1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán học Chuyên đề nguyên hàm – tích phân và ứng dụng29237

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 324,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I- CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNGA.. Định nghĩa và các công thức tìm nguyên hàm 1.. Định nghĩa: Cho hàm số fx xác định trên tập K.. Hàm số Fx được gọi là nguyên hàm của hàm

Trang 1

TOÁN TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 12 HKII (Theo 2 chuyên đề: Nguyên hàm Tích phân và Số phức)

MỤC LỤC 3

BỔ SUNG HỌC KỲ I

HỌC KỲ II

19 ĐỀ GỢI Ý ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC 58

Trang 2

I- CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa và các công thức tìm nguyên hàm

1 Định nghĩa: Cho hàm số f(x) xác định trên tập K Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu

F’(x) = f(x) với mọi x thuộc K.

2 Các tính chất:

  f x dx ( )  '  f x ( )  af x dx ( )   a f x dx  ( ) với a  ¡

 [( f ( x )  g ( x )] dx   f ( x ) dx   g ( x ) dx

f ( x ) dxF ( x )  C   f ( u ) duF ( u )  C

3 Bảng nguyên hàm các hàm số sơ cấp:

Nguyên hàm các hàm số sơ cấp Trong trường hợp u(x) = ax + b

dxxC

dx

x

1

1

(    1)

dxxC

1

exdxexC

a

a

dx

a

x x

ln

 cos xdx  sin xC

 sin xdx   cos xC

cos

1

2

dx   xC

sin

1

2

2

x    x

1

) b ax ( a

1 dx ) b ax (

1

(    1)

a ln ax b C

1 dx b ax

1

C e

a

1 dx

eax b ax b

C a ln

a m

1 dx a

n mx n

mx

   sin( axb )C

a

1 dx ) b ax cos(

    cos( axb )C

a

1 dx ) b ax sin(

b dx a ax b C

1 )

( cos

1

2

1 )

( sin

1

2

2 Phương pháp tìm nguyên hàm:

1 Phương pháp đổi biến:

2 Phương pháp nguyên hàm từng phần:

a) Định lý: udvuv   vdu (2)

dạng thường gặp:

Trang 3

Cho P(x) là một đa thức hoặc phân thức hữu tỷ Ta có một số dạng toán áp dụng thuật toán tích phân từng phần cụ thể như sau:

Dạng 1:   dx

x cos

x sin

e ).

x ( P I

x

Ta đặt

Dạng 2:   dx

x sin

x cos e

I x Ta đặt

x sin

x cos v

dx e du

dx x cos

x sin dv

e

.

Dạng 3:  b

a

xdx x

P

1 ln

( )

( )

x

dv P x dx

v P x dx

Thay vào công thức (2) ta xác định được nguyên hàm của hàm cần tìm.

ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

1 Diện tích hình phẳng:

1 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( C ) : y  f x ( )liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành và hai đường thẳng

và (H.1), có diện tích tính bởi công thức:

x  a x  b

b

a

S   f (x)dx

2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y  f (x), y1  f (x)2 liên tục trên đoạn [a; b] và hai đường thẳng

và (H.2), có diện tích tính bởi công thức:

x  a x  b

b

a

S   f (x) f (x) dx 

Hình 1 Hình 2

3 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) : x  f (y)liên tục trên đoạn     ; , trục tung và hai đường thẳng

và , có diện tích tính bởi công thức:

 

2 Thể tích khối tròn xoay:

Khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong (C) : y = f(x)liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành

và hai đường thẳng x  ax  b khi quay quanh trục hoành có thể tích tính bởi công thức: b 2

a

V    f (x) dx

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG CHỦ ĐỀ 1: TÌM NGUYÊN HÀM Dạng 1: Áp dụng trực tiếp các công thức nguyên hàm

2

y  f (x)

Trang 4

Câu 1: Nguyên hàm của  f x dx ( )   ( x2 3 x  10) dx là:

A

2 3

x

2

2

x

3

2 3

( )

x

Câu 2 : Nguyên hàm của  f x dx ( )   x3 3 x2  2 x  1) dxlà:

A

5 5

3 2

( )

5 5

2 3 2

( )

C

5 5

2 3 2

( )

5 5

2 3 2

( )

2

x

A  f x dx ( )  x2  2 x  3ln | | xC B  f x dx ( )  2 x  3ln | | xC

x

2

1 ( )

1

x

x

2

2

2

( 1)

x

x

1

x

x

1

x

Câu 6: Nguyên hàm của  f x dx ( )  32 x  1 dx là:

A

4 3 3

8

3 4 3

8

C

4 3 8

3

3 4 8

3

Câu 7:Nguyên hàm của  f x dx ( )   (4 x  11)99dx là:

100

400

400

( )

(3 1)

x

Trang 5

A 1 2

6

6

6

2

Câu 9: Nguyên hàm của  f x dx ( )   sin 5 cos 3 x xdx là:

16

Câu 10:Nguyên hàm của  f x dx ( )   sin 3 cos 5 x xdx là:

16

4

Câu 11:Nguyên hàm của  f x dx ( )   sin4xdxlà:

4

8

Câu 12:Nguyên hàm của  f x dx ( )   c os4xdxlà:

8

4

f x dx   xxx   C

f x dx   xxx   C

sin x cos x dx

A  f x dx ( )   2cot xC B  f x dx ( )  2cot 2 xC

C  f x dx ( )  cot 2 xC D  f x dx ( )   2cot 2 xC

( )

cos

x

Trang 6

A  f x dx ( )  tan x  2sin xC B  f x dx ( )  tan x  2 os c xC

C  f x dx ( )  co x t  2sin xC D  f x dx ( )  cot x  2 os c xC

2

( )

2

2

C  f x dx ( )  tan x   x C D  f x dx ( )  2 tan x   x C

2 3 ( ) x x và 2 0

x

A

2

x

F(x)= 3x 4

2

x F(x)= x 4

2  

C F(x) = x2  3x  4

D

2

x F(x)= 3x 4

2  

Dạng 2: Dùng phương pháp đổi biến:

Câu 1: Nguyên hàm của  f x dx ( )   x8 4  x dx3 là:

5 x

x 2

2

2

( )

1

dx

f x dx

x

x

2

x

x

( )

s inx

A  f x dx ( )  ln | tan 2 | xC B  f x dx ( )  ln | tan | xC

Trang 7

C ( ) 2ln | tan |

2

x

2

x

( )

sin

x

3

3

C  f x dx ( )   cot x  cot3xC D  f x dx ( )   tan x  3tan3xC

4

1 ( )

os

A  f x dx ( )   tan x  3tan3xC B  f x dx ( )   cot x  cot3xC

3

3

Câu 7:Nguyên hàm của f x dx ( )   sin xcosx2 dxlà:

3

2

Câu 8:Nguyên hàm của  f x dx ( )   sin 2 x 1 cos  xdx là:

x

x ln 1

2

2

( )

ln

x

x x

A  f x dx ( )  2 ln x  2ln   ln xC B  f x dx ( )  2 ln x  2ln xC

C  f x dx ( )  2 ln x  ln   ln xC D  f x dx ( )  2ln x  2ln   ln xC

3

1 6 ln

x

A  f x dx ( )  2ln2 xC B  f x dx ( )  ln x  ln3xC

C  f x dx ( )  ln x  ln2xC D  f x dx ( )  ln x  2ln2xC

Trang 8

Câu 12:Nguyên hàm của  f x dx ( )   ex 1  e dxx là:

2

3

C  f x dx ( )   (1 3 ) 1 exexC D  f x dx ( )   (1 ex) 1  exC

( )

1 2

x x

e

e

(1 2 )x

e

4 (1 2 )x

e

(1 2 )x

e

4 (1 2 )x

e

2

( )

1

x x

e

e

3

B. f x dx ( )  exex  2 ex  ln | ex   1| C

3

3

Dạng 3: Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần:

Câu 1: Nguyên hàm của  f x dx ( )   (2 x  3) ln xdx

2

2

2

2

Câu 2 : Nguyên hàm của  f x dx ( )   (2 x  1)sin 2 xdx

2

2

f x dxx e dx

A  f x dx ( )  x e2 x  2 xex  2 exC B  f x dx ( )  x e2 x  2 x  2 exC

C  f x dx ( )  x2  2 xex  2 exC D  f x dx ( )  x e2 x  2 exC

Trang 9

Câu 4:Tìm nguyên hàm của hàm số  f x dx ( )   exsin 2 xdx

5

x

5

x

C  f x dx ( )  ex(sin 2 x  2cos 2 ) xC D  f x dx ( )  5 (sin 2 ex x  cos 2 ) xC

Câu 5:Nguyên hàm của f x dx ( )   xe dxx

A  f x dx ( )   x exC B  f x dx ( )  x e xexC

C  f x dx ( )   x e xexC D  f x dx ( )  x e xexC

Câu 6:Nguyên hàm của  f x dx ( )   x cos x dx

A  f x dx ( )  x sin x  cos xC B  f x dx ( )  x c x os  cos xC

C  f x dx ( )  sin x  cos xC D  f x dx ( )  x sin x  cos xC

Câu 7:Nguyên hàm của  f x dx ( )   ln x dx

A  f x dx ( )  x ln x  2 xC B  f x dx ( )  x ln x   x C

C  f x dx ( )  ln x   x C D  f x dx ( )  x ln x   x C

BÀI TẬP TỔNG HỢP

3 1

f x

x

ln 3 1

3 x   C

Câu 2: Nguyên hàm của hàm: f(x) = cos(5x -2) là:

sin 5 2

5 x   C 5sin 5  x  2   C

sin 5 2

Câu 3: Nguyên hàm của hàm: f x    e 4x 1 là:

4 e x C

4

x

e  C

4

x

e   C

tan

f xx

1

2 1

f x

x

2 x 1 C

1

2 4 x C

Trang 10

C 1 D

1

Câu 6: Một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x.cos2x là:

A sin x  sin 5 x B 1 1

sin sin 5

2 x  10 x

cos cos5

2 x  10 x 1 cos 1 sin 5

2 x  10 x

f x

x

Câu 8: Để F x    a cos2bx b   0  là một nguyên hàm của hàm số f(x) = sin2x thì a và b có giá trị lần lượt là:

Câu 9: Một nguyên hàm của hàm f x     2 x  1  e1x là:

1

. x

x e

1 2 . x

2

1 x

xe

1

x

e

F xee  x

A f x    ex  ex 1 B   2

2

1

f xee 

C f x    exex 1 D   2

2

1

f xee 

f xxxx

12

F xxx

12

8

F xxxx

F xxxxx

Câu 12: Nguyên hàm của   x x x x là:

f x

Câu 13: Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = x + sinx thỏa mãn F   0  19 là:

A   osx+ 2 B

2

x

F x  c   cos 2 18

2

x

F xx  

2

x

2

x

F x  c

Câu 14: Cho f '   x   3 5sinx và f(0) = 10 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng:

Trang 11

A f(x) = 3x +5cosx +2 B 3

f       

 

Câu 15: Cho hàm số y = F(x) có đạo hàm là   1 và F(1) = 1 thì F(5) bằng:

2 1

f x

x

I   x xdx

A Đăt u = 2x thì I   udu

B Đặt u = x2 -1 thì I   udu

C Đặt với ux2 1 thì 2

2

I   u du

D Trong 3 câu trên có 1 câu sai.

Câu 17: Để tính nguyên hàm I =  x2 1  x dx3 , bạn A đặt 3 , bạn B đặt , bạn C đặt t = x2 thì bài

1

1

t   x

toán sẽ tìm được nguyên hàm theo biến t Hãy chọn phương án đúng

A bạn A và bạn B B Bạn B và bạn C

C bạn A và bạn C D cả 3 bạn A, B, C

1  x dx

1

t

x

toán sẽ tìm được nguyên hàm theo biến t Hãy chọn phương án đúng

A Bạn A và bạn B B Bạn B và bạn C

C Bạn A và bạn C D cả 3 bạn A, B, C

Câu 19: Để nguyên hàm J =  x5 1  x dx3 . thành 2 2 4 thì ta đặt ẩn phụ t bằng :

3 t t dt

  

1  x dx

t

1

t

x

x dx x

là:

4 4 ln 1

3

t

B

3

2

2

4 4 ln 1

3

t

C

3

2

2

4 4 ln 1

3

t

Trang 12

D 2 2  .

4 4 ln 1

3

t

2

1 4

dx

x x

t Ta có nguyên hàm sai là

ln

t

t

ln

t t

ln t2 ln t2

7

x dx

e

e

2 

2

7 dt

t

2

7 dt

t t

7

t

dt

t

7

t dt

t t

x x dx

ee 

1

3 2 dt

t   t

A e – x B ex C e x2ex3 D 1

x x

ee 

Câu 25: Tính nguyên hàm sau I = 1 Đặt t = ex thì nguyên hàm thành

1

x x

e dx e

 1 1 t dt

t   11t dt

t t

 11 t tdt

t

 1 1 t dt t

HỌC KỲ II

CHỦ ĐỀ 2: TÍNH TÍCH PHÂN Dạng 1: Áp dụng trực tiếp các công thức nguyên hàm các hàm số sơ cấp:

Câu 1: Tính tích phân

1 4 0

( 1)

I   x   x dx

10

3

7

10

I  

Câu 2 : Tính tích phân

4

1

1

x dx x

A I   2 2ln 2 B I   2 ln 2 C I  4ln 2 D I   2 2ln 2

Câu 3:Tính tích phân

2 3 1

1

x

x

 

7

8

10

3

I

Trang 13

Câu 4:Tính tích phân

0

1

x

A I  ln2

ln2 3

ln3 2

I

Câu 5:Tính tích phân

x

x

ln 2 2

ln 2 2

ln 2 2

Câu 6:Tính tích phân

2 2 1

1 9

x

ln

ln

ln

6ln 5

I

Câu 7:Tính tích phân

2

0

sin 2 cos 2

 

A I  8

8

8

7

I

Câu 8:Tính tích phân

4 4

2 0

1 os os

 

8

Câu 9:Tính tích phân

4

0

sin 2 (1 t anx)

Câu 10: Tính tích phân

ln 2

2 0

(1 2 )x

I    e dx

Câu 11:Tính tích phân

3 0

1 3 x

x

e

e

 

24

23

24

24

I  

Câu 12:Tính tích phân

1

0

2 (1 3 )x x

ln 2 ln 6

ln 2 ln 6

ln 2 ln 6

Câu 13:Tính tích phân

2

0

| 1|

I   x xdx

Trang 14

Câu 14:Tính tích phân 2

2

Câu 15:Tính tích phân

2

2

cos | s inx|

 

A

2

I

B

2

x

x

I  2 

4 2 3

sin

sin 1

1

2

1 2

2

I

Câu 17: Tính tích phân

2

ln 2

0

(1 x)

x

e

e

 

2ln 2 3

2ln 2 2

3ln 2 2

2

I

Câu 18 :Tính tích phân

1

0

x

x

Dạng 2: Phương pháp đổi biến:

Câu 1: Tính tích phân

3

2

x

x

Câu 2 :Tính tích phân

2

1

5

I   xx dx

5

15

15

8

I

Câu 3:Tính tích phân

1

2 0

x

Câu 4:Tính tích phân

10

3

1 6

Trang 15

Câu 5:Tính tích phân 3 2 6

0

I   x xdx

12

112

112

12

I  

0

1

I   x xxdx

A

3

7 7

15 4

3

3 7 15

Câu 7:Tính tích phân

6

2 0

sin 6 cos 3

 

11

9

3

6

I

0

4

4

2

I

Câu 9:Tính tích phân

2

0

sin 4

1 cos

x

x

4ln 2 3

4ln 2 3

ln 2 3

Câu 10:Tính tích phân

8 3

ln

e

e

x dx

x x

A I  4ln 2 B I   2 2ln 2 C I   2 2ln 2 D I   2 ln 2

3

1

1 6 ln

x

 

5

6

3

6

I

Câu 12:Tính tích phân

3

1

e

x

 

15

15

86

5

I

Câu 13:Tính tích phân

ln 2 2

x x

e dx

e

Câu 14:Tính tích phân

ln 3

x x

e

e

3

Trang 16

C I  2(2  2) D 3

Câu 15:Tính tích phân

ln 2 2 0

1 1

x

e

ln

3

ln

ln 3 2

2ln 2

I

Câu 16:Tính tích phân

1 2

4 0

( 1)

x

x

8

7

8

3

I

Câu 17:Tính tích phân

1

x

7

25

7

7

I

Câu 18:Tính tích phân

7 3

0

1

I   x xdx

28

28

28

28

I

Câu 19:Tính tích phân

7 2

3 0

1

ln

ln

ln

ln

I

Câu 20:Tính tích phân

2

x

x

27

7

13

25

I

Câu 21:Tính tích phân

3 3

5 3

0

1

I   x xdx

45

Câu 22:Tính tích phân

0

2 1

1

x

2

2

2 1

2

1

2

2 1

2

Dạng 3: Dùng phương pháp tích phân từng phần:

Câu 1: Tính tích phân

1

2 0

(2 1) x

I   xe dx

Trang 17

Câu 2 : Tính tích phân

0

1

x

x

e

 

3

I

e

3

I e

3

e

  

Câu 3:Tính tích phân

2

1

3 0

I   xx e dx

A Ie2

2

Câu 4:Tính tích phân

2

0

(2 1)s inx

Câu 5:Tính tích phân

2 2 0

cos

 

A

2

1

C

2 1

D

2 1

Câu 6:Tính tích phân

4 2

x

 

ln 2

4

ln

ln

 

Câu 7:Tính tích phân

2

1

ln x

I   x dx

2ln 2

4

ln 2 4

Câu 8:Tính tích phân

2 3 1

ln x

x

 

ln 2

8ln 2

16

ln 2

16

8ln 2

3

Câu 9:Tính tích phân

1

2 0

( 1)

x

x

Câu 10:Tính tích phân

2

0

sin

x

 

Trang 18

A 1 2

3 2

1 2

2

1

1 2

Câu 11:Tính tích phân

2

0

1 s inx

x

e

 

A 2 1 e 2

2

3 1

2

2 1

2

3 1

CHỦ ĐỀ 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

Câu 1: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị

hàm số y ฀฀f(x), trục Ox và hai đường thẳng x ฀฀a, x ฀฀b(a ฀฀b), xung quanh trục Ox.

A 2( )

b

a

b

a

b

a

b

a

Vf x dx

Câu 2 : Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy  2( x  1) ex, trục tung và trục hoành Tính thể tích

V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.

5

5

Câu 3 : Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong:(C) : y x 2, trục hoành và hai đường thẳng x =

x

1, x = 3

S 2 ln

3

S ln 3

C S  2 ln 4

S 2 ln

4

Câu 4: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường :(C) : 2, trục hoành và đường thẳng x =

y  x 1 x  1

3

3

C 1

3

5

Câu 5: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường :(P) : y = x3, (d): y = – x , x = – 1 và x = 1

S

2

S 4

S 2

Câu 6: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong:

(C): y = x2 – 2x và (C’): y = – x2 + 4x

Câu 7: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường:(C): y = 2x, (d): y = –x + 1 và x = 1

S ln 2

2

S

ln 2 2

S

ln 2 2

S

ln 2 2

Câu 8: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi (P): y = x2 tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ bằng 1 và trục hoành:

Trang 19

A 1

S

12

S 12

S 12

S 4

Câu 9: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) có phương trình y = lnx, trục hoành và đường thẳng x = e

(C) : y  sin x cos x 1 3cos x 

và hai đường thẳng x 0, x

2

S

135

S 135

S 135

S 15

(C) : y  2  x

(C ') : y | x | 

2

3

2

S 2

2

(C) : y

x

đường thẳng x = 1

S 2 ln 2

2

B S  2 ln 2

C S  3ln 2 1 

S 2 ln 2

2

Câu 13: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) có phương trình 2 , trục tung và hai

x  y  3y đường thẳng y   1, y  1

Câu 14: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi (P): y2 – 2y + x = 0 và (d) : x + y = 0

S

2

S 2

S 2

S 8

Câu 15: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x , trục Ox, và

x 1

 hai đường thẳng x = 1, x = 2 khi quay quanh trục hoành

2

    

C 1

2

    

Câu 16: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong x, trục hoành và

y  xe hai đường thẳng x = 1, x = 2 khi quay quanh trục hoành

2

   

Câu 17: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường x, trục Ox,

y  x 1.e 

và đường thẳng x = 2 khi quay quanh trục hoành

A V  (e4 e )2 

2

Trang 20

C 1 4 2

4

4

Câu 18: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường (C): y  x và (P): y =

x2 khi quay quanh trục hoành

V

8

10

V 10

V 10

Câu 19: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong(C) : y x 1, đường

x

 thẳng (d): y   1 x và đường thẳng x = –2 khi quay quanh trục hoành

6

    

3

4

6

3

2

Câu 20: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x ln x,y = 0 và đường thẳng x = 2 khi quay quanh trục hoành

V 4 ln 2

4

V 2 ln 2 2 ln 2

4

C V   2 ln 22   2 ln 2

V 2 ln 2 2 ln 2

4

y  s inx 4 cos x  ,y = 0 và hai đường thẳng x 0, x khi quay quanh trục hoành

2

V

15

V 15

V 5

V 15

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1 :

Tính:

0

sin

L x xdx



Câu 2 :

Tính tích phân sau:

2

0 1

xdx

Câu 3 :

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số:

2

1 4

y

x

( )ln  4

( )ln  4

( )2 4

Câu 4 :

1

1 ( ) ln

e

x

  

4

1

e

e

e

Ngày đăng: 29/03/2022, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Bảng nguyên hàm các hàm số sơ cấp: - Toán học  Chuyên đề nguyên hàm – tích phân và ứng dụng29237
3. Bảng nguyên hàm các hàm số sơ cấp: (Trang 2)
1. Hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C): f x( ) liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành và hai đường thẳng  và (H.1), có  diện tích tính bởi công thức: - Toán học  Chuyên đề nguyên hàm – tích phân và ứng dụng29237
1. Hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C): f x( ) liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành và hai đường thẳng và (H.1), có diện tích tính bởi công thức: (Trang 3)
2. Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f(x), 1 f(x )2 liên tục trên đoạn [a; b] và hai đường thẳng  và (H.2), có  diện tích tính bởi công thức: - Toán học  Chuyên đề nguyên hàm – tích phân và ứng dụng29237
2. Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f(x), 1 f(x )2 liên tục trên đoạn [a; b] và hai đường thẳng và (H.2), có diện tích tính bởi công thức: (Trang 3)
Câu 18:Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường (C): x và (P): = x2 khi quay quanh  trục hoành. - Toán học  Chuyên đề nguyên hàm – tích phân và ứng dụng29237
u 18:Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường (C): x và (P): = x2 khi quay quanh trục hoành (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w