I- CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNGA.. Định nghĩa và các công thức tìm nguyên hàm 1.. Định nghĩa: Cho hàm số fx xác định trên tập K.. Hàm số Fx được gọi là nguyên hàm của hàm
Trang 1TOÁN TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 12 HKII (Theo 2 chuyên đề: Nguyên hàm Tích phân và Số phức)
MỤC LỤC 3
BỔ SUNG HỌC KỲ I
HỌC KỲ II
19 ĐỀ GỢI Ý ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC 58
Trang 2I- CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa và các công thức tìm nguyên hàm
1 Định nghĩa: Cho hàm số f(x) xác định trên tập K Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu
F’(x) = f(x) với mọi x thuộc K.
2 Các tính chất:
f x dx ( ) ' f x ( ) af x dx ( ) a f x dx ( ) với a ¡
[( f ( x ) g ( x )] dx f ( x ) dx g ( x ) dx
f ( x ) dx F ( x ) C f ( u ) du F ( u ) C
3 Bảng nguyên hàm các hàm số sơ cấp:
Nguyên hàm các hàm số sơ cấp Trong trường hợp u(x) = ax + b
dx x C
dx
x
1
1
( 1)
dx x C
1
exdx ex C
a
a
dx
a
x x
ln
cos xdx sin x C
sin xdx cos x C
cos
1
2
dx x C
sin
1
2
2
x x
1
) b ax ( a
1 dx ) b ax (
1
( 1)
a ln ax b C
1 dx b ax
1
C e
a
1 dx
eax b ax b
C a ln
a m
1 dx a
n mx n
mx
sin( ax b ) C
a
1 dx ) b ax cos(
cos( ax b ) C
a
1 dx ) b ax sin(
b dx a ax b C
1 )
( cos
1
2
1 )
( sin
1
2
2 Phương pháp tìm nguyên hàm:
1 Phương pháp đổi biến:
2 Phương pháp nguyên hàm từng phần:
a) Định lý: udv uv vdu (2)
dạng thường gặp:
Trang 3Cho P(x) là một đa thức hoặc phân thức hữu tỷ Ta có một số dạng toán áp dụng thuật toán tích phân từng phần cụ thể như sau:
Dạng 1: dx
x cos
x sin
e ).
x ( P I
x
Ta đặt
Dạng 2: dx
x sin
x cos e
I x Ta đặt
x sin
x cos v
dx e du
dx x cos
x sin dv
e
.
Dạng 3: b
a
xdx x
P
1 ln
( )
( )
x
dv P x dx
v P x dx
Thay vào công thức (2) ta xác định được nguyên hàm của hàm cần tìm.
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
1 Diện tích hình phẳng:
1 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( C ) : y f x ( )liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành và hai đường thẳng
và (H.1), có diện tích tính bởi công thức:
x a x b
b
a
S f (x)dx
2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f (x), y1 f (x)2 liên tục trên đoạn [a; b] và hai đường thẳng
và (H.2), có diện tích tính bởi công thức:
x a x b
b
a
S f (x) f (x) dx
Hình 1 Hình 2
3 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) : x f (y)liên tục trên đoạn ; , trục tung và hai đường thẳng
và , có diện tích tính bởi công thức:
2 Thể tích khối tròn xoay:
Khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong (C) : y = f(x)liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành
và hai đường thẳng x a và x b khi quay quanh trục hoành có thể tích tính bởi công thức: b 2
a
V f (x) dx
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG CHỦ ĐỀ 1: TÌM NGUYÊN HÀM Dạng 1: Áp dụng trực tiếp các công thức nguyên hàm
2
y f (x)
Trang 4Câu 1: Nguyên hàm của f x dx ( ) ( x2 3 x 10) dx là:
A
2 3
x
2
2
x
3
2 3
( )
x
Câu 2 : Nguyên hàm của f x dx ( ) x3 3 x2 2 x 1) dxlà:
A
5 5
3 2
( )
5 5
2 3 2
( )
C
5 5
2 3 2
( )
5 5
2 3 2
( )
2
x
A f x dx ( ) x2 2 x 3ln | | x C B f x dx ( ) 2 x 3ln | | x C
x
2
1 ( )
1
x
x
2
2
2
( 1)
x
x
1
x
x
1
x
Câu 6: Nguyên hàm của f x dx ( ) 32 x 1 dx là:
A
4 3 3
8
3 4 3
8
C
4 3 8
3
3 4 8
3
Câu 7:Nguyên hàm của f x dx ( ) (4 x 11)99dx là:
100
400
400
( )
(3 1)
x
Trang 5A 1 2
6
6
6
2
Câu 9: Nguyên hàm của f x dx ( ) sin 5 cos 3 x xdx là:
16
Câu 10:Nguyên hàm của f x dx ( ) sin 3 cos 5 x xdx là:
16
4
Câu 11:Nguyên hàm của f x dx ( ) sin4xdxlà:
4
8
Câu 12:Nguyên hàm của f x dx ( ) c os4xdxlà:
8
4
f x dx x x x C
f x dx x x x C
sin x cos x dx
A f x dx ( ) 2cot x C B f x dx ( ) 2cot 2 x C
C f x dx ( ) cot 2 x C D f x dx ( ) 2cot 2 x C
( )
cos
x
Trang 6A f x dx ( ) tan x 2sin x C B f x dx ( ) tan x 2 os c x C
C f x dx ( ) co x t 2sin x C D f x dx ( ) cot x 2 os c x C
2
( )
2
2
C f x dx ( ) tan x x C D f x dx ( ) 2 tan x x C
2 3 ( ) x x và 2 0
x
A
2
x
F(x)= 3x 4
2
x F(x)= x 4
2
C F(x) = x2 3x 4
D
2
x F(x)= 3x 4
2
Dạng 2: Dùng phương pháp đổi biến:
Câu 1: Nguyên hàm của f x dx ( ) x8 4 x dx3 là:
5 x
x 2
2
2
( )
1
dx
f x dx
x
x
2
x
x
( )
s inx
A f x dx ( ) ln | tan 2 | x C B f x dx ( ) ln | tan | x C
Trang 7C ( ) 2ln | tan |
2
x
2
x
( )
sin
x
3
3
C f x dx ( ) cot x cot3x C D f x dx ( ) tan x 3tan3x C
4
1 ( )
os
A f x dx ( ) tan x 3tan3x C B f x dx ( ) cot x cot3x C
3
3
Câu 7:Nguyên hàm của f x dx ( ) sin xcosx2 dxlà:
3
2
Câu 8:Nguyên hàm của f x dx ( ) sin 2 x 1 cos xdx là:
x
x ln 1
2
2
( )
ln
x
x x
A f x dx ( ) 2 ln x 2ln ln x C B f x dx ( ) 2 ln x 2ln x C
C f x dx ( ) 2 ln x ln ln x C D f x dx ( ) 2ln x 2ln ln x C
3
1 6 ln
x
A f x dx ( ) 2ln2 x C B f x dx ( ) ln x ln3x C
C f x dx ( ) ln x ln2x C D f x dx ( ) ln x 2ln2x C
Trang 8Câu 12:Nguyên hàm của f x dx ( ) ex 1 e dxx là:
2
3
C f x dx ( ) (1 3 ) 1 ex ex C D f x dx ( ) (1 ex) 1 ex C
( )
1 2
x x
e
e
(1 2 )x
e
4 (1 2 )x
e
(1 2 )x
e
4 (1 2 )x
e
2
( )
1
x x
e
e
3
B. f x dx ( ) ex ex 2 ex ln | ex 1| C
3
3
Dạng 3: Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần:
Câu 1: Nguyên hàm của f x dx ( ) (2 x 3) ln xdx
2
2
2
2
Câu 2 : Nguyên hàm của f x dx ( ) (2 x 1)sin 2 xdx
2
2
f x dx x e dx
A f x dx ( ) x e2 x 2 xex 2 ex C B f x dx ( ) x e2 x 2 x 2 ex C
C f x dx ( ) x2 2 xex 2 ex C D f x dx ( ) x e2 x 2 ex C
Trang 9Câu 4:Tìm nguyên hàm của hàm số f x dx ( ) exsin 2 xdx
5
x
5
x
C f x dx ( ) ex(sin 2 x 2cos 2 ) x C D f x dx ( ) 5 (sin 2 ex x cos 2 ) x C
Câu 5:Nguyên hàm của f x dx ( ) xe dxx
A f x dx ( ) x ex C B f x dx ( ) x e x ex C
C f x dx ( ) x e x ex C D f x dx ( ) x e x ex C
Câu 6:Nguyên hàm của f x dx ( ) x cos x dx
A f x dx ( ) x sin x cos x C B f x dx ( ) x c x os cos x C
C f x dx ( ) sin x cos x C D f x dx ( ) x sin x cos x C
Câu 7:Nguyên hàm của f x dx ( ) ln x dx
A f x dx ( ) x ln x 2 x C B f x dx ( ) x ln x x C
C f x dx ( ) ln x x C D f x dx ( ) x ln x x C
BÀI TẬP TỔNG HỢP
3 1
f x
x
ln 3 1
3 x C
Câu 2: Nguyên hàm của hàm: f(x) = cos(5x -2) là:
sin 5 2
5 x C 5sin 5 x 2 C
sin 5 2
Câu 3: Nguyên hàm của hàm: f x e 4x 1 là:
4 e x C
4
x
e C
4
x
e C
tan
f x x
1
2 1
f x
x
2 x 1 C
1
2 4 x C
Trang 10C 1 D
1
Câu 6: Một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x.cos2x là:
A sin x sin 5 x B 1 1
sin sin 5
2 x 10 x
cos cos5
2 x 10 x 1 cos 1 sin 5
2 x 10 x
f x
x
Câu 8: Để F x a cos2bx b 0 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = sin2x thì a và b có giá trị lần lượt là:
Câu 9: Một nguyên hàm của hàm f x 2 x 1 e1x là:
1
. x
x e
1 2 . x
2
1 x
x e
1
x
e
F x e e x
A f x ex ex 1 B 2
2
1
f x e e
C f x exex 1 D 2
2
1
f x e e
f x x x x
12
F x x x
12
8
F x x x x
F x x x x x
Câu 12: Nguyên hàm của x x x x là:
f x
Câu 13: Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = x + sinx thỏa mãn F 0 19 là:
A osx+ 2 B
2
x
F x c cos 2 18
2
x
F x x
2
x
2
x
F x c
Câu 14: Cho f ' x 3 5sinx và f(0) = 10 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng:
Trang 11A f(x) = 3x +5cosx +2 B 3
f
Câu 15: Cho hàm số y = F(x) có đạo hàm là 1 và F(1) = 1 thì F(5) bằng:
2 1
f x
x
I x x dx
A Đăt u = 2x thì I udu
B Đặt u = x2 -1 thì I udu
C Đặt với u x2 1 thì 2
2
I u du
D Trong 3 câu trên có 1 câu sai.
Câu 17: Để tính nguyên hàm I = x2 1 x dx3 , bạn A đặt 3 , bạn B đặt , bạn C đặt t = x2 thì bài
1
1
t x
toán sẽ tìm được nguyên hàm theo biến t Hãy chọn phương án đúng
A bạn A và bạn B B Bạn B và bạn C
C bạn A và bạn C D cả 3 bạn A, B, C
1 x dx
1
t
x
toán sẽ tìm được nguyên hàm theo biến t Hãy chọn phương án đúng
A Bạn A và bạn B B Bạn B và bạn C
C Bạn A và bạn C D cả 3 bạn A, B, C
Câu 19: Để nguyên hàm J = x5 1 x dx3 . thành 2 2 4 thì ta đặt ẩn phụ t bằng :
3 t t dt
1 x dx
t
1
t
x
x dx x
là:
4 4 ln 1
3
t
B
3
2
2
4 4 ln 1
3
t
C
3
2
2
4 4 ln 1
3
t
Trang 12D 2 2 .
4 4 ln 1
3
t
2
1 4
dx
x x
t Ta có nguyên hàm sai là
ln
t
t
ln
t t
ln t2 ln t2
7
x dx
e
e
2
2
7 dt
t
2
7 dt
t t
7
t
dt
t
7
t dt
t t
x x dx
e e
1
3 2 dt
t t
A e – x B ex C e x2ex3 D 1
x x
e e
Câu 25: Tính nguyên hàm sau I = 1 Đặt t = ex thì nguyên hàm thành
1
x x
e dx e
1 1 t dt
t 11t dt
t t
11 t tdt
t
1 1 t dt t
HỌC KỲ II
CHỦ ĐỀ 2: TÍNH TÍCH PHÂN Dạng 1: Áp dụng trực tiếp các công thức nguyên hàm các hàm số sơ cấp:
Câu 1: Tính tích phân
1 4 0
( 1)
I x x dx
10
3
7
10
I
Câu 2 : Tính tích phân
4
1
1
x dx x
A I 2 2ln 2 B I 2 ln 2 C I 4ln 2 D I 2 2ln 2
Câu 3:Tính tích phân
2 3 1
1
x
x
7
8
10
3
I
Trang 13Câu 4:Tính tích phân
0
1
x
A I ln2
ln2 3
ln3 2
I
Câu 5:Tính tích phân
x
x
ln 2 2
ln 2 2
ln 2 2
Câu 6:Tính tích phân
2 2 1
1 9
x
ln
ln
ln
6ln 5
I
Câu 7:Tính tích phân
2
0
sin 2 cos 2
A I 8
8
8
7
I
Câu 8:Tính tích phân
4 4
2 0
1 os os
8
Câu 9:Tính tích phân
4
0
sin 2 (1 t anx)
Câu 10: Tính tích phân
ln 2
2 0
(1 2 )x
I e dx
Câu 11:Tính tích phân
3 0
1 3 x
x
e
e
24
23
24
24
I
Câu 12:Tính tích phân
1
0
2 (1 3 )x x
ln 2 ln 6
ln 2 ln 6
ln 2 ln 6
Câu 13:Tính tích phân
2
0
| 1|
I x x dx
Trang 14Câu 14:Tính tích phân 2
2
Câu 15:Tính tích phân
2
2
cos | s inx|
A
2
I
B
2
x
x
I 2
4 2 3
sin
sin 1
1
2
1 2
2
I
Câu 17: Tính tích phân
2
ln 2
0
(1 x)
x
e
e
2ln 2 3
2ln 2 2
3ln 2 2
2
I
Câu 18 :Tính tích phân
1
0
x
x
Dạng 2: Phương pháp đổi biến:
Câu 1: Tính tích phân
3
2
x
x
Câu 2 :Tính tích phân
2
1
5
I x x dx
5
15
15
8
I
Câu 3:Tính tích phân
1
2 0
x
Câu 4:Tính tích phân
10
3
1 6
Trang 15Câu 5:Tính tích phân 3 2 6
0
I x x dx
12
112
112
12
I
0
1
I x x x dx
A
3
7 7
15 4
3
3 7 15
Câu 7:Tính tích phân
6
2 0
sin 6 cos 3
11
9
3
6
I
0
4
4
2
I
Câu 9:Tính tích phân
2
0
sin 4
1 cos
x
x
4ln 2 3
4ln 2 3
ln 2 3
Câu 10:Tính tích phân
8 3
ln
e
e
x dx
x x
A I 4ln 2 B I 2 2ln 2 C I 2 2ln 2 D I 2 ln 2
3
1
1 6 ln
x
5
6
3
6
I
Câu 12:Tính tích phân
3
1
e
x
15
15
86
5
I
Câu 13:Tính tích phân
ln 2 2
x x
e dx
e
Câu 14:Tính tích phân
ln 3
x x
e
e
3
Trang 16C I 2(2 2) D 3
Câu 15:Tính tích phân
ln 2 2 0
1 1
x
e
ln
3
ln
ln 3 2
2ln 2
I
Câu 16:Tính tích phân
1 2
4 0
( 1)
x
x
8
7
8
3
I
Câu 17:Tính tích phân
1
x
7
25
7
7
I
Câu 18:Tính tích phân
7 3
0
1
I x x dx
28
28
28
28
I
Câu 19:Tính tích phân
7 2
3 0
1
ln
ln
ln
ln
I
Câu 20:Tính tích phân
2
x
x
27
7
13
25
I
Câu 21:Tính tích phân
3 3
5 3
0
1
I x x dx
45
Câu 22:Tính tích phân
0
2 1
1
x
2
2
2 1
2
1
2
2 1
2
Dạng 3: Dùng phương pháp tích phân từng phần:
Câu 1: Tính tích phân
1
2 0
(2 1) x
I x e dx
Trang 17Câu 2 : Tính tích phân
0
1
x
x
e
3
I
e
3
I e
3
e
Câu 3:Tính tích phân
2
1
3 0
I x x e dx
A I e2
2
Câu 4:Tính tích phân
2
0
(2 1)s inx
Câu 5:Tính tích phân
2 2 0
cos
A
2
1
C
2 1
D
2 1
Câu 6:Tính tích phân
4 2
x
ln 2
4
ln
ln
Câu 7:Tính tích phân
2
1
ln x
I x dx
2ln 2
4
ln 2 4
Câu 8:Tính tích phân
2 3 1
ln x
x
ln 2
8ln 2
16
ln 2
16
8ln 2
3
Câu 9:Tính tích phân
1
2 0
( 1)
x
x
Câu 10:Tính tích phân
2
0
sin
x
Trang 18A 1 2
3 2
1 2
2
1
1 2
Câu 11:Tính tích phân
2
0
1 s inx
x
e
A 2 1 e 2
2
3 1
2
2 1
2
3 1
CHỦ ĐỀ 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Câu 1: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị
hàm số y f(x), trục Ox và hai đường thẳng x a, x b(a b), xung quanh trục Ox.
A 2( )
b
a
b
a
b
a
b
a
V f x dx
Câu 2 : Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy 2( x 1) ex, trục tung và trục hoành Tính thể tích
V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.
5
5
Câu 3 : Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong:(C) : y x 2, trục hoành và hai đường thẳng x =
x
1, x = 3
S 2 ln
3
S ln 3
C S 2 ln 4
S 2 ln
4
Câu 4: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường :(C) : 2, trục hoành và đường thẳng x =
y x 1 x 1
3
3
C 1
3
5
Câu 5: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường :(P) : y = x3, (d): y = – x , x = – 1 và x = 1
S
2
S 4
S 2
Câu 6: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong:
(C): y = x2 – 2x và (C’): y = – x2 + 4x
Câu 7: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường:(C): y = 2x, (d): y = –x + 1 và x = 1
S ln 2
2
S
ln 2 2
S
ln 2 2
S
ln 2 2
Câu 8: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi (P): y = x2 tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ bằng 1 và trục hoành:
Trang 19A 1
S
12
S 12
S 12
S 4
Câu 9: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) có phương trình y = lnx, trục hoành và đường thẳng x = e
(C) : y sin x cos x 1 3cos x
và hai đường thẳng x 0, x
2
S
135
S 135
S 135
S 15
(C) : y 2 x
(C ') : y | x |
2
3
2
S 2
2
(C) : y
x
đường thẳng x = 1
S 2 ln 2
2
B S 2 ln 2
C S 3ln 2 1
S 2 ln 2
2
Câu 13: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) có phương trình 2 , trục tung và hai
x y 3y đường thẳng y 1, y 1
Câu 14: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi (P): y2 – 2y + x = 0 và (d) : x + y = 0
S
2
S 2
S 2
S 8
Câu 15: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x , trục Ox, và
x 1
hai đường thẳng x = 1, x = 2 khi quay quanh trục hoành
2
C 1
2
Câu 16: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong x, trục hoành và
y xe hai đường thẳng x = 1, x = 2 khi quay quanh trục hoành
2
Câu 17: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường x, trục Ox,
y x 1.e
và đường thẳng x = 2 khi quay quanh trục hoành
A V (e4 e )2
2
Trang 20C 1 4 2
4
4
Câu 18: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường (C): y x và (P): y =
x2 khi quay quanh trục hoành
V
8
10
V 10
V 10
Câu 19: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong(C) : y x 1, đường
x
thẳng (d): y 1 x và đường thẳng x = –2 khi quay quanh trục hoành
6
3
4
6
3
2
Câu 20: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y x ln x,y = 0 và đường thẳng x = 2 khi quay quanh trục hoành
V 4 ln 2
4
V 2 ln 2 2 ln 2
4
C V 2 ln 22 2 ln 2
V 2 ln 2 2 ln 2
4
y s inx 4 cos x ,y = 0 và hai đường thẳng x 0, x khi quay quanh trục hoành
2
V
15
V 15
V 5
V 15
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1 :
Tính:
0
sin
L x xdx
Câu 2 :
Tính tích phân sau:
2
0 1
x dx
Câu 3 :
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số:
2
1 4
y
x
( )ln 4
( )ln 4
( )2 4
Câu 4 :
1
1 ( ) ln
e
x
4
1
e
e
e