Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC... HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN THI HSG LỚP 10 - Điểm toàn bài không làm tròn.. - Học sinh làm cách khác nếu đúng thì cho điểm tối đa.
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH
Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1: (4 điểm) Cho x, yZ; x1;y1, sao cho x3 1 y3 1 Z
Chứng minh rằng: x2016 1 Z
Câu 2: (4 điểm)
Cho hàm số y x2 (2m1)x m 1 có đồ thị (Pm) Tìm m để (Pm) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ x ; x1 2 thỏa: 1 2
2
1 1
Câu 3:
1/Giải bất phương trình:
x x
x x
xy x y yx y x
x y y xy
Câu 4:
1/ Cho tam giác ABC có b Chứng minh rằng
c
m c
b m 2 cot A cot C cot B
2/ Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Hai điểm M(4;-1),
N(0;-5) lần lượt thuộc AB, AC và phương trình đường phân giác trong góc A là :x3y 5 0, trọng tâm của tam giác là 2; 5 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
G
Câu 5:
Cho các số dương a b c ab bc ca, , : 3
1 a b c( )1 b c( a)1 c a b( ) abc
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN THI HSG LỚP 10
- Điểm toàn bài không làm tròn.
- Học sinh làm cách khác nếu đúng thì cho điểm tối đa
1
Đặt: x3 1 a;y3 1 c (a,b,c,d Z, (a,b)=1; (a;c)=1
Ta có: a c ad bc Z
Nên: ad bc bd ad bc b ad b d b (1)
(x x 1)(y y 1) Z ac bd a d (2)
Từ (1) và (2) suy ra: x3 1
y 1
Mà 2016 3 672 3 nên
x 1 (x ) 1 x 1 2016
x 1 y 1
Vậy : x2016 1 Z đpcm
2
Phương trình hoành độ giao điểm của (Pm) với Ox : 2
Để (Pm) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ x ; x1 2 khi 0
2
Theo giả thuyết : 1 2
2
1 1
2
1 2 1 2
2 1
x x x x
Hay:
Câu 4:
1
2
2 2
c
b
c
b
m
m b
c m
m b
c
áp dụng công thức tính độ dài đường trung tuyến ta có :
2 2
2 2 2
m c
a b
2 2
2 2 2
m b
a c
2
2 2 2 2
2 2 2
2 2
c b a
b c a b
c
Trang 3 0
2
1 2
1 2
2 2 2
A bc a
A bc a
a c
b a
b c a
b c a b c
cos 2 cos
2 2
2
0 2
1 0
2 1
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2 2 2 2 2
2R sin A 2 2R sin B 2R sin C cos A sin A 2 sin B sin C cos A
sin B C
cot A sin A 2 sin B sin C 2 sin B sin C 2 sin B sin C
1 cos C cos B
2 cot A cot C cot B
2 sin C sin B
Câu 5: Áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số dương ta cú:3ab bc ca 3 (3 abc)2 abc1
1 ( ) 3
a b c abc a b c a ab b
c ca a
Tương tự ta cú: 21 1 (2), 21 1 (3)
1 b c( a)3b 1 c a b( ) 3c
Cộng (1), (2) và (3) theo vế với vế ta cú:
.
ab bc ca
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi abc1,ab bc ca 3 a b c 1, ( , ,a b c0)