hàm số nhận I(1; 2) làm đỉnh
Câu 52 Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:y x22 2x
Câu 53 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:
A yx3x B yx3 1 C yx3 x D y 1
x
Câu 54. Mệnh đề phủ định của mệânh đề: x R, x 2 – 3x > 0 là:
A x R, x 2 – 3x > 0 B x R, x 2 – 3x 0
C x R, x 2 – 3x 0 D x R, x 2 – 3x < 0
Câu 55: Số nghiệm của phương trình 8x 3 13 là:
Câu 56: Phương trình x4 – 3x2 + 2 = 0 có:
A Một nghiệm âm và một nghiệm dương B Hai nghiệm âm và hai nghiệm dương
C Bốn nghiệm dương phân biệt D Một nghiệm âm và ba nghiệm dương
Câu 57: Gọi x là nghiệm của phương trình 2x 6 x 1 Khi đó x2 bằng:
Câu 58: Nghiệm của phương trình x 2x 7 4 là:
Câu 59: Tập nghiệm của phương trình x 4 3
Câu 60: Phương trình (m2 – 4)x = m – 2 vô nghiệm khi:
Câu 61: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tam giác ABC có A(– 1; –3); B(1; –1) và C(3; –3) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tam giác ABC vuông cân tại B B Tam giác ABC có ba góc đều nhọn
C Tam giác ABC cân tại A D Tam giác ABC là tam giác đều
Câu 62: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(– 2; 3) và AB = (4; 8) Khi đó điểm B có tọa độ là:
Trang 4A B(4; –1) B B(– 4; –1) C B(2; 11) D B(–4; 1)
Câu 63: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; 3), B(2; 1) Tọa độ điểm M thỏa MA 2AB là
Câu 64 Tập xác định của hàm số y = 3 x 1 là:
x 2
Câu 65 Đồ thị hàm số y = x2 + 2x + 1 đi qua M có tọa độ:
Câu 66 Kết quả của [2; 5] (2; 3]
Câu 67: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
AC
BC
MP
NM
NP
CA
BA
CB
AA
BB
AB
Câu 68: Cho hình bình hành ABCD tâm O, chọn ý sai:
AD
AC
AB
AD
DB
AOBO OAOBCB
Câu 69: Cho hình bình hành ABCD vectơ BA bằng vectơ nào sau đây:
AC
BA
CD
Câu 70: Cho hình bình hành ABCD tâm O, chọn ý sai:
A AOBO B AB + = C – = D
AD
AC
AB
AD
DB
OAOBCB
Câu 71: Vectơ tổng MNPQRNNPQR bằng:
MN
PR
MP
Câu 72: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC và I là trung điểm của BC, chọn đẳng thức đúng:
A GA2GI B GBGC2GI C IG 1AI D
3
3
Câu 73: Cho ba điểm A(0; 3), B(1; 5), C(–3; –3) Chọn khẳng định đúng:
A Ba điểm A, B, C không thẳng hàng B Ba điểm A, B, C thẳng hàng
C Điểm B ở giữa A và C D AB và cùng hướng
AC
Câu 74: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3 và BC = 4 Độ dài AC bằng:
Câu 75: Cho tam giác ABC có A(–1; 3), B(–2; –5), C(0; –7) Trọng tâm của tam giác ABC có tọa độ là:
Câu 76: Cho hình bình hành ABCD có A(–2; 3), B(0; 4), C(5; – 4) Tọa độ đỉnh D là:
Câu 77: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng:
AD
CD
AC
BC
AB
AC
BD
CD
AC
BD
BC
Câu 78: Cho A(–1; –1) và C(3;1) Điểm B thuộc trục tung sao cho tam giác ABC cân tại B Khi đó điểm B có tọa độ là:
Câu 79: Cho = (1; 2), = (2; 4) và = (–2; –8) Gọi = m – n Khi đó 2 số m, n lần lượt là:a
b
c
c
a b
A m = 3, n = 2 B m = 3, n = –2 C m = 2, n = – 3 D m = –3, n = –2
Câu 80: Cho 3 điểm A(–1;1), B(2; 2), C(5; c + 1) Tìm c để 3 điểm A, B, C thẳng hàng
Câu 81: Cho = (x; 2), = (– 5; 1), = (x; 7) Vectơ = 2 + 3 nếu:a
b
c
c
a b
Câu 82: Cho ba điểm A( 1; 3) ; B( –1; 2) C( –2; 1) Toạ độ của vectơ ABAClà:
Câu 83: Cho A(2, 1), B(0, – 3), C(3, 1) Tìm điểm D để ABCD là hình bình hành
Câu 84: Cho = (3; –1) và = (4; 5) Khi đó là:u
v
u
v
Câu 85: Kết quả của (–1; 80) [0; 100) là:
Trang 5Câu 86: Tập xác định của hàm số y = 2x2 + 1 là:
A Tập hợp các số tự nhiên B Tập hợp các số nguyên
C Tập hợp các số thực D Tập hợp các số hữu tỷ
Câu 87: Tập xác định của hàm số y = 6x là:
x1
A (– ; –1) B Tập hợp các số thực C (–1; + ) D x – 1
Câu 88: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn
A y = x3 + 2x B y = 2x6 + 2x C y = x2 + 2 D y = x3 + 2
Câu 89: Tập xác định của hàm số y = 7x2
2 x 2
A (0; + ) \ {1} B [0; + ) \ {1} C (– ; 0) \ {–1} D Tập số thực
Câu 90: Cho hàm số y = 4x + 2 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm ( 1; 0) B Hàm số đồng biến trên R
2
C Đồ thị của hàm số là một đường thẳng D Đồ thị của hàm số đi qua điểm (1; 6)
Câu 91: Điều kiện xác định của phương trình 1 2x 10 là:
x 2x 2
Câu 92: Hai số có tổng bằng 7 và tích bằng – 2 thì hai số đó là nghiệm của phương trình:
A x2 + 7x + 2 = 0 B x2 – 7x – 2 = 0 C x2 + 7x – 2 = 0 D x2 – 7x + 2 = 0
Câu 93: Phương trình x2 – 2x + m – 2 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1x2 < 0 khi:
Câu 94: Nghiệm của hệ phương trình
2x 3y z 2
A (2; 2; 3) B (1; 2; –3) C (89 ; – ; ) D (1; 2; 3)
33
32 33
29 33
Câu 95: Gọi (x; y) là nghiệm của hệ phương trình Khi đó: x + y bằng
2 3
5
x y
1 2
1
x y
Câu 96: Hệ phương trình x y 1 vô số nghiệm khi:
x my 1
Câu 97: Vectơ tổng MNNPPQQN bằng:
MN
PQ
MQ
Câu 98: Cho A(5; –2) và B(1; 8) Tọa độ của vectơ AB là:
Câu 99: Cho A(–1;1), B(1; 2), C(3;3) Khẳng định nào sau đây là sai?
A Ba điểm A, B, C thẳng hàng B AC = 2
AB
CB
Câu 100: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho = (0; 2), = (–1 2; 4) Khi đó bằng:a
b
a
b
Câu 101: Cho A(–1; –1), B(0; 2), C(1; 3) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Tam giác ABC cân tại C B Tam giác ABC cân tại A
C Tam giác ABC có ba góc đền nhọn D Tam giác ABC vuông cân tại B
Câu 102: Cho A(–1; –1), B(2; 2) Điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại B Khi đó điểm C có tọa độ là:
Trang 6Câu 103: Cho = (1; –2), = (2; – 4) Khi đó cos( , ) bằng:a
b
a
b
10
4 5
4 5
Câu 104: Cho = (2; 1), = ( 2; 4) Độ dài của + 2 bằnga
b
a
b
Câu 105: Nghiệm của hệ phương trình: 3x 2y 1 là
A. 3; 2 2 B. 3; 2 2 C. 3; 2 2 D. 3; 2 2
Câu 106: Gọi x ; y0 0 là nghiệm của hệ 2x 3y 1 Giá trị của biểu thức bằng
x 4y 6
2x 3y A
4
4
13 2
11 4
Câu 107: Số nghiệm của phương trình x2 1 10x 231x240 là
Câu 108: Cho hình vuông ABCD cạnh Tính a ABACAD
Câu 109: Cho ABC vuông tại và A AB3, AC4 Véctơ CBAB có độ dài bằng
Câu 110: Cho A m 1; 2 , B 2; 5 2m và C m 3; 4 Tìm giá trị để m A, B, C thẳng hàng?
Câu 111: Cho A( 1; 4), I(2; 3) Tìm tọa độ B, biết I là trung điểm của đoạn AB.
2 2
Câu 112: Cho các điểm M(2; 3), N(0; 4), P( 1; 6) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Tọa độ đỉnh A là
Câu 113: Cho hình bình hành ABCD có A(2; 3), B(4; 5) và G 0; 13 là trọng tâm tam giác ADC Tọa độ đỉnh D là
3
A.D 2;1 B.D1; 2 C.D 2; 9 D.D 2; 9
Câu 114: Cho hai điểm A(1; 2) và B(3; 4) Giá trị của AB 2 là:
Câu 115: Cho vectơ = (4; 3) và = (1; 7) Góc giữa hai và là:a
b
a
b
Câu 116: Cho hai điểm A(1; – 2) và B(– 3; 4) Khoảng cách giữa hai điểm A và B là:
Câu 117: Cho A(–1; 1), B(1; 3), C(1; –1 ) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau B Tam giác ABC cân tại B
C Tam giác ABC có ba góc đền nhọn D Tam giác ABC vuông cân tại A
Câu 118: Cho A(10; 5), B(3; 2), C(6; –5 ) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Tam giác ABC là tam giác đều B Tam giác ABC vuông cân tại A
C Tam giác ABC có góc tù tại A D Tam giác ABC vuông cân tại B
Biên soạn: Nguyễn Quang Bảo