Viết phương τρνη đường χαο kẻ từ đỉnh.. Phương τρνη đường thẳng ΑΒ λ◊ Α.. Viết phương τρνη đường thẳng đi θυα điểm ϖ◊ D Χ σονγ σονγ với ΑΒ.. Đường τρυνγ tuyến ΒΜ χ⌠ phương τρνη λ◊ Α.
Trang 1Τρανγ 1/2 − Μ đề τηι 210
BỘ ΓΙℑΟ DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM ΤΡΑ 1 TIẾT Η⊂ΝΗ HỌC
(20 χυ trắc nghiệm) (Τη σινη κηνγ được sử dụng τ◊ι liệu)
Họ, τν τη σινη: ΣΒD:
Χυ 1: Χηο ταm γι〈χ ΑΒΧ χ⌠ Α(4; 2− ) Đường χαο ΒΗ : 8ξ− 7ψ− 7= 0 ϖ◊ đường χαο
Viết phương τρνη đường χαο kẻ từ đỉnh
Α 2ξ− 3ψ− 14= 0 Β 4ξ− 3ψ− 22= 0 Χ 4ξ + 5ψ− 6= 0 D 4ξ− 5ψ− 26= 0
Χυ 2: Τm m để D ⊥ D∋, với D : 2ξ+ ψ− 4= 0 ϖ◊ D∋ : ψ = (m+ 1)ξ+ 3
2
2
2
2
Χυ 3: Χηο ηαι điểm Α( )2; 3 ϖ◊ Β(4; 1− ) Phương τρνη đường thẳng ΑΒ λ◊
Α 2ξ + ψ+ 7= 0 Β 2ξ + ψ− 7= 0 Χ ξ− 2ψ− 5= 0 D ξ− 2ψ+ 5= 0
Χυ 4: Χηο δ ξ: − ψ= 0 ϖ◊ δ∋ :mξ+ ψ− 1= 0 Τm m để χοσ , ∋( ) 1
2
δ δ =
Χυ 5: Χηο 3 điểm Α( ) (2;2 ,Β − 3; 4 ,) (Χ 0; 3− ) Viết phương τρνη đường thẳng đi θυα điểm ϖ◊ D Χ σονγ σονγ với ΑΒ
Α 5ξ− 2ψ− 2= 0 Β 5ξ+ 2ψ+ 2= 0 Χ 2ξ+ 5ψ+ 15= 0 D 2ξ+ 5ψ− 15= 0
Χυ 6: Τνη khoảng χ〈χη từ điểm Μ(1; 1− )đến đường thẳng D : 4 ξ− 3 ψ 10− = 0
5
5
5
Χυ 7:Hệ số γ⌠χ của đường thẳng κ : 1 2 λ◊
3
= −
D
= +
2
3
κ =
Χυ 8: Χηο Α(− 1;2) ϖ◊ D : 2ξ+ ψ+ 1= 0 Đường thẳng đi θυα điểm ϖ◊ ϖυνγ γ⌠χ với χ⌠ δ Α D
phương τρνη λ◊
Α ξ− 2ψ− 5= 0 Β ξ+ 2ψ− 3= 0 Χ ξ− 2ψ+ 5= 0 D ξ+ 2ψ− 5= 0
Χυ 9: Χηο ταm γι〈χ ΑΒΧ χ⌠ Α(− 1; 3 ,) ( ) (Β 2; 0 ,Χ − 2; 5− ) Đường χαο ΑΗ của ταm γι〈χ χ⌠ phương τρνη λ◊
Α 4ξ + 5ψ− 13= 0 Β 3ξ+ 4ψ− 11= 0 Χ 4ξ− 3ψ+ 5= 0 D 4ξ+ 5ψ− 11= 0
Χυ 10: Χηο ταm γι〈χ ΑΒΧ χ⌠ Α(− 1; 3 ,− ) ( ) ( )Β 2;1 ,Χ 3; 5 Đường τρυνγ tuyến ΒΜ χ⌠ phương τρνη λ◊
Α 3ξ− ψ− 5= 0 Β ψ− 1= 0 Χ ξ− 2= 0 D ξ− ψ− 1= 0
Χυ 11: Viết phương τρνη đường thẳng đi θυα điểm D Μ( )0; 5 ϖ◊ χ⌠ ςΤΠΤ ν = (1; 3− )
υρ
Α 3ξ− ψ− 15= 0 Β ξ− 3ψ+ 15= 0 Χ ξ− 3ψ+ 5= 0 D 3ξ + ψ− 5= 0
Χυ 12: Χηο Μ (3; 3− ) ϖ◊ D : 3ξ+ 4ψ− m = 0 Τm m để δ Μ( ,D =) 2
Α m = 7 hoặc m= 1 Β m = ±9
ThuVienDeThi.com
Trang 2Τρανγ 2/2 − Μ đề τηι 210
Χυ 13: Đường thẳng đi θυα điểm δ Α(− 2; 3− ) ϖ◊ χ⌠ ςΤΧΠ υ = (1; 2− ) χ⌠ phương τρνη λ◊
ρ
3 2
= − +
= − −
2 2 3
= − −
= − +
2 2
1 3
= − −
= −
2 3
1 2
= − −
= −
Χυ 14: Χηο ταm γι〈χ ΑΒΧ χ⌠ Α( ) (1;1 ,Β 0; 1 ,− ) (Χ − 4; 5) Τνη diện τχη của ταm γι〈χ Σ ΑΒΧ
2
2
Χυ 15: Χηο ηαι đường thẳng δ: 2ξ− ψ+ 3= 0 ϖ◊ ∋ : 3 Khẳng định ν◊ο dưới đây λ◊
9 2
δ
= +
= +
đúng?
Χυ 16: Χηο ταm γι〈χ ΑΒΧ χ⌠ phương τρνη χ〈χ cạnh ΑΒ : 2ξ− ψ− 1= 0, ΒΧ : 3ξ+ 2ψ+ 2= 0 ϖ◊
Gọi λ◊ χην đường χαο kẻ từ đỉnh Τm tọa độ điểm
Α Η(0; 1− ) Β 8 11; Χ D
5 5
Η
4 3
;
5 5
Η
Χυ 17: Χηο ηαι đường thẳng σονγ σονγ δ ξ: + ψ+ 1= 0 ϖ◊ δ∋ :ξ+ ψ− 7= 0 Khoảng χ〈χη giữa δ ϖ◊ δ∋ bằng
Α 2 2 Β 3 2 Χ 2 D 4 2
Χυ 18: Γ⌠χ giữa ηαι đường thẳng D1:ξ + ψ− 1= 0 ϖ◊ D2: ψ 3− = 0 bằng
Α 600 Β 450 Χ 300 D 900
Χυ 19: Gọi Ι α β( ); λ◊ γιαο điểm của ηαι đường thẳng δ ξ: + 3ψ+ 4= 0 ϖ◊ δ∋ : 3ξ+ ψ− 5= 0 Τνη
2
4
4
4
α+ β=
Χυ 20: Χηο Α(5; 5− ) ϖ◊ δ: 3ξ− 2ψ+ 1= 0 Τm tọa độ ηνη chiếu của τρν Η Α δ
( 1;1)
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
−−−−−−−−−−− HẾT −−−−−−−−−−
ThuVienDeThi.com